1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn toán 5

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây?.A. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ¡... Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên m

Trang 1

Đề

ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022

Câu 1. Cho cấp số cộng ( )u n

u1 =4,u2 =1

.Giá trị của u10 bằng

A u10=31

B u10 = −23

C u10 = −20

D u10=15

Câu 2. Cho a>0,a≠1

b>0,b≠1

, xy là hai số dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

log log

log

a a

a

x x

log

log

a

a

C

logb x=log logb a a x

loga x loga x loga y y

 ÷

 

Câu 3. Cho số phức Phương trình log 33( x− =1) 2

có nghiệm là

A

3 10

x=

B x=3

10 3

x=

D x=1

Câu 4. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

?

A

2 1 3

x y x

+

= +

3 2

y x= + x

C

3

2 5

y= − xx

D

3 1 2

x y x

− −

=

Câu 5. Cho mặt phẳng ( )P đi qua các điểm A( 2;0;0), (0;3;0), (0;0; 3).− B C

Phương trình mặt phẳng ( )P là

A − +2x 3y− =3z 1

B

1

3 2 3

x y z

− − =

C

1

2 3 3

x y z

− + − =

D

1

2 3 3

x y z

+ + =

Câu 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây?

Trang 2

A

4 2 2 3

y= − −x x

B

4 2 2 3

y x= + x

C

4 2 3

y x= − −x

D

4 2 2 3

y x= − x

Câu 7. Cho

( )

2

0

3

I =∫ f x dx=

Khi đó

( )

2

0

J =∫ f x − dx

bằng:

Câu 8. Hàm số

3 1

y= − +x

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 9. Cho tập X có 10 phần tử Hỏi có bao nhiêu tập con của tập X gồm 3 phần

tử

3 10

A

3 10

C

P

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar= − +ri 2rj−3kr

Tọa độ vectơ a

r là

A (2; 1; 3− − )

B (−3;2; 1− )

C (2; 3; 1− − )

D (−1; 2; 3− )

Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây nhận điểm I( )1;3

làm tâm đối xứng

A

2 3 1

x y x

=

3 4 1

x y x

+

=

4 1 2

x y x

+

= +

3 2 1

x y x

= +

Câu 12. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

3 3 3

y x= − +x

và đường thẳng y=x

Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCDAB a AD= , =2a

Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng

A

3

a

π

3

4 aπ

3

2a

3

a

Câu 14. Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡ và có

f x dx= f x dx=

Tính

( )

4

0

I =∫ f x dx

A

8 5

I =

B I =4

4 5

I =

D I =2

Trang 3

Câu 15. Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên đoạn [−1;3]

và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]

Khi đó, tổng M m+

bằng

A −6

Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

y f x x

x

trên [ ]1;3

Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy r= 3

và độ dài đường sinh l=2

Tính thể tích của khối nón

đã cho

A

3 3

B V = 3π

C V =3π

D V

Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

'

y x

y

−∞

+∞

1

2

2

1

Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A (−∞ −; 1)

B (−∞;2)

C (− +∞2; )

D (−1;1)

Câu 19. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ¡

Trang 4

A 3

x

e

y  

=  ÷ 

1 2 log

y= x

2 3

x

y

 

=  ÷ 

log

y= x

Câu 20. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ′ ′ ′

AB= 3;A A′ =1

Góc giữa hai đường thẳng AC

và (ABC)

bằng

A 45°

C 30°

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm

(0 ;1; 2 ;) (2 ; 2 ;1 ;) ( 2 ; 0 ;1)

Phương trình mặt phẳng đi qua A vuông góc với BC

A 2x y− − =1 0

B − +y 2z− =3 0

C 2x y− + =1 0

D y+2z− =5 0

Câu 22. Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh

đi làm trực nhật Tính xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?

A

6 7

1 7

4 7

5 7

Câu 23. Tìm tập xác định D của hàm số ( )23 ( )

2

y= −x + x+

A D= −∞ − ∪ + ∞( ; 1] [1; )

C D= −[ 1;1]

Câu 24. Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình

( 2 )

1 2

log x − ≥ −x 1

A [−1; 2]

B [−1;0) (∪ 1;2]

C D= −[ 1;1]

D (−1; 2)

Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với

(0;0;3 ,) (0;0; 1 ,)

A BC(1;0; 1 ,− ) (D 0;1; 1− )

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A ABBD

B ABBC

C ABAC

D AB CD

Câu 26. Cho hàm đa thức bậc năm y= f x( )

và đồ thị hàm số y= f x′( )

trên ¡ như hình vẽ Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

Trang 5

A Hàm số y= f x( )

có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

B Hàm số y= f x( )

có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

C Hàm số y= f x( )

có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D Hàm số y= f x( )

có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Câu 27. Một chất điểm đi được quãng đường S t( )

( đơn vị mét) là hàm phụ thuộc thời gian t (đơn vị giây) theo phương trình S t( ) = − +t3 9t2+ +t 10

Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2( )s

A 38 /m s B 25 /m s C 40 /m s D 10 /m s

Câu 28. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số

( ) ln 2

F x = x

A f x( ) =x

( ) 1

f x

x

=

( ) x22

f x =

D f x( ) = x

Câu 29. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số

2 2

1 2

x y

= +

Câu 30. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, điểm thuộc trục Ox và cách

đều hai điểm A(4;2; 1− )

B(2;1;0)

A M(−4;0;0)

B M(5;0;0)

C M(4;0;0)

D M(−5;0;0)

Trang 6

Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1)

Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên mặt phẳng (Oyz)

Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

A 4x− − =2z 3 0

B 4x−2y− =3 0

C 4x− + =2z 3 0

D 4x+2z+ =3 0

Câu 32. Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số

2 3

f x = x

?

A

( ) (2 3)4 8

8

x

( ) (2 3)4 3

8

x

C

( ) (2x83)4

=

( ) (2x43)4

=

Câu 33. Tính tích phân

3 3 0

sin cos

x

x

π

=∫

A

7 45

I =

3 2

I =

9

3 20

I = +π

15 4

I =

Câu 34. Cho khối hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′

thể tích là V. Thể tích của tứ diện ACB D′ ′

theo V.

A 2

V

V

V

V

Câu 35. Cho hình lăng trụ tứ giácABCD A B C D. ′ ′ ′ ′

có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích

3

3a

Tính chiều cao của lăng trụ đã cho

A h a=

B h=3a

C h=9a

a

h=

-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN

16

31

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Cho cấp số cộng ( )u n

u1 =4,u2 =1

.Giá trị của u10 bằng

A u10=31

B u10 = −23

C u10 = −20

D u10=15

Lời giải Chọn B

Ta có 2 1

1 4 3

d u= − = − = −u

10 1 9 4 9.( 3) 23

Câu 2. Cho a>0,a≠1

b>0,b≠1

, xy là hai số dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

log log

log

a a

a

x x

log

log

a

a

C logb x=log logb a a x

loga x loga x loga y y

 ÷

 

Lời giải Chọn C

Dựa vào công thức đổi cơ số

log

log

b

b

x

a

Câu 3. Cho số phức Phương trình log 33( x− =1) 2

có nghiệm là

A

3 10

x=

B x=3

10 3

x=

D x=1

Lời giải Chọn C

Điều kiện

1

3 1 0

3

x− > ⇔ >x

Với điều kiện ta có :

3 1 3

3

( nhận )

Trang 8

Vậy phương trình có nghiệm

10 3

x=

Câu 4. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

?

A

2 1 3

x y x

+

= +

3 2

y x= + x

C

3

2 5

y= − xx

D

3 1 2

x y x

− −

=

Lời giải Chọn B

㉗ Phương án A,D Loại vì là hàm phân thức

㉗ Phương án C Loại vì

2

y = − x − < ∀ ∈x R

㉗ Phương án B Đúng vì

2 ' 3 2 0,

y = x + > ∀ ∈x R

Câu 5. Cho mặt phẳng ( )P đi qua các điểm A( 2;0;0), (0;3;0), (0;0; 3).− B C

Phương trình mặt phẳng ( )P là

A − +2x 3y− =3z 1

B

1

3 2 3

x− − =y z

C

1

2 3 3

x y z

− + − =

D

1

2 3 3

x+ + =y z

Lời giải Chọn C

㉗ Theo phương trình mặt theo đoạn chắn, có

2 3 3

hay

2 3 3

x y z

Câu 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây?

A

4 2 2 3

y= − −x x

B

4 2 2 3

y x= + x

C

4 2 3

y x= − −x

D

4 2 2 3

y x= − x

Lời giải Chọn D

Trang 9

㉗ Phương án A Loại vì

0

a<

㉗ Phương án B Loại vì

' 4 4 4 ( 1) 0 0

㉗ Phương án C Loại vì

' 4 2 2 (2 1) 0 0

2

㉗ Phương án D Đúng vì

Câu 7. Cho

( )

2

0

3

I =∫ f x dx=

Khi đó

( )

2

0

J =∫ f x − dx

bằng:

Lời giải Chọn B

Xét

J =∫ f x − dx=∫ f x dx−∫ dx= ∫ f x − = − =

Câu 8. Hàm số

3 1

y= − +x

có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

2 ' 3 0

y = − x ≤ ∀ ∈x ¡ Vậy hàm số không có cực trị

Câu 9. Cho tập X có 10 phần tử Hỏi có bao nhiêu tập con của tập X gồm 3 phần

tử

3 10

A

3 10

C

D P3

Lời giải Chọn C

Số tập con của X gồm 3 phần tử là:

3 10

C

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar= − +ri 2rj−3kr

Tọa độ vectơ a

r là

Trang 10

A (2; 1; 3− − )

B (−3; 2; 1− )

C (2; 3; 1− − )

D (−1; 2; 3− )

Lời giải Chọn D

Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây nhận điểm I( )1;3

làm tâm đối xứng

A

2 3 1

x y x

=

3 4 1

x y x

+

=

4 1 2

x y x

+

= +

3 2 1

x y x

= +

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số

3 4 1

x y x

+

=

nhận giao điểm I( )1;3

của 2 tiệm cận làm tâm đối xứng

Câu 12. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

3 3 3

y x= − +x

và đường thẳng y=x

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

3 3 3

y x= − +x

và đường

thẳng y=x

3 3 3

x − + =x x

3

4 3 0

 = ⇒ =



Vậy đồ thị hàm số

3 3 3

y x= − +x

và đường thẳng y=x

có 3 giao điểm

Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCDAB a AD= , =2a

Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng

A

3

a

π

3

4 aπ

3

2a

3

a

Lời giải

Trang 11

Chọn B

Thể tích khối trụ:

2 .4 2 4 3

Vr ha a= πa

Câu 14. Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡ và có

Tính

( )

4

0

I =∫ f x dx

A

8 5

I =

B I =4

4 5

I =

D I =2

Lời giải Chọn B

Ta có:

( )

4

0

6 2 4

=∫ +∫ = − =

Câu 15. Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên đoạn [−1;3]

và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]

Khi đó, tổng M m+

bằng

Trang 12

A −6

Lời giải Chọn B

Theo đồ thị, ta có : M =2

m= −4 ⇒M m+ = −2

Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

( ) 1

y f x x

x

trên [ ]1;3

Lời giải Chọn A

㉗ Hàm số đã cho liên tục trên đoạn [ ]1;3

㉗ Ta có

1

x

Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên [ ]1;3

㉗ Vậy [ ]

( ) ( )

1;3 min f x = f 1 =0

Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy r= 3

và độ dài đường sinh l=2

Tính thể tích của khối nón

đã cho

A

3 3

B V = 3π

C V =3π

D V

Lời giải

Trang 13

Chọn D

㉗ Ta có chiều cao của khối nón là:

2 2 4 3 1

h= lr = − =

㉗ Vậy thể tích của khối nón đã cho là:

2 1 3

V = πr h

Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

'

y x

y

−∞

+∞

1

2

2

1

Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A (−∞ −; 1)

B (−∞; 2)

C (− +∞2; )

D (−1;1)

Lời giải Chọn A

㉗ Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên hai khoảng

(−∞ −; 1)

và (1;+∞)

nên ta chọn đáp án A

Câu 19. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ¡

x e

y=  ÷  

1 2 log

y= x

2 3

x y

 

=  ÷ 

log

y= x

Lời giải Chọn A

Do

1

x

< ⇒ =  ÷ 

nghịch biến trên ¡

Câu 20. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ′ ′ ′

AB= 3;A A′ =1

Góc giữa hai đường thẳng AC

và (ABC)

bằng

A 45°

C 30°

Lời giải

Trang 14

Chọn C

Ta có CC′ ⊥(ABC)

suy ra C là hình chiếu của C

lên mặt phẳng (ABC)

Suy ra hình chiếu của đường thẳng AC

lên mặt phẳng ( ABC)

AC góc giữa hai đường thẳng AC

AC

Tam giác C AC

vuông cân tại C

tan

3

CC

C AC

AC

30

C AC

Vậy góc giữa hai đường thẳng AC

và ( ABC)

bằng 30°

.

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm

(0 ;1; 2 ;) (2 ; 2 ;1 ;) ( 2 ; 0 ;1)

Phương trình mặt phẳng đi qua A vuông góc với BC

A 2x y− − =1 0

B − +y 2z− =3 0

C 2x y− + =1 0

D y+ − =2z 5 0

Lời giải Chọn C

Ta có BCuuur= −( 4 ; 2 ; 0)

Mặt phẳng mặt phẳng đi qua A vuông góc với BCnên VTPT nr =(2 ; 1; 0− )

Khi đó phương trình mặt phẳng là 2(x− − − = ⇔0) (y 1) 0 2x y− + =1 0

Câu 22. Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh

đi làm trực nhật Tính xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?

A

6 7

1 7

4 7

5 7

Lời giải Chọn A

Không gian mẫu: ( ) 3

7

n Ω =C

Gọi A là biến cố 3 bạn được chọn có cả nam và nữ Khi đó: ( ) 3 3 3

n A =CCC

Trang 15

Vậy: Xác suất xảy ra biến cố A

( ) n A( ) ( ) 67

P A

n

Câu 23. Tìm tập xác định D của hàm số ( )23 ( )

2

y= −x + x+

A D= −∞ − ∪ + ∞( ; 1] [1; )

C D= −[ 1;1]

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định:

x

 + >  > −

Câu 24. Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình

( 2 )

1 2

log x − ≥ −x 1

A [−1;2]

B [−1;0) (∪ 1;2]

C D= −[ 1;1]

D (−1; 2)

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định:

0

0

x

x x

x

>

− > ⇔  <

1 2

1

2

 

 

Kết hợp với điều kiện, ta được: S = −[ 1;0) (∪ 1;2]

Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với

(0;0;3 ,) (0;0; 1 ,)

A BC(1;0; 1 ,− ) (D 0;1; 1− )

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A ABBD

B ABBC

C ABAC

D AB CD

Lời giải Chọn C

Ta có uuurAB=(0;0; 4 ;− ) uuurAC=(1;0; 4− )

Trang 16

Suy ra uuur uuurAB AC. =16 0≠

Nên ABAC

là mệnh đề sai

Câu 26. Cho hàm đa thức bậc năm y= f x( )

và đồ thị hàm số y= f x′( )

trên ¡ như hình vẽ Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Hàm số y= f x( )

có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

B Hàm số y= f x( )

có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

C Hàm số y= f x( )

có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D Hàm số y= f x( )

có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị hàm số y= f x′( )

ta có hàm số đổi dấu 2 lần, vậy mệnh đề đúng là hàm số y= f x( )

có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Câu 27. Một chất điểm đi được quãng đường S t( )

( đơn vị mét) là hàm phụ thuộc thời gian t (đơn vị giây) theo phương trình S t( ) = − +t3 9t2+ +t 10

Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2( )s

A 38 /m s B 25 /m s C 40 /m s D 10 /m s

Lời giải Chọn B

Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2( )s

v( )2 =S′( )2 =25 /m s

Trang 17

Câu 28. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số

( ) ln 2

F x = x

A f x( ) =x

( ) 1

f x

x

=

( ) x22

f x =

D f x( ) = x

Lời giải Chọn B

( ) ( ) 22 1

f x F x

x x

Câu 29. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số

2 2

1 2

x y

= +

Lời giải Chọn C

Điều kiện:− ≤ ≤1 x 1

Xét

( )

2 0

2

=



Ta có:

x

là 1 tiệm cận đứng

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận

Câu 30. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, điểm thuộc trục Ox và cách

đều hai điểm A(4; 2; 1− )

B(2;1;0)

A M(−4;0;0)

B M(5;0;0)

C M(4;0;0)

D M(−5;0;0)

Lời giải Chọn C

Gọi M Ox∈ ⇒M m( ;0;0)

M

cách đều AB

( ) ( ) ( ) (2 2 2 ) ( )2 2

⇔ = ⇔ = ⇔ − + − + = − + − ⇔ = ⇔ =

Trang 18

Vậy M(4;0;0)

Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1)

Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên mặt phẳng (Oyz)

Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

A 4x− − =2z 3 0

B 4x−2y− =3 0

C 4x− + =2z 3 0

D 4x+2z+ =3 0

Lời giải Chọn A

A B, lần lượt là hình chiếu của M(2;0;1)

trên trục Ox và trên mặt phẳng

(Oyz)

nên A(2;0;0)

B(0;0;1)

Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm

1 1;0;

2

 ÷

 

và nhận vectơ pháp tuyến n ABr uuur= = −( 2;0;1)

có phương trình là

2

− − + − ÷= ⇔ − − =

 

Câu 32. Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số

2 3

?

A

( ) (2 3)4 8

8

x

( ) (2 3)4 3

8

x

C

( ) (2x83)4

=

( ) (2x43)4

=

Lời giải Chọn D

Ta có

x

Trang 19

Vậy hàm số không phải nguyên hàm của hàm số ( ) ( )3

2 3

( ) (2x43)4

=

Câu 33. Tính tích phân

3 3 0

sin cos

x

x

π

=∫

A

7 45

I =

3 2

I =

9

3 20

I = +π

15 4

I =

Lời giải Chọn B

Ta có

2

0

tan tan tan tan

x

Câu 34. Cho khối hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′

thể tích là V. Thể tích của tứ diện ACB D′ ′

theo V.

A 2

V

V

V

V

Lời giải Chọn C

Ta có ngay kết quả sau V A BC D′ ' = −V (V B A BC'. ′ ′+V C BC D ' +V D A C D'. ′ ′ +V A A BD ' )

Lưu ý

V ′ ′=V =V ′ ′ =V = V = ⇒V ′ ′ = −V =

Câu 35. Cho hình lăng trụ tứ giácABCD A B C D. ′ ′ ′ ′

có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích

3

3a

Tính chiều cao của lăng trụ đã cho

Ngày đăng: 11/07/2022, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây? - Đề ôn toán 5
u 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây? (Trang 1)
Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCD có A Ba AD =, = 2a - Đề ôn toán 5
u 13. Cho hình chữ nhật ABCD có A Ba AD =, = 2a (Trang 2)
và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m  lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên  đoạn [−1;3] - Đề ôn toán 5
v à có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3] (Trang 3)
Câu 20. Cho hình lăng trụ đều ABC ABC ′ - Đề ôn toán 5
u 20. Cho hình lăng trụ đều ABC ABC ′ (Trang 4)
. Gọi AB , lần lượt là hình chiếu của M trên trục  Ox  và trên mặt phẳng  ( Oyz ) - Đề ôn toán 5
i AB , lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên mặt phẳng ( Oyz ) (Trang 6)
Câu 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây? - Đề ôn toán 5
u 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây? (Trang 8)
Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCD có A Ba AD =, = 2a - Đề ôn toán 5
u 13. Cho hình chữ nhật ABCD có A Ba AD =, = 2a (Trang 10)
và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m  lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên  đoạn [−1;3] - Đề ôn toán 5
v à có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3] (Trang 11)
㉗ Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên hai khoảng (−∞ −; 1) - Đề ôn toán 5
b ảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên hai khoảng (−∞ −; 1) (Trang 13)
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. ' - Đề ôn toán 5
u 18. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. ' (Trang 13)
suy ra C là hình chiếu của C′ - Đề ôn toán 5
suy ra C là hình chiếu của C′ (Trang 14)
. Gọi AB , lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox  và trên mặt phẳng  ( Oyz ) - Đề ôn toán 5
i AB , lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên mặt phẳng ( Oyz ) (Trang 18)
Câu 35. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD ABCD. ′ - Đề ôn toán 5
u 35. Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD ABCD. ′ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w