ĐỀ THI HỌC KỲ II (2013 – 2014) HÓA 10. Thời gian: 60 phút (đề 1) Câu 1: (1đ) Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: S SO2 SO3 H2SO4 FeSO4. Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ: a. SO2 có tính khử. b. H2S có tính khử mạnh. Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau: a. Mg + H2SO4 loãng ? + ? b. H2S + O2 ? + ? Câu 4: (1đ) Từ các chất: Fe, S, HCl. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế hidro sunfua (H2S) ? Câu 5: (1đ) Cho các chất: Cu, Cl2, O2, Pt, CO. Những chất nào tác dụng được với lưu huỳnh (S) ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 6: (1đ) Cho các chất: Au, Cu, Al, Fe, CuO, Mg, Ca(OH)2. Những chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội? Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau: a. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaNO3 b. Khí CO2 và khí SO2. Câu 8: (1đ) Cho S phản ứng hết với 28 gam Fe. Tính khối lượng FeS được tạo thành ? (Fe = 56, S = 32) Câu 9: (1đ) Dẫn từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ? (S = 32, O = 16, Na = 23 , H = 1) Câu 10: (1đ) Hòa tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. (Cu = 64, Mg = 24, Al = 27) ĐỀ THI HỌC KỲ II (2013 – 2014) HÓA 10. Thời gian: 60 phút (đề 2) Câu 1: (1đ) Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: KClO3 O2 SO2 S FeS Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ: a. SO2 có tính oxi hóa. b. S có tính oxi hóa. Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau: a. Cu + H2SO4 đặc ? + SO2 + ? b. Cu + O2 ? Câu 4: (1đ) Từ các chất: NaOH, MnO2, HCl. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế nước Giaven ? Câu 5: (1đ) Cho các chất: CO2, Cu, Zn, Ag, CuO. Những chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng? Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Câu 6: (1đ) Cho các chất: Mg, F2, Pt, H2S, C2H5OH, SO2. Những chất nào tác dụng được với oxi (O2) ? Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau: a. Dung dịch KOH và dung dịch H2SO4. b. Dung dịch NaNO3 và dung dịch NaCl. Câu 8: (1đ) Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là bao nhiêu gam ? (Ba = 137, S = 32, O = 16) Câu 9: (1đ) Đun nóng hỗn hợp gồm 3,2 gam bột lưu huỳnh và 13 gam bột kẽm trong môi trường không có không khí. Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng ? (S = 32, Zn = 65) Câu 10: (1đ) Cho hỗn hợp gồm Mg và ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc). Cho hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được 19,2 gam kết tủa. Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. (Zn = 65, Mg = 24, S = 32) ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II (2013 – 2014) HÓA 10. THỜI GIAN 60 PHÚT (đề 1) Câu 1: (1đ) Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: S SO2 SO3 H2SO4 FeSO4. Hướng dẫn: (1) S + O2 SO2 (2) 2SO2 + O2 2SO3 (3) SO3 + H2O H2SO4 (4) H2SO4 + FeFeSO4 + H2 0,25đ x4=1 Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ: a. SO2 có tính khử. b. H2S có tính khử mạnh. Hướng dẫn: a. SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr b. H2S + O2 3S + 2H2O 0,5 0,5 Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau: a. Mg + H2SO4 loãng ? + ? b. H2S + O2 ? + ? Hướng dẫn: a. Mg + H2SO4 loãng MgSO4 + H2. b. 2H2S + O2 2S + 2H2O 0,5 0,5
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II (2013 – 2014)HÓA 10 Thời gian: 60 phút
Câu 5: (1đ) Cho các chất: Cu, Cl2, O2, Pt, CO Những chất nào tác dụng được với lưu huỳnh
(S) ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 6: (1đ) Cho các chất: Au, Cu, Al, Fe, CuO, Mg, Ca(OH)2 Những chất nào tác dụng được
với dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội?
Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaNO3
b Khí CO2 và khí SO2
Câu 8: (1đ) Cho S phản ứng hết với 28 gam Fe Tính khối lượng FeS được tạo thành ? (Fe =
56, S = 32)
Câu 9: (1đ) Dẫn từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng
muối thu được sau phản ứng ? (S = 32, O = 16, Na = 23 , H = 1)
Câu 10: (1đ) Hòa tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu
được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thuđược 2,24 lít khí SO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (Cu =
64, Mg = 24, Al = 27)
ĐỀ THI HỌC KỲ II (2013 – 2014)
Trang 2HÓA 10 Thời gian: 60 phút
(đề 2)Câu 1: (1đ)
Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a Dung dịch KOH và dung dịch H2SO4
b Dung dịch NaNO3 và dung dịch NaCl
Câu 8: (1đ) Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2 dư Khối lượng chất kết tủa
thu được là bao nhiêu gam ? (Ba = 137, S = 32, O = 16)
Câu 9: (1đ) Đun nóng hỗn hợp gồm 3,2 gam bột lưu huỳnh và 13 gam bột kẽm trong môi
trường không có không khí Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng ? (S = 32,
Zn = 65)
Câu 10: (1đ) Cho hỗn hợp gồm Mg và ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít
hỗn hợp khí (đktc) Cho hỗn hợp khí trên đi qua dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được 19,2gam kết tủa Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu (Zn = 65, Mg = 24, S = 32)
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II (2013 – 2014)HÓA 10 THỜI GIAN 60 PHÚT (đề 1)
Câu 3: (1đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
Câu 4: (1đ) Từ các chất: Fe, S, HCl Hãy viết các phương trình
phản ứng điều chế hidro sunfua (H2S) ?
Hướng dẫn:
Fe + S → FeS
Câu 5: (1đ) Cho các chất: Cu, Cl2, O2, Pt, CO Những chất nào tác
dụng được với lưu huỳnh (S) ? Viết các phương trình phản
ứng xảy ra
Hướng dẫn:
- Chất tác dụng được với S: Cu, O2
Câu 6: (1đ) Cho các chất: Au, Cu, Al, Fe, CuO, Mg, Ca(OH)2
Những chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 đặc
nguội?
Hướng dẫn: Chất tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 đặc
nguội: Cu, dd Ca(OH)2, CuO, Mg
0,25x4 =1đ
Trang 4Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaNO3
Câu 8: (1đ) Cho S phản ứng hết với 28 gam Fe Tính khối lượng
FeS được tạo thành ? (Fe = 56, S = 32)
Câu 9: (1đ) Dẫn từ từ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch
NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ?
0,250,25
Câu 10: (1đ) Hòa tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al
vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần
chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được
2,24 lít khí SO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại
Trang 5Câu 4: (1đ) Từ các chất: NaOH, MnO2, HCl Hãy viết các phương
trình phản ứng điều chế nước Gia-ven ?
Hướng dẫn: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + 2H2O + Cl2
Cl2 + 2NaOH→ NaCl + NaClO + H2O 0,50,5Câu 5: (1đ) Cho các chất: CO2, Cu, Zn, Ag, CuO Những chất nào
Trang 6tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng? Viết các
phương trình phản ứng xảy ra
Hướng dẫn: - Chất tác dụng được với H2SO4 loãng: Zn, CuO
Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2 ;
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
0,50,5
Câu 6: (1đ) Cho các chất: Mg, F2, Pt, H2S, C2H5OH, SO2 Những
chất nào tác dụng được với oxi (O2) ?
Hướng dẫn:
Chất tác dụng được với oxi (O2) :Mg, H2S, C2H5OH, SO2 0,25x4 =1đ
Câu 7: (1đ) Chỉ nêu thuốc thử để nhận biết các chất sau:
a Dung dịch KOH và dung dịch H2SO4
b Dung dịch NaNO3 và dung dịch NaCl
Hướng dẫn:
a Quỳ tím
b Dung dịch AgNO3
0,5x2 =1đ
Câu 8: (1đ) Cho 20 ml dung dịch H2SO4 2M vào dung dịch BaCl2
dư Khối lượng chất kết tủa thu được là bao nhiêu gam ?
Câu 9: (1đ) Đun nóng hỗn hợp gồm 3,2 gam bột lưu huỳnh và 13
gam bột kẽm trong môi trường không có không khí Tính
khối lượng các chất thu được sau phản ứng ? (S = 32, Zn =
Câu 10: (1đ) Cho hỗn hợp gồm Mg và ZnS tác dụng với dung
dịch HCl dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) Cho hỗn
hợp khí trên đi qua dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được 19,2
gam kết tủa Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu
(Zn = 65, Mg = 24, S = 32)
Hướng dẫn:
Trang 7Câu 5 Cho biếtmộtthuốcthửdùngđểphânbiệtcácchấttrongcácnhómchấtsau:
a) Dung dịch Na 2 SO 4 , dung dịch NaNO 3
Trang 8Câu 10 Hòatan hỗnhợp Cu, Al vào dung dịch H2SO4loãngdưthuđược6,72 lítkhí(đktc)
Phầnkhông tan chovào H2SO4đặc,nóngthuđược 2,24 lítkhí(đktc) Tính %
khốilượngcủamỗikimloạitronghỗnhợp(Al=27, Cu=64, S=32, O=16)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HOÁ HỌC 10Đề 2
Câu 1 Hoànthànhchuỗiphảnứngsau:
S →(1) SO 2→(2) SO 3→(3) H 2 SO 4→(4) H 2 S
Câu 2 Khibạnlỡtaylàmvỡnhiệtkế, thủy ngân sẽ rơirakhắp sàn nhà và không dễ gì hớt lên
được Biết rằng thủy ngân là một chất độc cực mạnhvàdễ bay hơi
Bạnhãyxửlýtìnhhuốngtrênbằngkiếnthứchóahọc ?
