Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn đấu thầu quốc tế ppt dành cho sinh viên chuyên ngành kinh tế và Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn đấu thầu quốc tế bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ HẠN CHẾ GÓI THẦU MUA
SẮM VÀ XÂY LẮP
Trang 2ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, hạn chế đối với gói
thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp
4
Trỡnh, thẩm định KQĐT
3
Đỏnh giỏ HSDT
5
Phờ duyệt KQĐT
6.
Thụng bỏo KQĐT
7 Thương thảo, HT,
Ký HĐ
Sơ tuyển (nếu cú)
Lập HSMT Mời thầu
Trang 3A đấu thầu một giai đoạn (Đ 23 – 34)
1 Chuẩn bị đấu thầu (Điều 23 - 27)
1.1 Sơ tuyển nhà thầu
1.2 Lập HSMT (theo Mẫu do Bộ KH&ĐT quy định) :
Khụng được nờu nhón hiệu xuất xứ cụ thể của hàng
húa, cú thể dựng thuật ngữ “tương đương”
- Tiờu chuẩn đỏnh giỏ :
(1) Tiờu chuẩn đỏnh giỏ về năng lực và kinh nghiệm (trường
hợp khụng sơ tuyển);
(2) Tiờu chuẩn đỏnh giỏ về mặt kỹ thuật;
(3) Xỏc định chi phớ trờn cựng mặt bằng Riờng đối với gúi
thầu EPC bao gồm tiờu chuẩn đỏnh giỏ đối với từng lĩnh vực
E, P và C
Trang 41 Chuẩn bị đấu thầu (tiÕp)
Trang 5Tình huống: Về hồ sơ mời thầu
Trong một cuộc đấu thầu cung cấp 1.000 máy đo huyết áp
“xách tay” sử dụng cho các xe cứu th ơng và các trạm y tế l u
động (Clinic) ở các vùng nông thôn hẻo lánh, đã có 11 nhà thầu nộp HSDT
Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá đ ợc duyệt, BMT đã tiến hành đánh giá và đi đến kết luận 8/11 nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật nh ng trọng l ợng máy dao động từ 3,5 kg – 7 kg Hội đồng khoa học đ ợc mời tham gia ý kiến cho rằng nếu trọng l ợng máy
là trên 5 kg thì không thể đ ợc coi là máy “xách tay”, và đề nghị trao hợp đồng cho nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất trong các nhà thầu đã v ợt qua đánh giá về mặt kỹ thuật, có giá đề nghị trúng thầu không v ợt giá gói thầu nh ng trọng l ợng máy phải nhỏ hơn 5 kg BMT hoàn tất việc xếp hạng nhà thầu theo ý kiến của Hội đồng khoa học
Hỏi: BMT xử lý tình huống nêu trên đúng hay sai?
Trang 6ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, hạn chế đối với gói
thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp
4
Trỡnh, thẩm định KQĐT
3
Đỏnh giỏ HSDT
5
Phờ duyệt KQĐT
6.
Thụng bỏo KQĐT
7 Thương thảo, HT,
Ký HĐ
Phỏt hành HSMT Tiếp nhận và QL HSDT
Mở thầu
Làm rừ HSMT
Trang 72 Tổ chức đấu thầu (Điều
28)2.1 Phát hành HSMT
Cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi
Theo danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia đấu thầu hạn chế
Theo danh sách nhà thầu đạt sơ tuyển
2.2 Làm rõ HSMT : Gửi văn bản hoặc tổ chức hội nghị tiền đấu thầu
2.3 Tiếp nhận và quản lý HSDT : theo chế độ quản lý hồ sơ mật
2.4 Mở thầu
Mở công khai ngay sau thời điểm đóng thầu
Công bố thông tin chính nêu trong HSDT
Biên bản mở thầu phảI đ ợc đại diện BMT, nhà thầu, cơ
quan liên quan ký xác nhận
Trang 8Tình huống: Việc bán hồ sơ mời
thầu
Bên mời thầu tổ chức đấu thàu rộng rãi trong n ớc gói thầu xây dựng tuyến đ ờng tỉnh lộ Sau khi thông báo mời thầu, có 15 nhà thầu đăng ký mua HSDT.
Do một số nội dung trong trong HSMT cần phải thay
đổi nên bên mời thầu đã đăng tải thông báo hoãn thời
điểm bán HSMT cho đến khi có thông báo mời thầu lại.
