1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn toán 4

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn Toán 4
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

diện tích xung quanh S của hình nón đã cho.. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là: A... Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuô

Trang 1

Câu 1. Tập xác định hàm số  

3

5

A  ;5 B \ 5  C 5;   D 5;   

Câu 2. Cho hàm số y x 3 3x Mệnh đề nào dưới đây đúng?2

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 B Hàm số nghịch

biến trên khoảng 1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1.D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 3. Cho cấp số cộng  u n

u  , 1 3 u 6 27 Tính công sai d

A d  7 B d  6 C d  5 D d  8

Câu 4. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số không đạt cực tiểu tại diểm x  2

B Hàm số đạt cực đại tại điềm x  1

C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2

D Giá trị cực đại của hàm số là y  2

Câu 5. Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 có phương trình là

A x1;y 2 B x2;y 1 C x2;y 1 D x1;y1.

Câu 6. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D.     biết AC a 3

A Va3 B

3

4

a

V 

3

3 6 4

a

V 

D V 3 3a3

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số f x  x3 là

A

3 3

d 3

x

x x C

4 3

d 4

x

x x C

2

3d 2

x

x x C

 . D x x3d 4x4C.

Đề ㉘

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022

Trang 2

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2;3 ,  B1;2;5.

Tọa độ trung điểm I của AB

A I1;0;4  B I4; 4;8   C I  2;1;3  D I0;2;0 

Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy B  và chiều cao 6 h  Thể tích của khối 10

chóp đã cho bằng

Câu 10. Biết  

8 1

3

f x dx 

, giá trị  

8 1

5 f x dx

bằng

Câu 11. Nghiệm của phương trình log 23 x 1  là:2

Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r  2 và độ dài đường sinh l  Tính 4.

diện tích xung quanh S của hình nón đã cho.

A S 16 2 B S16 C S 4 2 D S 8 2

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x 3y 2z  Điểm nào 3 0

dưới đây thuộc mặt phẳng  P ?

A B2;3;1 B C2;1;2 C A1; 2;3 D D1;3; 2

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y 3z  Véc-tơ pháp 3 0

tuyến của mặt phẳng  P

có tọa độ là

A 1; 2;3  B 1;2; 3  C 1; 2;3 D 1;2; 3 

Câu 15. Cho A 1;2;3;4 Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi

một khác nhau?

Câu 16. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h

là:

A VBh B

1 3

VBh

1 2

VBh

4 3

VBh

Câu 17. Cho số phức z 5 8i, phần ảo của z

Trang 3

Câu 18. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x2y 4z 2 0 Tính bán kính r của mặt cầu

A r 2 2 B r  2 C r 4 D r  26

Câu 19. Tính môdun của số phức z 3 4i

Câu 20. Giá trị của 3

1 loga

a với a0;a bằng1

A

2 3

3 2

Câu 21. Cho

4

0

2 1d

I x xx

u 2x Mệnh đề nào dưới đây sai:1

A

3

1

1 ( 1)d 2

I  x xx

3

1

1 ( 1)d 2

I  u uu

C

3

1

1

2 5 3

u u

I    

3

1

( 1)d

I u uu

Câu 22. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Góc giữa SD và mặt phẳng ABCD là

A BSD B SDA C ASD D SAD

Câu 23. Cho hàm số f x có đạo hàm   f x   x1 4 x 2 5 x33 Số điểm cực trị

của hàm số f x  là

Câu 24. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm

2; 2; 2 ,  3;5;1 , 1; 1; 2

ABC   Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G0; 2; 1   B G2;5; 2  C G0;2;3 D G0;2; 1 

Câu 25. Cho các số thực dương a , b , c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau đây:

A loga loga loga

b

log log

log

c a

c

a b

b

C loga bc loga bloga c D

log log

log

c a

c

b b

a

Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình  2 

3

log x 2  là3

Trang 4

A S   5;5

C S     ; 5  5;   D S 

Câu 27. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình f x   2 là

Câu 28. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

A y x42x2 B yx42x2 1

C.

y xxD y x 4 2x2 1

Câu 29. Cắt khối trụ bởi mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật

ABCD có cạnh AB CD thuộc hai đáy của hình trụ, , AB4 ;a AC 5a Tính thể tích khối trụ

A.

3

4

V  a B V 8a3 C V 16a3 D V 12a3

Câu 30. Cho khối cầu có thể tích V 4a a3 0

Tính theo a bán kính của khối

cầu

A.

32

Câu 31. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3a và SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S ABCD là

Trang 5

A 3a 3 B a 3 C

3

3

a

D 6a 3

Câu 32. Tổng hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x23 và đường

thẳng yx

Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và y x 2 là

A S  9 B

9 4

S 

9 2

S 

8 9

S 

Câu 34. Giá trị lớn nhất của hàm số  

x

f x

x

 

trên đoạn

3

;4 2

 

 

 

25 6

Câu 35. Cho hai số phức z1 5 2iz2  2 3i Điểm biểu diễn cho số phức z1 z2

A M3; 5  B M  3;5 C M3;5 D M   3; 5

-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN

16

31

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Tập xác định hàm số  

3

5

A  ;5 B \ 5  C 5;   D 5;   

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định khi x 5 0  x 5

Vậy tập xác định của hàm số là: D 5;  

Câu 2. Cho hàm số y x 3 3x Mệnh đề nào dưới đây đúng?2

Trang 6

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 B Hàm số nghịch

biến trên khoảng 1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1.D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Lời giải Chọn D

Tập xác định D 

Ta có: y 3x2 3,

1 0

1

x y

x

    

Bảng xét dấu

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 3. Cho cấp số cộng  u có n u  , 1 3 u 6 27 Tính công sai d

A d  7 B d  6 C d  5 D d  8

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng u n  u1 n1d

Ta có: u6 u16d  27 3 5dd  6

Câu 4. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số không đạt cực tiểu tại diểm x  2

B Hàm số đạt cực đại tại điềm x  1

C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2

Trang 7

D Giá trị cực đại của hàm số là y  2

Lời giải Chọn A

Dựa vào BBT ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x  2

Câu 5. Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 có phương trình là

A x1;y 2 B x2;y 1 C x2;y 1 D x1;y1.

Lời giải Chọn B

Ta có xlim y 1 TCN y: 1

 2 

lim

 

  

TCĐ : x  2

Câu 6. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D.     biết AC a 3

A V a 3 B

3

4

a

V 

3

3 6 4

a

V 

D V 3 3a3

Lời giải Chọn A

Ta có AC a 3 AB 3 a 3 AB a  Va3

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số f x  x3 là

A

3 3

d 3

x

x x C

4 3

d 4

x

x x C

2

3d 2

x

x x C

d 4

x xxC

Lời giải Chọn B

Nguyên hàm của hàm số f x  x3 là

4 3

d 4

x

x x C

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2;3 ,  B1;2;5

Tọa độ trung điểm I của AB

A I1;0; 4  B I4; 4;8   C I  2;1;3  D I0; 2;0 

Lời giải Chọn A

Trang 8

Gọi I là trung điểm AB nên tọa độ I1;0;4

Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy B  và chiều cao 6 h  Thể tích của khối 10

chóp đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Thể tích của khối chóp là

.6.10 20

VB h 

Câu 10. Biết  

8 1

3

f x dx 

, giá trị  

8 1

5 f x dx

bằng

Lời giải Chọn C

Ta có:    

5f x dx5 f x dx15

Câu 11. Nghiệm của phương trình log 23 x 1  là:2

Lời giải Chọn A

Điều kiện:

1

2 1 0

2

x   x

3

log 2x1  2 2x 1 3  x 5

Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r  2 và độ dài đường sinh l  Tính 4.

diện tích xung quanh S của hình nón đã cho.

A S 16 2 B S16 C S 4 2 D S 8 2

Lời giải Chọn C

Ta có:S xq rl4 2

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x 3y 2z  Điểm nào 3 0

dưới đây thuộc mặt phẳng  P ?

