1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng cắt đoạn đại khoa

52 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cúng Cắt Đoạn Đại Khoa
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 362,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

志 Chí 亡 Vong 冤 Oan 情 Tình, 心 Tâm 者 Giả 家 Gia 一 Nhất 稽 Khể 早 Tảo 皆 Giai 切 Thiết 首 Thủ 供 Cúng 超 Siêu 頓 Đốn 明 Minh 禮 Lễ, 割 Cắt 生 Sinh, 釋 Thích, 王 Vương 慈 Từ 斷 Đoạn 斷 Đoạn 來 Lai 悲 Bi 大 Đại 除 Trừ 擁 Ủng 教 Giáo 科 Khoa 夙 Túc 護 Hộ, 主 Chủ 債 Trái 諸 Chư 接 Tiếp 盡 Tận 天 Thiên 幽 U 消 Tiêu 神 Thần 冥 Minh, 停 Đình, 將 Tướng 鄰 Lân 見 Kiến 降 Giáng 憫 Mẫn 存 Tồn 威 Uy 弘 Hoằng 安 An 靈 Linh, 深 Thâm 快 Khoái 割 Cắt 教 Giáo 樂 Lạc, 免 Miễn 有 Hữu 1.

Trang 1

生 Sinh, 釋 Thích, 王Vương 慈 Từ 斷 Đoạn

Trang 2

大 Đại

一 Nhất 前 Tiền 九 Cửu 慈 Từ 聖 Thánh

切 Thiết 生 Sinh 結 Kết 風Phong 解 Giải

冤 Oan 怨 Oán 十 Thập 照 Xuy 冤 Oan

愆 Khiên 恨 Hận 纏 Triền 處 Xứ 結 Kết

從 Tòng 無 Vô 俱 Câu 絕 Tuyệt 菩 Bồ

此 Thử 休 Hưu 瓦 Ngõa 纖 Tiêm 薩 Tát,

蓮 Liên 掛 Quải 冰 Băng 闇 Ám

臺 Đài 懷 Hoài, 慛 Thôi, 開 Khai,

Trang 3

竊 Thiết

諷Phúng 方Phương無 Vô 生 Sinh 以 Dĩ

誦 Tụng 潤Nhuận 際 Tế, 之 Chi 慧 Từ

沁 Tấm, 覺 Giác 濁 Trược 風Phong

今 Kim 海 Hải 垢 Cấu, 蕩 Đãng

真 Chân 洒 Sái 水 Thủy 霏 Phi

言 Ngôn, 之 Chi 也 Dã, 霏 Phi,

謹 Cẩn 則 Tắc 靈 Linh 洗 Tẩy

當Đương 方Phương 源Nguyên當Đương

Trang 4

竊 Thiết 唵 Án

賢 Hiền 以 Dĩ 北 Bắc 金 Kim 一 Nhất

而 Dĩ 祥Tường 帝 Đế 剛Cương 珠 Châu

遍 Biến 光Quang 吒 Tra, 來 Lai 清 Thanh

達 Đạt, 照 Chiếu 天 Thiên 護 Hộ 涼Lương

冀 Kí 耀 Diệu, 神 Thần 持 Trì, 水 Thủy

蒙 Mông 惟 Duy 那 Na

力 Lực, 顯 Hiển 地 Địa 堪 Kham 灌 Quán

先 Tiên 以 Dĩ 吒 Tra 然 Nhiên 灑 Sái

假 Giả 遙 Dao 莎 Sa 常Thường 諸 Chư

寶 Bảo 通Thông,下 Hạ 清 Thanh 塵 Trần

