Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu ĐC Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT 0243 795 7304 1 QUY TRÌNH CHÀO HÀNG CẠNH TRANH THÔNG THƯỜNG CHO GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HO.
Trang 1QUY TRÌNH CHÀO HÀNG CẠNH TRANH THÔNG THƯỜNG CHO GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, XÂY LẮP
A Căn cứ áp dụng:
- Điều 23, 28 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 (http://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=32842);
- Điều 57, 58, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=36698);
- Các thông tư liên quan:
Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=4b05b826-ab22-4c3c-b905-3e5d88c008e7&list=documentDetail
Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail
Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=1266f801-7d3b-4ceb-b6c0-19cf12ace288&list=documentDetail
Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9690017a-b914-4667-94d6-4a0797202497&list=documentDetail
Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=a7262907-0729-4d56-b469-b803485b0597&list=documentDetail
Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9adc37fe-2b17-4512-b5df-de2cf21b6f23&list=documentDetail
Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT): http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail
B Từ ngữ viết tắt
Trang 2C Quy trình thực hiện
Các bước Mô tả Thời gian thực hiện Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu
không qua mạng
Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu qua mạng
Cơ quan thực hiện BƯỚC 1: CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
1.1 Lập, thẩm định, phê duyệt
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Thông tư số
Lập KHLCNT - Sau khi có quyết định phê
duyệt dự án, dự toán mua sắm hoặc;
- Đồng thời với quá trình lập
dự án, dự toán hoặc;
- Trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án
Điều 34, Luật Đấu thầu số 43
Trình duyệt KHLCNT
- Văn bản trình duyệt
KHLCNT
Điều 36, Luật Đấu thầu số 43
- Mẫu số 01, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
Thẩm định và phê duyệt
KHLCNT
Điều 37, Luật Đấu thầu số 43
- Báo cáo thẩm định
KHLCNT
Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
- Điểm h, khoản 1, Điều 12, Luật
Trang 3- Mẫu số 02, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
- Quyết định phê duyệt
KHLCNT
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định
- Điểm a, khoản 1, Điều 12, Luật Đấu thầu số 43
- Khoản 1, Điều 73, Luật Đấu thầu số 43
- Mẫu số 03, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
Người có thẩm quyền
Đăng tải KHLCNT trên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt
KHLCNT được ban hành
Điều 9, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT Điều 11/2019/TT-BKHĐT 9, Thông tư
Bên mời thầu
Điều chỉnh, bổ sung KHLCNT
thầu
Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT ngày 27/10/2015
Mẫu số 03 đính kèm Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017
11/2015/TT-BKHĐT ngày
27/10/2015
Mẫu số 02 đính kèm Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017
11/2015/TT-BKHĐT ngày 27/10/2015
Mẫu số 01 đính kèm Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017
Quyết định thành lập tổ chuyên
gia lập HSYC/E-HSMT, đánh
giá HSĐX/E-HSDT
- Điều 116, Nghị định 63/2014
- Điều 76, Luật Đấu thầu số 43
- Điều 6, Thông tư
23/2015/TT Điều 116, Nghị định 63/2014
- Điều 76, Luật Đấu thầu số
Trang 4(Hoặc Quyết định phê duyệt
đơn vị Tư vấn lập
HSMT/E-HSMT, đánh gía
HSDT/E-HSDT)
Lưu ý: Đối với đấu thầu qua
mạng, Bên mời thầu nhập danh
sách tổ chuyên gia, đính kèm
quyết định thành lập tổ chuyên
gia, quy chế làm việc của tổ
chuyên gia lên Hệ thống
(khoản 3, Điều 6, Thông tư
năng này hiện tại chưa được
phát triển trên Hệ thống mạng
đấu thầu quốc gia, khi có thông
báo về chức năng này thì Bên
mời thầu thực hiện)
