1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

bài 10 chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 10 Chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Điều dưỡng Sản
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả được những đặc điểm sinh lý của trẻ sơ sinh sau sinh.. Giai đoạn sơ sinh: từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 28 sau sinh.. Giai đoạn sơ sinh sớm: từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 7 sau sinh.. Gi

Trang 1

Bài 10

CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH SAU SINH

Mục tiêu học tập

Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng:

1 Mô tả được những đặc điểm sinh lý của trẻ sơ sinh sau sinh

2 Trình bày được cách chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh

1 Đại cương

Giai đoạn sơ sinh: từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 28 sau sinh

Giai đoạn sơ sinh sớm: từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 7 sau sinh

Giai đoạn sơ sinh muộn: từ này thứ 8 đến ngày thứ 28 sau sinh

Chăm sóc trẻ sơ sinh trong những ngày đầu sau sinh là rất quan trọng Nếu trẻ được chăm sóc và nuôi dưỡng tốt, tỷ lệ bệnh tật và tử vong giảm rất nhiều Bên cạnh đó việc chăm sóc tốt còn ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất tốt và tinh thần khỏe mạnh của trẻ trong tương lai

Trẻ sơ sinh được xem là đủ tháng khi tuổi thai (tính từ ngày đầu của kì kinh cuối) từ hết tuần 37 đến hết tuần 41

Sơ sinh non tháng là những trẻ sinh ra dưới 37 tuần

Sơ sinh già tháng là những trẻ sinh ra trên 42 tuần

Hình 10.1 A: Trẻ sơ sinh đủ tháng B: Vàng da sinh lý.

2 Nhận định trẻ sơ sinh trong phòng sinh

2.1 Đánh gía tình trạng trẻ có cần can thiệp hồi sức không

Thực hiện một cách có hệ thống các bước sau:

Đặt trẻ lên bàn sưởi, lau khô trẻ, hút miệng, hầu họng, mũi cho trẻ nhanh, nhẹ nhàng, vô trùng Đánh giá tính chất tiếng khóc, màu da, khả năng đáp ứng của trẻ, đếm tần số thở, nhịp tim Đánh giá chỉ số APGAR (IA) sau sinh ở phút thứ 1 và phút thứ 5:

Trang 2

Nhịp tim Không có < 100 lần/phút > 100 lần/phút

Trương lực cơ Giảm (mềm nhão) Gấp nhẹ chi Cử động tốt

Phản xạ (búng gan

chân)

Không đáp ứng Nhăn mặt Ho, hắt hơi Màu da Tái nhợt Thân hồng, chi tím Hồng toàn thân

Bảng chỉ số APGAR

Kết quả: * Nếu>= 8 ở phút thứ 1 là bình thường

* Từ 3-7 ở phút thứ 1 là suy thai ở mức độ trung bình, có thái độ chăm sóc thích hợp

* Nếu < 3 là chết lâm sàng, hồi sức cấp cứu

Làm rốn, chăm sóc rốn

Lấy nhiệt độ cơ thể

2.2 Đặc điểm sinh lý của trẻ sơ sinh sau sinh

Tổng trạng: đứa bé hồng hào, cử động chân tay tốt, khóc to, phản xạ tốt

Nhịp thở trung bình 40-60 lần/phút

Nhịp tim trung bình 140 lần/phút

HA tối đa lúc mới sinh 60-70 mmHg

Tiêu hóa: trẻ có thể bị sụt cân sinh lý từ 6-9 % khi sinh, nếu sụt trên 9% là bất thường

Thân nhiệt: trẻ sơ sinh ngay sau sinh thân nhiệt cao hơn 37oC, sau 30 phút giảm còn 37oC, sau 2-3 giờ giảm còn 36oC Do vậy nếu không ủ ấm cho trẻ than nhiệt sẽ giảm thấp hơn nữa

Đào thải phân su: sau sinh, ruột đứa trẻ chứa từ 60-150 gr phân su màu xanh đen, khoảng 8-10 giờ sau sinh, lượng phân su này được đào thải ra ngoài

Bộ phận sinh dục:

Bé trai: kiểm tra tinh hoàn trong túi bìu, hiện tượng ứ nuớc màng tinh hoàn có thể hết tự nhiên trong vòng 6 tháng Kiểm tra bao quy đầu, nếu có hẹp bao quy đầu cần theo dõi tiểu tiện của bé trong những ngày đầu