Khi bán HSMT, bên mời thầu chỉ bán cho 15 nhà thầu
đã đăng ký mua tr ớc đó Các nhà thầu khác đều bị từ chối bán HSMT vì lý do tr ớc đó đã không đăng ký.
Hỏi: Xử lý nh vậy của Bên mời thầu có hợp với Luật Đấu thầu?
Trang 9tình huống: Bổ sung hồ sơ mời thầu
Trong quá trình các nhà thầu chuẩn bị HSDT gói thầu “Khôi phục 35 km đ ờng quốc lộ”, đ ợc phép của ng ời có thẩm quyền, BMT có yêu cầu các nhà thầu bổ sung biện pháp đảm bảo an toàn giao thông bằng việc xây dựng thêm 1 đoạn tránh, 1 cây cầu tạm và đã gửi văn bản bổ sung đến các nhà thầu mua
HSMT (tr ớc thời điểm đóng thầu 15 ngày) Văn bản bổ sung này đ ợc bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà thầu đã mua
HSMT, trừ nhà thầu M
Sau khi mở thầu, Nhà thầu M đã gửi th thắc mắc tới BMT Lý do
đ ợc BMT giải thích là Nhà thầu M đã không đáp ứng đ ợc yêu cầu về năng lực thiết bị và kinh nghiệm trong một gói thầu t
ơng tự do chính BMT tổ chức tr ớc đó 3 tháng nên thấy không
có ý nghĩa nếu gửi văn bản bổ sung HSMT cho nhà thầu này.Việc BMT không gửi văn bản bổ sung HSMT nh trên có đúng không?
Trang 10Tình huống: Tiếp nhận hsdt
Ban quản lý dự án X tổ chức đấu thầu gói thầu cung cấp máy tính Theo quy định của HSMT, bảo lãnh dự thầu của các nhà thầu phải do một ngân hàng Nhà n ớc phát hành và nộp cùng với HSDT Đây là điều kiện quan trọng (điều kiện tiên quyết)
đ ợc nêu trong HSMT
Tuy nhiên, tr ớc thời điểm đóng thầu theo quy định 01 ngày, Nhà thầu Y (đã đăng ký mua HSMT) cử ng ời đến nộp bảo lãnh
dự thầu bằng tiền mặt Ban quản lý dự án đã không nhận
Ngày hôm sau, tr ớc thời điểm đóng thầu 01 giờ, nhà thầu Y mang nộp HSDT của mình, nh ng Ban quản lý dự án đã không nhận với lý do không có bảo lãnh dự thầu theo quy định
Hỏi: Ban Quản lý dự án X xử lý nh vậy có đúng không?
Trang 11Tình huống: Hồ sơ dự thầu nộp
muộn
Tại một cuộc mở thầu, trong HSMT quy định đóng thầu vào lúc 9 giờ 00 và tiến hành mở thầu vào lúc 9 giờ 30 cùng ngày, cùng địa điểm đã công bố Vào lúc 9 giờ 25 phút (đang làm các thủ tục để chuẩn bị mở thầu), nhân viên của một nhà thầu đến xin nộp HSDT với lý do đến muộn là do bị tai nạn giao thông (quần áo bị rách, mặt mũi bị x ớc chẩy máu)
Bên mời thầu nhận thấy đây là một tình huống khách quan
và đã hỏi ý kiến của đại diện các nhà thầu có mặt Với sự không phản đối của đại diện các nhà thầu, BMT đã tiến
hành nhận và mở HSDT của các nhà thầu (gồm cả HSDT của nhà thầu nộp muộn) tại lễ mở thầu
Hỏi: Việc làm của BMT trên có phù hợp với Luật Đấu thầu?
Trang 12Mở thầu
• Trình tự:
• Thông báo thành phần tham dự
• Thông báo tên nhà thầu
• Kiểm tra niêm phong
• Mở HSDT, đọc ghi thông tin (Tên nhà thầu; Số l
ợng bản chính, sao; Tổng giá dự thầu; giám giá; bảo đảm dự thầu; vấn đề khác (chữ ký…)
• Ký xác nhận vào Hồ Sơ Dự Thầu
• Thông qua biên bản mở thầu
• Ký các biên bản (Bên mời thầu, Nhà thầu, các
đại diện khác)
Trang 13• Giá dự thầu, bảo lãnh dự thầu và tiến độ thực hiện;
• Các nội dung liên quan khác;
Đại diện của bên mời thầu và các nhà thầu đ ợc mời tham dự phải ký vào biên bản mở thầu.