BKHĐT
- Mẫu cam kết chuyên gia, Phụ lục 8, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
43
- Điều 6, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
- Mẫu cam kết chuyên gia, Phụ lục 5, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Quyết định thành lập tổ thẩm
định lập HSYC/E-HSMT,
KQLCNT
(Hoặc Quyết định phê duyệt
đơn vị Tư vấn thẩm định
HSMT/E-HSMT, KQLCNT)
- Điều 78, Luật Đấu thầu số 43
- Khoản 7, Điều 104, Nghị định 63/2014
- Điều 4, Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015
- Điều 78, Luật Đấu thầu số
43
- Khoản 7, Điều 104, Nghị định 63/2014
- Điều 4, Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
định 63/2014
- Điều 9, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 10, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
11/2015/TT-BKHĐT (Gói thầu
- Mẫu 01 đính kèm Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT (Gói
Tổ chuyên
Trang 5xây lắp)
Mẫu 04 đính kèm Thông tư
11/2015/TT-BKHĐT (Gói thầu
mua sắm hàng hóa)
Vận dụng Mẫu 04 đính kèm Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
ngày 27/10/2015 (Gói thầu
DVPTV)
thầu xây lắp)
- Mẫu 02 đính kèm Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT (Gói thầu mua sắm hàng hóa)
- Mẫu 03 đính kèm Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT (Gói thầu DVPTV)
- Điều 9, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 10, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
gia
04/2017/TT-BKHĐT
Bên mời thầu Thẩm định HSYC/E-HSMT
- Báo cáo thẩm định
HSYC/E-HSMT
Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình
- Điểm b, Khoản 1, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Điều 105, Nghị định 63/2014
- Điểm h, Khoản 1, Điều 12, Luật Đấu thầu số 43
- Mẫu số 02, Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT
Khoản 2, Điều 10, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Tổ chức thẩm định
Phê duyệt HSYC/E-HSMT Tối đa là 10 ngày kể từ ngày
nhận được báo cáo thẩm định
- Điểm i, Khoản 1, Điều 12, Luật Đấu thầu số 43
- Điểm c, Khoản 1, Điều 74, Luật Đấu thầu số 43
- Căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định
Khoản 2, Điều 10, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
Trang 6BƯỚC 2: TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Đăng tải Thông báo mời chào
hàng, Phát hành
HSYC/E-HSMT trên Hệ thống mạng đấu
thầu quốc gia
Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt
Lưu ý: Đối với Đấu thầu qua
mạng và Đấu thầu không qua mạng, HSYC/E-HSMT sẽ được phát hành trên hệ thống
kể từ thời điểm TBMT được đăng tải thành công
- Khoản 1, Điều 13, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 2, Điều 13, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 14, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 13, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 2, Điều 13, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 14, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
Thời gian chuẩn bị
HSĐX/E-HSDT
Tối thiểu 05 ngày làm việc kể
từ ngày đầu tiên phát hành HSYC
Điểm a, Khoản 6, Điều 58, Nghị định 63/2014 Điểm a, Khoản 6, Điều 58, Nghị định 63/2014 Nhà thầu
Sửa đổi, làm rõ
HSYC/E-HSMT
- Khoản 2, Điều 14, Nghị định 63/2014
- Điểm c, Khoản 2, Điều 64, Nghị định 63/2014
Khoản 2, 3, Điều 14, Thông
tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Đối với đấu thầu không qua
mạng, trường hợp sửa đổi
HSYC sau khi phát hành, bên
mời thầu phải gửi quyết định
sửa đổi kèm theo những nội
dung sửa đổi HSYC đến các
NT đã mua hoặc nhận HSYC
- Tối thiểu 03 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu để
NT có đủ thời gian chuẩn bị HSDT Trường hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu
- Đối với đấu thầu qua mạng,
khi sửa đổi E-HSMT thì BMT
- Tối thiểu 03 ngày làm việc trước thời điểm đóng thầu
Trang 7phải đăng tải quyết định sửa
đổi E-HSMT (kèm theo các nội