Bé gái: hai vú có thể hơi cương, âm đạo có dịch nhầy trắng, có hiện tượng hành kinh sinh lý 2-3 ngày sau sinh

Vàng da sinh lý: hiện tượng vàng da sinh lý xảy ra ở 85% trẻ sau sinh Ở những trẻ đủ tháng, vàng da bắt đầu xảy ra vào ngày thứ 3 sau sinh, chấm dứt khoảng ngày thứ 8-10, đối với trẻ sinh non thì hiện tượng này kéo dài hơn

Các phản xạ nguyên thủy: các phản xạ này sẽ mất đi sau sinh 4-5 tháng

 Phản xạ 4 điểm: dùng ngón tay trỏ kích thích vào phía trên, dưới và 2 bên mép trẻ, trẻ sẽ đưa lưỡi về phía bị kích thích, và nêus đụng phải vú mẹ, trẻ sẽ mút luôn

 Phản xạ nắm: kích thích gan bàn tay trẻ, đưa ngón tay út cho trẻ nắm, trẻ sẽ nắm chặt, ta

có thể nâng trẻ lên khỏi bàn khám, kích thích gan bàn chân các ngón chân trẻ sẽ co quắp lại

Trang 3

(A)(B)

Hình 10.2 A: phản xạ nắm B: Phản xạ 4 điểm.

 Phản xạ MORO: cầm 2 bàn tay trẻ nâng nhẹ nhàng lên khỏi bàn khám, từ từ bỏ tay ra, trẻ

sẽ phản ứng qua 3 giai đoạn:

- Giật mình,giang cánh tay ra và duỗi cẳng tay

- Mở rộng, xòe bàn bay

- Òa khóc, gập và co cẳng tay, 2 cánh tay như ôm vật gì đó vào lòng

 Phản xạ duỗi chéo: để trẻ nằm ngữa thoải mái, người khám nắm một bên chân đứa bé dùng lực duỗi ra, giữ đầu gối và kích thích gan bàn chân phía đó, quan sát bàn chân đối diện thấy có 3 biểu hiện:

- Trẻ co chân lại

- Trẻ duỗi chân ra

- Dạng chân tự do và đưa sát tới gần chân bị kích thích

 Phản xạ bước tự động: trẻ được giữ thẳng đứng, bế xốc 2 bên nách trẻ để bàn chân chạm vào mặt bàn Quan sát thấy trẻ nhớm người lên, bàn chân dậm xuống và co lên như muốn

về phía trước

3 Chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh

3.1 Chăm sóc ngay sau khi sổ thai

Sau khi sổ thai, đặt trẻ ở tư thế đầu thấp, làm thông thoáng đường thở: hút nhớt ở hầu họng và hốc mũi nhẹ nhàng, vô trùng

Đặt trẻ lên bàn làm rốn, cặp và cắt rốn cho trẻ, sát khẩn rốn bằng cồn 700

Giữ ấm cho trẻ: nhiệt độ phòng từ 26-320 , lau khô trẻ sau sinh bằng khăn khô, mềm sạch, mặc áo quấn tã, đội mũ ngay sau khi làm rốn

3.2 Chăm sóc rốn

Cắt rốn: kẹp rốn thứ nhất cách chân rốn trẻ 20 cm, kẹp thứ 2 cách kẹp thứ nhất khoảng 2 cm

về phía mẹ Cắt dây rốn giữa 2 kẹp, đặt trẻ vào bàn làm rốn

Chăm sóc rốn: sát trùng dây rốn và chân rốn bằng cồn iode 5% Kẹp rốn bằng kẹp nhựa cách chân rốn 2,5-3 cm, cắt bỏ phần dây rốn còn lại, sát khuẩn mặt cắt bằng cồn iode 5%, để khô Tránh để rơi iode vào da vì dễ gây bỏng cho trẻ Cuống rốn và kẹp rốn được bọc bởi miếng gạc vô trùng và băng bằng băng vô trùng, thay băng

Trang 4

hằng ngày Rốn thường rụng sau 1 tuần, nếu tồn tại lại nụ rốn có thể chấm nitrat Ag để làm nhanh quá trình thành sẹo

3.3 Các chăm sóc khác

Tiêm bắp VitK 1 mg liều duy nhất để phòng xuất huyết

Cân đo chiều dài, vòng ngực, vòng bụng

Rửa mắt bằng dung dịch Argyrol 1% có chứa Nitrat bạc để phòng viêm mắt cho trẻ

Cho trẻ nằm cạnh mẹ và khuyến khích cho bú sớm khoảng 30 phút sau sinh 4-6 giờ sau mổ

để giúp chóng lên sữa và co hồi tử cung tốt

Tắm trẻ hằng ngày bằng khăn vải với nước đun sôi để nguội từ 38-400 , nguyên tắc là tắm nhanh, không để trẻ bị nhiễm lạnh, chỉ thật sự tắm ướt cho trẻ khi cuống rốn đã rụng, thành sẹo hàn toàn, có thể tắm bằng dung dịch xà phòng có độ PH phù hợp với da trẻ Không nên dung kem hoặc sữa tắm sẽ gây dị ứng da Sau khi tắm có thể dùng bột talc, các loại phấn dùng cho trẻ sơ sinh xoa vào cổ, nách, mông bẹn Thay tã lót mỗi khi trẻ đái ướt là cách phòng chống hăm loét cho trẻ

Nếu cần thiết dùng thuốc bằng đường tiêm bắp thì không bao giờ được tiêm vào mông ngay

cả /4 trên ngoài vì có nguy cơ gây tổn thương thần kinh tọa, thích hợp nhất là tiêm ở phần giữa mặt trước đùi hoặc mặt ngoài đùi, dùng tay kéo da lên rồi tiêm vào

Theo dõi vàng da sinh lý

Theo dõi sụt cân sinh lý theo dõi đại tiểu itện

3 4 Chủng ngừa

Tiêm chủng vaccine đầy đủ theo lịch tiêm chủng của chương trình tiêm chủng mở rộng đảm bảo phòng bệnh cho trẻ:

Tháng 1: BCG + viêm gan B

Tháng 2: DPT1 + sabin 1

Tháng 3: DPT2 + sabin2

Tháng 4: DPT3 + sabin3

Tháng 9: Sởi

LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI

Anh (chị) hãy chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Trẻ sơ sinh được gọi là đủ tháng khi:

A Tuổi thai từ 38-42 tuần

B Tuổi thai < 37 tuần

C Tuổi thai > 42 tuần

D Tuổi thai từ 36-40 tuần

Câu 2 HA tối đa của trẻ lúc mới sinh là:

A 40-50 mmHg

B 50-60 mmHg

C 60-70 mmHg

D 70-80 mmHg

Câu 3 Nhịp thở trung bình của trẻ lúc mới sinh là:

A 40-60 lần/phút

B 60-80 lần/phút

C 80-100 lần/phút

Trang 5

Câu 4 Nhip tim trung bình của trẻ lúc mới sinh là:

A 80 lần/phút

B 100 lần/phút

C 120 lần/phút

D 140 lần/phút

Câu 5 Hiện tượng vàng da sinh lý thường biến mất vào:

A 2-3 ngày sau sinh

B 7-8 ngày sau sinh

C 14 ngày sau sinh

D 21 ngày sau sinh

Câu 6 Giai đoạn sơ sinh bất đầu từ:

A Ngày thứ 1 đến ngày thứ 28 sau sinh

B Ngày thứ 1đến ngày thứ 7 sau sinh

C Ngày thứ 8 đến ngày thứ 28 sau sinh

D Ngày 1 đến hết tuần thứ 6 sau sinh

Câu 7 Các phản xạ nguyên thủy của trẻ ngoại trừ:

A Phản xạ giật mình

B Phản xạ bắt chước

C Phản xạ duỗi chéo

D Phản xạ nắm

Đáp án: 1.A 2.C 3.A 4.D 5.B 6.A 7.B

Ngày đăng: 14/07/2022, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 10.1. A: Trẻ sơ sinh đủ tháng. B: Vàng da sinh lý. 2. Nhận định trẻ sơ sinh trong phòng sinh - bài 10 chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh
Hình 10.1. A: Trẻ sơ sinh đủ tháng. B: Vàng da sinh lý. 2. Nhận định trẻ sơ sinh trong phòng sinh (Trang 1)
Bảng chỉ số APGAR - bài 10 chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh
Bảng ch ỉ số APGAR (Trang 2)
Hình 10.2. A: phản xạ nắm. B: Phản xạ 4 điểm. - bài 10 chăm sóc trẻ sơ sinh sau sinh
Hình 10.2. A: phản xạ nắm. B: Phản xạ 4 điểm (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w