Quy trình thầu chào hàng cạnh tranh rút gọn Điều 57 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP quy định chào hàng cạnh tranh theo quy trình rút gọn áp dụng đối với gói thầu quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 23 Luật Đấu thầu có giá trị không quá 500 triệu đồng. gói thầu quy định tại Điểm b và Điểm c, Khoản 1, Điều 23 Luật Đấu thầu có giá trị không quá 1 tỷ đồng, gói thầu đối với mua sắm thường xuyên có giá trị không quá 200 triệu đồng.
Trang 1QUY TRÌNH CHÀO HÀNG CẠNH TRANH RÚT GỌN CHO GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, XÂY LẮP
A Căn cứ áp dụng:
- Điều 23, 28 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 (http://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=32842);
- Điều 57, 59, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=36698);
- Các thông tư liên quan:
Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=4b05b826-ab22-4c3c-b905-3e5d88c008e7&list=documentDetail
Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail
Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=1266f801-7d3b-4ceb-b6c0-19cf12ace288&list=documentDetail
Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9690017a-b914-4667-94d6-4a0797202497&list=documentDetail
Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=a7262907-0729-4d56-b469-b803485b0597&list=documentDetail
Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9adc37fe-2b17-4512-b5df-de2cf21b6f23&list=documentDetail
Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT): http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail
B Từ ngữ viết tắt
KHLCNT Kế hoạch lựa chọn nhà thầu E-HSDT Hồ sơ dự thầu qua mạng
Trang 2C Quy trình thực hiện
Các bước Mô tả Thời gian thực hiện Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu
không qua mạng
Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu qua mạng
Cơ quan thực hiện
BƯỚC 1: CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
1.1 Lập, thẩm định, phê duyệt
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Thông tư số
Lập KHLCNT - Sau khi có quyết định phê
duyệt dự án, dự toán mua sắm hoặc;
- Đồng thời với quá trình lập
dự án, dự toán hoặc;
- Trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án
Điều 34, Luật Đấu thầu số 43
Trình duyệt KHLCNT
- Văn bản trình duyệt
KHLCNT
Điều 36, Luật Đấu thầu số 43
- Mẫu số 01, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
Thẩm định và phê duyệt
KHLCNT
Điều 37, Luật Đấu thầu số 43
- Báo cáo thẩm định
KHLCNT
Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
- Điểm h, khoản 1, Điều 12, Luật
Trang 3- Mẫu số 02, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
- Quyết định phê duyệt
KHLCNT
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định
- Điểm a, khoản 1, Điều 12, Luật Đấu thầu số 43
- Khoản 1, Điều 73, Luật Đấu thầu số 43
- Mẫu số 03, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
Người có thẩm quyền
Đăng tải KHLCNT trên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt
KHLCNT được ban hành
Điều 9, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT Điều 11/2019/TT-BKHĐT 9, Thông tư
Bên mời thầu
Điều chỉnh, bổ sung KHLCNT
thầu
- Gói thầu dịch vụ phi tư vấn có
giá gói thầu không quá 500
triệu đồng
Mẫu số 05 đính kèm Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT ngày 27/10/2015
Mẫu số 07 đính kèm Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017
- Gói thầu mua sắm hàng hóa
có giá gói thầu không quá 1 tỷ
đồng
- Gói thầu xây lắp có giá gói
thầu không quá 1 tỷ đồng
Quyết định thành lập tổ chuyên
gia lập Yêu cầu báo
HSMT, đánh giá Báo
giá/E-HSDT
- Điều 116, Nghị định 63/2014
- Điều 76, Luật Đấu thầu số 43
- Điều 6, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Điều 116, Nghị định 63/2014
- Điều 76, Luật Đấu thầu số
43
Trang 4(Hoặc Quyết định phê duyệt
đơn vị Tư vấn lập Yêu cầu báo
giá/E-HSMT, đánh gía Báo
giá/E-HSDT)
Lưu ý: Đối với đấu thầu qua
mạng, Bên mời thầu nhập danh
sách tổ chuyên gia, đính kèm
quyết định thành lập tổ chuyên
gia, quy chế làm việc của tổ
chuyên gia lên Hệ thống
(khoản 3, Điều 6, Thông tư
05/2018/TT-BKHĐT) (Chức
năng này hiện tại chưa được
phát triển trên Hệ thống mạng
đấu thầu quốc gia, khi có thông
