南 Nam 爐 Lô 無 Mô 祥 Tường 香 Hương 香 Hương 雲 Vân 乍 Sạ 供 Cúng 雲 Vân 誠 Thành 熱 Nhiệt 佛 Phật 蓋 Cái 意 Ý 法 Pháp 入 Nhập 菩 Bồ 方 Phương 界 Giới 定 Định 薩 Tát 殷 Ân 蒙 Mông 安 An 和 諸 Chư 薰 Huân 心 Tâm 摩 Ma 佛 Phật 諸 Chư 安 An 訶 Ha 現 Hiện 佛 Phật 位 Vị 薩 Tát 全 Toàn 海 Hải 科 Khoa 身 Thân 會 Hội 悉 Tất 遙 Dao 文 Văn 隨 Tùy 處 Xứ 結 Kết 1 一 Nhất 一 Nhất 是 Thị 如 Như 竊 Thiết 切 Thiết 故 Cố 來 Lai 恭 Cung 法 Pháp 恭 Cung 妙 Diệu 敬 Kính 常 Thường 敬 Kính 法.
Trang 3夫 Phù
點 Điểm 聚 Tụ 當 Đương 以 Dĩ
陽 Dương 為 Vi 四 Tứ 法 Pháp
枝 Chi 八 Bát 方 Phương 緣 Duyên
教 Giáo 德 Đức 而 Nhi 光 Quang
有 Hữu 洪 Hồng 清 Thanh 啟 Khải
Trang 5恭 Cung 南 Nam
光 Quang 如 Như 三 Tam 真 Chân
輝 Huy 來 Lai 滿 Mãn 香 Hương
於 Ư 出 Xuất 多 Đa 教 Giáo
法 Pháp 大 Đại 地 Địa 當 Đương
界 Giới 覺 Giác 利 Lợi 持 Trì
神 Thần 垂 Thùy 薩 Tát 誦 Tụng
通 Thông 形 Hình 婆 Bà
警 Cảnh 將 Tương 訶 Ha
Trang 6像 Tượng 主 Chủ 人 Nhân 津 Tân
莊 Trang 等 Đẳng 間 Gian 越 Việt
Trang 7眾 Chúng 不 Bất 位 Vị 星 Tinh
諷 Phúng 動 Động 顯 Hiển 唇 Thần
誦 Tụng 步 Bộ 赫 Hách 順 Thuận
真 Chân 而 Nhi 金 Kim 合 Hợp
詮 Thuyên 現 Hiện 身 Thân 慶 Khánh
沾 Triêm 道 Đạo 迎 Nghinh 散 Tán
望 Vọng 場 Tràng 十 Thập 入 Nhập
威 Uy 無 Vô 方 Phương 定 Định
光 Quang 盡 Tận 之 Chi 開 Khai
一 Nhất 身 Thân 鑒 Giám 光 Quang
心 Tâm 而 Nhi 格 Cách 恭 Cung
迎 Nghinh 臨 Lâm 願 Nguyện 迎 Nghinh
請 Thỉnh 法 Pháp 三 Tam 上 Thượng
仰 Ngưỡng 之 Chi 尊 Tôn
憑 Bằng 證 Chứng 嚴 Nghiêm
大 Đại 明 Minh 寶 Bảo
Trang 9機 Cơ 僧 Tăng 中 Trung 方 Phương
楊 Dương 伽 Già 過 Quá 教 Giáo
Trang 14部 Bộ 釋 Thích 王 Vương 聖 Thánh
天 Thiên 迦 Ca 甘 Cam 母 Mẫu
龍 Long 水 Thủy 兼 Kiêm 剎 Sát
仰 Ngưỡng 萬 Vạn 田 Điền 太 Thái
憑 Bằng 靈 Linh 生 Sinh 芽 Nha
三 Tam 八 Bát 王 Vương 草 Thảo
Trang 15上 Thượng
真 Chân 座 Tọa 香 Hương 妙 Diệu
言 Ngôn 真 Chân 花 Hoa 力 Lực
伸 Thân 言 Ngôn 請 Thỉnh 仗 Trượng
Trang 22恭 Cung
提 Đề 惶 Hoàng 座 Tọa 聞 Văn
願 Nguyện 民 Dân 西 Tây 來 Lai
Trang 23唵 Án 唵 Án
滅 Diệt 修 Tu 望 Vọng
燈 Đăng 哩 Lí 神 Thần
滅 Diệt 滅 Diệt 修 Tu 光 Quang
燈 Đăng 燈 Đăng 哩 Lí 莊 Trang
Trang 29南 Nam
淨 Tịnh 濁 Trọc 今 Kim 洗 Tẩy
法 Pháp 眾 Chúng 灌 Quán 淨 Tịnh
身 Thân 生 Sinh 沐 Mộc 真 Chân
菩 Bồ 今 Kim 諸 Chư 言 Ngôn
Trang 30茲 Tư 腌 Yểm
法 Pháp 唇 Thần 映 Ánh 點 Điểm
主 Chủ 點 Điểm 如 Như 眼 Nhãn
一 Nhất 出 Xuất 來 Lai 開 Khai
點 Điểm 明 Minh 智 Trí 光 Quang
Trang 31見 Kiến 偈 Kệ 劫 Kiếp 劫 Kiếp
空 Không 云 Vân 常 Thường 常 Thường
花 Hoa 清 Thanh 光 Quang
Trang 32恭 Cung 唵 Án
真 Chân 聞 Văn 作 Tác 今 Kim
言 Ngôn 佛 Phật 芻 Sô 日 Nhật
謹 Cẩn 具 Cụ 作 Tác 還 Hoàn
當 Đương 六 Lục 芻 Sô 舊 Cựu
持 Trì 通 Thông 三 Tam 舊 Cựu
Trang 33奉 Phụng 奉 Phụng 奉 Phụng
天 Thiên 請 Thỉnh 請 Thỉnh 請 Thỉnh
眼 Nhãn 如 Như 如 Như 如 Như
通 Thông 來 Lai 來 Lai 來 Lai
霏 Phi 點 Điểm 點 Điểm 點 Điểm
礙 Ngại 開 Khai 開 Khai 開 Khai
通 Thông 照 Chiếu 照 Chiếu 照 Chiếu
光 Quang 光 Quang 光 Quang
法 Pháp 明 Minh 明 Minh 明 Minh
眼 Nhãn
觀 Quan
Trang 34容 Dong 物 Vật 圓 Viên 慧 Tuệ
顏 Nhan 物 Vật 明 Minh 眼 Nhãn
甚 Thậm 總 Tổng 法 Pháp 直 Trực
奇 Kì 圓 Viên 界 Giới 圓 Viên
妙 Diệu 通 Thông 內 Nội 通 Thông
Trang 36伏 Phục
齋 Trai 蒙 Mông 箇 Cá 以 Dĩ
儀 Nghi 感 Cảm 箇 Cá 佛 Phật
都 Đô 格 Cách 仰 Ngưỡng 身 Thân
身 Thân 之 Chi 天 Thiên 具 Cụ
Trang 43太 Thái 觀 Quan
菩 Bồ 上 Thượng 音 Âm
咒 Chú 念 Niệm 君 Quân 善 Thiện