1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng phụ thỉnh cúng Phật đại khoa

16 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 145,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

手 Thủ 佩 Bội 天 Thiên 持 Trì 金 Kim 昭 Chiêu 楊 Dương 附 Phụ 環 Hoàn 昭 Chiêu 柳 Liễu 請 Thỉnh 而 Nhi 慧 Tuệ 將 Tương 供 Cúng 催 Thôi 眼 Nhãn 顯 Hiển 佛 Phật 懺 Sám 日 Nhật 蓮 Liên 大 Đại 洪 Hồng 月 Nguyệt 花 Hoa 科 Khoa 蓮 Liên 無 Vô 表 Biểu 座 Tọa 以 Dĩ 表 Biểu 上 Thượng 此 Thử 慈 Từ 花 Hoa 其 Kì 容 Dung 冠 Quan 光 Quang 乾 Càn 素 Tố 紫 Tử 坤 Khôn 服 Phục 竹 Trúc 不 Bất 以 Dĩ 林 Lâm 可 Khả 莊 Trang 中 Trung 當 Đương 嚴 Nghiêm 玉 Ngọc 其 Kì 1 澄 Trừng 南 Nam 江 Giang 五.

Trang 1

手 Thủ

佩 Bội 天 Thiên 持 Trì

金 Kim 昭 Chiêu 楊 Dương 附 Phụ

環 Hoàn 昭 Chiêu 柳 Liễu 請 Thỉnh

而 Nhi 慧 Tuệ 將 Tương 供 Cúng

催 Thôi 眼 Nhãn 顯 Hiển 佛 Phật

懺 Sám 日 Nhật 蓮 Liên 大 Đại

洪 Hồng 月 Nguyệt 花 Hoa 科 Khoa

蓮 Liên 無 Vô 表 Biểu

座 Tọa 以 Dĩ 表 Biểu

上 Thượng 此 Thử 慈 Từ

花 Hoa 其 Kì 容 Dung

冠 Quan 光 Quang 乾 Càn

素 Tố 紫 Tử 坤 Khôn

服 Phục 竹 Trúc 不 Bất

莊 Trang 中 Trung 當 Đương

嚴 Nghiêm 玉 Ngọc 其 Kì

Trang 2

澄 Trừng 南 Nam

江 Giang 五 Ngũ 無 Mô 現 Hiện

印 Ấn 百 Bách 都 Đô 身 Thân

月 Nguyệt 名 Danh 壇 Đàn 化 Hóa

空 Không 觀 Quan 教 Giáo 刑 Hình

傳 Truyền 音 Âm 正 Chính 百 Bách

聲 Thanh 菩 Bồ 法 Pháp 性 Tính

降 Giáng 薩 Tát 明 Minh 黎 Lê

赴 Phó 王 Vương 民 Dân

壇 Đàn 洪 Hồng 尋 Tầm

場 Tràng 蓮 Liên 聲 Thanh 恭 Cung

證 Chứng 座 Tọa 救 Cứu 惟 Duy

明 Minh 下 Hạ 苦 Khổ

功 Công 救 Cứu

和 願 Nguyện 靈 Linh

Trang 3

西 Tây

養 Dưỡng 地 Địa 天 Thiên 香 Hương

試 Thí 實 Thật 七 Thất 請 Thỉnh

苗 Miêu 通 Thông 東 Đông

度 Độ 隻 Chích 土 Thổ

量 Lượng 眼 Nhãn 二 Nhị

而 Nhi 浮 Phù 三 Tam 一 Nhất

高 Cao 杯 Bôi 總 Tổng 心 Tâm

超 Siêu 振 Chấn 五 Ngũ 奉 Phụng

獨 Độc 跡 Tích 家 Gia 請 Thỉnh

覺 Giác 机 Cơ 而 Nhi

為 Vi 關 Quan 領 Lĩnh

笑 Tiếu 而 Nhi 悟 Ngộ

蓮 Liên 橫 Hoành 一 Nhất

花 Hoa 越 Việt 門 Môn

上 Thượng 二 Nhị 貫 Quán

出 Xuất 乘 Thừa 大 Đại

Trang 4

虎 Hổ 南 Nam

隨 Tùy 禪 Thiền 無 Mô 長 Trường

不 Bất 座 Tọa 西 Tây 江 Giang

干 Can 下 Hạ 天 Thiên 位 Vị

僧 Tăng 東 Đông 度 Độ

典 Điển 土 Thổ 中 Trung

出 Xuất 南 Nam 來 Lai

龍 Long 越 Việt 法 Pháp

筵 Diên 惟 Duy 歷 Lịch 法 Pháp

有 Hữu 願 Nguyện 大 Đại 流 Lưu

味 Vị 祖 Tổ 傳 Truyền

再 Tái 師 Sư 登 Đăng

帖 Thiếp 宗 Tông 登 Đăng

來 Lai 師 Sư 將 Tương

降 Giáng 諸 Chư 續 Tục