báo về chức năng này thì Bên
mời thầu thực hiện)
- Mẫu cam kết chuyên gia, Phụ lục 8, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Điều 6, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
- Mẫu cam kết chuyên gia, Phụ lục 5, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Căn cứ lập Yêu cầu báo
giá/E-HSMT
Điểm a, Khoản 1, Điều 59, Nghị định 63/2014
- Điều 19, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
Dự thảo Yêu cầu báo
giá/E-HSMT
Mẫu 05 đính kèm Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
Mẫu 07 đính kèm Thông tư
04/2017/TT-BKHĐT
Tổ chuyên gia Phê duyệt Yêu cầu báo
giá/E-HSMT
Chủ đầu tư không cần tổ chức
thẩm định khi phê duyệt
E-HSMT
- Căn cứ vào tờ trình phê duyệt yêu cầu báo giá
- Điều 20, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Khoản 2, Điều 10, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
Trang 5BƯỚC 2: TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
- Đối với đấu thầu không qua
mạng, đăng tải thông báo mời
chào hàng trên 1 tờ báo được
phát hành rộng rãi trong 1
ngành, 1 tỉnh hoặc trên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia
- Đối với đấu thầu qua mạng,
đăng tải Thông báo mời chào
hàng, Phát hành E-HSMT trên
Hệ thống mạng đấu thầu quốc
gia
Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt
Lưu ý: Đối với Đấu thầu qua
mạng E-HSMT sẽ được phát hành trên hệ thống kể từ thời điểm TBMT được đăng tải thành công
- Khoản 1, Điều 13, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 2, Điều 13, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 14, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 13, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 2, Điều 13, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 14, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
Thời gian chuẩn bị Báo
giá/E-HSDT
Tối thiểu 03 ngày làm việc kể
từ ngày đầu tiên phát hành yêu cầu báo giá
Điểm a, Khoản 1, Điều 59, Nghị định 63/2014 Điểm a, Khoản 1, Điều 59, Nghị định 63/2014 Nhà thầu
Sửa đổi, làm rõ Yêu cầu báo
giá/E-HSMT
Khoản 2, 3, Điều 14, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Đối với đấu thầu không qua
mạng, trường hợp sửa đổi yêu
cầu báo giá sau khi phát hành,
bên mời thầu phải gửi quyết
định sửa đổi kèm theo những
nội dung sửa đổi Yêu cầu báo
giá đến các NT đã nhận yêu
cầu báo giá
- Tối thiểu 03 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu để
NT có đủ thời gian chuẩn bị báo giá Trường hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu
- Đối với đấu thầu qua mạng,
khi sửa đổi E-HSMT thì BMT
- Tối thiểu 03 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu
Trang 6phải đăng tải quyết định sửa
đổi E-HSMT (kèm theo các nội
dung sửa đổi) và E-HSMT đã
được sửa đổi cho phù hợp
(webform và file đính kèm)
Trường hợp không bảo đảm
đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu
- Đối với đấu thầu qua mạng và
đấu thầu không qua mạng,
trường hợp NT cần làm rõ Yêu
cầu báo giá/E-HSMT, NT gửi
đề nghị làm rõ đến bên mời
thầu bằng văn bản (với đấu
thầu không qua mạng thì phải
gửi văn bản đề nghị làm rõ)
hoặc thông qua Hệ thống
tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý
- Đối với đấu thầu qua mạng,
BMT đăng tải văn bản làm rõ
E-HSMT lên hệ thống
tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu
định 63/2014 Đóng thầu
Mở thầu
- Đối với đấu thầu không qua mạng, ngay sau khi kết thúc thời hạn nộp báo giá, BMT lập văn bản tiếp nhận các báo giá
- Đối với đấu thầu qua mạng, thực hiện mở thầu trong vòng
02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu
- Điểm b Khoản 2, Điều 59, Nghị định 63/2014
- Phụ lục 1, mẫu biên bản đóng thầu, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Phụ lục 2A, mẫu biên bản mở thầu, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Điều 16, Thông tư 11/2019/TT-BHĐT
- Điều 14, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Biên bản mở thầu được Hệ thống tự động sinh ra sau khi BMT thực hiện thao tác Mở thầu
Trang 7BƯỚC 3: ĐÁNH GIÁ HSĐX
Thực hiện đánh giá Báo
giá/E-HSDT
- Đối với đấu thầu không qua mạng, Tối đa 10 ngày kể từ ngày hết hạn nộp báo giá/mở thầu đến ngày khi BMT có tờ trình đề nghị phê duyệt KQLCNT kèm theo báo cáo kết quả đánh giá HSĐX
