Phạm Văn Trọng Education Khóa học “Thực chiến luyện đề Tổng ôn trọng điểm” Đăng kí học Inbox page hoặc click vào Link https //luyendemonhoa mapstudy vn/ LỚP HÓA THẦY TRỌNG (Đề thi có 05 trang) (40 câu[.]
Trang 1Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
LỚP HÓA THẦY TRỌNG
(Đề thi có 05 trang)
(40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ LUYỆN TẬP LÝ THUYẾT
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề LT-02
Họ và tên:………
https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
Câu 1 Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
Câu 2 Chất thuộc loại đường đisaccarit là
Câu 3 Tên gọi của C2H5NH2 là
Câu 4 Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một
số lò phản ứng hạt nhân?
Câu 5 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 6 Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
C Tráng gương, tráng ruột phích D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 7 Có 3 hóa chất sau đây: Amoniac, phenylamin và etylamin Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy
A amoniac < etylamin < phenylamin B phenylamin < amoniac < etylamin
C phenylamin < etylamin < amoniac D etylamin < amoniac < phenylamin
Câu 8 Trường hợp nào sau đây thu được kim loại natri
A cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl B nhiệt phân NaHCO3
C điện phân nóng chảy NaCl D điện phân dung dịch NaCl
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 10 Phát biểu không đúng là
A Fe2+ oxi hoá được Cu
B Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
C Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
D Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Trang 2Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
Câu 12 Cĩ 5 dung dịch riêng biệt là CuCl2, FeCl3, AgNO3, HCl và HCl cĩ lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hĩa là
Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng: C6H5-NH2 + 3Br2 → (X) + 3HBr (X) là chất kết tủa màu trắng Tên gọi của (X) là
A bromanilin B 2,4,6-tribromanilin C 1,3,5-tribromanilin D tribromanilin
Câu 14 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
điện phân
1 2 có màng ngăn 2 3 2
2 1 4 2 2
2 1 5 2 2
Đốt cháy X2 trên ngọn lửa đèn khí khơng màu thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng tươi, Y2 là thành phần chính của vỏ sị, vỏ ốc, vỏ trứng X5 là chất nào dưới đây?
Câu 15 Khi đun hợp chất X với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y (C2H4NNaO2) và
Z (C2H6O) Cơng thức phân tử của X là:
A C4H9NO2 B C4H7NNaO2 C C4H10NO2 D C4H7NO2
Câu 16 Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:3?
A CH3COOC2H5 B C2H4(OOCCH3)2 C C6H5OOCCH3 D CH3OOC-COOC6H5
Câu 17 Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat X cĩ cơng thức là
A C6H5-OOC-CH3 B C6H5-COO-CH2-CH3
C CH3-CH2-COO-C6H5 D CH3-COO-C6H5
(1) NaOH và HCl; (2) NaOH và FeCl3; (3) HCl và HNO3;
(4) NaCl và AgNO3; (5) Na2SO4 và BaCl2; (6) CH3COONa và HCl
Số cặp chất nào cĩ phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa?
dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 B HNO3, NaCl, Na2SO4
C HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 D NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
Câu 20 Cho các hợp chất: glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic, axit fomic, metyl fomat, axetilen,
but-2-in, vinyl axetilen Số hợp chất cĩ khả năng khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nĩng là:
Trang 3Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
Câu 21 Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH là:
Câu 22 Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là :
A propyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D isopropyl fomat
phân khi đun nóng trong môi trường axit là
có thể làm nhạt màu nước brom là
(a) Nhiệt phân NaNO3
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch FeCl3 vào lượng dư dung dịch AgNO3
(d) Dẫn luồng khí CO dư qua ống chứa CuO nung nóng
(e) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3
(g) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra đơn chất khí là:
Trang 4Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
Câu 26 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp
(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4
(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Fe2O3 và cacbon (dư) trong điều kiện không có không khí
(5) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư
(6) Nung nóng Fe(NO3)2
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân etyl butirat hoặc etyl propionat bằng KOH đều thu được ancol etylic;
(b) Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được hai muối;
(c) Đun nóng tinh bột với dung dịch NaOH thu được glucozơ;
(d) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được axit béo và glixerol;
(e) Anilin, glyxin, axit glutamic đều tác dụng được với dung dịch NaOH;
(f) Tơ visco là tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là
Câu 28 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHSO4
(b) Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol Na2HPO4
(c) Cho dung dịch KOH vào dung dịch phèn chua đến khi kết tủa tan vừa hết
(d) Sục khí Cl2 đến dư vào dung dịch FeSO4
(e) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có số mol bằng nhau là
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 ,
(d) Sục khí CO2 đến dư vào đung dịch Ca(OH)2
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Cho các chất: NaCl, KOH, AgNO3, Cu(OH)2 Có bao nhiêu chất có thể là Z trong sơ đồ trên?
Trang 5Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
Câu 31 Cho các mệnh đề sau:
(1) Thuỷ phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hoá
(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(3) Trimetylamin là một amin bậc ba
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala
(5) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic
(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(7) Dung dịch fructozơ bị oxi hoá bởi H2 (xúc tác Ni; to) tạo ra sobitol
(8) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số mệnh đề đúng là
Câu 32 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
X (C18H12O12) + 6NaOH → X1 + 3X2
X1 + 6HCl → X3 + 6NaCl
X3 + C2H5OH → X4 + H2O Biết khi đốt cháy hoàn toàn X1 chỉ tạo ra sản phẩm chứa Na2CO3 và CO2 Phân tử khối của X4 là
Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí C2H4 vào ống nghiệm đựng dung dịch brom
(b) Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều (c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa trilinolein (xúc tác Ni), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt giấm ăn vào ống nghiệm đựng dung dịch etylamin
(e) Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch lysin
(g) Nhỏ vài giọt dung dịch axit fomic vào ống nghiệm dựng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 34 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(c) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(d) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(e) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(g) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(1) Túi nilon làm từ nhựa polietilen rất khó bị phân hủy, gây ô nhiễm cho môi trường
(2) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức và có tính chất lưỡng tính
(3) Có thể rửa ống nghiệm có dính anilin bằng dung dịch NaOH
Trang 6Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
Câu 36 Cho các phát biểu sau :
(a)Tơ nilon-7 được điều chế từ axit ε-amino caproic
(b) Các este đều có thể điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(c) Các peptit kém bền trong môi trường kiềm nhưng bền trong môi trường axit
(d)Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua
(e) Trong tinh bột, amilopectin có cấu trúc không phân nhánh
Số phát biểu sai là
Câu 37 Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)
X (C4H6O4) + 2NaOH → Y + Z + T + H2O
T + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
Z + HCl → CH2O2 + NaCl
Phát biểu nào sau đây đúng:
A X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử
B X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom
C Y có phân tử khối là 68
D T là axit fomic
Câu 38 Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3
dư, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn
Cho các nhận định sau đây
(a) Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit
(b) Phản ứng xảy ra trong bước 1 là phản ứng thuận nghịch
(c) Có thể thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 98%
(d) Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
(e) Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng
(f) Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH
Số nhận định đúng là
Trang 7Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/
Câu 39 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm
từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một
nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng sôi đều và không trào lên khi đun nóng
(b) Ở bước 1, nếu thay H2SO4 đặc bằng H2SO4 loãng thì trong thí nghiệm vẫn thu được lượng khí etilen không đổi
(c) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt khí SO2, CO2 sinh kèm theo
(d) Phản ứng trong ống số 3 thuộc phản ứng oxi hóa - khử
(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Hợp chất hữu cơ M mạch hở, không phân nhánh, có công thức phân tử là C11H16O8 Cho 0,05
mol M tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 0,1 mol muối X, 0,05 mol muối Y và 0,1 mol chất hữu cơ Z tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam Biết X, Z có cùng số nguyên tử cacbon X và Y phản ứng với NaOH dư trong CaO khan, nung nóng đều thu được cùng một chất khí T Cho các phát biểu sau:
(a) M là hợp chất hữu cơ tạp chức
(b) Tổng khối lượng muối X và Y thu được là 15,6 gam
(c) Khí T là thành phần chính của khí thiên nhiên
(d) X và M đều tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Axit hóa các muối X và Y đều thu được axit có cùng số nguyên tử H
Số phát biểu đúng là
Trang 8Đăng kí học: Inbox page hoặc click vào Link: https://luyendemonhoa.mapstudy.vn/