1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quà tết tuyển chọn 500 câu lý thuyết đếm VDC thầy phạm văn trọng

237 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quà Tết Tuyển Chọn 500 Câu Lý Thuyết Đếm VDC
Tác giả Thầy Phạm Văn Trọng
Định dạng
Số trang 237
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là Câu 12: Cho các phát biểu sau: a Bột nhôm dùng điều chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn đườ

Trang 1

500 CÂU LÝ THUYẾT ĐẾM CHỌN LỌC

Câu 1: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân Fe(NO3)2 (b) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH (c) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (d) Đốt cháy HgS bằng O2

(e) Cho Mg dư tác dụng với dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 2: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:

Câu 3: Các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

(a) Al và Na (1:2) vào nước dư

(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư

(c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư

(d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư

(e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư

(f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư

Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ thu được khí O2 ở anot

(b) Cho H2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 đun nóng thu được Al, Fe

(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch FeCl2 dư vào dung dịch AgNO3, thu được chất rắn chỉ có AgCl

Số phát biểu không đúng là

Câu 5: Cho dãy các chất sau: CrCl3, (NH4)2CO3, Al2(SO4)3, Ca(HCO3)2, KCl, FeCl2, NH4NO3, KHCO3

Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Trang 2

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 (b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho từ từ dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch NH4HSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(c) Cho dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch FeCO3

(d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H2SO4 vào lượng dư dung dịch Na2CO3

(e) Đun nóng HCl đặc tác dụng với tinh thể KMnO4.

(f) Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 8: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho BaCO3 vào dung dịch KHSO4 dư

(2) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch HCl

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(4) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(5) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa sinh ra kết tủa, vừa sinh ra chất khí là

Câu 9: Cho các phát biểu sau

(1) KNO3 được dùng để chế tạo thuốc nổ đen

(2) Nhôm được sản xuất từ phèn chua (KAl(SO4)3.12H2O)

(3) Đun sôi có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước

(4) Sắt là kim loại có tính khử trung bình

(5) Không thể dùng bình khí CO2 để dập tắt đám cháy kim loại Mg, Al

(6) Vàng là kim loại dẫn điện tốt nhất

Số phát biểu đúng là

Câu 10: Trong các thí nghiệm sau

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3

(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là:

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

Trang 3

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Bột nhôm dùng điều chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn đường ray

(b) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit

(c) Bột Mg trộn với chất oxi hóa dùng để chế tạo chất chiếu sáng ban đêm

(d) Thạch cao nung thường dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng

(e) Muối FeSO4 được dùng làm chất diệt sau bọ có hại cho thực vât

(f) CuSO4 khan đượng dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng

(g) Kim loại xesi dùng chế tạo tế bào quang điện

(h) Crom được dùng để sản xuất thép có độ cứng cao và chống gỉ

Số phát biểu đúng là

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 (b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho từ từ dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được khí không màu và kết tủa màu nâu đỏ

(c) Al(OH)3 có tính chất lưỡng tính và tính khử

(d) Nhôm bền trong không khí là do có lớp màng oxit (Al2O3) bảo vệ

(e) Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, người ta dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4

(f) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong dầu hỏa

Số phát biểu đúng là

Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(d) Cho Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là:

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức hóa học của phèn chua là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(2) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường

Trang 4

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O

(4) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ số mol tương ứng 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(5) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2

(6) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl

Số phát biểu đúng là

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Fe(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4 (e) Nhiệt phân Hg(NO3)2

(g) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ

(h) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là:

Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X6 là

Câu 19: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn

(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn

(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dung để dệt vải may áo ấm

(f) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

Số phát biểu đúng là

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử C

(b) Một số este có mùi thơm được dung làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm (c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom

(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện (e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường

(f) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các α-amino axit

(g) Fructozơ có phản ứng cộng H2 tạo ra poliancol

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Este X được tạo bởi một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn

X, thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng Cho sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

X + 2H2 ⎯⎯→Y X + 2NaOH ⎯⎯→Z + X1 + X2

Trang 5

Biết X1 và X2 là hai chất đồng đẳng kế tiếp, khi đun nóng X1 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được

anken Nhận định nào sau đây chính xác?

A X, Y đều có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh

B X2 là ancol isopropylic

C Công thức phân tử của Z là C4H2O4Na2

D Tổng số nguyên tử trong phân tử X là 19

Câu 22: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4 loãng

(2) Cho hỗn hợp NaHSO4 và KHSO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(3) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3

(4) Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3

(5) Cho x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 8x mol HCl

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (2) Nhiệt phân KClO3

(3) Nung hỗn hợp CH3COONa + NaOH/CaO (4) Nhiệt phân NaNO3

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

A (1) và (4) B (1) và (2) C (1) và (3) D (2) và (3)

Câu 24: Thí nghiệm điều chế khí etilen được lắp đặt như hình vẽ sau:

Trong các phát biểu sau:

(a) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng sôi đều, không trào lên khi đun nóng

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại tạp chất trong khí etilen

(c) Dẫn khí etilen vào dung dịch KMnO4 thấy xuất hiện kết tủa trắng

(d) Thu khí etilen bằng phương pháp dời chỗ nước

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm Quan sát bọt khí thoát ra

Bước 2: Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Cho các phát biểu sau:

(a) Bọt khí thoát ra ở ống 2 nhanh hơn so với ống 1

(b) Ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học

(c) Lượng bọt khí thoát ra ở hai ống là như nhau

(d) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+

(e) Ở ống 2, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4

Trang 6

Số phát biểu đúng là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 26: Đốt cháy sắt trong bình chứa hỗn hợp khí gồm oxi và clo, thu được chất rắn X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y,

thu được dung dịch Z và kết tủa T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Dung dịch Y chỉ chứa FeCl3 và HCl B.Trong X chỉ có Fe2O3 và FeCl2

C.Kết tủa T gồm AgCl và Ag D.Dung dịch Z chứa FeCl2 và AgNO3

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn este mạch hở E (C9H12O6) bằng dung dịch NaOH, thu được một ancol

X và ba muối của axit cacboxylic Y, Z, T (MY < MZ < MT) Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Chất Z có tên gọi là natri acrylat

B.Axit cacboxylic của T có đồng phân hình học

C.Chất X là ancol no, đơn chức, mạch hở

D.Hai axit cacboxylic của Y và Z là đồng đẳng kế tiếp

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH)2, Al, FeCO3, Cu(OH)2, Fe trong dung dịch

H2SO4 loãng, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng Ba(OH)2

dư, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn

Z Dẫn luồng khí CO dư ở nhiệt độ cao đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn G Thành phần các chất trong G là

A.BaO, Fe, Cu, Mg, Al2O3 B.MgO, Al2O3, Fe, Cu, ZnO

C.BaSO4, MgO, Zn, Fe, Cu D.MgO, BaSO4, Fe, Cu

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(b) Cho Fe vào dung dịch AlCl3 (c) Cho Fe vào dung dịch CuCl2

(d) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi kết thúc phản ứng số thí nghiệm tạo ra kim loại là

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm, nhỏ tiếp vào ống nghiệm khoảng

0,5 ml dung dịch H2SO4, đun nóng dung dịch 2 - 3 phút, sau đó để nguội thì thu được dung dịch X

Bước 2:Cho từ từ NaHCO3 vào X, khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi không thấy khí CO2

thoát ra thì thu được dung dịch Y

Bước 3: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3

5%, lắc nhẹ cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết, thu được dung dịch Z

Bước 4: Cho Z vào ống nghiệm chứa Y, đun cách thủy công nghiệm trong cốc đựng nước nóng

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Ở bước 1, có thể thay thế H2SO4 bằng NaOH