Câu 3 Cho cácchất : Cu, , O2,CuO, Al Dung dịch H2SO4loãngtácdụngđượcvớichấtnào? Viếtphảnứngxảyra?
Câu 4 Viết 1 phươngtrìnhphảnứngchứngtỏ:
a)O 3 có tính oxi hóa mạnh hơn O 2
b)SO 2 cótínhoxi hóa
Câu 5 Cho biếtmộtthuốcthửdùngđểphânbiệtcácchấttrongcácnhómchấtsau:
a) Dung dịchNaCl, dung dịch NaNO 3
b) KhíO 2 vàO 3
Câu 6 Khí H2cólẫnkhíSO2 Làmthếnàođểthuđược H2tinhkhiết ?Viếtcácphảnứngxảyra?
Câu 7 a) TừNa2SO3, H2SO4 HãyviếtphảnứngđiềuchếSO2?
b) TừS, H2 HãyviếtphảnứngđiềuchếH2S?
Câu 8 Dẫn từ từ4,48 lit SO2(đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M
Tínhkhốilượngmuốithuđược?(Na=23, S=32, H=1, O=16)
Trang 9Câu 9 Hòa tan 6,5g Zn vào dung dịch H2SO4loãngdư
.Tínhkhốilượngmuốivàthểtíchkhíthoátra(đktc)?(Zn= 65, S=32, O=16)
Câu 10 Hòatan hỗnhợp Ag, Fevào dung dịch H2SO4loãngdưthuđược2,24lítkhí(đktc)
Phầnkhông tan chovào H2SO4đặc,nóngthuđược 3,36lítkhí(đktc) Tính %
khốilượngcủamỗikimloạitronghỗnhợp?(Ag=108, Fe=56, S=32, O=16)
HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2013-2014
Câu 4: Viết 1 phươngtrìnhphảnứngchứngtỏ:
Trang 10b) H 2 S có tính khử: 2H 2 S + O 2 → 2S + 2H 2 O 0.5 đ
Câu 5: Cho biếtmộtthuốcthửdùngđểphânbiệtcácchấttrongcácnhómchấtsau:
a) Dung dịch Na 2 SO 4 , dung dịch NaNO 3
Câu 6: Khí O2 cólẫntạpchấtlà H 2 S Làmthếnàođểthuđược O 2 tinhkhiết ?Viếtcácphươngtrìnhphảnứngxảyra?
Cho dung dịch qua dung dịchNaOHdư
Câu 8: Dẫntừtừ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được?
Câu 9: Hòa tan 5,6g Fe vào dung dịch H2 SO 4 loãng dư Tính khối lượng muối và thể tích khí thoát ra?(Fe=
Câu 10: Hòatan hỗnhợp Cu, Al vào dung dịch H2 SO 4 loãng dư thu được 6,72 lít khí(đkc) Phần không tan
cho vào H 2 SO 4 đặc,nóng thu được 2,24 lít khí(đkc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
(Al=27, Cu=64, S=32, O=16)
n H2 =0,3 mol n SO2 =0,1 mol
2Al + 3H 2 SO 4 loãng→Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2
Trang 11HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2013-2014
MÔN HOÁ HỌC 10 Đề 2
Câu 1: Hoànthànhchuỗiphản ứng sau:
Câu 2: Khibạnlỡtaylàmvỡnhiệtkế, thủyngânsẽrơirakhắpsàn nhà và không dễ gì hớt lên
được Biết rằng thủy ngân là một chất độccựcmạnhvàdễ bay hơi
Câu 4: Viết 1 phương trình phản ứng chứng tỏ:
a) O 3 có tính oxh mạnh hơn O 2 : 2Ag + O 3 →Ag 2 O + O 2
b)SO 2 cótínhoxh: SO 2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O 0.5 đ0.5 đ
Câu 5: Cho biết một thuốc thử dùng để phân biệt các chất trong các nhóm chất sau:
a) Dung dịchNaCl, dung dịch NaNO 3
dung dịch AgNO 3
b) Khí O 2 và O 3
dung dịch KI + hồtinhbột, Ag
0,5đ 0,5đ
Câu 6: Khí H2 có lẫn khí SO 2 Làm thế nào để thu được H 2 tinh khiết ? Viết các phản ứng xảy ra?
