Pham Van Trong Education Lý thuyết đếm số 03 1 LÝ THUYẾT ĐẾM SỐ 03 Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (b) Cho CaO vào H2O (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A 3 B 4 C 2 D 1 Câu 2 Cho các phát biểu sau (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mo.
Trang 1LÝ THUYẾT ĐẾM SỐ 03
Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
(b) Cho CaO vào H2O
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là
Câu 4: Cho các phát biểu
(a) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(b) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của bột ngọt
(c) Tơ lapsan bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit, kiềm hơn nilon nên được dùng để dệt vải may mặc
(d) Đipeptit và tripeptit không thể phân biệt bằng thuốc thử là Cu(OH)2
(e) Trong phân tử amilozơ tồn tại liên kết α-1,6-glicozit
Số câu phát biểu không đúng là
Câu 5: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 6: Cho các nhận định sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch
Trang 2(b) Thủy phân este trong NaOH dư luôn thu được ancol
(c) Các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Thủy phân este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối
Tổng số nhận định đúng là:
Câu 7: Có các nhận định về polime:
(a) Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định;
(b) Bông, len, tơ tằm, xenlulozơ là các polime thiên nhiên;
(c) Có thể phân loại polime theo nguồn gốc, theo cấu trúc hay theo cách tổng hợp;
(d) Nilon-6 (-NH-(CH2)5-CO-)n do các mắt xích H2N[CH2]5COOH tạo nên
(e) Các polime như nilon-6,6; tơ lapsan; tơ olon đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Số nhận định đúng là
Câu 8: Cho các nhận định sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este;
(b) Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°), thu được tristearin;
(c) Mỡ động vật và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần các nguyên tố hóa học;
(d) Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH, thu được xà phòng
Các nhận định đúng là
A.(a),(b),(c) B.(b),(c),(d) C.(a),(c),(d) D.(a),(b),(d)
Câu 9: Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X Trong các chất sau: Cl2, Cu, Fe, HCl, NaNO3, NaOH; số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Al và Fe không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(b) Tất cả các oxit kim loại là oxit bazơ
(c) Dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 có màu da cam
(d) Phương pháp điện phân dùng để điều chế một số phi kim như H2, O2, F2, Cl2
(e) Thạch cao nung có thể kết hợp với nước tạo thành thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng
Số phát biểu đúng là
Câu 11: X là este mạch hở được tạo bởi từ một axit cacboxylic đa chức và một ancol đơn chức, trong X chỉ chứa một loại nhóm chức Hiđro hóa hoàn toàn X bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), thu được este Y có công thức phân tử là C6H10O4 Số cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 12: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + Y → nilon-6,6 + H2O; (2) X + Z → T (C7H12O4) + H2O
Nhận định nào sau đây là sai?
A.Các chất X, Y, T đều có mạch cabon không phân nhánh
B.Nhiệt độ sôi của chất Z thấp hơn axit fomic
C.Chất T không cho được phản ứng este hóa với ancol etylic
D.Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C không thu được anken
Trang 3Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng giữa ancol etylic với axit axetic được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Trong phản ứng xà phòng hóa luôn thu được xà phòng
(c) Đốt cháy hoàn toàn một este no, mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1
(d) Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác
Phát biếu đúng là
Câu 14: Cho các phản ứng sau xảy ra trong dung dịch:
(1) Cu + FeCl2 → (2) Cu + Fe2(SO4)3 →
(3 Fe(NO3)2 + AgNO3 → (4) FeCl3 + AgNO3 →
(5) Fe + Fe(NO3)2 → (6) Fe + NiCl2 →
(7) Al + MgSO4 → (8) Fe + Fe(CH3OO)3 →
Các phản ứng xảy ra được là:
A.(2), (3), (4), (6), (8), B.(2), (3), (4), (8)
C.(2), (3), (6), (8) D.(3), (4), (6), (7), (8)
Câu 15: Cho các mệnh đề sau:
(1) Nước cứng là nguồn nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
(3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng
(4) Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng dung dịch HCl
(5) Có thể dùng NaOH vừa đủ để làm mềm nước cứng tạm thời
Số mệnh đề đúng là:
Câu 16: Có các phát biểu sau :
(a) Đa số các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước
(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng
(c) Na+, Mg2+và Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính khử mạnh
(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dich AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt
Trong các phát biểu trên số phát biểu đúng là:
Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl đến dư vào CaCO3;
(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn;
(c) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng
(d) Đun nóng nước cứng tạm thời
Các trường hợp có khí thoát ra sau khi kết thúc thí nghiệm là
A.(a),(b),(d) B.(a),(d) C.(b),(c),(d) D.(a),(b)
Câu 18: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + Y → nilon-6,6 + H2O; (2) X + Z → T (C7H12O4) + H2O
Nhận định nào sau đây là sai?
A.Các chất X, Y, T đều có mạch cabon không phân nhánh
Trang 4B.Nhiệt độ sôi của chất Z thấp hơn axit fomic
C.Chất T không cho được phản ứng este hóa với ancol etylic
D.Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C không thu được anken
Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Đun nóng nước cứng tạm thời
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư
(3) Hòa tan kim loại Natri vào nước dư
(4) Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
Câu 20: Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe dư vào dung dịch CuSO4 (b) Cho Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3 (d) Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3
Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 ,
(d) Sục khí etilen vào đung dịch KMnO4
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(g) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(b) Các chất CH3NH2, C2H5OH và Na2CO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và N,N – đimetylmetanamin đều là chất khí
(e) Hợp chất H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Glyxin tác dụng được với C2H5OH/HCl, đun nóng
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Dung dịch anilin (C6H5NH2) không làm đổi màu phenolphtalein
(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra
(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
Trang 5(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét (4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)
(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X Trong các chất sau: Cl2, Cu, Fe, HCl, NaNO3, NaOH; số chất tác dụng được với dung dịch X là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Axetilen được dùng trong đèn xì oxi-axetilen để hàn cắt kim loại
(b) Ăn đồ chua như hành muối, dưa muối giúp tiêu hóa chất béo dễ hơn
(c) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức và thuộc loại monosaccarit
(d) Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của sự sống (e) Các loại tơ poliamit khá bền trong môi trường axit hoặc bazơ
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Hòa tan hoàn toàn bột Mg vào lượng dư dung dịch HNO3 loãng, thấy không có khí thoát ra (b) Nhỏ từ từ đến hết dung dịch Ba(OH)2 vào lượng dư dung dịch NaHCO3
(c) Nhúng hợp kim Al - Cu vào cốc thủy tinh đựng dung dịch CuCl2 dư
(d) Cho FeCl2 tác dụng hết lượng dư dung dịch AgNO3
(e) Cho lượng dư Mg vào dung dịch FeCl3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì dừng lại
Số thí nghiệm mà dung dịch thu được có chứa hai muối là
Câu 28: Trong các thí nghiệm sau :
(a) Nhiệt phân Fe(NO3)2
(b) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH
(c) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
(d) Đốt cháy HgS bằng O2
(e) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
Câu 30: Có các thí nghiệm sau thực hiện ở nhiệt độ thường
(a) Nhỏ dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3
(b) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
Trang 6(c) Nhỏ C2H5OH vào bột CrO3
(d) Cho bột S vào Hg
(e) Để Fe(OH)2 ngoài không khí lâu ngày
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là là:
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, triolein ở trạng thái lỏng
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là hiđrocacbon
(d) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ
(e) Alanin và Lysin đều có một nguyên tử nitơ trong phân tử
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3
(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(4) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa là
Câu 33: Cho các phát biểu sau
(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(4) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là:
Câu 34: Có các phát biểu sau:
(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol
(b) Triolein làm mất màu nước brom
(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín
(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch
(b) Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và xà phòng
(c) Tripanmitin và tristearin đều là chất béo rắn
(d) Chất béo là trieste của các axit béo với propan-1,2,3-triol
Số phát biểu sai là
Trang 7Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm axit no, mạch hở, đơn chức và este no, mạch hở, đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
(b) Phân tử khối của hợp chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O luôn là số chẵn;
(c) Số nguyên tử hiđro trong phân tử amin luôn là số lẻ;
(d) Dung dịch fructozơ bị oxi hóa bởi H2 (xúc tác Ni, t°) tạo ra sobitol;
(e) Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 oxi hóa được nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Tất cả các aminoaxit đều có tính lưỡng tính do đó dung dịch đều có pH=7
Số phát biểu không đúng là
Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(2) Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom
(3) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ và tinh bột trong môi trường axit đều thu được glucozơ (4) Hiđro hoá saccarozơ với xúc tác Ni, t° thu được sobitol
(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(1) Este tạo bởi ancol no đơn chức hở và axit không no đơn chức (có 1 liên kết đôi C = C) hở có công thức phân tử chung là CnH2n–2O2 (n ≥ 4)
(2) Ở nhiệt độ thường chất béo chứa chủ yếu (C17H33COO)3C3H5 là chất lỏng
(3) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na), thu được cao su buna-S
(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở thể rắn
(d) Có thể sử dụng phản ứng tráng bạc để phân biệt glucozơ và saccarozơ
(e) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch kiềm, thu được các α-amino axit
Số phát biểu đúng là