Trang 9

A B2;3;1

B C2;1;2

C A1;2;3

D D1;3; 2

Lời giải Chọn B

Ta có: 2 2 3 1 2 2 3 0       đúng Vậy C2;1;2   P

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y 3z  Véc-tơ pháp 3 0

tuyến của mặt phẳng  P có tọa độ là

A 1; 2;3  B 1; 2; 3  C 1; 2;3  D 1; 2; 3 

Lời giải Chọn D

Câu 15. Cho A 1;2;3;4 Từ A lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi

một khác nhau?

Lời giải Chọn C

Số các số cần lập là P  4 4! 24

Câu 16. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h

là:

A VBh B

1 3

VBh

1 2

VBh

4 3

VBh

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lăng trụ đã cho là VBh

Câu 17. Cho số phức z 5 8i, phần ảo của z

Lời giải Chọn D

Phần ảo của số phức z là 8

Câu 18. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu

 S x: 2y2z2 2x2y 4z 2 0 Tính bán kính r của mặt cầu

Trang 10

A r 2 2 B r  2 C r 4 D r  26.

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S x: 2y2z2 2x2y 4z 2 0 có tâm I1; 1;2  nên bán kính

 2

r      

Câu 19. Tính môdun của số phức z 3 4i

Lời giải Chọn A

Ta có z  32 ( 4)2 5

Câu 20. Giá trị của 3

1 loga

a với a0;a bằng1

A

2 3

3 2

Lời giải Chọn D

Ta có

3 3

1 loga loga a 3

a

Câu 21. Cho

4

0

2 1d

I x xx

u 2x Mệnh đề nào dưới đây sai:1

A

3

1

1 ( 1)d 2

I  x xx

3

1

1 ( 1)d 2

I  u uu

C

3

1

1

2 5 3

u u

I    

3

1

( 1)d

I u uu

Lời giải Chọn D

Đặt 2x  1 u 2x 1 u2  2dx 2 d u u dxu ud

Khi đó

u

I x xx  u u u u uu

 A,B đúng

Trang 11

Để ý

3

u u

Iu uux xx   

 C đúng

Do đó

3

1

( 1)d

I u uu

sai  D sai

Câu 22. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Góc giữa SD và mặt phẳng ABCD là

A BSD B SDA C ASD D SAD

Lời giải Chọn B

Ta có hình chiếu SD trên mặt phẳng ABCD là AD

Vậy SD ABCD,   SD AD,  SDA

Câu 23. Cho hàm số f x 

có đạo hàm        

f x  xxx

Số điểm cực trị của hàm số f x là 

Lời giải Chọn C

Ta có quy tắc khi xét dấu đa thức: Qua nghiệm bội chẵn không đổi dấu, Qua nghiệm bội lẻ bị đổi dấu Mà xlim f x 

 

 khoảng cuối dấu  

Ta có bảng xét dấu:

 

Đạo hàm bị đổi dấu 2 lần khi qua x  và 3 x  nên hàm số có 2 cực trị.2

Câu 24. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm

2; 2; 2 ,  3;5;1 , 1; 1; 2

ABC   Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G0; 2; 1   B G2;5; 2  C G0;2;3 D G0;2; 1 

Lời giải

Trang 12

Chọn D

Trọng tâm G của tam giác ABC 

 

 

   

0 3

2 5 1

3

1 3

G

G

G

x

z

  

  

    

Câu 25. Cho các số thực dương a , b , c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau đây:

A loga loga loga

b

log log

log

c a

c

a b

b

C loga bc loga bloga c D

log log

log

c a

c

b b

a

Lời giải Chọn D

Mệnh đề đúng là

log log

log

c a

c

b b

a

(công thức đổi cơ số)

Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình  2 

3

log x 2  là3

A S   5;5 B S 

C S     ; 5  5;   D S 

Lời giải Chọn A

Bất phương trình xác định với x  

Ta có:  2 

3

log x 2 3 x2 2 33  x2 2 27  x2 25   5 x 5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình  2 

3

log x 2  là 3 S   5;5

Câu 27. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Trang 13

Số nghiệm của phương trình f x   2 là

Lời giải Chọn A

Số nghiệm của phương trình f x   2 là số giao điểm của đồ thị hàm số

 

yf x với đường thẳng y  Dựa vào đồ thị hàm số 2 yf x  suy ra phương trình f x   2

có 1 nghiệm

Câu 28. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ

A y x42x2 B yx42x2 1

C

y xxD y x 4 2x2 1

Lời giải Chọn C

Vì đồ thị hàm số đi qua diểm có tọa độ 0; 1  nên loại A.

Vì đồ thị hàm số có điểm cực trị là 1;1 ; 1;1   nên loại B, D

Vậy đáp án là C

Trang 14

Câu 29. Cắt khối trụ bởi mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật

ABCD có cạnh AB CD thuộc hai đáy của hình trụ, , AB4 ;a AC 5a Tính thể tích khối trụ

A

3

4

V  a B V 8a3 C V 16a3 D V 12a3

Lời giải Chọn D

Trong tam giác vuông ABC ta có : BCAC2 AB2 3a

2 ; 3

R a h a

2

Câu 30. Cho khối cầu có thể tích V 4a a3 0 Tính theo a bán kính của khối

cầu

A

3 2

Lời giải Chọn D

4

3

V  R  aR a

Câu 31. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3a và SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối chóp S ABCD là

3

3

a

D 6a 3

Lời giải Chọn B

Trang 15

 Ta có SAABCD SA là đường cao của hình chóp.

 Thể tích khối chóp S ABCD là:

3 ABCD 3

VSA Sa aa

Câu 32. Tổng hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x23 và đường

thẳng yx

Lời giải Chọn A

 Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x23 và đường thẳng yxx3 3x2 3 x

x x x

1 1 3

x x x



 

 Vậy tổng hoành độ các giao điểm của hai đồ thị hàm số trên là:

1 1 3 3

T    

Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và y x 2 là

A S  9 B

9 4

S 

9 2

S 

8 9

S 

Lời giải Chọn C

 Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 và đường thẳng

2

y x 

2

x

x



        

Trang 16

 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 và y x 2 là:

2 9

1

x x

Câu 34. Giá trị lớn nhất của hàm số  

x

f x

x

 

trên đoạn

3

;4 2

 

 

 

25 6

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn

3

;4 2

 

 

 

 

2 2

4

x

f x

x

 

 

3

2 ;4 2

3

2 ; 4 2

x

x

 

 

      

 

 

3 25

f    

 2 4

f 

 4 5

f 

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số  

x

f x

x

 

trên đoạn

3

;4 2

 

 

  là 4

Câu 35. Cho hai số phức z1 5 2iz2  2 3i Điểm biểu diễn cho số phức z1 z2

A M3; 5  B M  3;5

C M3;5

D M   3; 5

Lời giải Chọn A

Gọi M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z1 z2

Ta có: z1 z2 5 2    2 3i 3 5i

Trang 17

Vậy M3; 5 .

Ngày đăng: 11/07/2022, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - Đề ôn toán 4
u 4. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 1)
Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r 2 và độ dài đường sinh l 4. Tính - Đề ôn toán 4
u 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r 2 và độ dài đường sinh l 4. Tính (Trang 2)
Câu 22. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vng góc với mặt phẳng đáy - Đề ôn toán 4
u 22. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vng góc với mặt phẳng đáy (Trang 3)
Câu 27. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau: - Đề ôn toán 4
u 27. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau: (Trang 4)
Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx 2 - Đề ôn toán 4
u 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx 2 (Trang 5)
Câu 4. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: - Đề ôn toán 4
u 4. Cho hàm số y  có bảng biến thiên như sau: (Trang 6)
Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r 2 và độ dài đường sinh l 4. Tính - Đề ôn toán 4
u 12. Cho hình nón có bán kính đáy là r 2 và độ dài đường sinh l 4. Tính (Trang 8)
Câu 22. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vng góc với mặt phẳng đáy - Đề ôn toán 4
u 22. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vng góc với mặt phẳng đáy (Trang 11)
Câu 27. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau: - Đề ôn toán 4
u 27. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ sau: (Trang 12)
A. log a log a log a - Đề ôn toán 4
log a log a log a (Trang 12)
Câu 28. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ. - Đề ôn toán 4
u 28. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ (Trang 13)
Câu 31. Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA  3a và SA - Đề ôn toán 4
u 31. Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA  3a và SA (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w