7 Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?. 21 Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và đường cao bằng 4?. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng 22 Thể tích của khối
Trang 1Đề ㉖
ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022
1 Một câu lạc bộ có 25 thành viên Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ
tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là
A 13800 B 5600 C 2300 D 25!
2 Cho cấp số cộng ( )u n
có 2
1
u =
và 3
3
u = Giá trị của 4
u
bằng
3 Cho hàm số y= f x( )
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A (2;+∞)
B (− +∞1; )
C (−1;2)
D (−∞;0)
4 Cho hàm số y= f x( )
có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A x=1
C x=3
D x=4
5 Cho hàm số f x( )
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
6 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1 5
y x
=
−
là đường thẳng
Trang 2A x=1
C x= −5
D y=5
7 Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A
4 3 2 1
y= − +x x −
B
3 3 2 1
y x= − x +
C
3 3 2 1
y= − +x x +
D
4 2 1
y x= + +x
8 Đồ thị của hàm số
4 3 2 5
y x= − x −
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
9 Cho loga b=2
Tính P=loga( )ab2
A P=4
B P=6
C P=5
D P=2
10 Đạo hàm của hàm số 3 1
x
y= +
là:
A 3 ln 3
x
y′ =
x
y′ =
3x
y′ =
1
3x
y′ =x −
11 Với a là số thực dương tùy ý,
5
a
bằng
A
10
a
B
5
2
a
C
2
5
a
D
1
10
a
12 Nghiệm của phương trình
2 3 6
3 x− −1=2
là:
A x=3
B x=2
C x=1
D x= −1
13 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình ( 2 )
5
log x − + =3x 5 1
là
A −3
14 Cho hàm số f x( ) =4x3+1
Trong các khẳng định sau, khằng định nào đúng?
A ∫ f x x x( )d = − +4 x C
B ∫ f x x x( )d = + +4 x C
C
4
x
f x x= + +x C
∫
D ∫ f x x( )d =4x4 + +x C
Trang 3
15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) =sin 3x+cos 4x
là:
A
cos3 sin 4
B 3cos 3x−4sin 4x C+
C
cos3 sin 4
3 x−4 x C+
cos sin
3 x 4 x C
( )
3
1
f x x= −
∫
và
( )
3
2
d 4
f x x=
∫
thì
( )
2
1 d
f x x
∫
bằng
17 Tích phân
2 2
0
2 3
∫
bằng
A
38 3
7 4
D
14 3
18 Số phức liên hợp của số phức z= − −4 i
là:
A
4
z = −i
B z = +4 i
C z = − +4 i
D z = − −4 i
19 Cho hai số phức z1= +1 2i
và z2 = −3 4i
Số phức 2z1+3z2
là số phức nào sau đây?
A 9 2i−
B 11 8i−
C 11 8i+
D 4 2i−
20 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= −3i
có tọa độ là
A (0; 3− )
B (−3;0)
C ( )0;3
D ( )3;0
21 Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và đường cao bằng 4 Thể tích của
khối lăng trụ đó bằng
22 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3; 4;5 bằng
23 Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
A V =πrh.
B
2
V =πr h
C
1 3
V = πrh
D
2 1 3
V = πr h
Trang 424 Một hình nón có bán kính đáy r=4cm
và độ dài đường sinh l=3cm.
Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A
2
12πcm
B
2
48πcm
C
2
24πcm
D
2
36πcm
25 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2)
và B(3;1;0 )
VéctơAB
uuur
có tọa độ là
A (4;2; 2 )
B (2;1;1 )
C (2;0; 2 − )
D (−2;0; 2 )
26 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 2x+4y−6z− =2 0
có bán kính bằng
27 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
(2;1; 3)
, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q x y: + +3z− =2 0
,
( )R : 2x y z− + + =1 0
là
A 4x+5y− +3z 22 0=
C 2x y+ − −3z 14 0=
28 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1; 2; 3− − )
và vuông góc với mặt phẳng x y− −2z+ =3 0
có phương trình là
A
1
1 2
2 3
= +
= − −
= − −
1 2
3 2
= +
= − +
= − −
C
1 2
3 2
= −
= − +
= − +
D
1 2
3 2
= +
= − −
= −
29 Một hộp chứa 7quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3quả Xác
suất để 3quả được chọn có ít nhất 1quả cầu xanh là
A
1 22
7 44
21 22
37 44
30 Hàm số
4 2 2 1
y= − +x x +
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (1;+∞)
B (−∞ −; 1)
C (−∞;0)
D (0;+∞)
Trang 531 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 1
x
= + +
trên đoạn [− −3; 1]
Tích M m. bằng?
