1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quy trình đấu thầu rộng rãi

24 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 843,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu ĐC Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT 0243 795 7304 1 QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN – MUA SẮ. Thông tư 102015TTBKHĐT Thông tư 032015TTBKHĐT Thông tư 052015TTBKHĐT Thông tư 112015TTBKHĐT Thông tư 192015TTBKHĐT

Trang 1

QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN – MUA SẮM HÀNG HÓA – XÂY LẮP

A Căn cứ áp dụng cho gói thầu xây lắp:

- Điều 20, 28, 29 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 (http://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=32842);

- Chương II, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=36698);

- Các thông tư liên quan:

Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=4b05b826-ab22-4c3c-b905-3e5d88c008e7&list=documentDetail

Thông tư 03/2015/TT-BKHĐT:http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=65977

Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=067df2c9-a6db-46ac-b45d-3186e0a5d287&list=documentDetail

Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail

Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=1266f801-7d3b-4ceb-b6c0-19cf12ace288&list=documentDetail

Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9690017a-b914-4667-94d6-4a0797202497&list=documentDetail

Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=a7262907-0729-4d56-b469-b803485b0597&list=documentDetail

Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9adc37fe-2b17-4512-b5df-de2cf21b6f23&list=documentDetail

Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail

B.Từ ngữ viết tắt

KHLCNT Kế hoạch lựa chọn nhà thầu HSĐXKT Hồ sơ đề xuất kỹ thuật

KQLCNT Kết quả lựa chọn nhà thầu HSĐXTC Hồ sơ đề xuất tài chính

Trang 2

C Quy trình lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu áp dụng phương thức 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ

- Căn cứ áp dụng phương thức 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ: Điểm a, Khoản 1, Điều 28, Luật Đấu thầu số 43, theo đó,

“Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng cho Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn; gói thầu mua sắm hàng hoá, xây lắp, hỗn hợp có quy mô nhỏ”

- Căn cứ xác định gói thầu quy mô nhỏ: Điều 63, Nghị định 63/2014 về Hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ, theo đó

“Gói thầu quy mô nhỏ là gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hoá có giá trị gói thầu không quá 10 tỷ đồng; gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá trị gói thầu không quá 20 tỷ đồng”

Lưu ý: Đối với gói thầu quy mô nhỏ thì có thể áp dụng cả phương thức 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ và 1 giai đoạn, 2 túi hồ sơ

nhưng đối với gói thầu quy mô lớn thì buộc phải áp dụng phương thức 1 giai đoạn, 2 túi hồ sơ

Các bước Mô tả Thời gian thực hiện Căn cứ áp dụng cho

Đấu thầu không qua mạng

Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu qua mạng

Cơ quan thực hiện

BƯỚC 1: CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

1.1 Lập, thẩm định, phê duyệt

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Thông tư số BKHĐT ngày 26/10/2015

Lập KHLCNT - Sau khi có quyết định phê

duyệt dự án, dự toán mua sắm hoặc;

- Đồng thời với quá trình lập

dự án, dự toán hoặc;

- Trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án

Điều 34, Luật Đấu thầu số 43

Trang 3

Nội dung KHLCNT Điều 35, Luật Đấu thầu số 43

- Điều 5, Thông tư BKHĐT

10/2015/TT-Trình duyệt KHLCNT

- Văn bản trình duyệt

KHLCNT

Điều 36, Luật Đấu thầu số 43

- Mẫu số 01, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT

- Quyết định phê duyệt

KHLCNT

Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định

- Điểm a, khoản 1, Điều 12, Luật Đấu thầu số 43

- Khoản 1, Điều 73, Luật Đấu thầu số 43

- Mẫu số 03, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT

Người có thẩm quyền

Đăng tải KHLCNT trên Hệ

thống mạng đấu thầu quốc gia

Trong vòng 07 ngày làm việc

kể từ ngày văn bản phê duyệt KHLCNT được ban hành

Điều 9, Thông tư BKHĐT

11/2019/TT-BKHĐT

Bên mời thầu

Điều chỉnh, bổ sung KHLCNT

1.2 Lập Hồ sơ mời thầu

Trang 4

Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thông tư 14/2016/TT-BKHĐT

03/2015/TT-BKHĐT

Mẫu 01 đính kèm Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017

(Hoặc Quyết định phê duyệt

đơn vị Tư vấn lập

HSMT/E-HSMT, đánh gía

HSDT/E-HSDT)

Lưu ý: Đối với đấu thầu qua

mạng, Bên mời thầu nhập danh

sách tổ chuyên gia, đính kèm

quyết định thành lập tổ chuyên

gia, quy chế làm việc của tổ

chuyên gia lên Hệ thống (Chức

năng này hiện tại chưa được

phát triển trên Hệ thống mạng

đấu thầu quốc gia, khi có thông

báo về chức năng này thì Bên

mời thầu thực hiện).

- Điều 116, Nghị định 63/2014

- Điều 76, Luật Đấu thầu số 43

- Điều 6, Thông tư BKHĐT

23/2015/TT Mẫu cam kết chuyên gia, Phụ lục 8, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

- Điều 116, Nghị định 63/2014

- Điều 76, Luật Đấu thầu số

Trang 5

- Điều 4, Thông tư BKHĐT ngày 27/11/2015

19/2015/TT Điều 78, Luật Đấu thầu số

43

- Khoản 7, Điều 104, Nghị định 63/2014

- Điều 4, Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT

Bên mời thầu

03/2015/TT-BKHĐT (Gói thầu xây lắp)

- Mẫu số 01 đính kèm Thông tư

05/2015/TT-BKHĐT (gói thầu mua sắm hàng hóa)

- Thông tư 14/2016/TT-BKHĐT

ngày 29/9/2016 (DV phi tư vấn)

- Mẫu 01 (Xây lắp), 02 (MSHH), 03 (DVPTV) đính

kèm Thông tư BKHĐT

04/2017/TT Điều 9, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT

- Khoản 1, Điều 10, Thông

tư 04/2017/TT-BKHĐT

Tổ chuyên gia

thầu Thẩm định HSMT/E-HSMT

- Báo cáo thẩm định

- Điểm h, Khoản 1, Điều 12, Luật Đấu thầu số 43

- Căn cứ nội dung quy định tại Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT vận dụng cho phù hợp

Tổ chức thẩm định

Trang 6

Phê duyệt HSMT Tối đa 10 ngày kể từ ngày

nhận được báo cáo thẩm định

- Điểm i, Khoản 1, Điều 12, Luật Đấu thầu số 43

- Điểm b, Khoản 1, Điều 74, Luật Đấu thầu số 43

- Căn cứ vào báo cáo thẩm định

và ý kiến đồng thuận của các bên liên quan

- Khoản 2, Điều 10, Thông

Chủ đầu

BƯỚC 2: TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU

* Đăng tải TBMT/E-TBMT

Phát hành HSMT/E-HSMT

Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong KHLCNT được phê duyệt

Lưu ý: Đối với Đấu thầu qua

mạng và Đấu thầu không qua mạng, HSMT/E-HSMT sẽ được phát hành trên hệ thống

kể từ thời điểm TBMT được

đăng tải thành công

- Khoản 1, Điều 13, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT

- Khoản 2, Điều 13, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT

- Khoản 1, Điều 14, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT

- Khoản 1, Điều 13, Thông

* Thời gian chuẩn bị

HSDT/E-HSDT

- Tối thiểu 10 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu

- Đối với đấu thầu qua mạng, tối thiểu 10 ngày kể từ ngày đầu tiên đăng tải E-TBMT lên

Điểm b, Khoản 2, Điều 64, Nghị định 63/2014/NĐ-CP

- Khoản 2, Điều 11, Thông

tư 04/2017/TT-BKHĐT

- Điều 13, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT

Nhà thầu

Trang 7

- Điểm c, Khoản 2, Điều 64, Nghị định 63/2014

Khoản 2, 3, Điều 14, Thông

tư 11/2019/TT-BKHĐT

Bên mời thầu

- Đối với đấu thầu không qua

mạng, trường hợp sửa đổi

HSMT sau khi phát hành, bên

mời thầu phải gửi quyết định

sửa đổi kèm theo những nội

dung sửa đổi HSMT đến các

NT đã mua hoặc nhận HSMT

- Tối thiểu 03 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu

Trường hợp không bảo đảm

đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu

- Đối với đấu thầu qua mạng,

khi sửa đổi HSMT thì BMT

phải đăng tải quyết định sửa

đổi E-HSMT (kèm theo các nội

dung sửa đổi) và E-HSMT đã

được sửa đổi cho phù hợp

(webform và file đính kèm)