Trang 5

亡 Vong 被 Bị 某 用 Dụng 尊 Tôn,

或 Hoặc 陰 Âm 恐 Khủng 單 Đơn 表 Biểu

精 Tinh 魂 Hồn 遭 Tao 誠Thành 宣Tuyên

祖 Tổ 之 Chi 小 Thiểu 閫 Khổn 列 Liệt

凶 Hung 所 Sở 裷 Quyển 今 Kim 聖Thánh,

神 Thần 犯 Phạm 累 Lũy 據 Cứ 萻 Âm

前 Tiền 伏 Phục 犯 Phạm 為 Vì 同 Đồng

劫 Kiếp, 為 Vi 慮 Lự 大 Đại 降 Giáng

楠 Nam 亡 Vong 或 Hoặc 越 下 Hạ,

傷Thương被 Bị 多 Đa 南 滌 Địch

夫 Phu 陰 Âm 愆 Khiên, 國 爾 Nhĩ

妻 Thê 魂 Hồn 憑 Bằng 道 Đạo 來 Lai

天Thiên 之 Chi 卜 Bốc 府 Phủ 臨 Lâm,

夫 Phù 所 Sở 出 Xuất 縣 Huyện 仗Trượng

等 Đẳng 犯 Phạm 之 Chi 社 Xã, 此 Thử

魂 Hồn 伏 Phục 旨 Chỉ 信 Tín 寶 Bảo

業Nghiệp為 Vi 言 Ngôn, 主 Chủ 香Hương,

Trang 6

夭 Yếu 聖 Thánh 界 Giới 難 Nan 根 Căn

死 Tử, 慈 Từ, 祈 Kỳ 斷 Đoạn 累 Lũy

輪 Luân 斷 Đoạn 安 An, 由 Do 積 Tích,

返 Phản 傳Truyền斷 Đoạn 今 Kim 債 Trái

劫 Kiếp, 精 Tinh 分 Phân 月Nguyệt 未 Vị

夫 Phu 祖 Tổ, 異 Dị , 日 Nhật, 分 Phân,

妻 Thê 凶 Hung 法 Pháp 杖Trượng 由 Do

眷 Quyến 神 Thần 壇 Đàn 命 Mệnh 優 Ưu

戀 Luyến,惡 Ác 一 Nhất 僧 Tăng 害 Hại

夭 Yêu 殺 Sát 筵 Diên, 就 Tựu 以 Dĩ

夫 Phu 傳Truyền肅 Túc 于 Vu 常Thường

附 Phụ 屍 Thi 伸 Thân 某 行 Hành,

馬 Mã, 勞 Lao 凡 Phàm 處 Xứ 故 Cố

之 Chi 瘵 Sái, 閫 Khổn, 修 Tu 牽 Khiên

徒 Đồ, 南 Nam 仰Ngưỡng 設 Thiết 纏 Triền

解 Giải 傷Thương仗Trượng 三 Tam 而 Nhi

Trang 7

聖Thánh 欲 Dục 諷Phúng 以 Dĩ 累 Lũy

凡 Phàm 達 Đạt 誦 Tụng 超 Siêu 世 Thế

迥Quýnh 諸 Chư 升Thăng, 多 Đa

隔 Cách 尊 Tôn 保 Bảo 生 Sinh

查 Tra 呈 Trình 生 Sinh 之 Chi

難 Nan 供 Cúng 人 Nhân 垢 Cấu,

通 Thông 養 Dàng 之 Chi 陰 Âm

Trang 8

恭 Cung 南 Nam

禱 Đảo 眾Chúng 典 Điển, 靈 Linh 三 Tam

雪 Tuyết 多 Đa 宏 Hoành 三 Tam 囉 La,

釋 Thích, 生 Sinh 規 Quy, 界 Giới 倪 Nghê

仰Ngưỡng 罪 Tội 濟 Tế 之 Chi 野 Dã

慈 Từ 以 Dĩ 群 Quần 王Vương,下 Hạ

力 Lực, 冰 Băng 生 Sinh, 法 Pháp

俯 Phủ 消 Tiêu, 悲 Bi 開 Khai

Trang 9

