1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LÝ THUYẾT đếm số 01 đề

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 367,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pham Van Trong Education Lý thuyết đếm số 01 1 LÝ THUYẾT ĐẾM SỐ 01 Câu 1 Cho dãy các dung dịch glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A 4 B 3 C 1 D 2 Câu 2 Cho dãy các chất phenyl axetat, vinyl fomat, trilinolein, etyl fomat Số chất khi tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH (đun nóng), sản phẩm thu được có ancol là A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 3 Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là A 3 B.

Trang 1

LÝ THUYẾT ĐẾM SỐ 01

Câu 1: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl fomat, trilinolein, etyl fomat Số chất khi tác dụng với

lượng dư dung dịch NaOH (đun nóng), sản phẩm thu được có ancol là

Câu 3: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại

polisaccarit là

Câu 4: Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glixerol, (3) Ala–Ala–Ala, (4) etyl axetat Số chất có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 5: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là

Câu 6: Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch axit đun

nóng; (3) tác dụng với iot tạo xanh tím Tinh bột có các tính chất sau

Câu 7: Trong các dung dịch sau: metylamin, anilin, etyl axetat, lysin, số dung dịch làm đổi màu quỳ tím

Câu 8: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là

Câu 9: Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường

hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Câu 10: Nhúng một lá sát (dư) vào dung dịch chứa một trong các chát sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,

H2SO4 đăc, nóng Sau phản ứng láy lá sát ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muói sát (II)

Câu 11: Cho các amin có tên thay thế sau: propan–1–amin, propan–2–amin, etanamin, N– metylmetanamin, benzenamin Số amin bậc một là

Câu 12: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 13: Cho các polime: Polietilen, polibutađien, poli(vinyl clorua), policapron, xelulozơtrinitrat Số polime được dùng làm chất dẻo là

Câu 14: Cho các chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ) Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh là

Trang 2

Câu 15: Cho dãy các hợp chất hữu cơ: chất béo, metyl propionat, tinh bột, natri axetat, axit fomic, vinyl axetat Có bao nhiêu chất trong dãy khi đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO2 và H2O không bằng nhau?

Câu 16: Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Y có độ ngọt lớn hơn đường mía

B.Y bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag

C.X, Y lần lượt là xenlulozơ và glucozơ

D.Phân tử khối của X bằng 180

Câu 17: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stiren), policaproamit, polistiren, polietilen, polisopren Số polime dùng làm chất dẻo là

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

(b) Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

(c) Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử

(d) Điện phân dung dịch KCl (có màng ngăn) thu được O2 ở catot

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Cho các loại tơ: Tơ visco, tơ tằm, tơ olon, tơ nilon-6, tơ nilon 6,6 Số tơ có chứa nguyên tố N là

Câu 20: Cho các phát biểu sau đây

(a) Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm

(b) Các đipeptit không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(c) Axit cacboxylic có liên kết hidro với nước

(d) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Cho các phát biểu sau :

a Hiđro hóa hoàn toàn triolein (lỏng) có xúc tác Ni, đun nóng thu được tristearin (rắn)

b Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ

c Axit glutamic là hợp chất lưỡng tính

d Các peptit có từ hai liên kết peptit trở lên đều tham gia phản ứng màu biure

Số phát biểu đúng là :

Câu 22: Cho các nhận định sau:

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Số nhận định đúng là:

Trang 3

Câu 23: Cho các phát biểu sau :

1 Các kim loại kiềm thổ (trừ Be) tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ

2 Thạch cao nung có công thức phân tử là CaSO4.2H2O

3 Phương pháp cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối của chúng

4 Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta dùng biện pháp đun sôi rồi lọc kết tủa

Số phát biểu đúng là :

Câu 24: Cho các nhận định sau:

(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ

(b) Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất

(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ

(d) Tính chất hóa học đặc trưng của FeO là tính khử

Số nhận định đúng là

Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

1) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3

2) Rắc bột lưu huỳnh vào chén chứa thủy ngân

3) Sục CO2 vào dung dịch NaOH

4) Cho thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(2) Các kim loại Mg, Na và Al thường được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy (3) Kim loại Mg và K đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(4) Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được kim loại Fe

Số phát biểu đúng là

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este có mùi thơm không độc được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm (b) Một số este được dùng để tách chiết chất hữu cơ, pha sơn do có khả năng hòa tan nhiều chất (c) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

(d) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ động thực vật có cùng thành phần nguyên tố

(e) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(g) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Trong tinh bột, amilozơ thường chiếm tỉ lệ cao hơn

(e) Độ ngọt của các loại đường giảm dần theo thứ tự: fructozơ, saccarozơ, glucozơ

(g) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 4

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thủy phân metyl fomat thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Thủy phân benzyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối

(c) Khi đun nóng chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn

(d) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn so với triolein

(e) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 Số phát biểu

đúng là

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng

thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên hỗn hợp

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách axit béo ra khỏi hỗn hợp

(3) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra (4) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu cá thì hiện tương thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự (5) Phần chất lỏng sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng

(2) Cho dung di ch Na3PO4 vào dung di ch AgNO3

(3) Cho phèn chua vào dung di ch so đa

(4) Cho vo i sóng vào dung di ch Cu(NO3)2

(5) Cho AgNO3 dư vào dung di ch ho n hơ p Fe(NO3)3 và HCl

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, só thí́ nghie m thu đươ c két tủa là

A 5 B 2 C 4 D 3

Câu 32: Cho các thí́ nghie m sau:

(1) Đie n pha n dung di ch CuSO4

(2) Cho Al vào dung di ch H2SO4 loãng nguo i

(3) Cho PbS vào dung di ch HCl

4) Su c khí́ CO2 vào dung di ch Na2SiO3

(5) Nung nóng ho n hơ p gòm C và Fe3O4

Só thí́ nghie m ta o ra sản phảm khí́ là

Câu 33: Thư c hie n các thí́ nghie m sau:

(1) Đót da y sát trong khí́ clo

(2) Đót cháy ho n hơ p sát và lưu huỳnh (trong đièu kie n kho ng có kho ng khí́)

(3) Cho sát (II) oxit vào dung di ch axit sunfuric đa c nóng

(4) Cho sát vào dung di ch đòng (II) sunfat

Trang 5

(5) Cho đòng vào dung di ch sát (III) clorua

(6) Cho oxit sát từ tác du ng với dung di ch axit clohidric

Só thí́ nghie m ta o ra muói sát (II) là

Câu 34: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho Cu vào dung di ch FeCl3

(2) H2S vào dung di ch CuSO4

(3) HI vào dung di ch FeCl3

(4) Dung di ch AgNO3 vào dung di ch FeCl3

(5) Dung di ch NaHSO4 vào dung di ch Fe(NO3)2

(6) CuS vào dung di ch HCl

Só ca p chát phản ứng đươ c với nhau là

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(1) Su c khí́ CO2 đén dư vào dung di ch chứa NaAlO2 và Ba(OH)2 thí̀ thu đươ c hai két tủa

(2) Trong tư nhie n, kim loa i kièm chí̉ tòn ta i dưới da ng hơ p chát

(3) Trong dung di ch ion Ag+ khử đươ c ion Fe2+

(4) Dùng phương pháp đun so i đẻ làm mèm nước cứng ví̃nh cửu

(5) Cho Al tác du ng với dung di ch NaOH thí̀ thu đươ c két tủa và khí́

Số phát biẻu đúng là

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl, thu được Na ở catot

(b) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(c) Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 sinh ra kết tủa và khí

(d) Cho lá Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

(g) Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 38: Cho các phản ứng:

(a) FeCO3 + H2SO4 đặc → khí X + khí Y + …

(b) NaHCO3 + KHSO4 → khí X + …

(c) Cu + HNO3 đặc → khí Z + …

(d) FeS + H2SO4 loãng → khí G + …

(e) NH4NO2 → khí H + …

(g) AgNO3 → khí Z + khí I + …

Trong các khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng được với dung dịch NaOH là

Trang 6

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(2) Với hỗn hợp X gồm H2 và CO (có phân tử khối trung bình là MX), thể tích khí oxi cần dùng để phản ứng vừa đủ với một thể tích hỗn hợp X không phụ thuộc vào MX

(3) Từ F2 đến I2, tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm dần là do độ âm điện của các halogen giảm dần từ flo đến iốt

(4) Đun nóng (có xúc tác thích hợp) hỗn hợp gồm N2 và H2 một thời gian để phản ứng hóa học xảy ra, hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi so với hỗn hợp ban đầu luôn lớn hơn hoặc bằng 1

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng ăn mòn kim loại thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử

(b) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch NaCl, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-

(d) Ở nhiệt độ thường, Fe tan trong dung dịch H2SO4 đặc

(e) Trong phản ứng nhiệt nhôm, mảnh Mg đóng vai trò là chất khơi mào cho phản ứng

Số phát biểu đúng là

-HẾT -

Ngày đăng: 10/07/2022, 11:38

w