Cho dung dịch qua dung dịchNaOHdư
SO 2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O
0.5 đ 0.5 đ
Câu 7: a) Từ Na2SO3, H2SO4 Hãy viết phản ứng điều chế SO2 ?
b) TừS, H 2 HãyviếtphảnứngđiềuchếH 2 S?
Na 2 SO 3 + H 2 SO 4→Na 2 SO 4 + SO 2 + H 2 O
S + H 2 →H 2 S
0.5 đ 0.5 đ
Câu 8: Dẫn từ từ 4,48 lit SO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được?
Trang 12Câu 10: Hòa tan hỗn hợp Ag, Fe vào dung dịch H2 SO 4 loãng dư thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần không tan
cho vào H 2 SO 4 đặc,nóng thu được 3,36 lít khí(đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ?
(Ag=108, Fe=56, S=32, O=16)
n H2 =0,1mol n SO2 =0,15mol
0.25 0.25 0.25 0.25
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013 – 2014
Môn : Hoá học 10 Thời gian làm bài : 60 phút
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Tổng Biết Hiểu Vận dụng
Halogen
Chọn chất tác dụng với Cl2trong các chất cho trước
1Oxi – Lưu huỳnh
Viết phương trình phản ứng, phương trình điều chế
2
HCl, H2SO4
SO2, H2S
Chọn chất tác dụng với HCl,
H2SO4 loãng
Viết phương trình thể hiện tính chất hoá học của các chất
- Bài toán tổng hợp
3
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : HOÁ HỌC 10
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề 1
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
KClO3 →(1) O2 →(2) SO2 →(3) S →(4) FeSCâu 2 Cho các chất sau: Fe, CO2, CH4, Au, C2H5OH, FeS2 Chất nào tác dụng được với O2 ? (1 điểm)Câu 3 Hoàn thành phương trình phản ứng giữa các chất sau: (1 điểm)
a) Al + H2SO4 loãng → ? + ? b) Fe + Cl2 →t0 ?
Câu 4 Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: (1 điểm)
a) Dung dịch HCl và dung dịch NaOH b) Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaNO3
Câu 5 (1 điểm)
a) Viết một phương trình phản ứng chứng minh SO2 là một oxit axit
b) Viết một phương trình phản ứng chứng minh dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh
Câu 6 Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế Cl2 từ MnO2 và axit HCl đặc b) Sắt (Fe) tác dụng với oxi (O2)
Câu 7 Cho các chất: Fe, Na2SO4, NaOH, CO2 Chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4loãng? Viết phương trình phản ứng xảy ra (1 điểm)
Câu 8 Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối nhôm clorua AlCl3 Tính giá trị của m (1 điểm)
Câu 9 Dẫn từ từ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào trong dung dịch chứa 10 gam NaOH, thu được dung dịch
X Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối thu được là bao nhiêu? (1 điểm)
Câu 10 Hoà tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (1 điểm)
(Cho biết: H = 1, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cu = 64, Cl = 35,5)
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : HOÁ HỌC 10
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề 2
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
KMnO4 →(1) O2 →(2) SO2 →(3) H2SO4 →(4) Na2SO4Câu 2 Cho các chất sau: Al, NaOH, CO, Na2CO3, Pt, Fe2O3 Chất nào tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng? (1 điểm)
Câu 3 Hoàn thành phương trình phản ứng giữa các chất sau: (1 điểm)
a) Fe + O2 →t0 ? b) Ca(OH)2 + HCl → ? + ?
