1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so de on toan 7 HKII

3 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua M veừ ủửụứng thaỳng a vuoõng goực vụựi Ox taùi A caột Oy taùi C vaứ veừ ủửụứng thaỳng b vuoõng goực vụựi Oy taùi B caột Ox taùi D a/ Chửựng minh OM laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB.. P

Trang 1

Đề ôn tập toán HKII

I Trắc nghiệm :

Câu 1: Tích của 3x2y3 và (3xy2) là :

Câu 2: Nghiệm của đa thức 2x + 6 là:

a/ x = 3 b/ x = - 3 c/ x = 6 d/ Một kết quả khác

Câu 3: Cho các đơn thức A = x2y

3

1

; B = 2 2

3

1

y

x ; C = -2x2y ; D = xy2 , ta có : a/ Bốn đơn thức trên đồng dạng nhau c/ Hai đơn thức A và B đồng dạng nhau b/ Hai đơn thức A và C đồng dạng nhau d/ Hai đơn thức D và C đồng dạng nhau Câu 4: Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức :

a/ 2x – 3 b/ 4x + y c/ 7(x + y) d/ 4x2y3

Câu 5: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x2y là :

Câu 6: Kết quả của 2x2y - 5x2y là ;

a/ -3xy2 b/ 3x2y c/ -6x3y5 d/ Một kết quả khác

Hãy chọn kết quả đúng và ghi vào bài của mình

Câu 7 Giá trị của x2+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là

a/ 13 b/ 9 c/ -13 d/-17

Câu 8 Kết quả của phép nhân hai đơn thức ( 1 )

3xy

 (3x2yz2) là a/ x3yz2 b/ -x3y2z2 c/ -x3y2z d/ kq khác

Câu9 Kết qua ûcủa phép tính: 2 1 2 1 2 1 2

5

xyxyxyxy là a/ 6xy2 b/ 5,25xy2 c/ -5xy2 d/ Kq khác

Câu 10 Nghiệm của đa thức : x  23 là a/ 0 b/ 23 c/ -23 d/ Kq khác

Câu 11 Cho  ABC có A  ˆ 70 ,B Cˆ ˆ 20 Tính ˆBCˆ?

a/ 70o và 50o b/ 60o và 40o c/ 65o và 45o d/ 50 o và 30 o

Câu 12 Cho  ABC =  MNP Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm

Chu vi  ABC là : a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được

Tự luận

1.Tìm GTLN của các biểu thức

a) A = 5 – 3(2x - 1)2; b) B = 2( 11)2 3

2

x x

2.Tính GT của biểu thức: A = x2 + 4xy - 3y3 với |x| = 5; |y| = 1

3 Cho x - y = 9, tính gt của biểu thức B 4xx y9 yy x9

 ( x  -3y; y -3x)

4 T×m x, y, z biÕt r»ng:

a)

7 5

;

4

3

z y

y

x

 vµ 2x + 3y – z = 186 b) y x z x y z x z y x y z

c)

21

6

10

z y

x

 vµ 5x+y-2z=28 d) 3x=2y; 7x=5z, x-y+z=32

e)

5 3

;

4

3

z y

y

x

 vµ 2x -3 y + z =6 g)

5

4 4

3 3

h)

4

4 3

2 2

x

vµ 2x+3y-z=50 i)

5 3 2

z y x

 vµ xyz = 810

Trang 2

5.Thu goùn ủụn thửực sau: 3 2

4

1

y

3

4

xy

6 Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực : f(x) = 3x – 9

7 Cho hai ủa thửực M(x) = 3x4 – 2x3 + 5x2 – 4x + 1 vaứ N(x) = -3x4 + 2x3 –3x2 + 7x + 5

a/ Tớnh toồng cuỷa M(x) + N(x) b/ Tớnh hieọu N(x) - M(x)

c/ Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực toồng taùi x = -1

8 Cho caực ủa thửực :P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 +6 + 4x2

Q(x) = 2x4 –x + 3x2 – 2x3 +14- x5

a/ Saộp xeỏp caực haùng tửỷ cuỷa moói ủa thửực theo luyừ thửứa giaỷm cuỷa bieỏn

b/ Tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

c/ Chửựng toỷ raống x = -1 laứ nghieọm cuỷa P(x) nhửng khoõng laứ nghieọm cuỷa Q(x)

9 Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực a/ 4 1

2

x  b/ (x -1) ( x+ 1)

10 Thu goùn roài tớnh GT cuỷa caực bieồu thửựcsau:

a/ f(x) = x(1-2x) + (2x2 -x + 4)

b/ g(x) = x (x - 5) - x ( x +2) + 7x

c/ h(x) = x (x -1) + 1

11 Cho g(x) = 4x2 + 3x +1; h(x) = 3x2 - 2x - 3

a/ Tớnh f(x) = g(x) - h(x)

b/ Chửựng minh raống -4 laứ moọt nghieọm cuỷa f(x)

c/ Tỡm tập hợp nghiệm của f(x)

12 Cho xOy, Oz laứ phaõn giaực cuỷa xOy, M laứ moọt ủieồm baỏt kỡ thuoọc tia Oz Qua M veừ ủửụứng thaỳng a vuoõng goực vụựi Ox taùi A caột Oy taùi C vaứ veừ ủửụứng thaỳng b vuoõng goực vụựi Oy taùi B caột Ox taùi D

a/ Chửựng minh OM laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AB

b/ Chửựng minh  DMC laứ tam giaực caõn

c/ Chửựng minh DM + AM < DC

13: Tìm x,biết :

a) (0,4x – 2) – (1,5x + 1) – ( - 4x – 0,8) = 3,6

4

3

 4 3

2

 1 6

1

 4 3

1

 3 3

1

x

c) (2x-1)2 – 5 =20 d) ( x+2)2 = 21  13 e) ( x-1)3 = (x-1)

14 Tìm x biết:

a) 1 – 2x < 7; b) (x - 1)(x - 2) > 0; c) (x - 2)2(x + 1)(x - 4) < 0

15 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

a)A = x4 + 3x2 + 2; b) B = (x4 + 5)2; c) D = (x - 1)2 + (y + 2)2

5

1 y ) 2

x

(

C

2 2

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1: Các phân giác trong của một tam giác cắt nhau tại một điểm gọi là:

A Trọng tâm tam giác B Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

C Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác D Trực tâm tam giác

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A Trực tâm của tam giác ABC là điểm:

A Nằm bên trong tam giác B Nằm bên ngoài tam giác

C Là trung điểm của cạnh huyền BC D Trùng với điểm A

Câu 3: Cho ABC có AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 4cm thì:

A B > A > C B B > C > A

Trang 3

C A > B > C D C > A > B

Câu 4: Với các bộ ba đoạn thẳng có độ dài nh sau:

Hãy chọn bộ ba số mà với chúng, ta không vẽ đợc một tam giác

Câu 5: Cho đờng thẳng d và điểm A không nằm trên d, AH  d tại H; điểm B nằm trên đờng

thẳng d và không trùng với H Kết luận nào sau đây là đúng?

A AH < AB B AH> AB C AH = AB D BH > AB

II Phần Tự luận:

Câu 6: (6 điểm)

Cho ABC nhọn có AC > AB, đờng cao AH

a) Chứng minh HC > HB

b) Lấy điểm E thuộc AH, chứng minh EC > EB

c) Vẽ trung tuyến AM, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD So sánh góc ADC và góc DAC

d) So sánh góc BAH và góc CAH

e) Vẽ hai điểm P, Q sao cho AB, AC lần lợt là trung trực của các đoạn thẳng HP và HQ Chứng minh tam giác APQ cân

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w