dung sửa đổi) và E-HSMT đã
được sửa đổi cho phù hợp
(webform và file đính kèm)
Trường hợp không bảo đảm
đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu
- Đối với đấu thầu qua mạng và
đấu thầu không qua mạng,
trường hợp NT cần làm rõ
HSYC/E-HSMT, NT gửi đề
nghị làm rõ đến bên mời thầu
bằng văn bản (với đấu thầu
không qua mạng thì phải gửi
văn bản đề nghị làm rõ) hoặc
thông qua Hệ thống
Tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý
- Đối với đấu thầu qua mạng,
BMT đăng tải văn bản làm rõ
E-HSMT lên hệ thống
Tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu
Nghị định 63/2014 Đóng thầu
Mở thầu
- Đối với đấu thầu không qua mạng, thực hiện mở các hồ sơ
đề xuất và lập biên bản ngay sau thời điểm đóng thầu
- Đối với đấu thầu qua mạng, thực hiện mở thầu trong vòng
02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu
- Điểm b Khoản 2, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Phụ lục 1, mẫu biên bản đóng thầu, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Phụ lục 2A, mẫu biên bản mở thầu, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Điều 16, Thông tư 11/2019/TT-BHĐT
- Điều 14, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Biên bản mở thầu được Hệ thống tự động sinh ra sau khi BMT thực hiện thao tác Mở thầu
Trang 8BƯỚC 3: ĐÁNH GIÁ HSĐX
Thực hiện đánh giá
HSĐX/E-HSDT
- Nguyên tắc đánh giá
HSĐX/E-HSDT
- Đối với đấu thầu qua mạng,
có 02 quy trình đánh giá gồm:
+ Quy trình 1: đánh giá xuôi,
áp dụng đối với phương pháp
giá đánh giá và giá thấp nhất
+ Quy trình 2: đánh giá ngược,
áp dụng đối với phương pháp
giá thấp nhất
Tối đa 20 ngày kể từ ngày mở thầu đến ngày khi BMT có tờ trình đề nghị phê duyệt KQLCNT kèm theo báo cáo kết quả đánh giá HSĐX
- Điểm c, Khoản 6, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Khoản 3, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Điều 4, 5, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
- Điều 8, 9, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Tổ chuyên gia
Đối chiếu nội dung giữa bản
- Kiểm tra tính hợp lệ của
HSĐX/E-HSDT
- Đánh giá tính hợp lệ của
HSĐX/E-HSDT
- Mục 1, Chương 2, Mẫu số 4, Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
- Vận dụng Mẫu phiếu kiểm tra tính hợp lệ, mẫu số 01 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
- Vận dụng Mẫu phiếu đánh giá tính hợp lệ, mẫu số 02 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
Mẫu Đánh giá tính hợp lệ, mẫu số 01 (Webform trên hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 (thực hiện trên webform – đánh giá online
và hệ thống tự động đánh giá nội dung này trừ Bảo đảm
dự thầu và Thoả thuận liên danh)
Tổ chuyên gia
Trang 9Đánh giá năng lực, kinh
nghiệm của nhà thầu
- Mục 2, Chương 2, Mẫu số 4, Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
- Vận dụng Mẫu phiếu đánh giá năng lực, kinh nghiệm, mẫu số
03 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
Mẫu Đánh giá năng lực, kinh nghiệm, mẫu số 2A, 2B (Webform trên hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B kèm Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT (thực hiện trên webform – đánh giá online
và hệ thống tự động đánh giá nội dung này trừ Nhân sự chủ chốt và Thiết bị thi công chủ chốt)
Tổ chuyên gia
11/2015/TT-BKHĐT
- Chương IV, Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
- Vận dụng Mẫu phiếu đánh giá
về kỹ thuật, mẫu số 4A hoặc 4B thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
Mẫu Đánh về kỹ thuật, mẫu
số 3A, 3B (Webform trên hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT (không thực hiện trên webform – đánh giá offline; Tổ chuyên gia thực hiện việc đánh giá
về kỹ thuật Sau khi đánh giá xong, tổ chuyên gia chỉ nhập kết quả đánh giá vào webform trên Hệ thống, không phải nhập toàn bộ các thông tin đánh giá vào webform Nội dung đánh giá
về kỹ thuật được đính kèm trong báo cáo đánh giá.)
Trang 10Đánh giá về giá - Mục 4, Chương 2, Mẫu số 4
Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
- Vận dụng Mẫu phiếu đánh giá
về giá, mẫu số 05, 06, 07, 08, 11 thuộc Mẫu 1 Báo cáo đánh giá đính kèm Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
Mẫu Đánh giá về giá, mẫu
số 4, 5, 6, 7 (Webform trên
hệ thống) thuộc mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông
tư 05/2018/TT-BKHĐT (không thực hiện trên webform – đánh giá offline;
Tổ chuyên gia thực hiện việc đánh giá về tài chính Sau khi đánh giá xong, tổ chuyên gia chỉ nhập kết quả đánh giá vào webform trên Hệ thống, không phải nhập toàn
bộ các thông tin đánh giá vào webform Nội dung đánh giá về tài chính được đính kèm trong báo cáo đánh giá.)
Tổ chuyên gia
Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT cho phù hợp
- Mẫu 01A hoặc 01B đính kèm Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
- Sau khi hoàn thành báo cáo đánh giá trên Hệ thống,
tổ chuyên gia in báo cáo đánh giá và ký tên, đóng dấu
(nếu có) (Khoản 5, Điều 8,
05/2018/TT-BKHĐT)
Tổ chuyên gia
Trang 11Trình danh sách xếp hạng nhà
Phụ lục 2A, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Bên mời thầu Phê duyệt danh sách xếp hạng
nhà thầu
Lưu ý: Đối với đấu thầu qua
mạng, nếu áp dụng quy trình 2
để đánh giá thì không cần bước
này
Hoặc nếu chỉ có 01 nhà thầu
được đánh giá là đạt thì không
phải thực hiện bước này
Căn cứ tờ trình danh sách xếp hạng nhà thầu, báo cáo đánh giá HSĐX
- Điều 16, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Điểm a, b, Khoản 1, Điều
13, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
BƯỚC 4: THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG VÀ DỰ THẢO HỢP ĐỒNG
1 Thương thảo hợp đồng
- Biên bản thương thảo hợp
đồng
- Biên bản đối chiếu tài liệu
nhà thầu cung cấp và thông tin
nhà thầu đã kê khai trong
E-HSDT đối với đấu thầu qua
mạng (Bên mời thầu thực hiện
công việc này)
2 Dự thảo hợp đồng
- Điểm c, Khoản 3, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Điều 19, Nghị định 63/2014
- Vận dụng, chỉnh sửa Phụ lục 6A, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT sao cho phù hợp
- Khoản 5, Điều 19, Nghị định 63/2014
- Khoản 1, Điều 17, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Phụ lục 3B, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
- Phụ lục 3C, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Bên mời thầu và nhà thầu xếp hạng thứ nhất
BƯỚC 5: TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KQLCNT
63/2014
- Điều 20, Nghị định 63/2014
- Khoản 2, Điều 17, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Mẫu Tờ trình đề nghị phê
Bên mời thầu
Trang 12- Phụ lục 7, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
duyệt KQLCNT, Phụ lục 4, Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT
Thẩm định KQLCNT
- Báo cáo thẩm định
Tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình thẩm định
- Khoản 4, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Điều 106, Nghị định 63/2014
- Điểm d, Khoản 6, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Mẫu số 05, Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT
Khoản 2, Điều 17, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Tổ chức thẩm định
Phê duyệt KQLCNT Tối đa 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt KQLCNT của BMT và báo cáo thẩm định
- Căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Khoản 4, Điều 20, Nghị định 63/2014
- Điểm đ, Khoản 6, Điều 58, Nghị định 63/2014
Khoản 2, Điều 17, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
Đăng tải công khai KQLCNT
trên hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia
- Đối với đấu thầu không qua mạng, đăng tải KQLCNT trong tối đa 07 ngày làm việc
kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và gửi văn bản thông báo KQLCNT cho các
NT tham dự qua đường bưu điện, fax là 05 ngày làm việc
kể từ ngày KQLCNT được phê duyệt
- Đối với đấu thầu qua mạng, đăng tải KQLCNT trong tối
- Khoản 4, Điều 58, Nghị định 63/2014
- Điều 17, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
- Khoản 1, Điều 18, Thông
tư 04/2017/TT-BKHĐT
- Điều 17, Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT
Bên mời thầu