- Đối với đấu thầu qua mạng và

đấu thầu không qua mạng,

trường hợp NT cần làm rõ

HSMT/E-HSMT, NT gửi đề

nghị làm rõ đến bên mời thầu

bằng văn bản (với đấu thầu

không qua mạng thì phải gửi

- Đối với đấu thầu qua mạng,

BMT đăng tải văn bản làm rõ

E-HSMT lên hệ thống

Tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu

Trang 8

* Tiếp nhận HSDT/E-HSDT Điểm b, d, Khoản 3, Điều 14,

* Đóng thầu

* Mở thầu

- Đối với đấu thầu không qua mạng, thực hiện mở thầu trong vòng 01 giờ kể từ thời điểm đóng thầu

- Đối với đấu thầu qua mạng, thực hiện mở thầu trong vòng

02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu

- Khoản 4, Điều 14, Nghị định 63/2014

- Phụ lục 1, mẫu biên bản đóng thầu, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

- Phụ lục 2A, mẫu biên bản mở thầu, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

- Điều 16, Thông tư 11/2019/TT-BHĐT

- Điều 14, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT

- Biên bản mở thầu được Hệ thống tự động sinh ra sau khi BMT thực hiện thao tác Mở thầu

Bên mời thầu

+ Quy trình 1: đánh giá thuận,

áp dụng đối với phương pháp

giá đánh giá và giá thấp nhất

+ Quy trình 2: đánh giá ngược,

áp dụng đối với phương pháp

giá thấp nhất

- Thời gian đánh giá HSDT, tối đa 25 ngày kể từ ngày mở thầu đến khi BMT có tờ trình

đề nghị phê duyệt KQLCNT kèm theo báo cáo về KQLCNT

- Thời gian đánh giá E-HSDT,tối đa 25 ngày, kể từ ngày mở thầu đến khi bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thời gian đánh giá E-HSDT nhưng không quá 20 ngày và phải bảo đảm tiến độ thực hiện dự án

- Điểm d, Khoản 2, Điều 64, Nghị định 63/2014

- Điều 15 Nguyên tắc đánh giá HSDT, Nghị định 63/2014

- Khoản 1, 2, Điều 39, Luật Đấu thầu số 43

- Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT

- Khoản 2, Điều 4, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT

- Đối chiếu nội dung giữa bản

Trang 9

- Kiểm tra tính hợp lệ của

HSDT/E-HSDT

- Đánh giá tính hợp lệ của

HSDT/E-HSDT

Lưu ý:

- Đối với đấu thầu không qua

mạng và đấu thầu qua mạng áp

dụng quy trình 1, thực hiện

đánh giá các NT theo quy trình

từ kiểm tra, đánh giá tính hợp

lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ

thuật, tài chính

- Đối với đấu thầu qua mạng áp

dụng quy trình 2, thực hiện lựa

chọn NT xếp thứ nhất về giá

(căn cứ biên bản mở thầu) và

đánh giá theo quy trình từ kiểm

tra, đánh giá tính hợp lệ, năng

lực kinh nghiệm và kỹ thuật

Nếu NT xếp hạng thứ nhất

không đáp ứng thì thực hiện

các bước đánh giá nêu trên đối

với nhà thầu xếp hạng tiếp theo

- Khoản 1, 2, Điều 18, Nghị định 63/2014

- Mục 1, Chương 3, Mẫu số 01, Thông tư 03/2015/TT-BKHĐT

(Gói thầu xây lắp)

- Mục 1, Chương 3, Mẫu số 01, Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT

(Gói thầu mua sắm hàng hóa)

- Mục 2, Chương 3, Mẫu HSMT, Thông tư 14/2016/TT-

BKHĐT (Gói thầu DVPTV)

- Mẫu phiếu kiểm tra tính hợp lệ, mẫu số 01 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

- Mẫu phiếu đánh giá tính hợp

lệ, mẫu số 02 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

- Vận dụng Mẫu phiếu đánh giá năng lực, kinh nghiệm, mẫu số

03 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư

23/2015/TT-BKHĐT (Gói thầu DVPTV)

- Mục 1, Chương III, Mẫu số

01, Thông tư BKHĐT

04/2017/TT Mẫu Đánh giá tính hợp lệ, mẫu số 01 (Webform trên hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 (thực hiện trên webform – đánh giá online

và hệ thống tự động đánh giá nội dung này trừ Bảo đảm

dự thầu và Thoả thuận liên danh)