40 3
32 Số nghiệm nguyên của bất phương trình
3
4 6 log x 0
x+ ≤
là
33 Biết
4 2 2
2 1 d
x
+
= +
∫ =aln 2+bln 3+cln 5
, với a, b, c là các số nguyên Khi đó
2 3 4
thuộc khoảng nào sau đây?
A P∈ −∞ −( ; 2)
B P∈( )2;6
C P∈(6;+∞)
D P∈ −( 2; 2)
34 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1+i) (2+i z) + − = −1 i (5 i) (1+i)
Phần ảo của
số phức z bằng
A 2 B −1
35 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC)
Biết
AB=a
, SA a= 3
Khi đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)
bằng
A 90°
C 30°
BẢNG ĐÁP ÁN
16D 17D 18C 19B 20A 21B 22B 23B 24A 25C 26B 27D 28C 29C 30B 31B 32A 33B 34B 35D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1 Một câu lạc bộ có 25 thành viên Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ
tịch, 1 phó chủ tịch và 1 thư kí là
A.13800 B 5600 C.2300 D.25!
Lời giải
C họn A
Trang 6Mỗi cách chọn 3 người ở 3 vị trí là một chỉnh hợp chập 3 của 25 thành viên.
Số cách chọn là:
3
25 13800
2 Cho cấp số cộng ( )u n
có u2 =1
và u3 =3
Giá trị của u4 bằng
Lời giải Chọn D
Công sai 3 2
2
d u= − =u
.Vậy 4 3
3 2 5
d
u =u + = + =
3 Cho hàm số y= f x( )
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A.(2;+∞)
B (− +∞1; )
C.(−1; 2)
D (−∞;0)
Lời giải Chọn A
Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trong khoảng(2;+∞)
4 Cho hàm số y= f x( )
có bảng biến thiên như sau
Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A.x=1
C x=3
D x=4
Lời giải Chọn D
Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tạix=4
Trang 75 Cho hàm số f x( )
có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Từ bảng xét dấu ta thấy f x′( ) =0
và đổi dấu tại các điểm x∈ −{ 3;3; 4}
Suy ra hàm số f x( )
đã cho có 3 điểm cực trị
6 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1 5
y x
=
−
là đường thẳng
A x=1
C x= −5
D y=5
Lời giải Chọn B
Vì 5
1 lim
5
−
nên đường thẳng x=5
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
đã cho
7 Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
4 3 2 1
y= − +x x −
B
3 3 2 1
y x= − x +
C.
3 3 2 1
y= − +x x +
D.
4 2 1
y x= + +x
Lời giải Chọn C
Đồ thị trong hình vẽ là của hàm số bậc ba với
lim
→+∞ = −∞
nên hệ số a<0
Loại phương án A, B, D
Vậy chọn đáp án
3 3 1
y= − +x x−
8 Đồ thị của hàm số
4 3 2 5
y x= − x −
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Trang 8A 0 B 1 C −5
Lời giải Chọn C
Đồ thị của hàm số
4 3 2 5
y x= − x −
cắt trục tung tại điểm M(0; 5− )
9 Cho loga b=2
Tính P=loga( )ab2
A P=4
B P=6
C.P=5
D P=2
Lời giải Chọn C
loga loga loga 1 2loga 1 2.2 5
10 Đạo hàm của hàm số 3 1
x
y= +
là:
A 3 ln 3
x
y′ =
x
y′ =
3x
y′ =
1
3x
y′ =x −
Lời giải Chọn A
Đạo hàm của hàm số 3 1
x
y= +
là 3 ln 3
x
y′ =
11 Với a là số thực dương tùy ý,
5
a
bằng
A
10
a
B.
5
2
a
C
2
5
a
D
1
10
a
Lời giải Chọn B
Ta có
n
m a n =a m
với mọi a>0
và
5
5 2
m n∈¢+⇒ a =a
12 Nghiệm của phương trình
2 3 6
3 x− −1=2
là:
A x=3
B x=2
C x=1
D x= −1
Lời giải Chọn A
Ta có
2 3 6
3 x− −1=2 ⇔ 32x− 3 =27 ⇔ 32x− 3= ⇔33 2x− =3 3⇔ 2x=6 ⇔ x=3
Trang 9
13 Nghiệm nhỏ nhất của phương trình ( 2 )
5
log x − + =3x 5 1
là
A.−3
Lờigiải ChọnD
5
3
0
x
x
=
Vậy nghiệm nhỏ nhất của phương trình ( 2 )
5
log x − + =3x 5 1
là 0
14 Cho hàm số f x( ) =4x3+1
Trong các khẳng định sau, khằng định nào đúng?
