Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây?.A. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ¡... Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên m
Trang 1Đề ㉗
ÔN THI TỐT NGHIỆP 2022
Câu 1. Cho cấp số cộng ( )u n
có u1 =4,u2 =1
.Giá trị của u10 bằng
A u10=31
B u10 = −23
C u10 = −20
D u10=15
Câu 2. Cho a>0,a≠1
và b>0,b≠1
, x và y là hai số dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
log log
log
a a
a
x x
log
log
a
a
C
logb x=log logb a a x
loga x loga x loga y y
÷
Câu 3. Cho số phức Phương trình log 33( x− =1) 2
có nghiệm là
A
3 10
x=
B x=3
10 3
x=
D x=1
Câu 4. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )
?
A
2 1 3
x y x
+
= +
3 2
y x= + x
C
3
2 5
y= − x − x
D
3 1 2
x y x
− −
=
−
Câu 5. Cho mặt phẳng ( )P đi qua các điểm A( 2;0;0), (0;3;0), (0;0; 3).− B C −
Phương trình mặt phẳng ( )P là
A − +2x 3y− =3z 1
B
1
3 2 3
x y z
− − =
C
1
2 3 3
x y z
− + − =
D
1
2 3 3
x y z
+ + =
Câu 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây?
Trang 2A
4 2 2 3
y= − −x x −
B
4 2 2 3
y x= + x −
C
4 2 3
y x= − −x
D
4 2 2 3
y x= − x −
Câu 7. Cho
( )
2
0
3
I =∫ f x dx=
Khi đó
( )
2
0
J =∫ f x − dx
bằng:
Câu 8. Hàm số
3 1
y= − +x
có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 9. Cho tập X có 10 phần tử Hỏi có bao nhiêu tập con của tập X gồm 3 phần
tử
3 10
A
3 10
C
P
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar= − +ri 2rj−3kr
Tọa độ vectơ a
r là
A (2; 1; 3− − )
B (−3;2; 1− )
C (2; 3; 1− − )
D (−1; 2; 3− )
Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây nhận điểm I( )1;3
làm tâm đối xứng
A
2 3 1
x y x
−
=
−
3 4 1
x y x
+
=
−
4 1 2
x y x
+
= +
3 2 1
x y x
−
= +
Câu 12. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
3 3 3
y x= − +x
và đường thẳng y=x
Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD= , =2a
Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng
A
3
a
π
3
4 aπ
3
2a
3
a
Câu 14. Cho hàm số f x( )
liên tục trên ¡ và có
f x dx= f x dx=
Tính
( )
4
0
I =∫ f x dx
A
8 5
I =
B I =4
4 5
I =
D I =2
Trang 3
Câu 15. Cho hàm số y= f x( )
liên tục trên đoạn [−1;3]
và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]
Khi đó, tổng M m+
bằng
A −6
Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
y f x x
x
trên [ ]1;3
Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy r= 3
và độ dài đường sinh l=2
Tính thể tích của khối nón
đã cho
A
3 3
B V = 3π
C V =3π
D V =π
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
'
y x
y
−∞
+∞
1
−
2
−
2
1
Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A (−∞ −; 1)
B (−∞;2)
C (− +∞2; )
D (−1;1)
Câu 19. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ¡
Trang 4A 3
x
e
y
= ÷
1 2 log
y= x
2 3
x
y
−
= ÷
log
y= x
Câu 20. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ′ ′ ′
có AB= 3;A A′ =1
Góc giữa hai đường thẳng AC′
và (ABC)
bằng
A 45°
C 30°
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm
(0 ;1; 2 ;) (2 ; 2 ;1 ;) ( 2 ; 0 ;1)
Phương trình mặt phẳng đi qua A vuông góc với BC là
A 2x y− − =1 0
B − +y 2z− =3 0
C 2x y− + =1 0
D y+2z− =5 0
Câu 22. Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh
đi làm trực nhật Tính xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
A
6 7
1 7
4 7
5 7
Câu 23. Tìm tập xác định D của hàm số ( )23 ( )
2
y= −x + x+
A D= −∞ − ∪ + ∞( ; 1] [1; )
C D= −[ 1;1]
Câu 24. Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình
( 2 )
1 2
log x − ≥ −x 1
là
A [−1; 2]
B [−1;0) (∪ 1;2]
C D= −[ 1;1]
D (−1; 2)
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với
(0;0;3 ,) (0;0; 1 ,)
A B − C(1;0; 1 ,− ) (D 0;1; 1− )
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A AB⊥BD
B AB⊥BC
C AB⊥AC
D AB CD⊥
Câu 26. Cho hàm đa thức bậc năm y= f x( )
và đồ thị hàm số y= f x′( )
trên ¡ như hình vẽ Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
Trang 5A Hàm số y= f x( )
có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
B Hàm số y= f x( )
có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
C Hàm số y= f x( )
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
D Hàm số y= f x( )
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Câu 27. Một chất điểm đi được quãng đường S t( )
( đơn vị mét) là hàm phụ thuộc thời gian t (đơn vị giây) theo phương trình S t( ) = − +t3 9t2+ +t 10
Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2( )s
A 38 /m s B 25 /m s C 40 /m s D 10 /m s
Câu 28. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số
( ) ln 2
F x = x
A f x( ) =x
( ) 1
f x
x
=
( ) x22
f x =
D f x( ) = x
Câu 29. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
2 2
1 2
x y
−
= +
Câu 30. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, điểm thuộc trục Ox và cách
đều hai điểm A(4;2; 1− )
và B(2;1;0)
là
A M(−4;0;0)
B M(5;0;0)
C M(4;0;0)
D M(−5;0;0)
Trang 6
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1)
Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên mặt phẳng (Oyz)
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
A 4x− − =2z 3 0
B 4x−2y− =3 0
C 4x− + =2z 3 0
D 4x+2z+ =3 0
Câu 32. Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số
2 3
f x = x−
?
A
( ) (2 3)4 8
8
x
( ) (2 3)4 3
8
x
C
( ) (2x83)4
=
( ) (2x43)4
=
Câu 33. Tính tích phân
3 3 0
sin cos
x
x
π
=∫
A
7 45
I =
3 2
I =
9
3 20
I = +π
15 4
I =
Câu 34. Cho khối hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
thể tích là V. Thể tích của tứ diện ACB D′ ′
theo V.
A 2
V
V
V
V
Câu 35. Cho hình lăng trụ tứ giácABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích
3
3a
Tính chiều cao của lăng trụ đã cho
A h a=
B h=3a
C h=9a
a
h=
-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN
16
31
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho cấp số cộng ( )u n
có u1 =4,u2 =1
.Giá trị của u10 bằng
A u10=31
B u10 = −23
C u10 = −20
D u10=15
Lời giải Chọn B
Ta có 2 1
1 4 3
d u= − = − = −u
10 1 9 4 9.( 3) 23
Câu 2. Cho a>0,a≠1
và b>0,b≠1
, x và y là hai số dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
log log
log
a a
a
x x
log
log
a
a
C logb x=log logb a a x
loga x loga x loga y y
÷
Lời giải Chọn C
Dựa vào công thức đổi cơ số
log
log
b
b
x
a
Câu 3. Cho số phức Phương trình log 33( x− =1) 2
có nghiệm là
A
3 10
x=
B x=3
10 3
x=
D x=1
Lời giải Chọn C
Điều kiện
1
3 1 0
3
x− > ⇔ >x
Với điều kiện ta có :
3 1 3
3
( nhận )
Trang 8Vậy phương trình có nghiệm
10 3
x=
Câu 4. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )
?
