1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn toán 8

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 684,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình sau Khẳng định nào sau đây là đúng?. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?. Điểm biểu diễn số phức liên hợp của 2

Trang 1

Câu 1. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh

nữ là

A C255 C165 . B 5

25

Câu 2. Cho cấp số cộng  u có: n u1 0,1; d 0,1 Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này

Câu 3. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3. B Hàm số đồng biến trên khoảng   �1; .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 . D Hàm số đồng biến trên khoảng �;1.

Câu 4. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 4

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 3 D Hàm số đạt cực tiểu tại x  2

Câu 5. Cho hàm số yf x  xác định trên � và có bảng xét dấu của đạo hàm như

sau

Đề ㉔

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022

Trang 2

Khi đó số điểm cực trị của hàm số yf x  là

Câu 6. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 

 có phương trình lần lượt là

A x1;y 2 B x1;y  2 C x2;y  1 D x2;y 1

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y  x3 3x2 1 B y  x3 3x2 1

C y x 3 3x2 1 D y x 3 3x2 1

Câu 8. Đồ thị hàm số y 4x45x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Câu 9. Cho a là số thực dương khác 2 Tính

2 2

log 4

a

a

� �

A

1 2

I

1 2

I  

C I 2. D I  2.

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 2021

x

A y�x.2021x1 B y�2021x C ln 20212021

x y�

D y�2021 ln 2021x .

Câu 11. Cho biểu thức P 4 x5 , với x Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề 0

đúng?

A

4 5

Trang 3

Câu 12. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2x1 8

A S 2 . B S  1 . C S  4 . D S  1 .

Câu 13. Nghiệm của phương trình log 22 x 2 3 là

A x 3 B x 2 C x 5 D x 4

Câu 14. Họ nguyên hàm của hàm số f x  3x22x5là

A F x    x3 x2 5. B F x    x3 x C.

C F x    x3 x2 5x C . D F x    x3 x2 C.

Câu 15. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  cos 2 3  x.

A cos 2 3 d  1sin 2 3 

3

� . B �cos 2 3 d  x x sin 2 3  xC.

C �cos 2 3 d  x x  3sin 2 3  xC. D �cos 2 3 d  x x 3sin 2 3  xC.

Câu 16. Cho  d 17

c

a

f x x

và  d 11

c

b

f x x 

với a b c  Tính  d

b

a

I �f x x

A I   6 B I 28. C I  6 D I   28

Câu 17. Tính tích phân

1 3 1 (4 3)d

� 

A I  6 B I   6 C I  4 D I   4

Câu 18. Số phức liên hợp của số phức z  là1 2i

A 1 2iB  1 2i C 2 iD  1 2i

Câu 19. Cho hai số phức z1   , 2 3i z2    Số phức 4 5i z z  là1 z2

A z  2 2i B z   2 2i C z  2 2i D z   2 2i

Câu 20. Cho số phức z  Điểm biểu diễn số phức liên hợp của 2 3i z có tọa độ

A  2;3 B  2; 3. C 2; 3 . D 2;3.

Câu 21. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là a và chiều cao bằng 2a Thể tích 2

của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3 2

3 4

3a C 2a 3 D 4a 3

Trang 4

Câu 22. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. ����, biết BB' 2 m.

A V 2m3. B V 8m3. C 3

8 3

Câu 23. Công thức tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h

là:

A V rh. B V r h2 C

1 3

V  rh

D

2 1 3

V  r h

Câu 24. Một hình nón có bán kính đáy r4cm và độ dài đường sinh l3cm. Diện

tích xung quanh của hình nón đó bằng

A 12cm2. B 48cm2 C 24cm2 D 36cm2

Câu 25. Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A5;3; 4 và B3;1;0  Tìm tọa độ

điểm I biết A đối xứng với B qua I

A I4; 2; 2  B I  2; 2; 4  C I  1; 1; 2  D I1;1;2 

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tâm và bán kính của mặt cầu

 S x: 2y2 z2 4x2y6z 5 0 là

A I4; 2; 6 , R 5 B I2; 1;3 , R 3

C I4; 2;6 , R 5 D I2;1; 3  , R 3

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1 : 1

1 2

 

 �  

�  

nào sau đây thuộc 

A M2; 2;3 B M1;1; 2 C M2;2; 2 D M2;2; 3 

Câu 28. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng x2y   là?3z 4 0

A nr0; 2;3  B nr0; 2;3

C nr2;3;4

D nr1; 2;3

Câu 29. Chọn ngẫu nhiên 2 số trong 10 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để

chọn được hai số có tích là một số chẵn là:

A

2

7

5

1 2

Câu 30. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên �?

A

1 3

x y x

B y x 3 2 x C y   x3 x2 x D y x 43x22

Trang 5

Câu 31. Cho 2  

1

f x x 

, 5   2

d 5

f x x

và 5   1

d 6

g x x

Tính tích phân

    5

1

I ���f xg x ��x

A I  2. B I 10. C I 4. D I 8.

Câu 32. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ��� có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng

3

a Góc giữa đường thẳng B C� với mặt phẳng đáy bằng

Câu 33. Cho hình chóp tam giác đều S ABC có độ dài cạnh đáy bằng 3 và độ dài

cạnh bên bằng 2 3 (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt

phẳng ABC bằng

Câu 34. Trong không gian Oxyz mặt cầu tâm có tâm là , I2; 2; 2 và đi qua điểm

6;5; 2

M có phương trình là:

A   2  2 2

C.   2  2 2

Câu 35. Trong không gian Oxyz đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm,

1; 2;3

B có phương trình tham số là:

A.

  2

3

x t

� 

B

 

1 2 3

x

z

� 

C

 

3 2

z t

� 

D

 

1 2 3

 

�   �

�  

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

D 11 D 12 A 13 C 14 C 15 A 16

B 17 B 18 A 19 D 20 A 21 C 22 B 23 B 24 A 25 A 26 D 27 A 28 D 29 B 30 C 31

A 32 D 33 B 34 A 35 A

Ngày đăng: 11/07/2022, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - Đề ôn toán 8
u 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 24. Một hình nón có bán kính đáy 4 cm và độ dài đường sinh 3 cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng - Đề ôn toán 8
u 24. Một hình nón có bán kính đáy 4 cm và độ dài đường sinh 3 cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng (Trang 4)
Câu 33. Cho hình chóp tam giác đều S AB C. có độ dài cạnh đáy bằng 3 và độ dài cạnh bên bằng 2 3 (tham khảo hình bên) - Đề ôn toán 8
u 33. Cho hình chóp tam giác đều S AB C. có độ dài cạnh đáy bằng 3 và độ dài cạnh bên bằng 2 3 (tham khảo hình bên) (Trang 5)
Câu 32. Cho hình lăng trụ đều ABC AB C. ��� có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3 - Đề ôn toán 8
u 32. Cho hình lăng trụ đều ABC AB C. ��� có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3 (Trang 5)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề ôn toán 8
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w