Chọn đáp án thích hợp điền vào câu sau: Trách nhiệm hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, do………..áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội.. Người có năng lực trá
Trang 1BÀI 6: PHÁP LUẬT HÌNH SỰ
6.1.1 Hình phạt là hình thức cưỡng chế được luật nào quy định ?
a Hành chính
b Dân sự
c Hôn nhân và gia đình
d Hình sự
6.1.2 Trục xuất là hình phạt được áp dụng cho đối tượng nào ?
a Người Việt Nam định cư ở nước ngoài
b Người nước ngoài
c Cá nhân Việt Nam
d Pháp nhân Việt Nam
6.1.3 Quản chế là biện pháp cưỡng chế có nội dung :
a Người bị quản chế không được cư trú ở một địa phương cố định
b Người bị quản chế không được làm một công việc nhất định ở địa phương đó
c Người bị quản chế chỉ được sinh sống và làm việc ở một địa phương để chịu sự giám sát của chính quyền địa phương đó
d Người bị quản chế bị tước một số quyền công dân
6.1.4 Các hình phạt của Luật Hình sự áp dụng đối với người phạm tội nhằm mục đích chủ yếu nào?
a Trừng trị
b Trừng trị, cải tạo, giáo dục
c Đe dọa
d Trấn áp
6.1.5 Ông A vận chuyển trái phép 4 gam Heroine từ Lào về Việt Nam, ông bị kết án 7 năm tù giam Hành vi phạm tội của ông A là:
a Trách nhiệm vật chất
b Trách nhiệm hình sự
c Trách nhiệm kỷ luật
d Trách nhiệm dân sự
Trang 26.1.6 Một người chỉ bị coi là có tội khi người đó:
a Thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội bị Luật Hình sự coi là tội phạm
b Khi có phán quyết của Tòa án tuyên phạm tội có hiệu lực pháp luật
c Khi có phán quyết của Tòa án tuyên phạm tội
d Bị bắt quả tang
6.1.7 Theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), tội phạm được chia làm các loại ?
a Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng
b Tội ít nghiêm trọng và tội nghiêm trọng
c Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng
d Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng
6.1.8 Chọn đáp án thích hợp điền vào câu sau: Trách nhiệm hình sự là loại trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất, do……… áp dụng cho chủ thể
đã thực hiện hành vi phạm tội.
a Tòa án nhân dân
b Viện kiểm sát nhân dân
c Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
d Công an
6.1.9 Tội phạm là phạm trù thuộc đối tượng điều chỉnh của luật nào ?
a Hình sự
b Dân sự
c Hành chính
d Kinh tế
6.1.10 Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự hiện hành là biện pháp trách nhiệm pháp lý chỉ áp dụng đối với chủ thể là:
a Cơ quan
b Tổ chức
c Cá nhân, pháp nhân thương mại
d Cá nhân, mọi pháp nhân
6.1.11 Cơ quan nào có thẩm quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội ?
a Công an
Trang 3b Cơ quan điều tra.
c Tòa án
d Viện kiểm sát
6.1.12 Hình phạt nào sau đây cách ly người phạm tội ra khỏi đời sống xã hội
?
a Quản chế
b Tử hình
c Tù có thời hạn
d Tạm giam
6.1.13 Người được miễm trách nhiệm hình sự là người:
a Được tuyên bố vô tội
b Người bị tuyên bố không vi phạm pháp luật hình sự
c Người không phạm tội
d Người vi phạm pháp luật hình sự nhưng không phải chịu trách nhiệm hình sự
6.1.14 Tội phạm ……… là loại tội phạm gây nguy hại rất lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là đến 15 năm tù.
a Ít nghiêm trọng
b Nghiêm trọng
c Rất nghiêm trọng
d Đặc biệt nghiêm trọng
6.2.1 Người nào sản xuất trái phép chất ma túy dưới bất kỳ hình thức nào thì
bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm đây là loại tội phạm:
a Nghiêm trọng
b Rất nghiêm trọng
c Đặc biệt nghiêm trọng
d Ít nghiệm trọng
6.2.2 Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng là:
a Năm năm kể từ ngày hành vi phạm tội xảy ra
b Mười năm kể từ ngày hành vi phạm tội xảy ra
c Mười lăm năm kể từ ngày hành vi phạm tội xảy ra
d Hai mươi năm kể từ ngày hành vi phạm tội xảy ra
Trang 46.2.3 Độ tuổi tối thiểu mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hình sự là:
a Từ đủ 9 tuổi trở lên
b Từ đủ 14 tuổi trở lên
c Từ đủ 15 tuổi trở lên
d Từ đủ 16 tuổi trở lên
6.2.4 Tội phạm………… là loại tội phạm gây nguy hại đặc biệt lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là trên 15 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình.