上Thượng 南 Nam

來 Lai 無 Vô 仰Ngưỡng 以 Dĩ 降 Giáng

召 Triệu 布 Bộ 憑 Bằng 此 Thử 法 Pháp

請 Thỉnh 步 Bộ 三 Tam 玲 Linh 筵 Diên,

真 Chân 哩 Lỵ 寶 Bảo 聲Thanh 召 Triệu

言 Ngôn 迦 Gia, 力 Lực 伸 Thân 請 Thỉnh

宣Tuyên 哩 Lỵ 加 Gia 召 Triệu 真 Chân

揚Dương 多 Đa 持 Trì 請 Thỉnh, 言 Ngôn,

Trang 10

蠻 Man 筵 Diên, 方Phương 莊 Trang

王Vương, 證Chứng 無 Vô 嚴Nghiêm

大 Đại 明 Minh 量Lượng 弘Hoằng

聖Thánh 功 Công 常Thường 開 Khai

慈 Từ, 和 三 Tam 量Lượng

靈 Linh 寶 Bảo 總 Tổng

Trang 11

一 Nhất

菩 Bồ 奉Phụng 和 願Nguyện百 Bách

薩 Tát, 請 Thỉnh 慈 Từ 名 Danh,

及 Cập 怨 Oán 香Hương 心 Tâm 觀 Quan

左 Tả 親 Thân 花 Hoa 廣Quảng 世 Thế

右 Hữu 平 Bình 請 Thỉnh 大 Đại, 音 Âm

Trang 12

一 Nhất

恭 Cung 十 Thập 心 Tâm 養 Dàng 惟 Duy

請 Thỉnh 妙 Diệu 奉Phụng 和 願Nguyện

齊 Tề 德 Đức 請 Thỉnh 不 Bất

天 Thiên 難 Nan 花 Hoa 香 Hương為 Vi

大 Đại 量Lường,果 Quả 花 Hoa 本 Bản

Trang 13

一 Nhất

軍 Quân 心 Tâm 德 Đức, 惟 Duy 王Vương

茶 Trà 奉Phụng 和 願Nguyện菩 Bồ

俐 Lợi 請 Thỉnh 弘Hoằng 薩 Tát

大 Đại 神 Thần 香Hương 施 Thi

明 Minh 通Thông 花 Hoa 妙 Diệu

Trang 14

惟 Duy 剛Cương,明 Minh 哩 Lỵ 蘇 Tô

願Nguyện 諸 Chư 王Vương,明 Minh 悉 Tất

弘Hoằng 尊 Tôn 商Thương王Vương,闍 Đồ

垂 Thùy 聖 Thánh 羯 Yết 毘 Tỳ 羅 La

方Phương 眾 Chúng 明 Minh 魔 Ma 明 Minh

便 Tiện, 王Vương,明 Minh 王Vương,

廣Quảng 微 Vi 王Vương,忿 Phẫn

運 Vận 惹 Nhạ 執 Chấp 怒 Nộ

神 Thần 明 Minh 吒 Cha 明 Minh

通Thông, 王Vương,明 Minh 王Vương,

降 Giáng 目 Mục 王Vương,拳Quyền

赴 Phó 伽 Già 賓 Tân 明 Minh

法 Pháp 明 Minh 孽Nghiệt 王Vương,

筵 Diên 王Vương,明 Minh 勾 Câu

受 Thụ 一 Nhất 王Vương,明 Minh

斯 Tư 切 Thiết 設 Thiết 王Vương,

供 Cúng 金 Kim 領 Lĩnh 計 Kế

Trang 15

一 Nhất

惟 Duy 王Vương,天 Thiên 心 Tâm 養 Dàng ,

願Nguyện北 Bắc 王Vương,奉Phụng 和

瞋 Sân 方Phương南 Nam 請 Thỉnh

瞋 Sân 毘 Bì 方Phương 護 Hộ 香Hương

臨 Lâm, 諸 Chư 王Vương,魔 Ma

降 Giáng 眷Quyến 西 Tây 軍 Quân,

赴 Phó 屬Thuộc 方Phương東 Đông

Trang 16

一 Nhất

九 Cửu 服 Phục 名 Danh 心 Tâm 養 Dàng,

名 Danh 神 Thần, 重 Trùng 奉Phụng 和

枯 Khô 六 Lục 喪 Tang 請 Thỉnh

靠 Kháo 名 Danh 神 Thần, 權 Quyền 香 Hương

神 Thần, 沉 Trầm 三 Tam 知 Tri 花 Hoa

天 Thiên 名 Danh 神 Thần, 催 Thôi

神 Thần 盧 Lư 名 Danh 神 Thần,

十 Thập 神 Thần, 重 Trùng 二 Nhị

Trang 17

月Nguyệt 三 Tam 除 Trừ 申 Thân 二 Nhị

日 Nhật 碧 Bích 滿 Mãn 酉 Dậu 名 Danh

時 Thời, 四 Tứ 平 Bình, 戌 Tuất 九 Cửu

刑 Hình 六 Lục 定 Định 亥 Hợi 井 Tỉnh

呼 Hô 五 Ngũ 執 Chấp 神 Thần 神 Thần,

鉤 Câu 黃Hoàng 破 Phá 官 Quan 干 Can

絞 Giảo, 六 Lục 危 Nguy 乾 Càn 支 Chi

Trang 18

一 Nhất

官 Quan, 神 Thần 心 Tâm 養 Dàng, 惟 Duy

一 Nhất 官 Quan, 奉Phụng 和 願Nguyện

切 Thiết 一 Nhất 請 Thỉnh 屏 Bỉnh

枷 Gia 切 Thiết 惡 Ác 香 Hương除 Trừ

鎖 Tỏa 七 Thất 殺 Sát 花 Hoa 凶 Hung

Trang 19

傳Truyền,羅 La 河 Hà 切 Thiết 一 Nhất

南 Nam 地 Địa 魁 Khôi 白 Bạch 切 Thiết

殤Thương 網 Võng 鉤 Câu 虎 Hổ 黃Hoàng

夭 Yểu 神 Thần 絞 Giảo 吊 Điếu 幡 Phan

死 Tử, 官 Quan, 神 Thần 客Khách 豹 Báo

傳Truyền 一 Nhất 官 Quan, 神 Thần 尾 Vĩ

屍 Thi 切 Thiết 一 Nhất 官 Quan, 神 Thần

癆 Lao 呼 Hô 切 Thiết 一 Nhất 官 Quan,

瘵 Sái, 食 Thực 崩 Băng 切 Thiết 一 Nhất

凶 Hung 呼 Hô 騰 Đằng 歲 Tuế 切 Thiết

舊 Cựu 祖 Tổ 切 Thiết 一 Nhất 官 Quan,

亡 Vong 神 Thần 天 Thiên 切 Thiết 一 Nhất

Trang 20

光Quang 請 Thỉnh 力 Lực, 眷Quyến 劫 Kiếp

臨 Lâm, 各 Các 戀 Luyến,輪 Luân

真 Chân 親 Thân, 父 Phụ 家 Gia

言 Ngôn 降 Giáng 馬 Mã 債 Trái

Trang 21

安 An 唵 Án

聖Thánh 坐 Tọa 迦 Ca 隨 Tùy 聖Thánh

慈 Từ, 真 Chân 羅 Ma 方Phương 德 Đức

俯 Phủ 言 Ngôn, 摩 La 應 Ứng 從 Tòng

垂 Thùy 宣Tuyên 莎 Sa 現 Hiện 空Không

納 Nạp 揚Dương 下 Hạ 變 Biến 來 Lai

Trang 22

唵 Án 縛 Phạ

哦 Nga 若Nhược 無 Vô 日 Nhật 當Đương

哦 Nga 以 Dĩ 量Lượng 羅 La 奉Phụng

曩 Nãng 香Hương 因 Nhân 摩 Ma 獻 Hiến

三 Tam 花 Hoa 緣Duyên 訶 Ha ,

Trang 23

寧 Nnh 爐 Lô 諸 Chư 已 Dĩ 宣Tuyên

莎 Sa 火 Thiêu 尊 Tôn 周 Chu, 揚Dương,

Trang 24

恭 Cung

慈 Tư 願Nguyện誦 Tụng 聞 Văn

大 Đại 善 Thiện 大 Đại 華 Hoa 次 Thứ

聖Thánh 功 Công 明 Minh 筵 Diên 法 Pháp

普 Phổ 而 Nhi 經 Kinh, 清 Thanh 主 Chủ

光Quang,成 Thành 淨 Tịnh, 繞 Nhiễu

解 Giải 就 Tựu, 寶 Bảo 壇 Đàn,

六 Lục 持 Trì 界 Giới 割 Cắt

根 Căn 金 Kim 莊 Trang 斷 Đoạn

而 Nhi 剛Cương 嚴Nghiêm,白 Bạch

Trang 25

解 Giải

結 Kết 用 Dụng 生 Sinh 劫 Kiếp, 祖 Tổ,

生 Sinh 助 Trợ 一 Nhất 重 Trùng 或 Hoặc

人 Nhân 宣Tuyên 一 Nhất 喪 Tang 傳Truyền

未 Vị 楊Dương,以 Dĩ 連 Liên 屍 Thi

免 Miễn 大 Đại 濁 Trược 葬 Táng, 癆 Lao

無 Vô, 眾Chúng 除 Trừ, 夭 Yêu 瘵 Sái,

用 Dụng 虔 Kiền 累 Lũy 夫 Phu, 凶 Hung

憑 Bằng 誠Thành, 世 Thế 范 Phạm 神 Thần

結 Kết 同 Đồng 而 Nhi 十 Thập 夫 Phu

蜻Thanh 聲Thanh 盡 Tận 使 Sử 妻 Thê

蚨 Phù, 唱Xướng 釋 Thích, 而 Nhi 眷Quyến

謹 Cẩn 和 Hòa 依 Y 斷 Đoạn 戀Luyến,

依 Y 憑 Bằng 十 Thập 輪 Luân

佛 Phật 妙 Diệu 纏 Triền, 回 Hồi

敕 Sắc 法 Pháp, 多 Đa 返 Phản

Trang 26

仰Ngưỡng 大 Đại 南 Nam

方Phương 惟 Duy 聖 Thánh 無 Mô 從 Tòng

Trang 29

前 Tiền 宣Tuyên 盆 Bồn 先 Tiên 對 Đối

聲Thanh 北 Bắc 仰Ngưỡng 割 Cắt 聖Thánh

由 Do 方Phương 惟 Duy 五 Ngũ 前 Tiền,

染Nhiễm 告 Cáo, 聖Thánh 方Phương 今 Kim

使 Sử 西 Tây, 今 Kim 次 Thứ 繞 Nhiễu

心 Tâm 中 Trung 告 Cáo 信 Tín 大 Đại

自 Tự 六 Lục 文 Văn, 主 Chủ 眾Chúng

結 Kết 部 Bộ 謹 Cẩn 解 Giải 誦 Tụng

冤 Oan, 隨 Tùy 當Đương 前 Tiền 解 Giải

香Hương 改 Cải 宣Tuyên 下 Hạ 結 Kết

由 Do 如 Như 讀 Đọc 水 Thủy 咒 Chú

Trang 30

悉 Tất 迷 Mê 身 Thân 心 Tâm,

蠲 Quyên 心 Tâm 根 Căn 味 Vị

Trang 32

佛 Phật

說Thuyết 真 Chân 解 Giải 冤 Oan 使 Sử

解 Giải 言 Ngôn 百 Bách 家 Gia 凶 Hung

經 Kinh 解 Giải 免 Miễn 興 Hưng

Trang 34

冤 Oan 持 Trì 戒 Giới 人 Nhân,

家 Gia, 誦 Tụng 每 Mỗi 有 Hữu

Trang 35

唵 Án 南 Nam

佛 Phật 啊 A 一 Nhất 結 Kết 無 Vô

說Thuyết 啊 A 切 Thiết 金 Kim 金 Kim

語 Ngữ 啞 Á 家 Gia 唵Án 僧 Tăng,

時 Thời, 啊 A 離 Li 強Cường 金 Kim

四 Tứ 薩 Tát 我 Ngã 中 Trung 吒 Tra

眾Chúng 莎 Sa 身 Thân, 強Cường 吾 Ngô

人 Nhân 訶 Ha 摩 Ma 吉 Cát 今 Kim,

Trang 36

如 Như 南 Nam

破 Phá 師 Sư 是 Thị 佛 Phật 無 Vô

一 Nhất 利 Lợi 我 Ngã 說 Thuyết釋 Thích

切 Thiết 菩 Bồ 聞 Văn, 解 Giải 迦 Ca

Trang 38

南 Nam 南 Nam

無 Vô 無 Vô 如 Như 呼 Hô 若Nhược

文 Văn 釋 Thích 阿 A 月Nguyệt,有 Hữu

師 Sư 牟 Mâu 樹 Thụ 獲Hoạch 食 Thực,

Trang 39

上Thượng南 Nam

來 Lai 今 Kim 釋 Thích 來 Lai 無 Vô

福 Phúc 華 Hoa 魂 Hồn, 持 Trì 光Quang

祉 Chỉ, 筵 Diên 使 Sử 陀 Đà 解 Giải

今 Kim 畢 Tất, 冥 Minh, 尼 Ni, 結 Kết

而 Nhi 法 Pháp 咸 Hàm 真 Chân 菩 Bồ

後 Hậu, 事 Sự 沐 Mộc 言 Ngôn 薩 Tát

永 Vĩnh 云 Vân 恩 Ân 宣Tuyên

消 Tiêu 周 Chu, 光Quang,楊Dương

Trang 40

利 Lợi 一 Nhất 大 Đại 宣 Tuyên 亡 Vong

別 Biệt 一 Nhất 印 Ấn 牒 Điệp 俱 Câu

分 Phân 依 Y 唱Xướng 宣 Tuyên 利 Lợi,

居 Cư 憑 Bằng 云 Vân 牒 Điệp 永 Vĩnh

Trang 41

循 Tuần 分 Phân 恭 Cung 之 Chi 同 Đồng

還 Hoàn, 異 Dị 對 Đối 津 Tân 詞 Từ,

過 Qúa 各 Các 壇 Đàn 梁Lương,均 Quân

化 Hóa 物 Vật 前 Tiền, 作 Tác 分 Phân

Trang 42

青Thanh 春 Xuân, 劫 Kiếp 從 Tòng 分 Phân

豆 Đậu 陰 Âm 永 Vĩnh 今 Kim 異 Dị

付 Cấp 牒 Điệp 長Trường 百 Bách 路 Lộ,

一 Nhất 一 Nhất 存 Tồn 福 Phúc 從 Tòng

封Phong, 道 Đạo 楊Dương 自 Tự 茲 Tư

福 Phúc 付 Phó 牒 Điệp 來 Lai 幽 U

留 Lưu 陰 Âm 一 Nhất 臻 Trăn 顯 Hiển

信 Tín 靈 Linh, 道 Đạo 斷 Đoạn 獲Hoạch

主 Chủ 怨 Oán 付 Phó 橋 Kiều 均 Quân

壽 Thọ 親 Thân 楊Dương 一 Nhất 安 An

增 Tăng 各 Các 人 Nhân, 幅 Bức 斷 Đoạn

隆 Long 捨 Xả 執 Chấp 付 Phó 橋 Kiều

禾 Hòa 獲Hoạch 照 Chiếu 陰 Âm 一 Nhất