A
2 1 3
x y x
+
= +
3 2
y x= + x
C
3
2 5
y= − x − x
D
3 1 2
x y x
− −
=
−
Lời giải Chọn B
㉗ Phương án A,D Loại vì là hàm phân thức
㉗ Phương án C Loại vì
2
y = − x − < ∀ ∈x R
㉗ Phương án B Đúng vì
2 ' 3 2 0,
y = x + > ∀ ∈x R
Câu 5. Cho mặt phẳng ( )P đi qua các điểm A( 2;0;0), (0;3;0), (0;0; 3).− B C −
Phương trình mặt phẳng ( )P là
A − +2x 3y− =3z 1
B
1
3 2 3
x− − =y z
C
1
2 3 3
x y z
− + − =
D
1
2 3 3
x+ + =y z
Lời giải Chọn C
㉗ Theo phương trình mặt theo đoạn chắn, có
2 3 3
hay
2 3 3
x y z
Câu 6. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số nào sau đây?
A
4 2 2 3
y= − −x x −
B
4 2 2 3
y x= + x −
C
4 2 3
y x= − −x
D
4 2 2 3
y x= − x −
Lời giải Chọn D
Trang 9㉗ Phương án A Loại vì
0
a<
㉗ Phương án B Loại vì
' 4 4 4 ( 1) 0 0
㉗ Phương án C Loại vì
' 4 2 2 (2 1) 0 0
2
㉗ Phương án D Đúng vì
Câu 7. Cho
( )
2
0
3
I =∫ f x dx=
Khi đó
( )
2
0
J =∫ f x − dx
bằng:
Lời giải Chọn B
Xét
J =∫ f x − dx=∫ f x dx−∫ dx= ∫ f x − = − =
Câu 8. Hàm số
3 1
y= − +x
có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn D
Có
2 ' 3 0
y = − x ≤ ∀ ∈x ¡ Vậy hàm số không có cực trị
Câu 9. Cho tập X có 10 phần tử Hỏi có bao nhiêu tập con của tập X gồm 3 phần
tử
3 10
A
3 10
C
D P3
Lời giải Chọn C
Số tập con của X gồm 3 phần tử là:
3 10
C
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar= − +ri 2rj−3kr
Tọa độ vectơ a
r là
Trang 10A (2; 1; 3− − )
B (−3; 2; 1− )
C (2; 3; 1− − )
D (−1; 2; 3− )
Lời giải Chọn D
Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây nhận điểm I( )1;3
làm tâm đối xứng
A
2 3 1
x y x
−
=
−
3 4 1
x y x
+
=
−
4 1 2
x y x
+
= +
3 2 1
x y x
−
= +
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm số
3 4 1
x y x
+
=
−
nhận giao điểm I( )1;3
của 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
Câu 12. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
3 3 3
y x= − +x
và đường thẳng y=x
Lời giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
3 3 3
y x= − +x
và đường
thẳng y=x
là
3 3 3
x − + =x x
3
4 3 0
= ⇒ =
Vậy đồ thị hàm số
3 3 3
y x= − +x
và đường thẳng y=x
có 3 giao điểm
Câu 13. Cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD= , =2a
Thể tích của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng
A
3
a
π
3
4 aπ
3
2a
3
a
Lời giải
Trang 11Chọn B
Thể tích khối trụ:
2 .4 2 4 3
V =πr h=π a a= πa
Câu 14. Cho hàm số f x( )
liên tục trên ¡ và có
Tính
( )
4
0
I =∫ f x dx
A
8 5
I =
B I =4
4 5
I =
D I =2
Lời giải Chọn B
Ta có:
( )
4
0
6 2 4
=∫ +∫ = − =
Câu 15. Cho hàm số y= f x( )
liên tục trên đoạn [−1;3]
và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]
Khi đó, tổng M m+
bằng
Trang 12A −6
Lời giải Chọn B
Theo đồ thị, ta có : M =2
và m= −4 ⇒M m+ = −2
Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
( ) 1
y f x x
x
trên [ ]1;3
Lời giải Chọn A
㉗ Hàm số đã cho liên tục trên đoạn [ ]1;3
㉗ Ta có
1
x
Suy ra hàm số đã cho đồng biến trên [ ]1;3
㉗ Vậy [ ]
( ) ( )
1;3 min f x = f 1 =0
Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy r= 3
và độ dài đường sinh l=2
Tính thể tích của khối nón
đã cho
A
3 3
B V = 3π
C V =3π
D V =π
Lời giải
Trang 13Chọn D
㉗ Ta có chiều cao của khối nón là:
2 2 4 3 1
h= l −r = − =
㉗ Vậy thể tích của khối nón đã cho là:
2 1 3
V = πr h=π
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
'
y x
y
−∞
+∞
1
−
2
−
2
1
Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A (−∞ −; 1)
B (−∞; 2)
C (− +∞2; )
D (−1;1)
Lời giải Chọn A
㉗ Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên hai khoảng
(−∞ −; 1)
và (1;+∞)
nên ta chọn đáp án A
Câu 19. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ¡
x e
y= ÷
1 2 log
y= x
2 3
x y
−
= ÷
log
y= x
Lời giải Chọn A
Do
1
x
< ⇒ = ÷
nghịch biến trên ¡
Câu 20. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ′ ′ ′
có AB= 3;A A′ =1
Góc giữa hai đường thẳng AC′
và (ABC)
bằng
A 45°
C 30°
Lời giải
Trang 14Chọn C
Ta có CC′ ⊥(ABC)
suy ra C là hình chiếu của C′
lên mặt phẳng (ABC)
Suy ra hình chiếu của đường thẳng AC′
lên mặt phẳng ( ABC)
là AC góc giữa hai đường thẳng AC′
và AC
Tam giác C AC′
vuông cân tại C có
tan
3
CC
C AC
AC
′
30
C AC′
Vậy góc giữa hai đường thẳng AC′
và ( ABC)
bằng 30°
.
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm
(0 ;1; 2 ;) (2 ; 2 ;1 ;) ( 2 ; 0 ;1)
Phương trình mặt phẳng đi qua A vuông góc với BC là
A 2x y− − =1 0
B − +y 2z− =3 0
C 2x y− + =1 0
D y+ − =2z 5 0
Lời giải Chọn C
Ta có BCuuur= −( 4 ; 2 ; 0)
Mặt phẳng mặt phẳng đi qua A vuông góc với BCnên VTPT nr =(2 ; 1; 0− )
Khi đó phương trình mặt phẳng là 2(x− − − = ⇔0) (y 1) 0 2x y− + =1 0
Câu 22. Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh
đi làm trực nhật Tính xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
A
6 7
1 7
4 7
5 7
Lời giải Chọn A
Không gian mẫu: ( ) 3
7
n Ω =C
Gọi A là biến cố 3 bạn được chọn có cả nam và nữ Khi đó: ( ) 3 3 3
n A =C −C −C
Trang 15
Vậy: Xác suất xảy ra biến cố A là
( ) n A( ) ( ) 67
P A
n
Ω
Câu 23. Tìm tập xác định D của hàm số ( )23 ( )
2
y= −x + x+
A D= −∞ − ∪ + ∞( ; 1] [1; )
C D= −[ 1;1]
Lời giải Chọn D
Điều kiện xác định:
x
+ > > −
Câu 24. Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình
( 2 )
1 2
log x − ≥ −x 1
là
A [−1;2]
B [−1;0) (∪ 1;2]
C D= −[ 1;1]
D (−1; 2)
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định:
0
0
x
x x
x
>
− > ⇔ <
1 2
1
2
−
Kết hợp với điều kiện, ta được: S = −[ 1;0) (∪ 1;2]
Câu 25. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với
(0;0;3 ,) (0;0; 1 ,)
A B − C(1;0; 1 ,− ) (D 0;1; 1− )
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A AB⊥BD
B AB⊥BC
C AB⊥ AC
D AB CD⊥
Lời giải Chọn C
Ta có uuurAB=(0;0; 4 ;− ) uuurAC=(1;0; 4− )
Trang 16
Suy ra uuur uuurAB AC. =16 0≠
Nên AB⊥AC
là mệnh đề sai
Câu 26. Cho hàm đa thức bậc năm y= f x( )
và đồ thị hàm số y= f x′( )
trên ¡ như hình vẽ Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A Hàm số y= f x( )
có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
B Hàm số y= f x( )
có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
C Hàm số y= f x( )
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
D Hàm số y= f x( )
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị hàm số y= f x′( )
ta có hàm số đổi dấu 2 lần, vậy mệnh đề đúng là hàm số y= f x( )
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Câu 27. Một chất điểm đi được quãng đường S t( )
( đơn vị mét) là hàm phụ thuộc thời gian t (đơn vị giây) theo phương trình S t( ) = − +t3 9t2+ +t 10
Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2( )s
A 38 /m s B 25 /m s C 40 /m s D 10 /m s
Lời giải Chọn B
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t=2( )s
là v( )2 =S′( )2 =25 /m s
Trang 17
Câu 28. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số
( ) ln 2
F x = x
A f x( ) =x
( ) 1
f x
x
=
( ) x22
f x =
D f x( ) = x
Lời giải Chọn B
( ) ( ) 22 1
f x F x
x x
′
Câu 29. Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số
2 2
1 2
x y
−
= +
Lời giải Chọn C
Điều kiện:− ≤ ≤1 x 1
Xét
( )
2 0
2
=
Ta có:
x
là 1 tiệm cận đứng
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận
Câu 30. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, điểm thuộc trục Ox và cách
đều hai điểm A(4; 2; 1− )
và B(2;1;0)
là
A M(−4;0;0)
B M(5;0;0)
C M(4;0;0)
D M(−5;0;0)
Lời giải Chọn C
Gọi M Ox∈ ⇒M m( ;0;0)
M
cách đều A và B
( ) ( ) ( ) (2 2 2 ) ( )2 2
⇔ = ⇔ = ⇔ − + − + = − + − ⇔ = ⇔ =
Trang 18Vậy M(4;0;0)
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1)
Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên mặt phẳng (Oyz)
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
A 4x− − =2z 3 0
B 4x−2y− =3 0
C 4x− + =2z 3 0
D 4x+2z+ =3 0
Lời giải Chọn A
Vì A B, lần lượt là hình chiếu của M(2;0;1)
trên trục Ox và trên mặt phẳng
(Oyz)
nên A(2;0;0)
và B(0;0;1)
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua trung điểm
1 1;0;
2
÷
và nhận vectơ pháp tuyến n ABr uuur= = −( 2;0;1)
có phương trình là
2
− − + − ÷= ⇔ − − =
Câu 32. Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số
2 3
?
A
( ) (2 3)4 8
8
x
( ) (2 3)4 3
8
x
C
( ) (2x83)4
=
( ) (2x43)4
=
Lời giải Chọn D
Ta có
x
Trang 19Vậy hàm số không phải nguyên hàm của hàm số ( ) ( )3
2 3
là
( ) (2x43)4
=
Câu 33. Tính tích phân
3 3 0
sin cos
x
x
π
=∫
A
7 45
I =
3 2
I =
9
3 20
I = +π
15 4
I =
Lời giải Chọn B
Ta có
2
0
tan tan tan tan
x
Câu 34. Cho khối hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
thể tích là V. Thể tích của tứ diện ACB D′ ′
theo V.
A 2
V
V
V
V
Lời giải Chọn C
Ta có ngay kết quả sau V A BC D′ ' = −V (V B A BC'. ′ ′+V C BC D ' +V D A C D'. ′ ′ +V A A BD ' )
Lưu ý
V ′ ′=V =V ′ ′ =V = V = ⇒V ′ ′ = −V =
Câu 35. Cho hình lăng trụ tứ giácABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
có đáy là hình vuông cạnh a và thể tích
3
3a
Tính chiều cao của lăng trụ đã cho