B.Sau bước 2, dung dịch thu được chỉ có fructozơ

C.Ở bước 2, có thể thay thế NaHCO3 bằng NaHSO4

D.Sau bước 4, có lớp bạc bám lên thành ống nghiệm

Câu 31: Cho các sơ đồ chuyển hóa theo đúng tỉ lệ mol:

Trang 7

(c) Trong phân tử Y, số nguyên tử oxi gấp 2 lần số nguyên tử hiđro

(d) Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X3

(e) Chất Z có thể được tạo thành từ CH3OH chỉ bằng 1 phản ứng hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, xuất hiện kết tủa keo trắng

(b) Hai khí CH4 và SO2 đều là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(c) Ở nhiệt độ thường, các kim loại K, Ba, Sr và Be đều phản ứng mạnh với H2O

(d) Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4, xảy ra sự ăn mòn điện hóa học (e) Hỗn hợp gồm Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) tan hoàn toàn trong nước dư

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) X + Y ⎯⎯⎯⎯⎯→xt H SO dac, t 2 4 o E (C6H10O4) + H2O (2) X + 2Y ⎯⎯⎯⎯⎯→xt H SO dac, t 2 4 o F (C9H12O5) + 2H2O (3) X + 3Y ⎯⎯⎯⎯⎯→xt H SO dac, t 2 4 o G + 3H2O

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với chất F B. Chất G có công thức phân tử C12H14O6

C. Chất Y là axit propionic D. Chất X ancol no, đa chức, mạch hở

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Cao su buna được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

(b) Oxi hóa glucozơ bằng hiđro có Ni làm xúc tác thu được sobitol

(c) Dầu mỡ sau khi rán, có thể dùng để tái chế thành nhiên liệu

(d) Ứng với công thức phân tử C3H7NO2 có 2 α-amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau

(e) Các este đơn chức đều phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1

(g) Tripanmitin và tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường

Số phát biểu sai là

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp chất H2NCH2COOCH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

(b) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin (c) Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào

(d) Amilopectin và cao su lưu hóa là các polime có cấu tạo mạch phân nhánh

(e) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein

(g) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch hồ tinh bột

Bước 2: Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đó

Bước 3: Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm một lát trên ngọn lửa đèn cồn, không để dung

dịch sôi

Bước 4: Làm nguội dung dịch trong ống nghiệm vừa đun ở bước 3 bằng cách ngâm ống nghiệm

trong cốc thủy tinh chứa nước ở nhiệt độ thường

Trang 8

Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch ở bước 1 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam

(2) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím

(3) Ở bước 3, màu xanh tim của dung dịch trong ống nghiệm bị nhạt dần hoặc mất màu

(4) Sau bước 4, màu xanh tím của dung dịch trong ống nghiệm sẽ biến mất hoàn toàn

(5) Ở bước 1, nếu thay tinh bột bằng glucozơ thì các hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy

Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử khối của X5 bằng 138 (2) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2 (3) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư) (2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 (3) Cho khí CO qua CuO nung nóng (4) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 (5) Nung nóng FeS2 trong không khí (6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Số trường hợp có tạo ra kim loại sau phản ứng là

Câu 40: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

(1) Ca(OH)2 + KHCO3 → CaCO3 + X + H2O (tỉ lệ mol tương ứng các chất phản ứng 1 : 1)

(2) Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + Y + H2O (tỉ lệ mol tương ứng các chất phản ứng 1 : 2)

Phát biểu nào sau đây về X và Y là đúng?

A.Dung dịch X, dung dịch Y đều hòa tan được kim loại Al

B.Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2

C.Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2

D.Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo ra kết tủa

Câu 41: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể (b) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ

Trang 9

(c) Dùng giấm ăn, chanh có thể xử lý mùi tanh trong cá (do amin gây ra)

(d) Hiện tượng sữa đậu kết tủa lúc thêm nước chua khi làm đậu phụ là sự đông tụ protein (e) Khi rớt axit clohiđric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải dính axit sẽ hóa đen, mủn dần rồi thủng

(f) Đun nóng một ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc (1700C) thu được tối đa 4 anken

Số phát biểu đúng là

Câu 42: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (đun nóng) (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (đun nóng, xúc tác)

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

A Ca(OH)2, HCl, NaOH B HCl, NaOH, CO2

(1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

(2) Ancol X là etan-1,2-diol (3) Khối lượng mol của Y là 106 gam/mol (4) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

Trang 10

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(a) Từ sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với anhiđrit axetic(dư) trong piriđin có thể chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH trong phân tử

(b) Trong công nghiệp, glucozơ được chuyển hoá từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(c) Phân tử fructozơ có nhóm anđehit nên dung dịch fructozơ cho phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(đ) Trong phân tử amilopectin, các gốc α-glucozơ chỉ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit (e) Xenlulozơ không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ như benzen, etanol

(g) Xenlulozơ được dùng để chế tạo thuốc súng không khói và phim ảnh

Số phát biểu đúng là

Câu 48: Cho các phá biểu sau :

(1) Etyl isovalerat có mùi chuối chín

(2) Saccarozo được tạo thành từ các phân tử α-glucozo và α-fructozo

(3) Tinh bột được tạo thành từ các gốc α-glucozo

(4) Oxi hóa không toàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomanđehit

(5) Oxi hóa anđehit axetic là phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic

(6) Tơ enang là tơ bán tổng hợp

Số nhận xét đúng:

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic

(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được

(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử monosaccarit (4) Trong phân tử saccarozơ gốc α-glucozơ và gốc β-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi (5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước

(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 50: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2/NaOH thu được kết tủa Cu2O

(b) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(d) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương

(g) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

Số phát biểu đúng là:

Câu 51: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(b) Oxi hóa không hoàn toan glucozơ thu được sobitol

(c) Các anken có số nguyên tử cacbon từ C1 đến C4 đều ở thể khí

Trang 11

(d) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(e) Axit oxalic và glucozơ trong phân tử đều có 6 nguyên tử oxi

(f) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosacrit

Số phát biểu sai là

Câu 52: Cho các phát biểu sau

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và axetanđehit

(b) Ở điều kiện thường, các este đều là những chất lỏng

(c) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Phản ứng xà phòng hóa chất béo luôn thu được các axit béo và glixerol

(e) Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức

(g) Tinh bột và xenlulozơ đều không bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 53: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 54: Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai α-glucozơ (b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 , thu được sobitol (c) Trong phân tử fructozơ một nhóm -CHO

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi mắt xích có ba nhóm -OH tự do

(g) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 55: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozo và fructozo

(b) Trong môi trường bazơ, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân cấu tạo của nhau

(d) Glucozo bị oxi hóa bởi H2 (Ni, t0) tạo thành sobitol

(e) Thủy phân hoàn toàn saccarozo (H+, t0) chỉ thu được glucozo

(f) Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều khử Cu(OH)2/OH- đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

Cu2O

Số phát biểu đúng là:

Câu 56: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozo và saccarozo đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước

Trang 12

(2) Tinh bột và xenlulozo là polisaccarit, khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng bạc

(3) Dung dịch glucozo hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozo và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(5) Glucozo bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong amoniac

(6) Glucozo tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được axit gluconic

Số phát biểu đúng là

Câu 57: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(g) Dung dịch fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 58: Cho phát biểu sau:

(1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa (2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam)

(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối

(4) Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+

(5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magiê hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là:

Câu 59: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3 (4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là

Câu 60: Cho các cặp dung dịch sau:

(a) NaOH và Ba(HCO3)2; (b) NaOH và AlCl3;

(c) NaHCO3 và HCl; (d) NH4NO3 và KOH;

(e) Na2CO3 và Ba(OH)2; (f)AgNO3 và Fe(NO3)2

Số cặp dung dịch khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là

Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2 (5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Trang 13

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 62: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp

(3) Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(5) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4