a Ít nghiêm trọng
b Nghiêm trọng
c Rất nghiêm trọng
d Đặc biệt nghiêm trọng
6.2.5 Hình phạt tử hình không được áp dụng cho đối tượng phạm tội nào:
a Người dưới 15 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai,
b Người dưới 16 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi
c Người dưới 17 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi
d Người dưới 18 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét
xử
6.2.6 Tội phạm ít nghiêm trọng có mức phạt cao nhất của khung hình phạt
là đến:
a 3 năm
b 5 năm
c 7 năm
d 15 năm
6.2.7 Tội phạm nghiêm trọng có mức phạt cao nhất của khung hình phạt là đến:
a 3 năm
b 5 năm
c 7 năm
d 15 năm
Trang 56.2.8 Tội phạm rất nghiêm trọng có mức phạt cao nhất của khung hình phạt là đến:
a 3 năm
b 5 năm
c 7 năm
d 15 năm
6.2.9 Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có mức phạt cao nhất của khung hình phạt là đến:
a 3 năm
b 5 năm
c 7 năm
d Trên 15 năm, tù chung thân hoặc tử hình
6.2.10 Tội phạm theo Luật hình sự Việt Nam là:
a Hành vi nguy hiểm cho xã hội
b Ngưởi phạm tội
c Hành vi gây thiệt hại cho xã hội
d Hành vi nguy hiểm cho xã hội, có lỗi, trái pháp luật hình sự và phải chịu hình phạt
6.2.11 Khách thể của tội phạm là:
a Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
b Quan hệ xã hội được luật hình sự điều chỉnh
c Quan hệ xã hội được Luật Hình sự hiện hành bảo vệ và bị tội phạm xâm hại
d Quan hệ xã hội bị tội phạm xâm hại
6.2.12 Chủ thể của tội phạm theo luật hình sự Việt Nam là:
a Người thực hiện hành vi bị coi là tội phạm
b Người có năng lực trách nhiệm hình sự
c Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt độ tuổi nhất định
d Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt độ tuổi nhất định và đã thực hiện hành vi bị coi là tội phạm
6.2.13 Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam thì hệ thống hình phạt gồm:
a Hình phạt tù giam và các hình phạt khác
Trang 6b Hình phạt cơ bản và hình phạt không cơ bản
c Hình phạt chủ yếu và hình phạt không chủ yếu
d Các hình phạt chính và các hình phạt bổ sung
6.2.14 Trong các biện pháp cưỡng chế sau đây, biện pháp nào nghiêm khắc nhất ?
a Hình thức xử phạt
b Hình phạt
c Phạt vi phạm
d Bồi thường thiệt hại
6.3.1 Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự là trường hợp một người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi:
a Đang mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm rối loạn tâm thần
b Đang mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức
c Đang mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi
d Đang mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm rối loạn thần kinh
6.3.2 Luật hình sự điều chỉnh:
a Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người vi phạm pháp luật
b Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội
c Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi phạm tội được quy định trong Bộ Luật Hình sự
d Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội
6.3.3 Khoản 1, điều 133, Bộ luật Hình sự năm 2015 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017) quy định:” Người nào đe dọa giết người, nếu có căn cứ làm cho người bị đe dọa lo sợ rằng việc đe dọa này sẽ được thực hiện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến
03 năm ” Đây là loại tội phạm……… theo quy định của Bộ luật Hình sự.
a Rất nghiêm trọng
b Đặc biệt nghiêm trọng
c Ít nghiêm trọng
d Nghiêm trọng
6.3.4 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 7a Năng lực trách nhiệm hình sự là khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi của con người
b Năng lực trách nhiệm hình sự là khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của con người
c Năng lực trách nhiệm hình sự không phải là dấu hiệu bắt buộc của chủ thể
d Người đạt độ tuổi theo luật định luôn là người có năng lực trách nhiệm hình sự
6.3.5 Khẳng định nào sau đây thuộc về nội dung khái niệm khách thể của tội phạm?
a Người bị người phạm tội gây thiệt hại
b Vật bị người phạm tội làm thay đổi tình trạng ban đầu của nó
c Quan hệ xã hội phát sinh khi có tội phạm xảy ra
d Quan hệ xã hội bị tội phạm xâm hại
6.3.6 Khoan hồng đối với người tự thú, thành khẩn khai báo, tố giác người đồng phạm, lập công chuộc tội, ăn năn hối cải, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra Thể hiện điều gì của pháp luật nước ta
a Tính nhân đạo
b Tính quyền lực
c Tính dân chủ
d Tính xã hội
6.3.7 Người………….tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
a Đủ 14 tuổi trở lên
b Đủ 16 tuổi trở lên
c Đủ 18 tuổi trở lên
d Đủ 20 tuổi trở lê
6.3.8 Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó, thì:
a Không phải chịu trách nhiệm hình sự
b Miễn chịu trách nhiệm hình sự
c Phải chịu trách nhiệm hình sự một phần
d Phải chịu trách nhiệm hình sự toàn bộ
Trang 8BÀI 7: PHÁP LUẬT PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG
7.1.1 Thế nào là tham nhũng?
a Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức
vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi
b Tham nhũnglà hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi
c Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức
vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi
d Tham nhũnglà hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền
hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công
7.1.2 Công dân có quyền gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?
a Công dân chỉ có quyền phát hiện và báo tin về hành vi tham nhũng
b Công dân chỉ có quyền giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
c Công dân chỉ có quyền phát hiện, kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng
d Công dân có quyền phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng và được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật; có quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật
về phòng, chống tham nhũng.
7.1.3 Luật Phòng, chống tham nhũng do cơ quan nào ban hành?
a Quốc hội
b Ủy ban thường vụ quốc hội
c Chính phủ
d Bộ Tư pháp
7.1.4 Tài sản nào sau đây không phải là tài sản tham
nhũng?
a Tài sản nhận hối lộ
b Tài sản trộm cắp
c Tài sản chiếm đoạt của Nhà nước
d Tài sản do Nhà nước cấp
Trang 97.1.5 Luật Phòng chống tham nhũng đang có hiệu lực là:
a Luật Phòng chống tham nhũng 2005
b Luật Phòng chống tham nhũng 2007
c Luật Phòng chống tham nhũng 2012
d Luật Phòng chống tham nhũng 2018
7.1.6 Luật Phòng chống tham nhũng quy định việc tặng quà của cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn như thế nào?
Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn không được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, trừ trường hợp tặng quà vì mục đích từ thiện, đối ngoại và trong trường hợp cần thiết khác theo quy định của pháp luật
a Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn tuyệt đối không được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng
b Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng
c Cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có chức vụ, quyền hạn chỉ được sử dụng tài chính công, tài sản công làm quà tặng, vì mục đích từ thiện
7.2.1 Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?
a Tham ô tài sản
b Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi
c Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
d Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình
7.2.2 Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018 có hiệu lực khi nào:
a Từ ngày 01 tháng 8 năm 2019
b Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019
c Từ ngày 02 tháng 7 năm 2019
d Từ ngày 02 tháng 8 năm 2019
7.2.3 Hiện nay, Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng là ai?
a Tổng Bí thư
b Chủ tịch nước
c Thủ tướng Chính phủ
d Trưởng Ban Nội chính Trung ương
7.2.4 Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác là bao nhiêu năm?
Trang 10a Từ đủ 02 năm đến 05 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực
b Từ đủ 03 năm đến 06 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực
c Từ đủ 02 năm đến 04 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực
d Từ đủ 04 năm đến 05 năm theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực
7.3.1 Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người nào dưới đây để giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán - tài vụ, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị mình phụ trách?
a Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột
b Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em
c Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con
d Vợ hoặc chồng, anh, chị, em
7.3.2 Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018 quy định việc xử lý tài sản tham nhũng như thế nào?
a Tài sản tham nhũng phải được thu hồ theo quy định của pháp luật
b Tài sản tham nhũng phải được trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp theo quy định của pháp luật
c Tài sản tham nhũng phải được tịch thu theo quy định của pháp luật
d Tài sản tham nhũng phải được thu hồi, trả lại cho chủ sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật.
7.3.3 Chọn đáp án đúng
a Người có hành vi tham nhũng giữ bất kỳ chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác.
b Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã thôi việc, chuyển công tác
c Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật
d Người có hành vi tham nhũng giữ bất kì chức vụ, vị trí công tác nào đều phải bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, kể cả người đã nghỉ hưu, chuyển công tác
Trang 117.3.4 Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018 quy định thì thế nào là vụ lợi?
a Vụ lợi là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng
b Vụ lợilà việc công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng
c Vụ lợi là việc người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền
hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng
d Vụ lợi là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng
BÀI 8: PHÁP LUẬT BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
8.1.1 Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng áp dụng cho đối tượng nào sau đây?
a Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
b Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
c Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên lãnh thổ Việt Nam.
d Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam.
8.1.2 Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm nào?
a Ngày 01/7/2011
b Ngày 01/9/2011
c Ngày 01/10/2011
d Ngày 01/11/2011
8.2.1 Điều 9 Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng quy định người tiêu dùng
có mấy nghĩa vụ cơ bản?
a Một
b Hai