A ∫ f x x x( )d = − +4 x C
B ∫ f x x x( )d = + +4 x C
C
4
x
f x x= + +x C
∫
D ∫ f x x( )d =4x4 + +x C
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức nguyên hàm ta có ∫ f x x( )d =∫ (4x3+1 d) x x= + +4 x C
15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) =sin 3x+cos 4x
là:
A
cos3 sin 4
B 3cos 3x−4sin 4x C+
C
cos3 sin 4
3 x−4 x C+
cos sin
3 x 4 x C
Lời giải ChọnA
Ta có công thức nguyên hàm mở rộng quen thuộc:
sin x d cos ax b C
a
∫
;
cos d sin ax b C
a
∫
Từ đó, ta có:
( )d (sin 3 cos 4 d) 1cos 3 1sin 4
Trang 10
16 Nếu
( )
3
1
f x x= −
∫
và
( )
3
2
d 4
f x x=
∫
thì
( )
2
1 d
f x x
∫
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có :
f x x= f x x+ f x x
f x x= f x x− f x x
⇔ 2 ( )
1
d 3 4 7
f x x= − − = −
∫
17 Tích phân
2 2
0
2 3
∫
bằng
A
38 3
7 4
D.
14 3
Lời giải ChọnD
Ta có
2
0 0
x
x − x+ x= −x + x = − + =
∫
18 Số phức liên hợp của số phức z= − −4 i
là:
A
4
z = −i
B z = +4 i
C z = − +4 i
D z = − −4 i
Lời giải Chọn C
Số phức liên hợp của số phức z= − −4 i
là z = − +4 i
19 Cho hai số phức z1= +1 2i
và z2 = −3 4i
Số phức 2z1+3z2
là số phức nào sau đây?
A 9 2i−
B.11 8i−
C 11 8i+
D 4 2i−
Lời giải Chọn B
1 2
2z +3z =2 1 2( + i) (+3 3 4− i) = −11 8i
Trang 1120 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= −3i
có tọa độ là
A (0; 3− )
B (−3;0)
C ( )0;3
D ( )3;0
Lời giải Chọn A
Điểm biểu diễn số phức z= −3i
có tọa độ là (0; 3− )
21 Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và đường cao bằng 4 Thể tích của
khối lăng trụ đó bằng
Lời giải Chọn B
Ta có V =B h. =12
22 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3; 4;5 bằng
Lời giải Chọn B
Ta cóV =a b c . =3.4.5 60=
23 Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là
A V =πrh.
B
2
V =πr h
C
1 3
V = πrh
D
2 1 3
V = πr h
Lời giải Chọn B
Lí thuyết
2
V =πr h
24 Một hình nón có bán kính đáy r=4cm
và độ dài đường sinh l=3cm.
Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A
2
12πcm
B
2
48πcm
C
2
24πcm
D
2
36πcm
Lời giải Chọn A
Ta có
2
12
xq
S =πrl= πcm
25 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2)
và B(3;1;0 )
VéctơAB
uuur
có tọa độ là
Trang 12A (4;2; 2 )
B (2;1;1 )
C (2;0; 2 − )
D (−2;0; 2 )
Lời giải Chọn C
Ta có uuurAB=(2;0; 2)−
26 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 2x+4y−6z− =2 0
có bán kính bằng
Lời giải Chọn B
Mặt cầu ( )S
có bán kính 2 ( )2 2
27 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
(2;1; 3)
, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q x y: + +3z− =2 0
,
( )R : 2x y z− + + =1 0
là
A.4x+5y− +3z 22 0=
C.2x y+ − −3z 14 0=
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng ( )Q x y: + +3z=0
, ( )R : 2x y z− + =0
có các vectơ pháp tuyến lần lượt
là uurn1 =(1;1;3)
và uurn2 =(2; 1;1− )
Vì ( )P
vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q
, ( )R
nên ( )P
có vectơ pháp tuyến
là
1, 2 4;5; 3
n =n n = −
uur uur uur
Ta lại có ( )P
đi qua điểm B(2;1; 3− )
nên ( ) (P : 4 x− +2) (5 y− −1) (3 z+ =3) 0
4x 5y 3z 22 0
28 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1; 2; 3− − )
và vuông góc
2 3 0
x y− − z+ =
Trang 131
1 2
2 3
= +
= − −
= − −
1 2
3 2
= +
= − +
= − −
1 2
3 2
= −
= − +
= − +
1 2
3 2
= +
= − −
= −
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng ( )P
: x y− −2z+ =3 0
có một vec tơ pháp tuyến là nr( )P = − −(1; 1; 2)
Vì đường thẳng d ⊥( )P
nên đường thẳng dnhận ur= −( 1;1; 2)
là một vec tơ chỉ phương
Phương trình tham số của đường thẳngdđi qua điểm M(1; 2; 3− − )
nhận
( 1;1; 2)
ur= −
là một vectơ chỉ phươnglà
1 2
3 2
= −
= − +
= − +
29 Một hộp chứa 7quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3quả Xác
suất để 3quả được chọn có ít nhất 1quả cầu xanh là
A
1 22
7 44
21 22
37 44
Lời giải Chọn C
Ta có ( ) 3
12
n Ω =C
Xác suất để 3quả được chọn có ít nhất 1quả cầu xanh là:
3 3
12 5 3 12
21 22
P C
−
30 Hàm số
4 2 2 1
y= − +x x +
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (1;+∞)
B (−∞ −; 1)
C (−∞;0)
D (0;+∞)
Lời giải Chọn B
Đạo hàm:
3
4 4
y′ = − x + x
Trang 140
1
x
x
=
′ = ⇔ − + = ⇔ = −
=
Bảng biến thiên
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1)
31 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 1
x
= + +
trên đoạn [− −3; 1]
Tích M m. bằng?
40 3
Lời giải Chọn B
Hàm số
4 1
x
= + +
xác định và liên tục trên đoạn [− −3; 1]
Ta có
2
4 1
y
x
′ = −
2 3; 1 0
2 3; 1
x y
x
= − ∈ − −
′ = ⇔
= ∉ − −
( )3 10
3
; y( )− = −2 3
; y( )− = −1 4
Suy ra: [ ]
( )
3; 1
− −
; [ ]
( )
3; 1
− −
Vậy M m. =12
32 Số nghiệm nguyên của bất phương trình
3
4 6 log x 0
x+ ≤
là
Trang 15A 1 B 2 C 0 D.Vô số.
Lời giải Chọn A
Điều kiện
4 6
0
x
x+ >
3 2 0
x x
< −
>
Với điều kiện trên, bất phương trình tương đương
4 6
1
x
0
x x
+
2 x 0
⇔ − ≤ <
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm
3 2;
2
= − − ÷
Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là 1
33 Biết
4 2 2
2 1 d
x
+
= +
∫ =aln 2+bln 3+cln 5
, với a, b, c là các số nguyên Khi đó
2 3 4
thuộc khoảng nào sau đây?
A P∈ −∞ −( ; 2)
B P∈( )2;6
C.P∈(6;+∞)
D.P∈ −( 2; 2)
Lời giải Chọn B
Ta có:
4 2 2
2 1 d
x
+
= +
1
x
x x
+ +
=
+
2
1 1
d
+
2
ln 1 ln
= x+ + x
ln 5 2ln 2 ln 3 ln 2
= + − + =ln 2 ln 3 ln 5− +
Từ đây ta có a=1, b= −1, c=1
nên P=2a+3b+4c=3
34 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1+i) (2+i z) + − = −1 i (5 i) (1+i)
Phần ảo của
số phức z bằng
Lời giải Chọn B
Ta có
(1+i) (2+i z) + − = −1 i (5 i) (1+i) ⇔ +(1 3i z) + − = +1 i 6 4i⇔ +(1 3i z) = +5 5i
Trang 165 5
1 3
i z
i
+
⇔ =
+ ⇔ = −z 2 i
Vậy phẩn ảo của z bằng −1
35 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC)
Biết
AB=a
, SA a= 3
Khi đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)
bằng
A.90°
C 30°
Lời giải Chọn D
Ta có
⊥
nên AB là hình chiếu của SB trên (ABC)
suy ra góc giữa SB
và (ABC)
là góc ·SBA
Trong ∆SAB
vuông tại Acó
·
tan SBA SA a 3 3 SBA· 60