Bản gốc hồ sơ dự thầu sau khi mở thầu phải đ ợc bên mời thầu ký xác nhận từng trang tr ớc khi tiến hành đánh giá và quản lý theo chế độ
“Mật”.
Trang 14
Tình huống: Mở thầu
Trong một cuộc mở thầu gói thầu cung cấp thiết bị cho nhà máy đ ờng có 5 nhà thầu tham dự thầu HSMT quy định nhà thầu phải nộp bảo lãnh dự thầu d ới dạng bảo lãnh của ngân hang với giá trị là 50 triều đồng Đây là một trong những
điều kiện quan trọng (điều kiện tiên quyết) của HSMT
Tại lễ mở thầu, khi tiến hành mở các HSDT, BMT phát hiện HSDT của nhà thầu M (đại diện nhà thầu M không có mặt tại
lễ mở thầu) không có bảo lãnh dự thầu nên đã tuyên bố HSDT của nhà thầu là không hợp lệ Do vậy, các thông tin cơ bản còn lại trong HSDT của nhà thầu M không đ ợc BMT công bố tiếp để đ ợc ghi lại trong biên bản mở thầu
Hỏi: Cách xử lý của BMT nh vậy có phù hợp với Luật Đấu thầu?
Trang 15Tình huống: bảo lãnh dự thầu của nhà thầu
liên danh
Khi tham dự đấu thầu một gói thầu xây lắp nhà thầu liên danh A+B+C nộp hồ sơ dự thầu tr ớc thời điểm đóng thầu hợp lệ Tại
lễ mở thầu, mọi thông tin về nhà thàu này đ ợc công bố công
khai và đ ợc ghi vào biên bản theo đúng quy định
Khi đánh giá HSDT của nhà thầu này, Tổ chuyên gia đấu thầu xét thấy bảo lãnh dự thầu của nhà thầu liên danh do nhà thầu A (nhà thầu đứng đầu liên danh nộp) với các nội dung đúng nh yêu cầu của HSMT Điểm mà Tổ chuyên gia kiến nghị loại nhà thầu này vì cho rằng Bảo lãnh dự thầu của nhà thàu liên danh A+B+C
là không hợp lệ
Hỏi: 1) Bảo lãnh dự thầu của nhà thầu liên danh A+B+C có hợp lệ?2) Việc kiến nghị loại nhà thầu liên danh A+B+C có đúng?
Trang 16ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, hạn chế đối với gói
thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp
4
Trỡnh, thẩm định KQĐT
3
Đỏnh giỏ HSDT
5
Phờ duyệt KQĐT
6.
Thụng bỏo KQĐT
7 Thương thảo, HT,
Ký HĐ
Đỏnh giỏ sơ bộ
Đỏnh giỏ chi tiết
Làm rừ HSDT
Trang 173 đánh giá hsdt, làm rõ hsdt (điều 29, 30)
a) Đánh giá HSDT (Điều 29) Hai b ớc đánh giá:
Đánh giá sơ bộ :
Đánh giá chi tiết HSDT :
b) Làm rõ HSDT (Điều 36 LĐT)
Sau thời điểm đóng thầu nhà thầu
không đ ợc thay đổi bổ sung HSDT
Thực hiện làm rõ HSDT d ới hình thức
trực tiếp / gián tiếp
Chỉ thực hiện làm rõ giữa BMT và nhà
thầu có HSDT cần làm rõ
Trang 183 Đánh giá HSDT (Đ.29) : Đánh giá theo tiêu chuẩn
đánh giá nêu trong HSMT bao gồm các bước :
1) Đánh giá sơ bộ :
a) Kiểm tra đánh giá tính hợp lệ của HSDT;
b) Loại bỏ HSDT không đáp ứng các yêu cầu quan
trọng;
c) Đánh giá kinh nghiệm và năng lực nhà thầu (trường
hợp không sơ tuyển);
2) Đánh giá chi tiết :
a) Đánh giá về mặt kỹ thuật;
b) Xác định giá đánh giá
c) Xếp hạng: HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp
thứ nhất
Trang 19(c) Đánh giá năng lực, kinh nghiệm nhà thầu:
• Tiêu chí đánh giá:
– Kinh nghiệm
– Năng lực chuyên môn
– Năng lực tài chính
• Phương pháp đánh giá: “Đạt” và “không đạt”
• Kết luận: Nhà thầu đáp ứng hay không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm.
