1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUY TRÌNH Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

45 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Đấu Thầu, Lựa Chọn Nhà Thầu
Tác giả Nguyễn Anh Dũng, Nguyễn Thị Thủy, Nguyễn Minh Tuấn
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Quận Hồng Bàng
Thể loại quy trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 838,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà5.2.2 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn A Thẩm định hồ sơ mời qua

Trang 1

QUY TRÌNH Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

Trang 2

Họ tên Nguyễn Anh Dũng Nguyễn Thị Thủy Nguyễn Minh Tuấn

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Trang 3

Yêu cầu

sửa đổi/

bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi

Mô tả nội dung sửa đổi Lần sửa đổi Ngày sửa đổi

Không sửa đổi tài liệu, ban

04

Bổ sung Quyết định số 978/QĐ-CT ngày 07/5/1018 của UBND thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng, ban hành lần hai

01 10/10/2018

04

Bổ sung Quyết định số 994/QĐ-CT ngày 26/4/2019 của UBND thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

02 30/11/2020

PHÂN PHỐI TÀI LIỆU

Nơi nhận Bản số Tài liệu Nơi nhận Bản số Tài liệu

Phòng Tài chính - Kế hoạch 09

Đơn vị/cá nhân được phân phối tài liệu bản giấy (bản cứng)

Đơn vị/cá nhân được phân phối tài liệu bản điện tử (bản mềm)

Trang 4

- Quy trình áp dụng cho các thủ tục hành chính như sau:

2.1 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư2.2 Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựachọn nhà đầu tư

2.3 Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựachọn nhà đầu tư

2.4 Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựachọn nhà đầu tư

2.5 Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư

2.6 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựachọn nhà đầu tư

2.7 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

2.8 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọnnhà đầu tư

2.9 Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹthuật trong lựa chọn nhà đầu tư

2.10 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư

2.11 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

2.12 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơyêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

2.13 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêucầu đối với gói thầu xây lắp

2.14 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêucầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa

2.15 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với góithầu dịch vụ tư vấn

2.16 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối vớigói thầu xây lắp và mua sắm hàng hóa

2.17 Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật2.18 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

2.19 Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ

sơ yêu cầu

2.20 Làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

2.21 Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

2.22 Mở thầu

Trang 5

2.23 Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn

1.24 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn2.25 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu dịch vụphi tư vấn

2.26 Làm rõ hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

2.27 Mở thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

2.28 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu cho gói thầu muasắm hàng hóa đối với đấu thầu rộng rãi và chào hàng cạnh tranh qua mạng

2.29 Phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối vớiđấu thầu qua mạng

2.30 Làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấuthầu qua mạng

2.31 Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấuthầu qua mạng

2.32 Làm rõ hồ sơ dự thầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng 2.33 Mở thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

- Phòng Tài chính - Kế hoạch là đầu mối thực hiện quy trình này

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008;

- Các văn bản pháp quy liên quan theo mục 5.8 quy trình;

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014;

- Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 hướng dẫn thi hành Luật đấuthầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật xây dựng;

- Thông tư số 10/2015/TT-BKHDT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHDT ngày 27/11/2015 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư quy định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình tả chức lựa chọnnhà thầu;

- Các Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14/02/2015; Thông tư số03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015; Thông tư số 11/2015/TT-BKHĐT ngày27/10/2015; Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015; Thông tư số14/2016/TT-BKHĐT ngày 29/9/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