壇 Đàn 菩 Bồ 恭 Cung

場 Tràng 薩 Tát 惟 Duy

Trang 5

三 Tam 彌 Di

十 Thập 玉 Ngọc 羅 La 證 Chứng

三 Tam 京 Kinh 化 Hóa 明 Minh

千 Thiên 山 Sơn 境 Cảnh 功 Công

天 Thiên 上 Thượng 壇 Đàn 德 Đức

主 Chúa 施 Thi 降 Giáng 和

帝 Đế 人 Nhân 於 Ư 香 Hương

釋 Thích 布 Bá 極 Cực 花 Hoa

提 Đề 德 Đức 樂 Lạc 請 Thỉnh

恒 Hằng 大 Đại 凈 Tịnh

人 Nhân 道 Đạo 邦 Bang

聖 Thánh 好 Hảo 統 Thống 一 Nhất

帝 Đế 生 Sinh 御 Ngự 心 Tâm

君 Quân 玄 Huyền 奉 Phụng

恭 Cung 都 Đô 請 Thỉnh

玉 Ngọc 惟 Duy 垂 Thùy

陛 Bệ 拱 Củng

Trang 6

欲 Dục 南 Nam 昊 Hạo

府 Phủ 界 Giới 曹 Tào 天 Thiên

嶽 Nhạc 色 Sắc 北 Bắc 至 Chí

府 Phủ 界 Giới 斗 Đẩu 尊 Tôn

上 Thượng 無 Vô 二 Nhị 今 Kim

元 Nguyên 色 Sắc 耀 Diệu 闕 Khuyết

賜 Tứ 界 Giới 星 Tinh 玉 Ngọc

福 Phúc 天 Thiên 君 Quân 皇 Hoàng

天 Thiên 官 Quan 上 Thượng

官 Quan 地 Địa 帝 Đế

中 Trung 官 Quan

元 Nguyên 水 Thủy

赦 Xá 官 Quan 聖 Thánh

罪 Tội 天 Thiên 前 Tiền 玉 Ngọc

官 Quan 地 Địa 暨 Kị 下 Hạ

元 Nguyên 水 Thủy

Trang 7

闥 Thát 跡 Tích 八 Bát 解 Giải

阿 A 剛 Cương 護 Hộ 水 Thủy

修 Tu 等 Đẳng 法 Pháp 官 Quan

羅 La 諸 Chư 神 Thần 統 Thống

迦 Ca 神 Thần 將 Tướng 八 Bát

摟 Lâu 王 Vương 護 Hộ 部 Bộ

羅 La 諸 Chư 界 Giới 護 Hộ

懇 Khẩn 先 Tiên 護 Hộ 法 Pháp

阿 A 女 Nữ 壇 Đàn 龍 Long

羅 La 耀 Diệu 護 Hộ 天 Thiên

那 Na 吉 Cát 經 Kinh 八 Bát

伽 Già 祥 Tường 護 Hộ 部 Bộ

人 Nhân 大 Đại 咒 Chú 護 Hộ

非 Phi 辨 Biện 密 Mật 法 Pháp

人 Nhân 財 Tài 跡 Tích 龍 Long

等 Đẳng 乾 Can 穢 Uế 神 Thần

Trang 8

奔 Bôn 不 Bất

趨 Xu 香 Hương 圍 Vi 一 Nhất

三 Tam 花 Hoa 本 Bản 切 Thiết

界 Giới 請 Thỉnh 誓 Thệ 聖 Thánh

內 Nội 憐 Lân 眾 Chúng

出 Xuất 憫 Mẫn

入 Nhập 有 Hữu

九 Cửu 情 Tình

天 Thiên 光 Quang 惟 Duy

中 Trung 降 Giáng 願 Nguyện

統 Thống 赴 Phó

宮 Cung 場 Tràng

仙 Tiên 證 Chứng

女 Nữ 明 Minh

之 Chi 功 Công

權 Quyền 德 Đức

掌 Chưởng 和

Trang 9

弟 Đệ 九 Cửu

位 Vị 二 Nhị 天 Thiên 萬 Vạn

主 Chúa 上 Thượng 玄 Huyền 國 Quốc

䦂 Mán 岸 Ngàn 女 Nữ 生 Sanh

月 Nguyệt 黎 Lê 百 Bách 民 Dân

主 Chúa 大 Đại 僊 Tiên 主 Chủ

绩 Bói 王 Vương 娘 Nàng 宰 Tể

托 Thác 弟 Đệ 弟 Đệ

坡 Bờ 三 Tam 一 Nhất

公 Công 水 Thủy 天 Thiên

主 Chúa 府 Phủ 仙 Tiên

各 Các 赤 Xích 聖 Thánh 恭 Cung

各 Các 龍 Long 柳 Liễu

駕 Giá 女 Nữ 杏 Hạnh

及 Cập 及 Cập 公 Công

Trang 10

弟 Đệ

鸞 Loan 一 Nhất 一 Nhất 部 Bộ

車 Xa 九 Cửu 切 Thiết 山 Sơn

雲 Vân 重 Trùng 侍 Thị 莊 Trang

集 Tập 卯 Mão 從 Tòng 十 Thập

鳳 Phượng 酉 Dậu 聖 Thánh 二 Nhị

駕 Giá 半 Bán 眾 Chúng 仙 Tiên