(6) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Số thí nghiệm thu được đơn chất là:

Câu 63: Cho các phát biểu sau:

(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch FeCl2 thu được kết tủa

(2) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư không thu được kim loại

(3) Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl2 thì thu được kim loại

(4) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4

(5) Cho hỗn hợp NaHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư thu được dung dịch chứa 2 muối

(6) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4 loãng thu được dung dịch chứa 2 muối

Số phát biểu đúng là

Câu 64: Sục từ từ đến dư 1 luồng khí CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp muối BaCl2 và NaAlO2 Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thành phần chất tan có trong dung dịch sản phẩm là

A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B BaCl2, NaHCO3

C NaHCO3 D Ba(HCO3)2, NaAlO2

Câu 65: Cho hỗn hợp bột chứa các chất rắn có cùng số mol BaCl2, NaHSO4 và Fe(OH)2 vào lượng nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y Nung Y ngoài

không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Nhận định nào sau đây là sai

A Cho dung dịch NaNO3 vào X thấy thoát ra khí NO

B Rắn Z chứa Fe2O3 và BaSO4

C Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được hai loại kết tủa

D Cho dung dịch Na2CO3 vào X, thu được kết tủa

Câu 66: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước

(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit

(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(d) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang

(e) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất

(f) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội

Số phát biểu đúng là

Câu 67: Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức hóa học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(2) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước ở nhiệt thường

Trang 14

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3.2H2O

(4) Nhôm là kim loại màu trắng, nhẹ, có nhiều ứng dụng quan trọng

(5) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion cation Ca2+, Mg2+

(6) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl

Số phát biểu đúng là:

Câu 68: Cho các phát biểu sau:

(a) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(b) Amophot thuộc loại phân hỗn hợp (c) Dung dịch kali đicromat có màu vàng

(d) Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất

(e) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

(g) Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước;

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;

(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;

(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;

(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư;

(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 70: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa FeCl3 (2) Đốt cháy HgS trong oxi dư

(3) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện trơ, không màng ngăn xốp

(4) Đốt cháy FeS2 trong oxi dư (5) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(6) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 71: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X 1 B Hợp chất Y có đồng phân hình học

C Phân tử X2 có 6 nguyên tử hiđro D X 3 là hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 72: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2

(3) Cho Na vào dung dịch FeCl3 (4) Cho hỗn hợp rắn CrO3 và Ba vào nước

(5) Cho BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(6) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Trang 15

Câu 73: Cho các phát biểu sau:

(a) Các mắt xích trong phân tử tơ nilon-6 liên kết với nhau bằng các liên kết peptit – NH – CO – (b) Phân tử Val-Ala có 8 nguyên tử cacbon

(c) Tất cả các dung dịch protein đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu tím

(d) Dung dịch anbumin bị kết tủa khi đun nóng

(e) Axit glutamic là chất lưỡng tính

(g) Hợp chất CH3 – CH(NH2)COOCH3 có tính lưỡng tính, tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Cho các chất sau: ClH3N-CH2-COOH; HCOONH3CH3; C6H5NH3Cl; CH3-OOC-COO-C2H5;

CH3COO-C6H5 (C6H5- là gốc phenyl); H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH; CH2(NH3)2CO3 ;

CH3COONH3CH2COOC2H5 ; Lysin Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun

nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là:

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh

(c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2

(d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết 

(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 76: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoniclorua thấy xuất hiện vẩn đục màu trắng (b) Nếu nhỏ dung dịch etylamin vào dung dịch giấm ăn, tạo sản phẩm là este của axit axetic (c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein

(d) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 77: Cho các chất sau: (1) ClH3N-CH2-COOH; (2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH; (3) CH3

-NH3-NO3; (4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4;(5)ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH; (6) CH3-COO-C6H5 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối

Câu 78: Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH → X1 + X 2 + X 3 + 2H 2 O

Biết X có công thức phân tử là C 5 H 14 O 4 N 2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX1 < MX2); X3 là amin bậc 1 Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn X (b) X1 có phản ứng tráng gương

(c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon (d) X là muối của aminoaxit với amin bậc 1

Số phát biểu đúng là

Câu 79: Hỗn hợp M gồm muối X (CH6N2O3) và đipeptit Y (C6H12N2O3, tạo bởi một -amino axit)

Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z (làm quỳ tím ẩm hóa xanh) và muối

Trang 16

T (dùng làm phân đạm) Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được chất hữu cơ Q Nhận

định nào sau đây sai?

A Chất T là NaNO3 B Chất Y là H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

C Chất Q là CH3CH(NH3Cl)COOH D Chất Z là CH3NH2

Câu 80: Cho các phát biêu sau:

(a) Đipeptit Val-Lys có phản ứng màu biure

(b) Dung dịch Lysin làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu xanh

(c) 1 mol Gly – Ala – Glu tác dụng với tối đa 4 mol NaOH

(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

(e) Các đipeptit đều là các chất có tính lưỡng tính

(g) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được sản phẩm cuối cùng là các α-aminoaxit

Số phát biểu đúng là

Câu 81: Cho các bước ở thí nghiệm sau:

- Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên

- Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm

- Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng dư, đun nóng

Cho các phát biểu sau:

(1) Kết thúc bước 1, nếu nhúng quỳ tím vào chất lỏng trong ống nghiệm, thấy quỳ tím không đổi màu

(2) Sau bước 2 thấy chất lỏng trong ống nghiệm phân lớp

(3) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt, đồng nhất

(4) Sau bước 1, thấy chất lỏng trong ống nghiệm phân lớp

(5) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch

Số phát biểu đúng là

Câu 82: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước

(2) Anilin là chất lỏng ít tan trong nước

(3) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

(4) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein

(5) Đipeptit Ala-Glu là axit

Số phát biểu đúng là

Câu 83: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu

(b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính)

(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên

(d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo

(e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện (g) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 84: Cho các phát biểu sau:

Trang 17

(a) Bột ngọt là muối mononatri của axit α-aminoglutaric

(b) Sobitol là hợp chất hữu cơ tạp chức

(c) Tơ olon thường được bện thành sợi len đan áo rét

(d) Do có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên một số este dùng làm dung môi

(e) Các poliamit kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 85: Bốn amin X, Y, Z và T cùng bậc, là các đồng phân cấu tạo của nhau, trong phân tử đều có vòng benzen Cho Y, Z, T tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường, số sản phẩm chính là dẫn xuất thế mono brom của Y, Z, T lần lượt là hai, ba và một Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu được 0,7 mol CO2, 0,45 mol H2O và 0,05 mol N2 Cho các phát biểu sau về X, Y, Z và T: (1) Công thức phân tử của X là C8H11N (2) Tính bazơ của X mạnh hơn của Z

(3) X tác dụng với brom ở điều kiện thường cho ba sản phẩm thế mono brom

(4) X, Y, Z và T là các amin bậc một

(5) Y có thể phản ứng với brom theo tỉ lệ mol 1: 2

Số phát biểu đúng là

Câu 86: Cho các phát biểu sau:

(a) Isoamyl axetat có mùi chuối chín

(b) Muối phenylamoni clorua tác dụng được với dung dịch NaOH

(c) Chất béo được gọi chung là triglixerit

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Cá mè có mùi tanh là do chứa nhiều trimetylamin

(f) Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9O4N

Số phát biểu đúng là

Câu 87: Tiến hành thí nghiệm sau:

Bước 1: Rót vào ống nghiệm 1 và 2, mỗi ống khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi ống một mẩu kẽm Quan sát bọt khí thoát ra

Bước 2: Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2 ống Cho các phát biểu sau:

(1) Bọt khí thoát ra ở ống 2 nhanh hơn so với ống 1

(2) Ống 1 chỉ xảy ra ăn mòn hoá học còn ống 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học

(3) Lượng bọt khí thoát ra ở hai ống là như nhau

(4) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+

(5) Ở ống 2, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4

(6) Nếu ở bước 2 thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch Al2(SO4)3 khí thoát ra sẽ nhanh hơn

Số phát biểu đúng là

Câu 88: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

(b) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO đều tạo thành kim loại

(c) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (d) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

Trang 18

(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D X3 có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 90: Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH- được gọi là đipepit

(b) Ở nhiệt độ thường, các aminoaxit đều là những chất lỏng

(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

(e) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 91: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

– Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

– Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 phút

– Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra

C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách lớp este tạo thành nổi lên trên

D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH

Câu 92: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) Từ 1,4 – dimetylbenzen điều chế được X3 bằng 1 phản ứng hóa học

(2) X4 tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

(3) Poli(etilen terephtalat) là polime tổng hợp

(4) X5 có nguyên tố C chiếm 85,71% khối lượng

Số nhận định không đúng ?

Câu 93: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

(a) X + 2NaOH X1 + X2 + X3 (b) X1 + HCl → X4 + NaCl

(c) X2 + HCl → X5 + NaCl (d) X3 + CuO X6 + Cu + H2O

Trang 19

Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức este; X1, X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức

C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

Câu 94: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng KMnO4 (b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ (c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Nung nóng NaHCO3

(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 95: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô (b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ

(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm từ tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó bị đen rồi thủng

(e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 96: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn

hợp

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy

Câu 97: Cho các phát biểu sau :

(a) Các peptit đều có phản ứng màu Biure

(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ

(c) Bột ngọt (mỳ chính) là muối điNatri của axitglutamic

Trang 20

(d) Trùng hợp vinylclorua thu được polivinylclorua(PVC)

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 98: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Na2CrO4, thu được dung dịch có màu da cam (b) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần (c) Các chất ancol etylic (có trong đồ uống có cồn), nicotin (có nhiều trong thuốc lá) thuộc loại chất gây nghiện còn các chất mophin, cocain, amphetamin thuộc loại chất ma túy Khi sử dụng những chất này đều rất nguy hiểm, có hại đến sức khỏe

(d) Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(e) Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể đun sôi nước hoặc dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ (g) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số là phản ứng hạt nhân

Số phát biểu đúng là

Câu 99: Tiến hành phản ứng tráng bạc anđehit axetic với dung dịch AgNO3/NH3, người ta tiến hành các bước sau đây:

Bước 1: Rửa sạch các ống nghiệm bằng cách nhỏ vào mấy giọt kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều,

sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất

Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 2 giọt dung dịch AgNO3 và 1 giọt dung dịch NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CH3CHO và đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn (hoặc nhúng trong cốc nước nóng 60oC vài phút), lúc này bạc tách ra và bám vào thành ống nghiệm phản chiếu như gương

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm tạo thành từ phản ứng tráng bạc của thí nghiệm trên gồm Ag, CH3COONH4 và

Câu 100: Hình vẽ bên mô tả hiện tượng thí nghiệm đốt sợi dây thép

(cuộn quanh mẩu than) trong bình chứa khí oxi Có một số lưu ý sau:

1 Bình chứa khí oxi phải được giữ càng khô càng tốt, tránh cho thêm chất khác vào bình

2 Mẩu than mồi có thể được cuộn quanh bởi sợi dây thép hoặc được sợi dây thép (để duỗi thẳng) xuyên qua và cố định ở đầu sợi thép

3 Mẩu than mồi càng lớn thì càng có tác dụng mồi cho phản ứng xảy ra

Trang 21

Câu 101: Cho các dung dịch sau: saccarozơ; propan-1,2-điol; etylen glicol; anbumin; axit axetic;

glucozơ; anđehit axetic; Gly-Ala Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 102: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư (2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 103: X là hợp chất hữu cơ đơn chức Cho X tác dụng với NaOH thu được Y và Z Biết Z không

tác dụng được với Na và có sơ đồ chuyển hóa sau: O 2 NaOH NaOH

CaO

xt ,t

Z⎯⎯⎯+ → ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→ankan đơn giản T + Y +

nhất Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là

A 48,65% B 55,81% C 40,00% D 54,55%

Câu 104: Cho các phát biểu sau:

(1) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

(2) Anilin có tính bazơ nên làm xanh quỳ tím ẩm

(3) Muối mononatri của axit glutamic dùng làm bột ngọt

(4) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(5) Polisaccarit thuộc loại pilime thiên nhiên

(6) Axit béo là những axit cacboxylic đa chức, mạch cacbon dài không phân nhánh

(7) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(8) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều

(9)Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm

Số phát biểu không đúng là

Câu 105: Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện;

(2) Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện;

(3) Để bảo vệ các kim loại kiềm người ta ngâm trong dầu hỏa;

(4) Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O;

(5) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng hematit đỏ;

(6) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom;

(7) Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính;

(8) Sắt và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ mol;

(9) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do trong kim loại gây ra;

Số phát biểu đúng là

Trang 22

Câu 106: Cho các mệnh đề sau

(1) Để làm mất tính cứng vĩnh cữu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ hoặc dung dịch Na3PO4

(2) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

(4) Không thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước

Số phát biểu đúng là

Câu 107: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng (b) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ (c) Sục khí metylamin vào dung dịch HCl

(d) Sục khí axetilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(e) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(g) Cho ancol metylic đi qua bình đựng Na

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 108: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3 (b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(c) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ

(d) Thổi luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CuO nung nóng

(e) Nhiệt phân NaNO3

(g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 109: Cho các phát biểu sau :

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(2) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

(5) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các ankin thu được nCO2 < nH2O

(6) Phân biệt etanol và phenol người ta dùng dung dịch brom

(7) Để khử mùi tanh của cá người ta dùng nước vôi

(8) Đipeptit có 2 liên kết peptit

Số phát biểu đúng là

A 7 B 5 C 6 D 4

Câu 110: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

X Nước brom Kết tủa trắng

Y Dung dịch Iot Có màu xanh tím

Z Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch xanh lam

T Quỳ tím ẩm Quỳ chuyển thành màu xanh Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, hồ tinh bột, xenlulozơ, glyxin B Alanin, hồ tinh bột, glucozơ, anilin

C Anilin, hồ tinh bột, glucozơ, etyl axetat D Anilin, hồ tinh bột, glucozơ, metyl amin

Trang 23

Câu 111: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl đến phản ứng hoàn thu được dd A, hỗn hợp khí

X gồm NO và H2 và có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:

A FeCl2, ; NaCl B Fe(NO3)3 ; FeCl3 ; NaNO3 ; NaCl

C FeCl2 ; Fe(NO3)2 ; NaCl ; NaNO3 D FeCl3 ; NaCl

Câu 112: Cho các phát biểu sau:

a) Kim loại Al có tính khử mạnh nhất trong bảng tuần hoàn

b) Khi cho Al vào dung dịch NaOH thì có xuất hiện bọt khí thoát ra đồng thời xuất hiện kết tủa

keo trắng

c) Kim loại Al không tan trong các dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

d) Criolit (Na3AlF6) là chất được dùng để làm xúc tác cho quá trình điện phân nóng chảy điều chế Al từ quặng boxit

e) Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O

Số phát biểu không đúng là:

Câu 113: Cho các thí nghiệm sau :

(1) Nhỏ dung dịch Na3PO4 vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện kết tủa vàng, thêm tiếp dung dịch HNO3 dư vào ống nghiệm trên thu được dung dịch trong suốt

(2) Nhỏ dung dịch BaS vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện kết tủa đen, thêm tiếp dung dịch HCl dư vào thì thu được dung dịch trong suốt

(3) Cho từ từ dung dịch H2S vào dung dịch FeCl2 thấy xuất hiện kết tủa đen

(4) Khi cho từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch Na2ZnO2 (hay Na[Zn(OH)4]) thì xuất hiện kết tủa màu trắng không tan trong HCl dư

(5) Ống nghiệm đựng hỗn hợp gồm anilin và dung dịch NaOH có xảy ra hiện tượng tách lớp các chất lỏng

(6) Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch natri phenolat, thấy dung dịch sau phản ứng bị vẩn đục

(7) Cho fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 thấy xuất hiện lớp kim loại sáng như gương bám vào thành ống nghiệm, lấy dung dịch sau phản ứng cho phản ứng với dung dịch HCl dư thấy sủi bọt khí

Số thí nghiệm xảy ra hiện tượng đúng là :

Câu 114: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn hơi ancol etylic qua bình đựng Na dư

(b) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH dư

(c) Cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4 70%, đun nóng

(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(e) Đun nóng axit aminoaxetic với ancol metylic có khí HCl làm xúc tác

(g) Cho dung dịch fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 115: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau

(b) Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn

(c) Các dung dịch của glyxin, alanin và lysin đều không làm đổi màu quỳ tím

(d) Các peptit là chất rắn, tan tốt trong nước

Trang 24

(e) Fructozơ và glucozơ đều không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Số phát biểu đúng là

Câu 116: Cho các nhận định sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol

(b) Ở điều kiện thích hợp, glyxin tác dụng được với ancol etylic

(c) CH3-NH-CH2-CH3 có tên gọi là isopropylamin

(d) Dung dịch metylamin làm hồng dung dịch phenolphtalein

Số phát biểu đúng là

Câu 117: Có các phát biểu sau:

(a) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit

(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(c) Thép là hợp kim của Fe với C, trong đó có từ 2- 5% khối lượng C

(d) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt (e)Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H20

Những phát biểu đúng là

A (a), (b), (e) B (a), (d), (e) C (a), (c), (d) D (b), (c), (e)

Câu 118: Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):

(a) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, không màu, tan nhiều trong ancol etylic

(b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng dung dịch phenolphtalein

(c) Anilin được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp nhuộm phẩm màu azo

(d) Anilin tham gia phản ứng thế brom trên vòng benzen dễ hơn benzen

Số phát biểu đúng là

Câu 119: Cho các phát biểu sau:

(a) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn

(b) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

(c) Ancol etylic, đimetylamin và glyxin đều tan tốt trong nước

(d) Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được ancol

(e) N,N-đimetylmetanamin là một amin bậc ba

(g) Axit ω-aminoenantoic có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime

Số phát biểu đúng là

Câu 120: Cho các nhận định sau:

(a) Đun nóng benzyl axetat trong dung dịch NaOH dư, tạo ra muối và ancol

(b) Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Peptit có từ hai gốc amino axit trở lên cho được phản ứng màu biure

(d) Ứng với công thức phân tư C3H7O2N có hai đồng phân amino axit

(e) Các amin đều có tính bazơ

(g) Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°)

Số nhận định đúng là

Câu 121: Cho các tính chất sau:

(a) ở điều kiện thường là chất rắn, tan tốt trong nước

Trang 25

(b) Có tính lưỡng tính

(c) Có nhiêt độ nóng chảy cao, khi nóng chảy thì bị phân hủy

(d) Là hợp chất hữu cơ tạp chức (e) Dung dịch không làm đổi màu quì tím (g) Ở điều kiện thích hợp tác dụng được với ancol etylic

Số tính chất đúng của glyxin là

Câu 122: Cho các nhận định sau:

(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng để điều chế tơ sợi tổng hợp

(b) Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quì tím

(c) Các chất như tristearin và saccarozơ đều thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng

(d) Nhiệt độ sôi của metyl axetat thấp hơn ancol propylic

D Đun nóng 1 mol X với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, tạo ra 4 mol Ag

Câu 124: Cho các nhận định sau:

(1) Dùng dung dịch Br2 có thể phân biệt được các dung dịch anilin, fructozơ và glucozơ

(2) Các aminoaxit có tính chất lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím (3) Các amin đều có tính bazơ nên dung dịch của chúng làm quì tím hóa xanh

(4) C6H12O3N2 có 3 đồng phân là đipeptit mạch hở.

(5) Phân tử amilozơ, amilopectin và xenlulozơ đều có mạch phân nhánh

(6) Các bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường nên ăn nhiều nho chín để tăng cường thể trạng (7) Hồ tinh bột hòa tan được iot ở mọi điều kiện tạo phức màu xanh lam

Số nhận định đúng là

Câu 125: Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

(1) tiết kiệm năng lượng;

(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;

(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương (cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;

(4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;

(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3

Các ý đúng là

A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (3), (4), (5)

Câu 126: X, Y, Z là ba chất hữu cơ đơn chức và mạch hở có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất sau:

+ X, Y, Z đều phản ứng được với dung dịch NaOH

+ X và Z đều không có khả năng tác dụng với kim loại Na

+ Thủy phân X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ T Đun T với H2SO4 đặc ở 170°C thu được một anken duy nhất

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Trang 26

A CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOC2H5 B HCOOC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH

C HCOOC2H5, C2H5COOH, CH3COOCH3 D C2H5COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3

Câu 127: Cho các nhận định sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí mùi xốc, tan tốt trong nước

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(d) Các oligopeptit chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit

(e) Trong dung dịch, alanin tồn tại chủ yếu dưới dạng ion lưỡng cực

(g) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Số nhận định đúng là

Câu 128: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thu được kết tủa trắng keo

(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit

(c) Nước có chứa nhiều cation Na+ (hoặc Mg2+) và HCO gọi là nước có tính cứng tạm thời (d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy (e) Kim loại K khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu

Số phát biểu đúng là

Câu 129: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực

(b) Thành phần chính của cồn 75o mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol

(c) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo

(e) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt, )

Số phát biểu sai là

Câu 130: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl fomat

Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml ddNaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội

Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong bình hai đồng nhất

(b) Sau bước 3, trong hai bình vẫn còn metyl fomat

(c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Ống sinh hàn nhằm mục đích hạn chế sự thất thoát sự bay hơi chất hữu cơ

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 131: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C8H12O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH,

thu được sản phẩm gồm ancol Z và hỗn hợp Y gồm hai muối Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y1 và Y2 có cùng số nguyên tử hiđro ( ) Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử khối của Z là 62 g/mol

Trang 27

(b) Có 3 công thức cấu tạo thõa mãn tính chất của X

(c) Nung nóng Y2 với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4

(d) Chất Y 1 bị oxi hoá bởi dung dịch Br2

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 132: Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu Dung dịch sau phản ứng chứa

A Zn(NO3)2; Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2; Fe(NO3)2

C Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2

Câu 133: Số este thuần chức của etylenglicol (mạch hở) có công thức phân tử C8H12O4, không tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 134: Este E có công thức phân tử C8H14O4 được hình thành từ 2 axit cacboxylic X, Y và ancol Z (Z không hoà tan Cu(OH)2) Biết E không tham gia phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 135: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2

(2) Dẫn khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3

(4) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl

(6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na3PO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 136: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:

(1) Nhôm vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH

(2) Mạ niken lên vật bằng sắt là phương pháp bảo vệ bề mặt

(3) CaSO4 được gọi là thạch cao khan

(4) Na, Ba đều kim loại kiềm thổ

(5) Mg không phản ứng với nước ở bất kì nhiệt độ nào

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 137: Cho các phản ứng:

X + 2NaOH⎯⎯→2Y + H2O Y + HCl loãng ⎯⎯→ Z + NaCl

Biết X là chất hữu cơ có CTPT là C6H10O5 Khi cho 0,1 mol Z phản ứng hết với Na (dư) thì số mol H2

thu được là

A 0,15 B 0,2 C 0,05 D 0,1

Câu 138: Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

Trang 28

(6) Lòng trắng trứng và đường nho đều có phản ứng màu biure

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A natri axetat B vinyl axetat C metyl axetat D ety axetat

Câu 140: Cho các phát biểu sau:

(a) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa

(b) Kim loại cứng nhất là W (vonfram)

(c) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 2 muối

(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+

(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

Câu 141: Cho các phát biểu sau:

(a) Các polime thiên nhiên đều có ít nhất 3 nguyên tố C, H, O

(b) Axetilen khử được Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng đẳng của nhau

(d) Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa

(e) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi

(g) "Da giả" được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amino axit

Số phát biểu đúng là

Câu 142: Thủy phân hoàn toàn este X bằng dung dịch NaOH Sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng bằng hai lần số mol X Có 5 kết luận sau:

(1) X là este của axit đơn chức và ancol hai chức

(2) X là este của ancol đơn chức và axit hai chức

(3) X là este của ancol đơn chức và axit đơn chức

(4) X là este có công thức cấu tạo thu gọn dạng RCOOC6H5

(5) X là este của ancol hai chức và axit hai chức

Các phát biểu đúng là

A (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4), (5)

Câu 143: X, Y, Z, M là các kim loại Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1 M + dung dịch muối của X → kết tủa + khí

Thí nghiệm 2 X + dung dịch muối của Y → Y

Thí nghiệm 3 X + dung dịch muối của Z: không xảy ra phản ứng

Thí nghiệm 4 Z + dung dịch muối của M: không xảy ra phản ứng

Chiều tăng dần tính khử của các kim loại X, Y, Z, M là

A Y < X < M < Z B Z < Y < X < M C M < Z < X < Y D Y < X < Z < M

Câu 144: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng tỉ lệ số mol):

(a) X + 2NaOH Y + Z + H2O (b) Y + 2NaOH CH4 + 2Na2CO3

Trang 29

Biết dung dịch chứa T có nồng độ khoảng 5% được sử dụng làm giấm ăn Công thức phân tử của X là

A C5H8O4 B C4H8O2 C C7H12O4 D C5H6O4

Câu 145: Cho các phát biểu sau:

(a) Các hiđrocacbon chứa liên kết pi (π) trong phân tử đều làm mất màu dung dịch brom (b) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(c) Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt hai dung dịch alanin và anilin

(d) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit (e) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là các polime bán tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ (g) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic là lên men giấm

Số phát biểu đúng là

Câu 146: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl benzoat, metyl metacrylat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, triolein, vinyl axetat, tristearin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 147: Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được V1 lít khí không màu

- Thí nghiệm 2: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch KOH (dư), thu được V2 lít khí không màu

- Thí nghiệm 3: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V3 lít khí không màu (hóa nâu trong không khí, sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng đktc So sánh nào sau đây đúng?

A V1 = V2 = V3 B V1 > V2 > V3 C V3 < V1 < V2 D V1 = V2 > V3

Câu 148: Hợp chất hữu cơ X mạch hở (thành phần chứa C, H, O) trong phân tử chỉ chứa một loại

nhóm chức Biết X tác dụng được với Na, giải phóng khí H2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X, thu được

2a mol CO2 Số chất X thỏa mãn là

Câu 149: Cho các chất HCOOCH3; CH3COOH; CH3COOCH=CH2; HCOONH4;

CH3COOC(CH3)=CH2; CH3COOC2H5; HCOOCH2-CH=CH2 Khi cho các chất trên tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 Số chất thoả mãn điều kiện trên là

Câu 150: Cho các phát biểu sau :

a) Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit sẽ thu được axit stearic

b) Amilozơ và amilopectin là hai dạng cấu trúc của tinh bột

c) Nicotin là chất độc có trong thành phần khói thuốc lá

d) Axit glutamic có hai nhóm amino (NH2) và một nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử e) Đipeptit không phản ứng được với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím

Trang 30

Câu 152: Cho các mệnh đề sau:

(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(3) Trimetylamin là một amin bậc ba

(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala

(5) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic

(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn

Số mệnh đề đúng là

Câu 153: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(2) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

(3) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(6) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 154: Axit xitric (X) có công thức phân tử là C6H8O7 là một axit hữu cơ thuộc loại yếu Nó thường

có mặt trong nhiều loại trái cây thuộc họ cam quýt và rau quả nhưng trong trái chanh thì hàm lượng của nó nhiều nhất Theo ước tính axit xitric chiếm khoảng 8% khối lượng khô của trái chanh Cho sơ đồ phản ứng sau: NaHCO 3 Na dö

n : n : n =1: 2:1 Tiến hành 3 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: cho dung dịch KOH dư lần lượt vào 3 ống nghiệm thì thu được tổng số mol kết

tủa trong 3 ống nghiệm là a mol

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch BaCl2 dư lần lượt vào 3 ống nghiệm trên thì thu được tổng số mol mol kết tủa trong 3 ống nghiệm là b mol

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư lần lượt vào 3 ống nghiệm trên thì thu được tổng số mol kết tủa trong 3 ống nghiệm là c mol

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và a: b: c =1: 2: 3

Ba chất X, Y, Z lần lượt là

A Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, K2CO3 B AlCl3, FeSO4, Ba(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3 D Al2(SO4)3, Ba(HCO3)2, Na2SO4

Câu 156: Thủy phân este X mạch hở theo sơ đồ phản ứng: X + H2O → Y + Z + T Biết rằng:

+ Y và Z là hai hợp chất hữu cơ kế tiếp trong dãy đồng đẳng

+ Z tác dụng với NaHCO3 giải phóng khí CO2 và cho được phản ứng tráng gương

+ Y và T có cùng số nguyên tử cacbon

Nhận định nào sau đây là đúng:

A Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-OOC-CH2-COOCH=CH-CH3

B Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất X thu được 6 mol CO2

Trang 31

Câu 158: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

(b) Sục 3a mol khí CO2 vào dung dịch của 2a mol Ca(OH)2

(c) Cho hỗn hợp gồm Ba và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(d) Cho dung dịch KHCO3 tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH

(e) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 159: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa chủ yếu các gốc axit béo no ở trạng thái rắn

(b) Đốt cháy hoàn toàn protein đơn giản luôn thu được nitơ đơn chất

(c) Fructozơ còn được gọi là đường mật do có nhiều trong mật ong

(d) Trong phân tử tinh bột, các mắt xích alpha-glucozo liên kết với nhau tạo nên

(e) Phenylamin và benzylamin đều là chất lỏng, ít tan trong nước

(g) Muối mononatri α-aminoglutarat dùng làm gia vị thức ăn

Số phát biểu đúng là

Câu 160: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol khi có mặt H2SO4 đặc, đun nóng và cát (SiO2) Sau khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, thêm một ít muối ăn (NaCl) vào Trong

các phát biểu sau, có mấy phát biểu đúng?

(1) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa

(2) H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác và tăng hiệu suất phản ứng

(3) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp

(4) Cát có tác dụng là tăng khả năng đối lưu của hỗn hợp phản ứng

(5) Việc đun nóng nhằm làm cho nước bay hơi nhanh hơn

Câu 161: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C4H11O2N X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sinh ra chất khí Y có tỉ khối hơi so với H2 nhỏ hơn 17 và làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 162: Cho các nhận định sau:

(1) Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ

(2) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, xuất hiện kết tủa bạc trắng (3) Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam (4) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t°) thu được sobitol

(5) Glucozơ và fructozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt

(6) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

Số nhận định đúng là

Trang 32

Câu 163: Có bao nhiêu cặp sau đây phản ứng với nhau mà thành phần chính của quặng phản ứng axit sinh ra khí

(1) Quặng đolimit + dd HCl dư (2) Quặng pirit + dung dịch HCl dư

(3) Quặng Xinvinit + H2SO4 loãng dư (4) Quặng hematit nâu + H2SO4 loãng

(5) Quặng Boxit + H2SO4 đặc nóng (6) Quặng Hematit + HNO3 đặc, nóng

(7) Quặng Xiderit + HCl loãng (8) Quặng manhetit + H2SO4 đặc nóng

Câu 164: Cho các phát biểu sau:

(1) Điều chế kim loại Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3

(2) Tơ axetat có nguồn gốc từ xenlulozơ và thuộc loại tơ hóa học

(3) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa keo trắng

(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

Câu 165: Cho các phát biểu sau:

(1) Các protein cho phản ứng màu biurê

(2) Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng gương

(3) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin

(4) Tơ nilon-6,6; tơ lapsan; tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp

(5) Trong mỗi mắc xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do

(6) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ sẽ hóa đen

Số phát biểu đúng là

Câu 166: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí

(5) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư

(6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CuO

(7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và Cr2O3 trong khí trơ

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 167: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

(b) Tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(c) Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (Ni, t°)

(d) Nhỏ dung dịch iốt vào dung dịch hồ tinh bột, thấy xuất hiện màu xanh tím

(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime thiên nhiên

(g) Saccarozơ thuộc loại đi saccarit

Số phát biểu đúng là

Trang 33

Câu 168: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (2) Cho Cu vào dung dịch HCl

(3) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư (4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(5) Điện phân nóng chảy Al2O3 (6) Dẫn khí H2 đến dư qua CuO, nung nóng Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 169: Cho 1 mol chất X ( X là các chất A, B, C, D) phản ứng với dung dịch NaOH dư ( số mol NaOH phản ứng tối đa là a mol) thu được sản phẩm Y Đem toàn bộ sản phẩm Y tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được tối đa b mol Ag ta thu được được bảng như sau.( Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các điều kiện phản ứng là có đủ)

A (A): HCOOCH2CH=CH2, (B): C6H5COOCH=CH2, (C): C2H5COOCH3, (D): (HCOO)2C2H4

B (A): HCOOCH=CHCH3 , (B): HCOOC6H5 ; (C): HCC-COO-CH=CH2, (D): OHC-CHO

C (A): HCOOCH=CH2 , (B): HCOOC6H5 , (C): CH3COOCH=CH2; (D), (CH3COO)2CH2

D (A): OHC-COOCH=CH2 , (B): HCOOCH3 , (C): HCC-COO-CH=CH2 ; (D): (COOCH=CH2)2

Câu 170: Peptit X mạch hở có công thức phân tử C9H15O6N3 Cho 0,1 mol X tác dụng tối đa với bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

Câu 171: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O; (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(3) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (4) X2 + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

Nhận định nào sau đây là sai ?

A X2, X3, X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

B Đun nóng X2 với H2SO4 đặc ở 170°C thu được một anken duy nhất

C Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X1, thu được 5 mol CO2 và 4 mol H2O

D X có công thức phân tử là C8H12O4

Câu 172: Trường hợp nào dưới đây hỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn)?

A Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO3 đặc, nóng chứa 0,5 mol HNO3

B Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl

C Cho hỗn hợp chứa 0,05 mol Ba và 0,10 mol Al vào nước dư

D Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe2O3 và 0,10 mol Cu vào dung dịch HCl dư

Câu 173: Cho các nhận định sau:

(1) Dùng dung dịch Br2 có thể phân biệt được các dung dịch anilin, phenol và glucozơ

(2) Các aminoaxit có tính chất lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím (3) Các amin đều có tính bazơ nên dung dịch của chúng làm quì tím hóa xanh

(4) Hiđrocabon mạch hở có công thức CnH2n-2 (n  3) tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

(5) Phân tử amilozơ, amilopectin và xenlulozơ đều có mạch phân nhánh

Trang 34

(6) Khuyên các bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường ăn nhiều nho chín để tăng cường thể trạng (7) Etylen glicol và glyxerol hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam

Số nhận định đúng là

Câu 174: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào lượng dư dung dịch CuSO4

(b) Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3

(c) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch CuCl2

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào lượng dư dung dịch CuCl2

(e) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 175: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 176: Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%

- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục

bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất)

- Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ Sau đó để nguội

và quan sát

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất

(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiện được

(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên

(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy

Số phát biểu đúng là

Câu 177: Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(b) Nước ép của quả nho chín có thể tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (d) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol

(e) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

(g) Tơ nilon-6,6 chứa liên kết peptit, còn tơ olon không chứa liên kết peptit

Số phát biểu đúng là

Câu 178: Cho các phản ứng sau:

Trang 35

(a) Nung nóng hỗn hợp rắn gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí;

(b) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 loãng;

(c) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3;

(d) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3;

(e) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là

Câu 179: Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp chứa CaCO3, NaHCO3, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 thu được rắn

X Hòa tan toàn bộ X vào lượng nước dư thu được rắn Y Dẫn luồng khí H2 (dùng dư) qua Y nung nóng thu được rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trong Z chứa

A 1 đơn chất và 1 hợp chất B 1 đơn chất và 2 hợp chất

C 1 đơn chất và 3 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất

Câu 180: Cho các phát biểu sau:

(1) Kali và natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài lò phản ứng hạt nhân;

(2) Các kim loại khác nhau đều có tính dẫn điện khác nhau;

(3) Các kim loại như Cu, Zn, Pb, Fe, Ag được tinh chế bằng phương pháp điện phân

(4) Kim loại beri (Be) được dùng làm chất phụ gia để chế tạo các hợp kim có tính đàn hồi cao, bền chắc, không bị ăn mòn;

(5) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng;

(6) Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài

Số phát biểu đúng là

Câu 181: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a

và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)

A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a

Câu 182: E (C10H10O4, este 2 chức mạch hở, có vòng benzen) Thủy phân hoàn toàn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm 2 muối X, Y và ancol Z Biết: Z không có đồng phân (cùng chức

và khác chức); sản phẩm cháy của X chỉ gồm CO2 và Na2CO3 Cho các phát biểu sau:

(a) E có 4 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất

(b) Z thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa: Z +𝐶𝑂/𝑥𝑡,𝑡

Câu 183: Cho các đặc tính sau:

(1) Dạng tinh thế tan tốt trong nước, có vị ngọt;

(2) Làm mất màu nước brom;

(3) Không cho phản ứng thủy phân trong môi trường axit;

(4) Trong dung dịch, tồn tại chủ yếu vòng 6 cạnh dạng α và β;

(5) Trong y học, được dùng làm thuốc tăng lực;

(6) Trong công nghiệp, được dùng tráng gương, tráng ruột phích;

(7) Phản ứng được với H2 có xúc tác Ni, nung nóng;

(8) Hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam

Trang 36

Số đặc tính đúng khi nói về glucozơ là

Câu 184: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

(2) Đốt cháy HgS trong oxi dùng dư;

(3) Nung nóng Cr(OH)3 ở nhiệt độ cao;

(4) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp;

(5) Cho bột Ni vào dung dịch FeCl3 dùng dư

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là?

Câu 185: Đun nóng hỗn hợp gồm etylen glicol với một α-amino axit no, mạch hở X có xúc tác HCl, thu được các sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn 15,55 gam

Y cần dùng 0,475 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, HCl, N2 và H2O lần lượt dẫn qua bình (1) đựng

H2SO4 đặc (dư), thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; bình (2) chứa nước vôi trong lấy dư, thu được

40 gam kết tủa; đồng thời khối lượng bình tăng 21,25 gam Giả sử độ tan của nitơ đơn chất trong nước không đáng kể và Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Nhận định nào

sau đây là sai?

A X có tên thay thế là 2-aminopropanoic

B Trong Y chứa 3 nhóm -CH2-

C Y cho được phản ứng este hóa có mặt axit vô cơ mạnh làm xúc tác

D Y có mạch không phân nhánh

Câu 186: Có các phát biểu sau:

(1) Corinđon ở dạng tinh thể trong suốt, không màu, rất rắn, được dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám,

(2) Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách cho Na phản ứng với nước

(3) Hỗn hợp tecmit (Al, Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray

(4) Trong ánh nắng mặt trời buổi sáng sớm có nhiều vitamin D

(5) Cr2O3 màu lục thẫm, CrO3 màu đỏ thẫm

(6) Sắt tráng kẽm gọi là tôn

(7) K2CrO4 chỉ bền trong môi trường axit

(8) Gang trắng và sắt thép phế liệu được dùng để luyện thép

Số ứng dụng đúng là

Câu 187: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí

(b) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3

(c) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

(e) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 dư

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được muối Fe(II) là

Câu 188: Hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức, mạch hở, trong phân tử mỗi este đều chứa một liên

kết đôi C=C Đốt cháy hoàn toàn x gam X, thu được V lít CO2 (đktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là

A x + 30y = 11V/5,6 B x + 30y = 7V/5,6 C x + 14y = 7V/5,6 D x + 14y = 11V/5,6

Trang 37

Câu 189: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaOH nóng chảy;

(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp;

(c) Cho bột lưu huỳnh tiếp xúc với CrO3;

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch NaHSO4;

(e) Đun nóng một mẫu nước cứng tạm thời

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A (HCOO)2C2H4 B CH2(COOCH3)2 C (COOC2H5)2 D (HCOO)2C3H6

Câu 191: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2;

(2) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4; (3) Điện phân Al2O3 nóng chảy;

(4) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư (5) Cho dung dịch NaI vào dung dịch FeCl3 Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp tạo ra đơn chất là

Câu 192: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục a mol khí Cl2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH;

(b) Hấp thụ hết a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Na2CO3;

(c) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 2a mol HCl;

(d) Cho hỗn hợp 2a mo Fe2O3 và a mol Cu vào dung dịch chứa 12a mol HCl;

(e) Cho a mol Mg vào dung dịch chứa 2,5a mol HNO3, thấy thoát ra khí N2O duy nhất

(f) Cho a mol NaHS vào dung dịch chứa a mol KOH

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chỉ chứa hai muối là

Câu 193: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: triolein ⎯⎯⎯⎯→H 2 ( du ,Ni, t0 X⎯⎯⎯⎯→+ NaOH, t0 Y⎯⎯⎯+ HCl→ Z

Phát biểu nào sau đây đúng

A X có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn triolein

B Y làm mất màu dung dịch Br2

C Cho Y vào dung dịch MgCl2 và CaCl2 thu được kết tủa

D Z là axit béo không no

Câu 194: Cho các hỗn hợp (gồm hai chất rắn có cùng số mol): (1) Cu và NaNO3; (2) Fe2O3 và Cu; (3) FeCl3 và Cu; (4) Fe và FeS; (5) Fe và FeCl3; (6) NaAlO2 và Cr(OH)3 Số hỗn hợp tan hoàn toàn khi cho lần lượt vào dung dịch HCl loãng dư là

Trang 38

Câu 196: Đốt cháy hết a mol chất béo X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc) Mặt khác a mol chất béo X có thể phản ứng tối đa với 5a mol Br2 trong dung dịch Biểu thức liên hệ giữa V với a, b

A V = 22,4(4a –b) B V = 22,4(7a + b) C V = 22,4(3a + b) D V = 22,4(6a + b)

Câu 197: Tiến hành thí nghiệm về phản ứng màu biure theo các bước sau đây:

➢ Bước 1: Cho 0,5 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm

➢ Bước 2: Cho tiếp 1 – 2 ml nước cất, lắc ống nghiệm

➢ Bước 3: Thêm 1 – 2 ml dung dịch NaOH 30% (đặc), 1 – 2 giọt CuSO4 2% rồi lắc ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sau bước 2, trong ống nghiệm thu được dung dịch keo

B Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm chuyển thành màu tím

C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaOH đặc là để thuỷ phân protein

D Sau bước 3, phản ứng tạo màu đặc trưng do tạo hợp chất phức giữa peptit có từ 2 liên kết

peptit trở lên với ion đồng

Câu 198: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaHCO3 và a mol Na2CO3 (b) Cho dung dịch KHSO4 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaHCO3;

(c) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư;

(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

Số thí nghiệm thu được hai muối là

không xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng Phản ứng với

dung dịch

Na2SO4

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

phản ứng tạo kết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, NaOH B NaOH, Al(OH)3, Fe(OH)3, Ba(OH)2

C Ba(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH D NaOH, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ba(OH)2

Câu 200: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(4) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí ở nhiệt độ cao

(5) Đốt cháy HgS trong khí oxi dư

(6) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và CrO trong khí trơ

(8) Cho khí CO tác dụng với Fe3O4 nung nóng

(9) Nung hỗn hợp Mg, Mg(OH)2 trong khí trơ

(10) Nung hỗn hợp Fe, Fe(NO3)2 trong khí trơ

Trang 39

Số thí nghiệm luôn thu được đơn chất là:

Câu 201: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp etyl axetat với dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho dung dịch glucozơ vào Cu(OH)2

(c) Nhỏ dung dịch phenol vào nước

(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch anilin, đun nóng nhẹ

(e) Sục etilen vào dung dịch KMnO4

(g) Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch đồng nhất là

Câu 202: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 203: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng triolein với dung dịch NaOH

(b) Cho nước brôm vào dung dịch anilin

(c) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

(d) Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 70%

(e) Hiđro hóa fructozơ bằng H2 (xúc tác Ni, t°)

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

Câu 204: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột là hỗn hợp gồm hai polisaccarit là amilozơ và amilopectin

(b) Axit glutamic là hợp chất hữu cơ đa chức

(c) Phenylamin tác dụng được với dung dịch HCl

(d) Tinh bột là polime thiên nhiên

(e) Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

(g) Ở trạng thái kết tinh, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

Số phát biểu đúng là

Câu 205: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Để thanh thép (hợp kim của sắt và cácbon) ngoài không khí ẩm

(b) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch Fe(NO3)3

(c) Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch chứa H2SO4 loãng và CuSO4

(d) Đốt cháy bột Fe trong khí Cl2

(e) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch ZnSO4

(g) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch Fe(NO3)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

Trang 40

Câu 206: Thực hiện thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ

(b) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3

(c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

(d) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3

(e) Điện phân nóng chảy Al2O3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 207: Cho các phát biểu sau:

(a) Natri và kali được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

(b) Dung dịch Na2CO3 được dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy

(c) Phương pháp điện phân được dùng để điều chế một số phi kim như H2, Cl2, O2

(d) NaHCO3 được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát

(e) Hợp kim Fe-C không bị ăn mòn trong không khí ẩm

Số phát biểu đúng là

Câu 208: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại đều khử được H2O ở điều kiện thường

(b) Các hợp kim đều bị ăn mòn

(c) Natri và kali được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng tổng hợp hữu cơ

(d) Kim loại Cu được điều chế bằng ba phương pháp điện phân, thủy luyện và nhiệt luyện

Số phát biểu đúng là

Câu 209: Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Cho 2x mol Ba vào dung dịch chứa x mol Al2(SO4)3

(d) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp AlCl3 và CuCl2

(e) Cho từ từ dung dịch chứa 4a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 3a mol H3PO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm 2 chất là

A X1, X2 là đồng đẳng liên tiếp của nhau B Z có công thức phân tử C4H2O4Na2

C X, Y đều có mạch không phân nhánh D X không có đồng phân hình học

Câu 211: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ) thu được O2 ở anot

(b) Cho CO tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao thu được Fe và CO2

(c) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

(e) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 08/05/2022, 16:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w