Pham Van Trong Education Lý thuyết đếm số 01 1 LÝ THUYẾT ĐẾM SỐ 02 Câu 1 Có bốn lọ đựng bốn khí riêng biệt là nitơ, amoniac, hiđroclorua và oxi Sau khi cho vào mõi lọ mo ̣ t mảu giáy quỳ tím ảm, số chát khí tối đa có thể nha ̣n biết được là A 2 B 1 C 3 D 4 Câu 2 Có các phát biểu sau (a) Những kim loại như Na, K, Ba, Ca được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy (b) Hầu hết các hợp chát của Na, K đều phản ứng mãnh liệt với nước (c) Muối NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đ.
Trang 1LÝ THUYẾT ĐẾM SỐ 02
Câu 1: Có bốn lọ đựng bốn khí riêng biệt là nitơ, amoniac, hiđroclorua và oxi Sau khi cho vào mõi lọ
mo ̣t mảu giáy quỳ tím ảm, số chát khí tối đa có thể nha ̣n biết được là
Câu 2: Có các phát biểu sau:
(a) Những kim loại như Na, K, Ba, Ca được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy (b) Hầu hết các hợp chát của Na, K đều phản ứng mãnh liệt với nước
(c) Muối NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(d) Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho dãy các chát: Fe, NaHCO3, MgO, Al(OH)3 Số chát trong dãy tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 4: Cho các polimê: poliêtilên, xênlulozơ, polipêptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađiên Dãy gồm các polime tổng hợp là
A.polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 B.poliêtilên, xênlulozơ, nilon-6,6
C.poliêtilên, polibutađiên, nilon-6, nilon-6,6 D.poliêtilên, xênlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(b) Dãy gồm các chất: Al2O3, CrO3, SiO2 đều tan trong NaOH nóng chảy
(c) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(d) Phân bón chứa nguyên tố kali giúp tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây (e) Có thể sử dụng khí cacbonic để dập các đám cháy của kim loại
(f) Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được sử dụng để bó bột hoặc đúc tượng
Số phát biểu đúng là
Câu 6: X là hợp chất tripêptit được tạo ra từ 2 phân tử Ala và 1 phân tử Lys Số nguyên tử Nitơ có trong
X là
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo rắn ta thu được chất béo lỏng
(c) Xà phòng là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa glixerol và các muối natri của axit béo (d) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(g) Metylamin là chất khí, mùi khai, dễ tan trong nước
(h) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipêptit
Số phát biểu đúng là
Trang 2Câu 8: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic, phenol (C6H5OH) Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2
(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau (e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, CuSO4, AgNO3, NaCl, HCl, H2SO4 đặc nóng Số trường hợp phản ứng hóa học xảy ra là:
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào H2O dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Al2(SO4)3
(b) Có thể xử lí sơ bộ nước thải chứa các cation kim loại Hg2+, Mn2+, Cu2+, Pb2+,.bằng nước vôi trong (c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa
(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 bị phân hủy
(e) Các chất khí CO, CO2, SO2, H2S, NOx,… khi vượt quá ngưỡng cho phép gây ô nhiễm không khí (f) Điện phân nóng chảy NaCl với các điện cực trơ tại catot thu được kim loại Na
Số phát biểu đúng là
Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4
(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước
Số thí nghiệm thu được hai muối là:
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
1) Các amin đều độc
Trang 33) Dung dịch bênzênamin không đổi màu quỳ tím
4) Có thể nhận biết anilin và metylamin bằng nước brom
Số phát biểu sai là:
Câu 15: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là:
Câu 16: Cho các chất:
(1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, t°;
(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2;
(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na
Triolein nguyên chất có thể phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
Câu 17: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Etanol có trong thành phần của xăng sinh học E5
(b) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
(c) Nước ép quả chanh có thể khử được mùi tanh của cá
(d) Để bảo quản máu và các mẫu sinh vật người ta có thể sử dụng nitơ lỏng
(e) Công thức hóa học thu gọn của phèn chua là KAl(SO4)2.12H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Cho các chất sau: metylamin, glyxin, metylamoni clorua, natri axetat Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 20: Tiến hành thí nghiệm: Đánh sạch gỉ một chiếc đinh sắt rồi thả vào dung dịch CuSO4 Sau 10 phút, trong các phát biểu sau:
(a) Dung dịch màu xanh nhạt dần;
(b) Có kim loại màu đỏ bám quanh đinh sắt;
(c) Thí nghiệm trên chứng tỏ rằng sắt có tính khử mạnh hơn đồng;
(d) Ở thí nghiệm trên xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(c) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
(d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch HNO3 loãng, nguội
(ê) Đốt Ag2S bằng khí O2
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Trang 4Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng (b) Xênlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
(c) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước
(e) Metylamin có lực bazơ lớn hơn lực bazơ của etylamin
(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ, có màng ngăn xốp
(b) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao
(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(d) Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2
(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol êtylic
(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom
(3) Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo glucozơ
(4) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ
(5) Tơ nilon bền đối với nhiệt, axit, kiềm hơn tơ lapsan
(6) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4
(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic
(4) Cho fructozơ dư tác dụng với Cu(OH)2
(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn
Trang 5Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo ra khí O2
(b) Để lâu hợp kim Fe-Cu trong không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
(c) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
(d) Các kim loại có độ dẫn điện khác nhau do mật độ electron tự do của chúng không giống nhau (e) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện, cấu trúc tương đối rỗng
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Có các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và axêtilên đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brôm
(b) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
(c) Kim loại Ba và K có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
(d) Khi đun nóng tristêarin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện
(ê) Amilozơ là polimê thiên nhiên có mạch phân nhánh
(g) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axêtat là các loại tơ nhân tạo
(h) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (Ni, t°) thu được sorbitol
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào H2O dư
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Al2(SO4)3
(b) Có thể xử lí sơ bộ nước thải chứa các cation Hg2+, Mn2+, Cu2+, Pb2+,.bằng nước vôi trong (c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa
(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 bị phân hủy
(e) Các chất khí CO, CO2, SO2, H2S, NOx,… khi vượt quá ngưỡng cho phép gây ô nhiễm không khí (f) Điện phân nóng chảy NaCl với các điện cực trơ tại catot thu được kim loại Na
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
1) Các amin đều độc
2) Các amin đều tan tốt trong nước, và có tính bazo
3) Dung dịch bênzênamin không đổi màu quỳ tím
4) Có thể nhận biết anilin và metylamin bằng nước brom
Số phát biểu sai là:
Trang 6Câu 32: Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(4) Tinh bột và xênlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ
(5) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Có các phát biểu:
(1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng
(3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
(4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(5) Protêin đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
(2) Trong môi trường kiềm, đipêptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím (3) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(4) Tất cả các protêin đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipêptit
(6) Ở điều kiện thường, mêtylamin và đimêtylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là:
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được α - glucozơ
(c) Ở điều kiện thích hợp, glucozo tác dụng với H2 tạo ra sobitol
(d) Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol
(e) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
1) Các pêptit đều có phản ứng màu biure
2) Fructozơ có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra Ag
3) Đốt cháy hoàn toàn êstê no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau 4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là
Trang 7Câu 37: Cho các phát biểu sau:
1) Đốt cháy amin no, mạch hở luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đơn chức, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2
3) Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím
4) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là:
Câu 38: Cho các chất:
(1) dung dịch KOH (đun nóng); (2) H2/ xúc tác Ni, t°;
(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2;
(5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na
Triolein nguyên chất có thể phản ứng với bao nhiêu chát trong số các chất trên?
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
2) Phân tử khối của một amino axit (1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ 3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
4) Triolêin và tristêarin đều làm mất màu dung dịch nước brom
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Cho các phát biểu sau
(1) Các amin đều có tính bazơ
(2) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(3) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk
(4) Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(5) Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O
Số phát biểu đúng là: