1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG câu hỏi TRẮC NGHIỆM môn PHÁP LUẬT

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Câu Hỏi Ngân Hàng Đề Thi Môn Pháp Luật
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Pháp Luật
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

văn bản quy phạm pháp luật, nhà nước ,luật hiến pháp,Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

Trang 1

HỆ THỐNG CÂU HỎI NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN PHÁP

LUẬT ĐẠI CƯƠNG BÀI I: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT

1.1.1 Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành, đó chính là:

a Hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

b Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

c Hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảmthực hiện bằng quyền lực nhà nước

d Hệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từngđịa phương

1.1.3 Nhà nước có quyền độc lập tự quyết định những vấn đề đối nội và đối ngoại của đất nước không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài là nói đến đặc điểm gì của nhà nước ?

a Quyền ban hành pháp luật

b Chủ quyền quốc gia

c Tính dân tộc

d Chia dân cư theo đơn vị hành chính

1.1.4 Bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc nào?

a Tập trung dân chủ; Pháp chế xã hội chủ nghĩa; Đảm bảo sự lãnh đạocủa Đảng

Trang 2

b Quyền lực nhà nước là thống nhất nhưng có sự phân công và phối hợp,kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyềnlập pháp, hành pháp, tư pháp.

c Đảm bảo sự tham gia đông đảo của nhân dân vào tổ chức và hoạt độngcủa nhà nước

d Nhà nước của dân do dân và vì dân

1.1.5 Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có giá trị pháp lý cao hơn so với các văn bản quy phạm pháp luật còn lại :

1.2.2 Khái niệm nhà nước được hiểu là:

a Nhà nước là một tổ chức xã hội đặc biệt

b Nhà nước là một tổ chức có quyền lực chính trị đặc biệt, có bộ máy cưỡng chế và thực hiện quản lý xã hội

c Nhà nước là một tổ chức chính trị

d Nhà nước là một tổ chức kinh tế, chính trị

1.2.3 Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

b Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó

c Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó

d Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó

Trang 3

1.2.4 Cơ quan hành chính nhà nước là:

a Tòa án nhân dân

b Viện kiểm sát nhân dân

c Bộ tư pháp

d Hội đồng nhân dân

1.1.5 Hội đồng nhân dân thuộc hệ thống cơ quan nào sau đây:

a Cơ quan xét xử

b Cơ quan quyền lực

c Cơ quan quản lý hành chính

d Cơ quan kiểm sát

1.2.6 Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Luật, Bộ Luật?

a Quốc hội

b Chính phủ

c Chủ tịch nước

d Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

1.3.1 Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng ?

a Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của nhà nước

b Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền: lập pháp, hànhpháp và tư pháp

c Hội đồng nhân dân do nhân dân địa phương bầu ra

d Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

1.3.2 Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội

d Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diệncho nhân dân địa phương

BÀI 2: HIẾN PHÁP 2.1.1 Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

Trang 4

a Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

b Hiến pháp 1945 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

c Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

d Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

2.1.2 Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a Quốc hội

b Tòa án

c Viện công tố

d Viện kiểm sát nhân dân

2.1.3 Chủ tịch nước Việt Nam hiện nay là người đứng đầu:

a Tòa án nhân dân

b Cơ quan Giám định pháp y

c Viện kiểm sát nhân dân

d Quốc hội

2.1.5 Cơ quan nào sau đây là “Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp, là cơ quan chấp hành của Quốc hội”?

a Chủ tịch nước

b Chính phủ

c Quốc hội

d Viện kiểm sát nhân dân

2.1.6 Trong bộ máy nhà nước Việt Nam, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là?

Trang 5

a Chính phủ

b Quốc Hội

c Chủ tịch nước

d Ủy ban nhân dân các cấp

2.2.1 Cơ quan thường trực của Quốc hội là :

a Hội đồng dân tộc

b Ủy ban Quốc hội

c Ủy ban thường vụ Quốc hội

d Văn phòng Quốc hội

2.2.2 Chủ tịch nước CH XHCN Việt Nam có quyền :

a Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng

b Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

2.2.3 Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:

a Công bố Luật, Pháp lệnh

b Thực hiện các chuyến công du ngoại giao

c Tuyên bố tình trạng chiến tranh

d Quyết định đặc xá

2.2.4 Ai là người có thẩm quyền ban hành lệnh để công bố Hiến pháp năm

2013 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

Trang 6

a Phó Thủ tướng Chính phủ

b Thủ tướng Chính phủ

c Bộ trưởng

d Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.3.1 Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, người đứng đầu Quốc hội gọi là:

a Chủ tịch nước

b Thủ tướng Chính phủ

c Chủ tịch Quốc hội

d Quốc hội không có người đứng đầu

2.3.2 Câu nào sau đây không đúng về Quốc hội:

a Là cơ quan đại diện cao nhất của nhân dân

b Là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c.Là cơ quan trong hệ thống cơ quan tư pháp

d Là cơ quan giám sát tối cao toàn bộ họat động của nhà nước

BÀI 3: PHÁP LUẬT DÂN SỰ

3.1.1 Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật Dân sự ?

