1 QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU RÚT GỌN ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN – XÂY LẮP – MUA SẮM HÀNG HÓA A Căn cứ áp dụng Điều 22, Điều 28 Luật Đấu thầu số 432013QH13 http vbpl vnbokehoachvadautuPagesvbp.Các Thông tư liên quan:Thông tư 102015TTBKHĐTThông tư 012015TTBKHĐTThông tư 112015TTBKHĐTThông tư 232015TTBKHĐT
Trang 1QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU RÚT GỌN ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN – XÂY LẮP – MUA SẮM HÀNG HÓA
A Căn cứ áp dụng:
- Điều 22, Điều 28 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13: http://vbpl.vn/bokehoachvadautu/Pages/vbpq-van-ban goc.aspx?ItemID=32842
- Điều 54, Điều 56 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP quy định chi tiết một số Điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-van-ban-goc.aspx?ItemID=36698
- Các Thông tư liên quan:
Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=4b05b826-ab22-4c3c-b905-3e5d88c008e7&list=documentDetail
Thông tư 01/2015/TT-BKHĐT: http://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-toanvan.aspx?ItemID=55684
Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=07b73482-3207-435a-9958-e625d8655b15&list=documentDetail
Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT: http://vbqppl.mpi.gov.vn/Pages/default.aspx?itemId=9690017a-b914-4667-94d6-4a0797202497&list=documentDetail
B Từ ngữ viết tắt
Trang 2C Quy trình thực hiện
Các bước Mô tả Thời gian thực hiện Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu
không qua mạng
Căn cứ áp dụng cho Đấu thầu qua mạng
Cơ quan thực hiện BƯỚC 1: CHUẨN BỊ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Lập, thẩm định, phê duyệt kế
hoạch lựa chọn nhà thầu
- Sau khi có quyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm hoặc;
- Đồng thời với quá trình lập
dự án, dự toán hoặc;
- Trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án
Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015
Đối với đấu thầu qua mạng, không áp dụng quy trình chỉ định thầu rút gọn
thầu
Trình duyệt KHLCNT
- Mẫu văn bản trình duyệt kế
hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 36 Luật Đấu thầu số 43
10/2015/TT-BKHĐT Thẩm định, phê duyệt KHLCNT
- Báo cáo thẩm định kế hoạch lựa
chọn nhà thầu
- Quyết định phê duyệt kế hoạch
lựa chọn nhà thầu
- Tối đa 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ trình
- Tối đa 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được báo cáo thẩm định
Điều 37 Luật Đấu thầu số 43
10/2015/TT-BKHĐT
10/2015/TT-BKHĐT
- Tổ chức thẩm định
- Người có thẩm quyền
Đăng tải KHLCNT trên Hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia
Trong vòng 07 ngày làm việc
kể từ ngày văn bản phê duyệt
thầu
Trang 3KHLCNT được ban hành
BƯỚC 2 TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Thương thảo
hợp đồng (cần
có Biên bản
thương thảo)
Gói thầu Dịch
vụ tư vấn
- Điểm a Khoản 2 Điều 56 Nghị định 63/2014
- Phụ lục 6B Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
thầu
Gói thầu xây lắp
- Điểm a Khoản 2 Điều 56 Nghị định 63/2014
- Phụ lục 6A Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
Gói thầu mua sắm hàng hóa
- Điểm a Khoản 2 Điều 56 Nghị định 63/2014
- Phụ lục A Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
BƯỚC 3 CHUẨN BỊ GỬI DỰ THẢO HỢP ĐỒNG
Chuẩn bị, gửi
dự thảo hợp
đồng
Gói thầu Dịch
vụ tư vấn
Điểm a Khoản 2 Điều 56 Nghị định 63/2014
thầu
Gói thầu xây lắp
- Điểm a Khoản 2 Điều 56 Nghị định 63/2014
- Mẫu số 06 – Dự thảo hợp đồng cho chỉ định thầu rút gọn Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
Trang 4Gói thầu mua sắm hàng hóa
- Điểm a Khoản 2 Điều 56 Nghị định 63/2014
- Mẫu số 06 – Dự thảo hợp đồng cho chỉ định thầu rút gọn Thông tư 11/2015/TT-BKHĐT
BƯỚC 4 TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KQLCNT
thầu Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt KQLCNT của BMT
Điểm e, Khoản 2, Điều 64, Nghị định 63/2014
Chủ đầu tư
Công khai kết quả chỉ định thầu Đăng tải KQLCNT trong tối
đa 07 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và gửi văn bản thông báo KQLCNT cho các NT tham
dự qua đường bưu điện, fax
là 05 ngày làm việc kể từ ngày KQLCNT được phê duyệt
11/2019/TT-BKHĐT
thầu
BƯỚC 5 HOÀN THIỆN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Trang 5Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện chung của hợp đồng;
- Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Mẫu hợp đồng
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14/2/2015
thầu
Loại hợp đồng: Theo KHLCNT
(phải là hợp đồng trọn gói)
Điều 62 Luật Đấu thầu số 43
của chủ đầu
tư và nhà thầu trúng thầu
Bảo đảm thực
hiện hợp đồng
Gói thầu dịch
vụ tư vấn
Không áp dụng
Gói thầu xây lắp
Điều 66 Luật đấu thầu số 43
Gói thầu mua sắm hàng hóa
Điều 66 Luật đấu thầu số 43