Câu 4 Chọn thuốc thử để nhận biết các chất sau: (1 điểm)
a) Dung dịch NaCl và dung dịch NaBr b) Dung dịch H2SO4 và dung dịch KOH.Câu 5 (1 điểm)
a) Viết phương trình phản ứng chứng minh O2 có tính oxi hoá mạnh
b) Viết phương trình phản ứng chứng minh H2S có tính khử mạnh
Câu 6 Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế O2 từ KMnO4 b) Lưu huỳnh tác dụng với oxi, đun nóng.Câu 7 Chất nào tác dụng được với khí Cl2 trong các chất sau: Al, NaNO3, NaOH, KCl Viết phương trình phản ứng xảy ra (1 điểm)
Câu 8 Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 10,2 gam nhôm oxit Al2O3.Tính giá trị của m (1 điểm)
Câu 9 Dẫn từ từ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào trong 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch
X Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối thu được là bao nhiêu? (1 điểm)
Câu 10 Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (1 điểm)
(Cho biết: H = 1, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Fe = 56, Cu = 64, Cl = 35,5)
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Trang 15ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2013 – 2014.
MÔN : HOÁ HỌC 10 THỜI GIAN: 60 PHÚT.
ĐỀ 1 CÂU HỎI – ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
a) Dung dịch HCl và dung dịch NaOH b) Dung dịch Na2SO4 và dung dịch
a) Viết một phương trình phản ứng chứng minh SO2 là một oxit axit
b) Viết một phương trình phản ứng chứng minh dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh
Đáp án:
a) SO2 + NaOH → Na2SO3 + H2O
b) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
0,50,5Câu 6 Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế Cl2 từ MnO2 và axit HCl đặc b) Sắt (Fe) tác dụng với oxi (O2)
Trang 16Câu 7 Cho các chất: Fe, Na2SO4, NaOH, CO2 Chất nào tác dụng được với dung dịch axit
H2SO4 loãng? Viết phương trình phản ứng xảy ra (1 điểm)
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
0,250,25Câu 8 Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam
muối nhôm clorua AlCl3 Tính giá trị của m (1 điểm)
Đáp án:
AlCl3
26,7 = = 0,2 mol27+35,5.3
Câu 9 Dẫn từ từ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào trong dung dịch chứa 10 gam NaOH, thu
được dung dịch X Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối
thu được là bao nhiêu? (1 điểm)
2,24
n = = 0,1 mol
22,4n
0,250,25Câu 10 Hoà tan 11,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch HCl dư thu
được 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu được
2,24 lít khí SO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (1 điểm)
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
x mol x mol
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
y mol 3y/2 mol
Chất rắn không tan là kim loại Cu:
24x + 27y = 5,1 x = 0,1 mol mMg = 2,4 gam
x + 3y/2 = 0,25 y = 0,1 mol mAl = 2,7 gam
Suy ra: %mCu = 55,65%, %mMg = 20,87%, %mAl = 23,48%
0,25
0,25
0,250,25
Trang 17ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2013 – 2014.
MÔN : HOÁ HỌC 10 THỜI GIAN: 60 PHÚT.
ĐỀ 2 CÂU HỎI – ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (1 điểm)
Câu 2 Cho các chất sau: Al, NaOH, CO, Na2CO3, Pt, Fe2O3 Chất nào tác dụng được với
dung dịch H2SO4 loãng ? (1 điểm)
a) Dung dịch NaCl và dung dịch NaBr b) Dung dịch H2SO4 và dung dịch
a) Viết phương trình phản ứng chứng minh O2 có tính oxi hoá mạnh
b) Viết phương trình phản ứng chứng minh H2S có tính khử mạnh
Đáp án:
a) S + O2 → SO2
b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
0,50,5Câu 6 Viết phương trình phản ứng: (1 điểm)
a) Điều chế O2 từ KMnO4 b) Lưu huỳnh tác dụng với oxi, đun
Viết phương trình phản ứng xảy ra (1 điểm)
2Al + 3Cl2 →t0 2AlCl3
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
0,250,25Câu 8 Cho m gam kim loại Al tác dụng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 10,2 gam
nhôm oxit Al2O3 Tính giá trị của m (1 điểm)
Đáp án:
Trang 18Câu 9 Dẫn từ từ 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào trong 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
dung dịch X Hỏi muối nào được tạo thành trong dung dịch X và khối lượng muối thu
được là bao nhiêu?
0,250,25Câu 10 Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu
được 4,48 lít khí H2 (đktc) Phần chất rắn không tan cho vào H2SO4 đặc, nóng dư thu
được 4,48 lít khí SO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (1 điểm)
SỞ GD & ĐT TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NHƯ XUÂN II ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC KÌ 2
Năm học 2013-2014 MÔN HÓA HỌC KHỐI 10
Thời gian làm bài: 60 phút;