a Xây dựng nhà trái phép

b Cướp giật tài sản

c Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

3.1.2 Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Bộ luật Dân sự 2015?

a Quyền được thông tin

b Quyền xác định lại giới tính

c Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d Quyền được khai sinh

3.1.3 Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân phát sinh và chấm dứt khi

nào?

a Có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết ;

b Có khi người đó đủ 6 tuổi và chấm dứt khi người đó chết;

c Có khi người đó đủ 16 tuổi và chấm dứt khi người đó chết;

Trang 7

d Có khi người đó đủ 18 tuổi và chấm dứt khi người đó chết;

3.1.4 Chủ thể nào sau đây bị mất năng lực hành vi dân sự?

a Người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;

b Người nghiện ma tuý, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài

sản của gia đình;

c Người bị toà án kết án về hành vi vi phạm pháp luật;

d Người bị thiểu năng trí tuệ;

3.1.5 Người nào sau đây bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a Người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức,làm chủ được hành vi của mình;

b Người nghiện ma tuý, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tàisản của gia đình;

c Người bị toà án kết án về hành vi vi phạm pháp luật;

d Người bị thiểu năng trí tuệ;

3.1.6 Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân theo quy định của

Bộ Luật Dân sự 2015 ?

a Quyền xác định dân tộc

b Quyền xác định lại giới tính

c Quyền sử dụng đất

d Quyền bí mật đời tư

3.1.7 Quyền quyết định đối với sản như mua, bán, cho tặng, để lại thừa kế,

phá hủy, vứt bỏ… gọi là quyền:

a Chuyển nhượng

b Thừa kế

c Định đoạt

d Nắm giữ, quản lý.

3.1.8 Hãy chọn đáp án đúng phù hợp với nội dung sau: công

nhận quyền sở hữu hợp pháp của công dân

a Quyền sở hữu tài sản;

b Quyền quyết định tài sản;

c Công dân có quyền sở hữu;

d Nhà nước có trách nhiệm

Trang 8

3.1.9 Quyền _là quyền khai thác công dụng của tài sản đó, cũng

như được hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản đó.

b Nghỉ làm 6 ngày không xin phép

c Vay tiền không trả lãi và gốc đúng hợp đồng

d Buôn bán trái phép chất ma túy

3.1.11 Hãy chọn đáp án đúng phù hợp với nội dung sau: không

được xâm phạm tài sản của cá nhân, tổ chức, của tập thể và của nhà nước

a Quyền sở hữu tài sản

b Quyền quyết định tài sản

c Công dân có nghĩa vụ

c Quyền đối với bất động sản liền kề

d Quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của luật

3.1.13.Theo Bộ luật dân sự 2015, quyền tài sản được quy định như thế nào?

a Quyền tài sản là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyềntài sản khác

b Quyền tài sản là các quyền về bất động sản

c Quyền tài sản là các quyền về động sản

d Quyền tài sản là các quyền sử dụng đất và các tài sản khác

Trang 9

3.1.14 Theo quy định của Bộ Luật Dân sự 2015 thì trường hợp nào sau đây

là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật?

a Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản

b Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài sản

c Người nhặt được tài sản bỏ quên chiếm hữu tài sản nhưng không thực hiện

thông báo theo quy định

d Người được chuyển giao quyền chiếm hữu thông qua giao dịch dân sự phù

hợp với ý chí của chủ sở hữu

3.2.1 Chủ sở hữu tài sản có các quyền năng nào sau đây?

a Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản

b Quản lý, sử dụng, định đoạt tài sản

c Quyền nắm giữ, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản

d Khai thác công dụng, sử dụng, định đoạt tài sản

3.2.2 Khi phát hiện tài sản do người khác đánh rơi, bỏ quên, người phát

hiện phải làm gì?

a Nếu biết được địa chỉ của người đánh rơi hoặc bỏ quên thì phải thông báohoặc trả lại tài sản cho người đó Nếu không biết địa chỉ của người đánhrơi hoặc bỏ quên thì phải thông báo hoặc giao nộp cho Ủy ban nhân dâncấp xã hoặc công an cấp xã nơi gần nhất để thông báo công khai cho chủ

sở hữu biết mà nhận lại

b Tiêu hủy, vứt bỏ… tài sản đó ngay vì không phải là của mình và cũngkhông biết là tài sản của ai

c Bán, tặng, cho tài sản đó theo ý muốn mà không cần quan tâm chủ tài sản

là ai và có đến nhận lại hay không

d Bỏ mặc, không quan tâm

3.2.3 Theo quy định của Bộ Luật Dân sự 2015, hai nguyên tắc ký kết hợp

đồng: - Tự do………… hợp đồng, nhưng không được trái pháp luật

Trang 10

3.2.4 Bà A vay của bà B 2 triệu đồng đến hạn mà chưa trả Hành vi của bà A

3.2.6 ………….là quyền con người về dân sự gắn liền với mỗi cá nhân,

không thể chuyển giao cho người khác, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

a Quyền nhân thân

a Quyền nhân thân không gắn liền với tài sản

b Quyền nhân thân gắn liền với tài sản

Trang 11

b Từ đủ 18 tuổi trở lên

c Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d Dưới 06 tuổi

3.2.11 Năng lực của chủ thể bao gồm :

a Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

3.2.12 Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào ?

a Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d Tất cả các quan hệ xã hội liên quan đến tài sản

3.2.13 Chế định “Quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản” thuộc ngành luật nào:

c Quyền nhân thân gắn liền với tài sản

d Quyền nhân thân không gắn liền với tài sản

3.3.1 Nhận định nào sau đây là đúng

a.Người say rượu là người bị hạn chế năng lực hành vi

b Người tâm thần là người bị mất năng lực hành vi

c Người dưới 6 tuổi là người bị mất năng lực hành vi

d Người tâm thần là người không có năng lực hành vi

3.3.2 Nhận định nào sau đây là đúng?

a.Đối với tổ chức thì năng lực hành vi và năng lực pháp luật có cùng thời điểm

b Đối với tổ chức thi năng lực pháp luật có trước năng lực hành vi có sau

Trang 12

c Đối với cá nhân thi năng lực hành vi có trước năng lực pháp luật có sau

d Đối với tổ chức thì năng lực pháp luật có sau và năng lực hành vi có cótrước

3.3.3 Tặng cho, tiêu dùng, tiêu huỷ, mua, bán, trao đổi là quyền năng của chủ sở hữu thuộc nhóm quyền:trùng

a Quyền chiếm hữu

b Quyền sử dụng

c Quyền định đoạt

d Quyền cho tặng

3.3.4 A kiện B đã tự ý đột nhập vào email của A để đọc thư và xem hình ảnh

cá nhân của A Hành vi của B đã xâm phạm đến quyền gì của A ?

a Tài sản

b Quyền nhân thân

c Quyền nhân thân liên quan đến tài sản

d Quyền về tài sản

3.3.5 Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật Dân sự

a Xây dựng nhà trái phép

b Cướp giật tài sản

c Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

3.3.6 Khi nghiên cứu về quyền định đoạt quy định trong Bộ luật Dân sự

2015 thì khẳng định nào là sai?

a Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo

ủy quyền của chủ sở hữu

c Người là chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản củamình

d Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản thay mình

3.3.7 Quyền bí mật đời tư thuộc loại quyền nào sau đây?

a Quyền nhân thân

b Quyền tài sản

c Quyền đối nhân

d Quyền chính trị

Trang 13

3.3.8 Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên bố một người bị mất năng lực hành

vi dân sự, hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a Bệnh viện tâm thần

b Tòa án

c Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

d Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện

BÀI 4: PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG

4.1.1 Nhằm khuyến khích người lao động làm việc có năng suất, chất lượng

và hiệu quả người sử dụng lao động thường chi trả khoản tiền gì cho người lao động

a Phụ cấp trách nhiệm

b Phụ cấp chức vụ

c Chế độ thưởng

d Phụ cấp thu hút

4.1.2 Hợp đồng lao động có thời hạn trên 3 năm là loại hợp đồng gì ?

a Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

a Người lao động với tập thể người lao động

b Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d Người lao động, tập thể lao động với tổ chức công đoàn

4.1.4 Phương pháp điều chỉnh nào sau đây là phương pháp đặc thù của luật lao động

Trang 14

a Không quá 30 ngày

b Không quá 6 ngày

c Không quá 60 ngày

d Không quá một tuần

4.1.8 Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn hoặc theo mùa vụ khi hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc thì trong thời hạn bao lâu

kể từ ngày hợp đồng lao động hết thời hạn hai bên phải ký kết hợp đồng mới?

Trang 15

4.1.10 Bộ Luật Lao động quy định thời gian thử việc đối với lao động có chuyên môn kỹ thuật cao (cao đẳng trở lên) là:

a Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứthợp đồng lao động ít nhất 30 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn

b Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứthợp đồng lao động ít nhất 45 ngày trước ngày hợp đồng lao động hết hạn

c Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứthợp đồng lao động ít nhất 15 ngày trước ngày hợp đồng lao động xác địnhthời hạn hết hạn

d Phải thông báo bằng văn bản cho người lao động biết thời điểm chấm dứthợp đồng lao động ít nhất 10 ngày trước ngày hợp đồng lao động xác địnhthời hạn hết hạn

4.1.12 Luật lao động điều chỉnh quan hệ xã hội nào sau đây?

a Quan hệ xã hội phát sinh trực tiếp từ quan hệ lao động

b Quan hệ giữa các thành viên góp vốn trong doanh nghiệp

c Quan hệ về tài sản giữa người lao động với người sử dụng lao động

d Quan hệ xã hội phát sinh giữa người lao động với nhau

4.1.13 Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam người lao động được làm thêm giờ nhưng không quá bao nhiêu giờ trong một ngày ?

a 7 giờ

b 8 giờ

c 12 giờ

d 4 giờ

4.1.14 Theo quy định chung của pháp luật lao động Việt Nam, xét về độ tuổi:

a Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 15 tuổi

b Người sử dụng lao động và người lao động phải từ đủ 18 tuổi

Ngày đăng: 13/07/2022, 09:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w