Tổ chuyên gia

Trang 10

- Đánh giá năng lực, kinh

nghiệm của nhà thầu

- Khoản 3, Điều 18, Nghị định 63/2014

- Mục 2, Chương 3, Mẫu số 01, Thông tư 03/2015/TT-BKHĐT

(Gói thầu xây lắp)

- Mục 2, Chương 3, Mẫu số 01, Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT

(Gói thầu mua sắm hàng hóa)

- Mục 2, Chương 3, Mẫu HSMT, Thông tư 14/2016/TT-

BKHĐT (Gói thầu DVPTV)

- Mẫu phiếu đánh giá năng lực, kinh nghiệm, mẫu số 03 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

- Mục 2, Chương III, Mẫu số

01, Thông tư BKHĐT

04/2017/TT Mẫu Đánh giá năng lực, kinh nghiệm, mẫu số 2A, 2B (Webform trên hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B kèm Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT (thực hiện trên webform – đánh giá online

và hệ thống tự động đánh giá nội dung này trừ nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ chốt)

Nghị định 63/2014

- Mục 3, Chương 3, Mẫu số 01, Thông tư 03/2015/TT-BKHĐT

(Gói thầu xây lắp)

- Chương V, Mẫu số 01, Thông

03/2015/TT-BKHĐT(Gói thầu xây lắp)

- Mục 3, Chương 3, Mẫu số 01,

Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT (Gói thầu mua sắm hàng hóa)

- Chương V, Mẫu số 01, Thông

tư 05/2015/TT-BKHĐT (Gói thầu mua sắm hàng hóa)

- Mục 3, Chương III, Mẫu số

01, Thông tư BKHĐT

04/2017/TT Chương V, Mẫu số 01, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT

- Mẫu Đánh về kỹ thuật, mẫu số 3A, 3B (Webform trên hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT (không thực hiện trên webform – đánh giá offline; Tổ chuyên gia thực hiện việc đánh giá về kỹ

Trang 11

- Mục 3, Chương 3, Mẫu HSMT, Thông tư 14/2016/TT-

BKHĐT (Gói thầu DVPTV)

- Chương V, Mẫu HSMT, Thông tư 14/2016/TT-BKHĐT

(Gói thầu DVPTV)

- Mẫu phiếu đánh giá về kỹ thuật, mẫu số 4A hoặc 4B thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

thuật Sau khi đánh giá xong,

tổ chuyên gia chỉ nhập kết quả đánh giá vào webform trên Hệ thống, không phải nhập toàn bộ các thông tin đánh giá vào webform Nội dung đánh giá về kỹ thuật được đính kèm trong báo cáo đánh giá.)

BKHĐT (Gói thầu DVPTV)

- Vận dụng Mẫu phiếu đánh giá

về giá, mẫu số 05, 06, 07, 08, 11 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-

BKHĐT (Gói thầu DVPTV)

- Mẫu phiếu đánh giá về giá, mẫu số 05, 06, 07, 08, 11 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính

- Mục 4, Chương III, Mẫu số

01, Thông tư BKHĐT

04/2017/TT Mẫu Đánh giá về giá, mẫu

số 4, 5, 6, 7 (Webform trên

hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông

tư 05/2018/TT-BKHĐT (không thực hiện trên webform – đánh giá offline;

Tổ chuyên gia thực hiện việc đánh giá về tài chính Sau khi đánh giá xong, tổ chuyên gia chỉ nhập kết quả đánh giá vào webform trên Hệ thống, không phải nhập toàn

bộ các thông tin đánh giá vào webform Nội dung đánh giá về tài chính được

Trang 12

05/2018/TT Có thể vận dụng Mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông

tư 05/2018/TT-BKHĐT

Trình danh sách xếp hạng nhà

Phụ lục 2A, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT

Bên mời thầu Phê duyệt danh sách xếp hạng

Hoặc nếu chỉ có 01 nhà thầu

được đánh giá là đạt thì không

phải thực hiện bước này

Căn cứ tờ trình danh sách xếp hạng nhà thầu, báo cáo đánh giá của tổ chuyên gia

- Điều 16, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT

- Điểm a, b, Khoản 1, Điều

13, Thông tư BKHĐT

- Phụ lục 6A Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng với gói

- Khoản 1, Điều 17, Thông

tư 04/2017/TT-BKHĐT

- Phụ lục 3A Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng với

Bên mời thầu và nhà thầu xếp hạng

Ngày đăng: 02/08/2022, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w