Trang 20đánh giá chi tiết
a) Đánh giá về mặt kỹ thuật;
– S ử dụng thang điểm (100 hoặc 1000) đánh giá
để chọn danh sách ngắn (đối với gói thầu thông
th ờng nhà thầu đạt từ 70% tổng số điểm trở lên, đối với gói thầu có yêu cầu cao vè kỹ thuật nhà thầu đạt từ 80% tổng số điểm trở lên mới đ
ợc công nhận là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật);
– Hoặc dùng tiêu chí “Đạt”, “không đạt” xét: HSDT
đ ợc công nhận là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật phải đảm bảo “đạt” ở tất cả các nội dung yêu cầu cơ bản, các nội dung yêu cầu không cơ bản phải đ ợc đánh giá là “đạt” hoặc “chấp
nhận đ ợc”
Trang 21§iÓm cho tõng nhµ thÇu
Trang 22§iÓm cho tõng nhµ thÇu
Trang 23§iÓm cho tõng nhµ thÇu
Trang 24§iÓm cho tõng nhµ thÇu
Trang 25§iÓm cho tõng nhµ thÇu
Trang 26§iÓm cho tõng nhµ thÇu
Trang 27ví dụ 2: đánh giá về mặt kỹ thuật theo tiêu chí “đạt” và “không đạt”
Nhà thầu Tiêu thức đánh giá
Trang 28ví dụ 2: đánh giá về mặt kỹ thuật theo tiêu chí “đạt” và “không đạt”
Nhà thầu Tiêu thức đánh giá
Trang 29đánh giá chi tiết
b) Xác định giá đánh giá (chi phí trên
cùng một mặt bằng)
– Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu
• (+ hoặc - ) Sửa lỗi số học
• (+ hoặc -) Hiệu chỉnh các sai lệch
– Giá dự thầu sau SLSH & HCSL và sau giảm giá
Trang 30ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng)
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL
a) Sửa lỗi số học
Trang 31ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng)
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL
a) Sửa lỗi số học
Trang 32ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL
a) Sửa lỗi số học
Trang 33ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL
Trang 34ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL
Trang 35ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL 8.770 8.410 8.135 -
Trang 36ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL 8.770 8.410 8.135 -
Trang 37ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL 8.770 8.410 8.135 -
Trang 38ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL 8.770 8.410 8.135 -
Trang 39ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL 8.770 8.410 8.135 -
Trang 40ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL 8.770 8.410 8.135 -
Trang 41ví dụ1: đánh giá hsdt đối với gói thầu mua
sắm hàng hóa (điểm kỹ thuật≥ 80%)
NHÀ thầu (giá GT: 9 tỷ đ)
1 Kết quả đỏnh giỏ về Kỹ thuật 80 85 83 70 78
2 Giỏ dự thầu ghi trong đơn (triệu đồng) 8.770 8.310 8.110 8.200 8.505
3 Giá dự thầu sau SLSH và HCSL 8.770 8.410 8.135 -
Trang 42ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 43ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 44ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 45ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 46ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 47ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 48ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 49ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 50ví dụ 2: Đánh giá đối với gói thầu quy mô nhỏ (GGT=370 trđ)
STT Diễn giải Nhà thầu 1 Nhà thầu 3 Nhà thầu
5 Giá ghi trong đơn sau
sửa lỗi và hiệu chỉnh
Trang 51Sửa lỗi
• Sửa lỗi gồm: (a) sửa lỗi số học; (b) sửa
lỗi khác;
• Nguyên tắc:
(a) Sửa lỗi số học:
– Không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền, thì
lấy đơn giá làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi;
– Không nhất quán giữa bảng giá tổng hợp và bảng
giá chi tiết, thì lấy bảng giá chi tiết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi;
Trang 52(b) Sửa các lỗi khác:
– Cột thành tiền đ ợc điền vào mà không có đơn giá t
ơng ứng thì đơn giá đ ợc xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số l ợng;
– Khi có đơn giá nh ng cột thành tiền bỏ trống thì thành
tiền sẽ đ ợc xác định bổ sung bằng cách nhân số l ợng với đơn giá;
– Nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và thành
tiền nh ng bỏ trống số l ợng thì số l ợng đ ợc bỏ trống đ ợc xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho đơn giá của nội dung đó; Tr ờng hợp số l ợng đ ợc xác định
bổ sung nêu trên khác với số l ợng nêu trong HSMT thì đ
ợc coi là sai lệch và đ ợc hiẹu chỉnh theo sau đây;
– Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu “,” thay cho dấu “.” và
ng ợc lại thì đ ợc sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam;
• Hồ sơ có sai lệch v ợt 10% (giá trị tuyệt đối) bị loại
bỏ