- Đối với đấu thầu qua mạng, tối đa 25 ngày kể từ ngày mở thầu đến khi bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
- Điểm a, Khoản 6, Điều 59, Nghị định 63/2014
- Điều 23, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Điều 4, 5, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
- Điều 8, 9, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Tổ chuyên gia
Đánh giá về giá
Đối với đấu thầu không qua
mạng:
- BMT thực hiện so sánh các
báo giá theo bản yêu cầu báo
giá
- Trong quá trình đánh giá,
trường hợp cần thiết BMT có
thể mời nhà thầu có giá chào
thấp nhất đến thương thảo hợp
đồng
- Điểm a, b Khoản 3, Điều 59, Nghị định 63/2014
- Vận dụng, chỉnh sửa Mẫu số
01, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT cho phù hợp
Tổ chuyên gia thực hiện việc đánh giá về tài chính Sau khi đánh giá xong, tổ chuyên gia chỉ nhập kết quả đánh giá vào webform trên Hệ thống, không phải nhập toàn
bộ các thông tin đánh giá vào webform Nội dung đánh giá về tài chính được đính kèm trong báo cáo đánh giá.)
Tổ chuyên gia
Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT cho phù hợp
Sau khi hoàn thành báo cáo đánh giá trên Hệ thống, tổ chuyên gia in báo cáo đánh giá và ký tên, đóng dấu (nếu
Tổ chuyên gia
Trang 8có) (Khoản 5, Điều 8,
Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT)
Trình danh sách xếp hạng nhà
thầu
Phụ lục 5A, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
Phụ lục 2A, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Bên mời thầu Phê duyệt danh sách xếp hạng
nhà thầu Căn cứ tờ trình danh sách xếp hạng nhà thầu, báo cáo đánh giá
Báo giá
- Điều 16, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Điểm a, b, Khoản 1, Điều
13, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
BƯỚC 4: TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KQLCNT
63/2014
- Điều 20, Nghị định 63/2014
- Phụ lục 7, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Khoản 2, Điều 17, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt KQLCNT, Phụ lục 4, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
Thẩm định KQLCNT
- Báo cáo thẩm định
Tối đa 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình thẩm định
- Khoản 4, Điều 59, Nghị định 63/2014
- Điều 106, Nghị định 63/2014
- Điểm b, Khoản 6, Điều 59, Nghị định 63/2014
- Mẫu số 05, Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT
Khoản 2, Điều 17, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Tổ chức thẩm định
Phê duyệt KQLCNT Tối đa 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt KQLCNT của
- Căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Khoản 2, Điều 17, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
Trang 9BMT và báo cáo thẩm định - Khoản 4, Điều 20, Nghị định
63/2014
- Điểm c, Khoản 6, Điều 59, Nghị định 63/2014
Đăng tải công khai KQLCNT
trên hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia
- Đối với đấu thầu không qua mạng, đăng tải KQLCNT trong tối đa 07 ngày làm việc
kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và gửi văn bản thông báo KQLCNT cho các
NT tham dự qua đường bưu điện, fax là 05 ngày làm việc
kể từ ngày KQLCNT được phê duyệt
- Đối với đấu thầu qua mạng, đăng tải KQLCNT trong tối
đa 07 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt KQLCNT
- Khoản 4, Điều 59, Nghị định 63/2014
- Điều 17, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 18, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Điều 17, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
BƯỚC 5: HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Hoàn thiện hợp đồng:
Yêu cầu về hợp đồng
- Mẫu hợp đồng;
- Loại hợp đồng (theo
KHLCNT và phải là hợp đồng
trọn gói);
- Hồ sơ hợp đồng
- Chương III, Mẫu số 07, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Điều 89-99 Nghị định 63/2014
- Điều 62, Luật Đấu thầu số 43
- Điều 63, Luật Đấu thầu số 43
- Khoản 2, Điều 18, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Chương III, Mẫu số 07, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
Ký kết hợp đồng
- Bảo đảm thực hiện hợp đồng
- Điều 64, 66, Luật Đấu thầu số
43
Đại diện hợp pháp
Trang 10của chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu