1 QUY TRÌNH MUA SẮM TRỰC TIẾP VỚI CÁC GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ A Căn cứ áp dụng Điều 24, Điều 28 Luật Đấu thầu số 432013QH13 (2013) http vbpl vnbokehoachvadautuPagesvbpq van ban goc aspx?ItemI. Các Thông tư liên quan:Thông tư 102015TTBKHĐTThông tư 112015TTBKHĐTThông tư 232015TTBKHĐT
Trang 1QUY TRÌNH MUA SẮM TRỰC TIẾP VỚI CÁC GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HOÁ
A Căn cứ áp dụng:
- Điều 24, Điều 28 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 (2013): http://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=32842
- Điều 60 Nghị định 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=36698;
- Các Thông tư liên quan:
Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=4b05b826-ab22-4c3c-b905-3e5d88c008e7&list=documentDetail
Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail
Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9690017a-b914-4667-94d6-4a0797202497&list=documentDetail
B Từ ngữ viết tắt
Trang 2C Quy trình thực hiện
Các bước Mô tả Thời gian thực hiện Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu
truyền thống
Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu qua mạng
Cơ quan thực hiện BƯỚC 1: CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
1.1 Lập, thẩm định, phê duyệt
kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Sau khi có quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm hoặc;
- Đồng thời với quá trình lập
dự án, dự toán hoặc;
- Trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi
có quyết định phê duyệt dự
án
Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015
Đối với đấu thầu qua mạng, chưa áp dụng được quy trình mua sắm trực tiếp
Chủ đầu
tư
Trình duyệt KHLCNT
- Mẫu văn bản trình duyệt kế
hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 36 Luật Đấu thầu số 43
10/2015/TT-BKHĐT Thẩm định, phê duyệt KHLCNT
- Báo cáo thẩm định kế hoạch
lựa chọn nhà thầu
- Quyết định phê duyệt kế hoạch
lựa chọn nhà thầu
- Tối đa 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình
- Tối đa 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được báo cáo thẩm định
Điều 37 Luật Đấu thầu số 43
10/2015/TT-BKHĐT
10/2015/TT-BKHĐT
- Tổ chức thẩm định
- Người
có thẩm quyền
Đăng tải KHLCNT trên Hệ
thống mạng đấu thầu quốc gia
Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt KHLCNT được ban hành
Điều 9 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT
Chủ đầu
tư
Trang 3Điều chỉnh, bổ sung KHLCNT
(nếu có)
Điều 9, Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
thầu Thành lập Tổ chuyên gia đánh
giá HSĐX
- Điều 116, Nghị định 63/2014
- Điều 6, Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
Bên mời thầu
Thành lập tổ chức thẩm định
HSYC, KQLCNT
Chủ đầu
tư
Nghị định 63/2014
- Khoản 1 Điều 12 Nghị định 63/2014
Bên mời thầu
thầu Thầm định hồ sơ yêu cầu Tối đa 20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ trình
- Điểm b, Khoản 1, Điều 60, Nghị định 63/2014
- Điều 105 Nghị định 63/2014
Tổ chức thẩm định
Phê duyệt hồ sơ yêu cầu Tối đa 10 ngày kể từ ngày
nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt HSMT
Căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầu
Chủ đầu
tư và Bên mời thầu
BƯỚC 2 TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Trang 463/2014 thầu
xuất tối thiểu là 05 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên hồ
sơ yêu cầu được phát hành
Nhà thầu
BƯỚC 3 ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
Đánh giá hồ sơ đề xuất và
thương thảo các đề xuất của nhà
thầu
Khoản 4 Điều 60 Nghị định 63/2014
Bên mời thầu
BƯỚC 4 TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KQLCNT
thầu Thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu Tối đa 20 kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình
thẩm định
- Khoản 5, Điều 60, Nghị định 63/2014
- Khoản 1 và Khoản 4 Điều 106 Nghị định 63/2014
Tổ chức thẩm định
Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu
Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định
Căn cứ vào tờ trình phê duyệt, báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Chủ đầu
tư Công khai kết quả chỉ định thầu Tối đa 07 ngày làm việc kể
từ ngày phê duyệt KQLCNT
và gửi văn bản thông báo KQLCNT cho các NT tham
dự qua đường bưu điện, fax
là 05 ngày làm việc kể từ ngày KQLCNT được phê duyệt
- Điều 17 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT
- Điểm c, Khoản 5, Điều 60, Nghị định 63/2014
Bên mời thầu
Trang 5BƯỚC 5 HOÀN THIỆN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Hoàn thiện hợp đồng:
Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện chung của hợp đồng;
- Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Mẫu hợp đồng
Bên mời thầu
hợp pháp của chủ đầu tư và nhà thầu Bảo đảm thực hiện hợp đồng
(căn cứ quy mô, tính chất của
gói thầu, giá trị bảo đảm thực
hiện hợp đồng được quy định
trong HSMT theo mức xác định
từ 2% - 10% giá trúng thầu)