風 Phong 天 Thiên 娘 Nàng

駢 Biền 公 Công 六 Lục

降 Giáng 主 Chúa 位 Vị

壇 Đàn 官 Quan

場 Tràng 惟 Duy 再 Tái 左 Tả

證 Chứng 願 Nguyện 請 Thỉnh 皇 Hoàng

明 Minh 朝 Triều

功 Công 右 Hữu

德 Đức 皇 Hoàng

和 郡 Quận

Trang 11

威 Uy

弟 Đệ 保 Bảo 靈 Linh 香 Hương

一 Nhất 障 Chướng 顯 Hiển 花 Hoa

美 Mĩ 赫 Hách 請 Thỉnh

龍 Long 願 Nguyện 附 Phụ

神 Thần 恭 Cung 弘 Hoằng 請 Thỉnh

惟 Duy 深 Thâm 德 Đức

一 Nhất

弟 Đệ 寺 Tự 一 Nhất

梵 Phạm 權 Quyền 奉 Phụng

陰 Âm 衡 Hành 請 Thỉnh

龍 Long 作 Tác

神 Thần 眾 Chúng

僧 Tăng

Trang 12

弟 Đệ 弟 Đệ 弟 Đệ 弟 Đệ

九 Cửu 七 Thất 五 Ngũ 三 Tam

歡 Hoan 雷 Lôi 歎 Thán 天 Thiên

龍 Long 龍 Long 龍 Long 龍 Long

神 Thần 神 Thần 神 Thần 神 Thần

十 Thập 八 Bát 六 Lục 四 Tứ

梵 Phạm 獅 Sư 摩 Ma 歎 Thán

響 Hưởng 子 Tử 妙 Diệu 妙 Diệu

龍 Long 龍 Long 龍 Long 龍 Long

神 Thần神 Thần神 Thần 神 Thần

Trang 13

弟 Đệ 弟 Đệ 弟 Đệ 弟 Đệ

十 Thập 十 Thập 十 Thập 十 Thập

七 Thất 五 Ngũ 三 Tam 一 Nhất

徹 Triệt 妙 Diệu 徹 Triệt 德 Đức

視 Thị 眼 Nhãn 德 Đức 音 Âm

龍 Long 龍 Long 龍 Long 龍 Long

神 Thần 神 Thần 神 Thần 神 Thần

十 Thập 十 Thập 十 Thập 十 Thập

遍 Biến 徹 Triệt 廣 Quảng 佛 Phật

現 Hiện 聽 Thính 目 Mục 妙 Diệu

龍 Long 龍 Long 龍 Long 龍 Long

Trang 14

剎 Sát 一 Nhất 護 Hộ 及 Cập

陳 Trần 六 Lục 境 Cảnh 寺 Tự

陳 Trần 供 Cúng 界 Giới 護 Hộ

皆 Giai 以 Dĩ 保 Bảo 教 Giáo

養 Dàng 通 Thông 鄉 Hương 藍 Lam

民 Dân 真 Chân

降 Giáng 宰 Tể

河 Hà 普 Phổ 赴 Phó 一 Nhất

沙 Sa 獻 Hiến 寺 Tự 切 Thiết

變 Biến 如 Như 堂 Đường 威 Uy

滿 Mãn 來 Lai 證 Chứng 靈 Linh

盡 Tận 法 Pháp 明 Minh

虛 Hưởng 界 Giới 功 Công 惟 Duy

空 Không 同 Đồng 德 Đức 願 Nguyện

Trang 15

慈 Từ 六 Lục 不 Bất

章 Chương 化 Hóa 識 Thức 知 Trí

法 Pháp 唱 Xướng 十 Thập 是 Thị

宮 Cung 種 Chủng 先 Tiên

風 Phong 變 Biến 沙 Sa

送 Tống 成 Thành 門 Môn

飄 Phiêu 六 Lục 心 Tâm

颻 Phiêu 供 Cúng 想 Tưởng

重 Trùng 傳 Truyền 前 Tiền

Trang 16

南 Nam

無 Mô 六 Lục 當 Đương 八 Bát

燈 Đăng 字 Tự 方 Phương 若 Nhã

雲 Vân 決 Quyết 土 Thượng 心 Tâm

菩 Bôồ 持 Trì 最 Tối 空 Không

薩 Taát 右 Hữu 靈 Linh 五 Ngũ

心 Tâm 宣 Tuyên 解 Giải

想 Tưởng 揚 Dương 厄 Ách

咒 Chú 火 Hỏa 降 Giáng

慇 Ân 書 Thư 祥 Tường

懃 Cần 焚 Phần 風 Phong

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

空 Không 觀 Quan 教 Giáo 刑 Hình - Khoa cúng phụ thỉnh cúng Phật đại khoa
h ông 觀 Quan 教 Giáo 刑 Hình (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN