1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SƠ đồ BIẾN hóa vô cơ 01 đề

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 407,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pham Van Trong Education Lý thuyết đếm số 01 1 SƠ ĐỒ BIẾN HÓA VÔ CƠ 01 Câu 1 Cho phản ứng sau X + Y → BaCO3 + CaCO3 + H2O X, Y có thể là A BaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 C Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 D Ba(OH)2 và CaCO3 Câu 2 Cho dãy chuyển hóa sau X + CO2 + H2O → Y; Y + NaOH → X Công thức của X là A NaHCO3 B Na2CO3 C Na2O D NaOH Câu 3 Cho sơ đồ phản ứng sau NaCl 2 H O ñpddcoùmaøngngaên + ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ X 2 CO (dö)+ ⎯⎯⎯⎯→ Y 2 Ca(OH)+ ⎯⎯⎯⎯→ Z Các chất X, Y, Z lần lượt là A NaOH, Na2CO3, CaCO3 B Na.

Trang 1

SƠ ĐỒ BIẾN HĨA VƠ CƠ-01

Câu 1: Cho phản ứng sau: X + Y → BaCO3 + CaCO3 + H2O X, Y cĩ thể là:

A BaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 D Ba(OH)2 và CaCO3

Câu 2: Cho dãy chuyển hĩa sau: X + CO2 + H2O → Y; Y + NaOH → X Cơng thức của X là:

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCl H O 2

đpdd cómàng ngăn +

⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ X ⎯⎯⎯⎯→ Y + CO (dư ) 2 ⎯⎯⎯⎯→ Z Các chất X, Y, Z lần + Ca(OH) 2 lượt là

A NaOH, Na2CO3, CaCO3 B NaOH, Na2CO3, Ca(HCO3)2

C NaOH, NaHCO3, CaCO3 D NaOH, NaHCO3, Na2CO3

Câu 4: X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hố trị I, khi đốt nĩng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X

tác dụng với Y tạo thành Z Nung nĩng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vơi trong, nhưng khơng làm mất màu dung dịch nước Br2 Hãy chọn cặp X, Y, Z đúng

A X là K2CO3 ; Y là KOH ; Z là KHCO3

B X là NaHCO3 ; Y là NaOH ; Z là Na2CO3

C X là Na2CO3 ; Y là NaHCO3 ; Z là NaOH

D X là NaOH ; Y là NaHCO3 ; Z là Na2CO3

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hố sau: CaO ⎯⎯→+ X CaCl2 ⎯⎯→+Y Ca(NO3)2 ⎯⎯→+Z CaCO3

Cơng thức của X, Y, Z lần lượt là:

A HCl, HNO3, Na2CO3 B Cl2, AgNO3, MgCO3

C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 D Cl2, HNO3, CO2

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3 → → → X Y Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A. NaAlO2 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3

C Al(OH)3 và NaAlO2 D Al2O3 và Al(OH)3

Câu 7: Cho dãy chuyển hĩa sau: X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ Y + CO (dư) + H O 2 2 ⎯⎯⎯⎯⎯+ KOH (dư)→ X Cơng thức của X là

A. KHCO3 B. NaAlO2 C NaOH D.K2CO3

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hĩa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A.FeCl2, H2SO4 (lỗng), Ba(NO3)2

B.FeCl3, H2SO4 (đặc, nĩng), Ba(NO3)2

C.FeCl3, H2SO4 (đặc, nĩng), BaCl2

D.FeCl2, H2SO4 (đặc, nĩng), BaCl2

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hĩa: NaOH + X → Z; Z + Y → NaOH; NaOH + X → E; E + Y → BaCO3 Biết: X, Y, Z, E

là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hĩa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A.Ba(HCO3)2, Ba(OH)2 B.NaHCO3, BaCl2

C.NaHCO3, Ba(OH)2 D.CO2, BaCl2

Trang 2

Câu 10: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

(1) X + H2O → X2 + Y + Z (điện phân có màng ngăn) (2) CO2 + X2 → X3

(3) CO2 + 2X2 → X4 + H2O (4) X3 + X5 → T + X2 + H2O (5) 2X3 + X5 → T + X4 + 2H2O Hai chất X2 và X5 lần lượt là

A KHCO3, Ba(OH)2 B KOH và Ba(OH)2

C KOH và Ba(HCO3)2 D K2CO3 và BaCl

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:

Biết: E, Z là các hợp chất khác nhau và đều chứa nguyên tố cacbon; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A Ca(OH)2, BaCl2 B KHCO3, Ca(OH)2 C CO2, Ca(OH)2 D K2CO3, Ca(OH)2

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO Các chất X, X1 và X4 lần lượt là

A Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3 B Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3

C Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3 D Fe(NO3)2, FeO, HNO3

Câu 13: Cho sơ đồ: Na → X → Y → Z → T → Na Thự đúng của các chất X, Y, Z, T là

A Na2SO4; Na2CO3; NaOH; NaCl B NaOH; Na2CO3; Na2SO4; NaCl

C NaOH; Na2SO4; Na2CO3; NaCl D Na2CO3; NaOH; Na2SO4; NaCl

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Fe2(SO4)3+ 𝑋→ E + 𝑌→ Fe2(SO4)3+ 𝑋→ F + 𝑌→ Fe2(SO4)3

Biết: X, Y, E, F là các chất khác nhau (ME < MF), mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản

và ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng Các chất E, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A FeSO4, H2SO4 đặc, nóng B Fe(OH)3, H2SO4 đặc, nóng

C FeSO4, H2SO4 loãng D Fe, H2SO4 đặc, nóng

Câu 15: Cho sơ đồ:

NaHCO3 + X → Na2SO4 + …

Na2SO4 + Y → NaCl + … NaCl + Z → NaNO3 + … Chất X, Y, Z lần lượt là

A (NH4)2SO4, HCl, HNO3 B H2SO4, BaCl2, HNO3

C K2SO4, HCl, AgNO3 D NaHSO4, BaCl2, AgNO3

Câu 16: Cho phương trình hóa học sau: X + Y → Na2SO4 + CO2 + H2O Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn phản ứng hóa học trên?

Trang 3

Câu 17: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

X + Y + 2H2O → Z + T T + NaOH → X + 2H2O

Y + 2NaOH → E + H2O Y + E + H2O → 2Z

2AlCl3 + 3E + 3H2O → 2T + 3Y + 6NaCl

Các chất Z, T, E lần lượt là

A NaAlO2, Al(OH)3, NaHCO3 B NaAlO2, CO2; Na2CO3

C CO2, Al(OH)3, NaHCO3 D NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3

Câu 18: Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) 2X1 + 2X2 → 2X3 + H2 (2) X3 + CO2 → X4

(3) X3 + X4 → X5 + X2 (4) 2X6 + 3X5 + 3X2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là:

A.KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3

B.KHCO3, K2CO3, FeCl3

C.NaOH, Na2CO3, FeCl3

D.KOH, K2CO3, FeCl3

Câu 19: X là một kim loại, Y, Z, T, L, M, G, R là các hợp chất vô cơ Thực hiện các phản ứng như sau:

Z + NaOH → M ↓ + G ; T + NaOH → R ↓ + G

M + O2 + H2O → R

Vậy X có thể là kim loại nào sau đây?

Câu 20: Cho sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:

X (t°) → Y + CO2

Y + H2O → Z

T + Z → R + X + H2O 2R + P → Q + X + 2H2O Các chất T, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaHCO3, Ba(HCO3)2 B NaHCO3, Na2CO3

C NaOH, Ba(HCO3)2 D NaOH, Na2CO3

Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH + 𝑋→ Z + 𝑌→ NaOH + 𝑋→ E + 𝑌→ CaCO3 Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A.CO2, Ca(NO3)2 B.CO2, Ca(OH)2

C.NaHCO3, Ca(NO3)2 D.NaHCO3, Ca(OH)2

Câu 22: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất theo sơ đồ sau:

Quặng X + 𝑁𝑎𝑂𝐻→ Y → Z → T → Al t°

Trong các nhận định sau: (a) Y là natri aluminat, (b) T là nhôm clorua, (c) Z là nhôm hiđroxit, (d) X là quặng boxit, số nhận định đúng là

Trang 4

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng:

Biết: E, Z là các hợp chất khác nhau và đều chứa nguyên tố cacbon; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A.CO2, Ca(OH)2 B.KHCO3, Ca(OH)2

C.Ca(OH)2, BaCl2 D.K2CO3, Ca(OH)2

Câu 24: Cho biết X, Y, Z, T, E là các hợp chất vô cơ khác nhau của kim loại, thõa mãn sơ đồ phản ứng sau:

Cho biết hai chất X, Z có phân tử khối bằng nhau và tác dụng với HCl đều tạo khí cacbonic, mỗi mũi tên chỉ biểu diễn cho một phản ứng Các chất Y, E thõa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

A.Ca(HCO3)2, KHCO3 B.Ca(OH)2, KOH

C.Ba(OH)2, K2CO3 D.Ca(OH)2, K2CO3

Câu 25: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

(1) X + H2O → X2 + Y + Z (điện phân có màng ngăn) (2) CO2 + X2 → X3

(3) CO2 + 2X2 → X4 + H2O (4) X3 + X5 → T + X2 + H2O (5) 2X3 + X5 → T + X4 + 2H2O Hai chất X2 và X5 lần lượt là

A KHCO3, Ba(OH)2 B KOH và Ba(OH)2

C KOH và Ba(HCO3)2 D K2CO3 và BaCl2

Câu 26: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa

màu vàng Biết:

(1) X + Y → Z + H2O (2) X + HCl → T + F + H2O

(3) Y + Ca(HCO3)2 → G↓ + X + H2O (4) F + Z + H2O → X

Trong các phát biểu sau:

(a) Chất Y và Z làm mềm được nước có tính cứng tạm thời

(b) Chất X và Y đều bị phân hủy ở nhiệt độ cao

(c) Chất F có thể dập các đám cháy nhỏ trong đời sống

(d) Trong y học, chất X được dùng để bào chế thuốc chữa bệnh đau dạ dày

(e) Có thể sử dụng dung dịch BaCl2 để phân biệt hai chất X và Z

(f) Chất Y được sử dụng nhiều trong công nghiệp giấy, thủy tinh, xà phòng

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Quặng A có trong tự nhiên, trong A chứa kim loại B C là muối nitrat của B Thực hiện chuỗi chuyển

hóa sau: C ⎯→ D t 0 ⎯⎯⎯+ NaOH→ E ⎯⎯⎯⎯→ F + CO + H O 2 2 ⎯→ D t 0 ⎯⎯→ñpnc B Các chất A, E, F lần lượt là

A Boxit, Al(OH)3, Al2O3 B Xinvinit, NaAlO2, Al(OH)3

C Apatit, AlCl3, Al2O3 D Boxit, NaAlO2, Al(OH)3

Câu 28: Cho dãy chuyển hóa sau: Ca3(PO4)2 + SiO2 + than hoạt tính → Y; Y + O2 → Z (chất khí ở điều kiện thường) Chất Z phản ứng với dung dịch NaOH có thể tạo thành tối đa bao nhiêu muối?

Trang 5

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH4N2O + H2O → X;

X + NaOH → Y;

Y + O2 → Z (xúc tác Pt);

Z + O2 → T;

T + O2 + H2O → E

Biết X, Y, Z, T, E đều là hợp chất của nitơ, Z là khí không màu, nặng hơn không khí Phát biểu nào sau đây

sai?

A.Chất Z tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối

B.Chất E có tính oxi hóa mạnh

C.Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH

D.Dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh

Câu 30: Cho a mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol NaOH

- Nếu b =2a thì thu được dung dịch A

- Nếu b = a thì được dung dịch B

- Nếu b =1,4a thì được dung dịch C

Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch CaCl2 dư lần lượt vào dung dịch A, B, C

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư lần lượt vào dung dịch A, B, C

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch CaCl2 dư lần lượt vào dung dịch A, B, C và đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(1) Thí nghiệm 1 có kết tủa trắng ở ống đựng dung dịch A và C

(2) Thí nghiệm 2 có kết tủa trắng ở ống đựng dung dịch A và B

(3) Thí nghiệm 3 có kết tủa trắng ở cả ba ống đựng dung dịch A, B, C

(4) Cả 3 dung dịch A, B, C đều làm quì tím hóa xanh

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 10/07/2022, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w