Trang 6

- UBND: Ủy ban nhân dân

Trang 7

5.1 Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Không

chính

Bản sao

5.2.1 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

áp dụng cho tất cả các cấp

A Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu áp dụng cho tất

cả các cấp

2 Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận

3 Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán (nếu có) x

4 Quyết định phân bổ vốn, giao vốn cho dự án

5 Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với các dự

án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi vàcác văn bản

pháp lý liên quan

x

B Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu áp dụng cho tất

cả các cấp

2 Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận

3 Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán (nếu có) x

4 Quyết định phân bổ vốn, giao vốn cho dự án x

5 Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với các dự

án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi vàcác văn bản

pháp lý liên quan

x

7 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

Trang 8

8 Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà

5.2.2 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư

vấn

A Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ

sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu x

2 Dự thảo hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu x

B Phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ

sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu x

2 Dự thảo hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu x

4 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

5 Dự thảo Quyết định phê duyệt hồ sơ mời quan tâm,

hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ

tư vấn

x

5.2.3 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

Trang 9

mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp

A Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

yêu cầu đối với gói thầu xây lắp

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu x

2 Dự thảo hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

3 Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kế

B Phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

yêu cầu đối với gói thầu xây lắp

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu x

2 Dự thảo hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

3 Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kế

4 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

5 Dự thảo Quyết định phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển,

5.2.4 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm

hàng hoá

A Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa

Trang 10

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu x

2 Dự thảo hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu x

B Phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu x

2 Dự thảo hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu x

4 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

5 Dự thảo Quyết định phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển,

5.2.5 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ

quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

A Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói

thầu dịch vụ tư vấn

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm của tổ

3 Hồ sơ mời quan tâm, biên bản đóng thầu, mở thầu, x

Trang 11

hồ sơ quan tâm của các nhà thầu và những tài liệu khác

có liên quan

B Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói

thầu dịch vụ tư vấn

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm của tổ

3 Hồ sơ mời quan tâm, biên bản đóng thầu, mở thầu,

hồ sơ quan tâm của các nhà thầu và những tài liệu khác

có liên quan

x

4 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

5 Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ

5.2.6 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự

sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng

hoá

A Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với

gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hoá

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển của tổ

3 Hồ sơ mời sơ tuyển, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ

sơ dự sơ tuyển của các nhà thầu và những tài liệu khác

có liên quan

x

B Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với

gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hoá

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự x

Trang 12

sơ tuyển của bên mời thầu

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển của tổ

3 Hồ sơ mời sơ tuyển, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ

sơ dự sơ tuyển của các nhà thầu và những tài liệu khác

có liên quan

x

4 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

5 Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ

5.2.7 Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp

ứng yêu cầu về kỹ thuật

A Thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ

thuật

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

3 Hồ sơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ

đề xuất về kỹ thuật của các nhà thầu và những tài liệu

khác có liên quan

x

B Phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ

thuật

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt danh sách x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

3 Hồ sơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ

đề xuất về kỹ thuật của các nhà thầu và những tài liệu

khác có liên quan

x

4 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

Trang 13

5 Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu

5.2.8 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

A Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất

4 Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, biên bản đóng thầu,

mở thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của các nhà thầu

và những tài liệu khác có liên quan ( trường hợp đã tiến

hành thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về

kỹ thuật thì chỉ gửi biên bản mở hồ sơ đề xuất về tài

chính và bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính của các

nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật)

x

B Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất

4 Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, biên bản đóng thầu,

mở thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của các nhà thầu

và những tài liệu khác có liên quan ( trường hợp đã tiến

hành thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về

kỹ thuật thì chỉ gửi biên bản mở hồ sơ đề xuất về tài

chính và bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính của các

nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật)

x

5 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

Trang 14

6 Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà

5.2.9 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong

lựa chọn Nhà đầu tư

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMST của bên mời thầu x

3 Bản chụp các tài liệu là căn cứ pháp lý để sơ tuyển x

4 Báo cáo thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển ( với trường

5.2.10 Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự

sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư

2 Tờ trình của bên mời thầu về kết quả đánh giá

HSDST, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên mời thầu

đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ chuyên gia

x

3 HSMST, biên bản đóng thầu, mở thầu, HSDST của

các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác x

4 Báo cáo thẩm định ( với trường hợp phê duyệt kết

5.2.11 Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa

chọn Nhà đầu tư

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung kế hoạch lựa

3 Báo cáo thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư (với

trường hợp phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư) x

Trang 15

4 Các tài liệu liên quan cần thiết khác x

5.2.12 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu

cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMT, HSYC của bên

3 Bản chụp các tài liệu: Quyết định phê duyệt kế hoạch

lựa chọn nhà đầu tư; văn bản phê duyệt kết quả sơ

tuyển (nếu có)

x

4 Báo cáo thẩm định HSMT, HSYC ( với trường hợp

5.2.13 Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp

ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư

1 Tờ trình của bên mời thầu về kết quả đánh giá hồ sơ

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật x

3 Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: HSMT, biên bản đóng

thầu, mở thầu, hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của các nhà

đâu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác

x

4 Báo cáo thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu

cầu về kỹ thuật ( trường hợp phê duyệt danh sách nhà

Trang 16

3 HSMT, HSYC, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ

dự thầu, hồ sơ đề xuất của các nhà đầu tư và các tài liệu

4 Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư

(trường hợp phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư) x

5.2.15 Thẩm đinh và phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu x

B Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư

vấn

1.Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu của bên

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu x

5 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

6 Dự thảo Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu x

Trang 17

5.2.16 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa

chọn nhà thầu gói thầu dịch vụ phi tư

vấn

A Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

gói thầu dịch vụ phi tư vấn

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

của bên mời thầu, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên

mời thầu đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ

chuyên gia

x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ

4 Hồ sơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ

dự thầu của các nhà thầu và những tài liệu khác có liên

quan

x

B Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

gói thầu dịch vụ phi tư vấn

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

của bên mời thầu, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên

mời thầu đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ

chuyên gia

x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ

4 Hồ sơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ

dự thầu của các nhà thầu và những tài liệu khác có liên

quan

x

5 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

Trang 18

6 Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà

5.2.17 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu,

hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối

với đấu thầu qua mạng

A Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu

cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu

qua mạng

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMT/HSYC của bên

2 Dự thảo hồ sơ:

+ Hồ sơ mời thầu trình thẩm định bao gồm;

• Chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu;

• Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; •

Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, bao gồm

các mẫu sau: Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu

số 04, Mẫu số 05;

• Chương V - Phạm vi cung cấp;

• Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

• Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng

+ Hồ sơ yêu cầu trình thẩm định bao gồm;

• Chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu;

• Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất;

• Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, bao gồm

các mẫu sau: Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu

số 04, Mẫu số 05;

• Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu;

• Chương VI – Dự thảo hợp đồng

x

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Tài liệu

khác có liên quan

x

B Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu

cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu

Trang 19

qua mạng

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt HSMT/HSYC của bên

2 Dự thảo hồ sơ:

+ Hồ sơ mời thầu trình thẩm định bao gồm;

• Chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu;

• Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; •

Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, bao gồm

các mẫu sau: Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu

số 04, Mẫu số 05;

• Chương V - Phạm vi cung cấp;

• Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

• Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng

+ Hồ sơ yêu cầu trình thẩm định bao gồm;

• Chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu;

• Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất;

• Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, bao gồm

các mẫu sau: Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu

số 04, Mẫu số 05;

• Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu;

• Chương VI – Dự thảo hợp đồng

x

3 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết

định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Tài liệu

khác có liên quan

x

4 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định; x

5 Dự thảo Quyết định phê duyệt HSMT/HSYC x

5.2.18 Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa

chọn nhà thầu cho gói thầu mua sắm

hàng hóa đối với đấu thầu rộng rãi và

chào hàng cạnh tranh qua mạng

Trang 20

A Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

cho gói thầu mua sắm hàng hóa đối với

đấu thầu rộng rãi và chào hàng cạnh

tranh qua mạng

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

của bên mời thầu, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên

mời thầu đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ

chuyên gia;

x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề

4 Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, biên bản đóng

thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của các

nhà thầu và những tài liệu khác có liên quan

x

B Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

cho gói thầu mua sắm hàng hóa đối với

đấu thầu rộng rãi và chào hàng cạnh

tranh qua mạng

1 Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

của bên mời thầu, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên

mời thầu đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ

chuyên gia;

x

2 Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề

4 Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, biên bản đóng

thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của các

nhà thầu và những tài liệu khác có liên quan

x

5 Báo cáo thẩm định của đơn vị thẩm định x

6 Dự thảo Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu x

Trang 21

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ

sơ trình Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định

5.4.2 Đối với lĩnh vực thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn:

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ

sơ trình Thời gian phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định trong trường hợp có yêu cầu thẩm định

5.4.3 Đối với lĩnh vực thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp:

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ

sơ trình Thời gian phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được

tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định trong trường hợp có yêu cầu thẩm định.

5.4.4 Đối với lĩnh vực thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ

mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá:

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ

trình Thời gian phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu hàng hoá tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ

sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định trong trường hợp

có yêu cầu thẩm định

Trang 22

5.4.5 Đối với lĩnh vực thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan

tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

5.4.6 Đối với lĩnh vực thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự

sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hoá:

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

5.4.7 Đối với lĩnh vực thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp

ứng yêu cầu về kỹ thuật:

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình (bao gồm cả thời gian thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu).

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

5.4.8 Đối với lĩnh vực thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu:

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình (bao gồm cả thời gian thẩm định kết quả đánh giá HSĐXKT đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ).

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

5.4.9 Đối với lĩnh vực Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong

lựa chọn Nhà đầu tư:

- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định HSMST;

- 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với phê duyệt HSMST.

5.4.10 Đối với lĩnh vực Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự

sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư

- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSDST;

Ngày đăng: 13/02/2022, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w