穀 Cốc 超 Siêu 為 Vi 魂 Hồn, 幅 Bức

青Thanh 生 Sinh, 憑 Bằng 逍 Tiêu 付 Phó

豆 Đậu 禾 Hòa 壽 Thọ 遙 Dao 生 Sinh

付 Phó 穀 Cốc 萬 Vạn 劫 Kiếp 人 Nhân,

Trang 43

收 Thu 解 Giải 株 Chu, 陀 Đà

歸 Quy 脫 Thoát 給 Cấp 宮 Cung

Trang 44

人 Nhân 夫 Phù

間 Gian 雞 Kê 次 Thứ 卵 Noãn 卵 Noãn

Trang 45

三 Tam 二 Nhị 一 Nhất 人 Nhân 精 Tinh

斬 Trảm 斬 Trảm 斬 Trảm 壽 Thọ, 祖 Tổ

雞 Kê 雞 Kê 雞 Kê 女 Nữ 神 Thần

毛 Mao 毛 Mao 毛 Mao 人 Nhân 傳Truyền

主 Chủ 主 Thủ 主 Chủ 女 Nữ 生 Sinh

壽 Thọ 壽 Thọ 壽 Thọ 人 Nhân 雞 Kê

長Trường 長Trường 命 Mệnh 榮 Vinh 以 Dĩ

添Thiêm 增 Tăng 如 Như 吾 Ngô 為 Vi

Trang 47

枯 Khô 精 Tinh 催 Thôi 災 Tai 運 Vận

靠 Kháo 祖 Tổ 屍 Thi 殺 Sát 限 Hạn

孤 Cô 神 Thần 上Thượng劫 Kiếp 剋 Khắc

盧 Lư, 傳Truyền,馬 Mã, 殺 Sát, 衝 Xung,

泣 Khấp 建 Kiến 沉 Trầm 病 Bệnh 筭 Toán

哭 Khốc 破 Phá 浮 Phù 符 Phù 盡 Tận

呻 Thân 殃 Ương 九 Cửu 死 Tử 連 Liên

吟 Ngâm, 煞 Sát, 井 Tỉnh, 符 Phù, 星 Tinh,

河 Hà 加 Gìa 凶 Hung 重 Trùng 孤 Cô

魁 Khôi 鎖 Tỏa 神 Thần 喪 Tang 辰 Thần

勾 Câu 急 Cấp 惡 Ác 連 Liên 寡 Quả

絞 Giảo, 腳 Cước, 殺 Sát, 葬 Táng 宿 Tú,

Trang 48

五 Ngũ 勾 Câu 官 Quan 返 Phản 天 Thiên

窮 Cùng 陳 Trần 符 Phù 劫 Kiếp 狗 Cẩu

六 Lục 騰 Đằng 吊 Điếu 輪 Luân 暗 Ám

極 Cực, 蛇 Xà, 客Khách,回 Hồi, 煞 Sát,

七 Thất 黃Hoàng 崩 Băng 傷Thương 傳Truyền

傷Thương 幡 Phan 騰 Đằng 亡 Vong 屍 Thi

八 Bát 豹 Báo 大 Đại 絕 Tuyệt 癆 Lao

九 Cửu 刑 Hình 白 Bạch 飛 Phi 南 Nam

結 Kết 呼 Hô 虎 Hổ 廉 Liêm 殤Thương

十 Thập 秧 Ương 破 Phá 喪 Tang 夭 Yểu

纏 Triền, 煞 Sát, 殺 Sát, 門 Môn, 死 Tử,

Trang 49

急 Cấp 水 Thủy 開 Khai 負 Phụ 伏 Phục

急 Cấp 火 Hỏa 解 Giải 命 Mệnh 屍 Thi

如 Như 斷 Đoạn 五 Ngũ 欠Khiếm 故 Cố

律 Luật 乾 Càn 神 Thần 財 Tài, 氣 Khí,

令 Lệnh 坤 Khôn, 瘟 Ôn

平 Bình 轉Chuyển眷Quyến 債 Trái

Trang 50

洪 Hồng 人 Nhân 滯 Trệ 龍 Long 難 Nan

恩 Ân, 曰 Viết 日 Nhật, 車 Xa, 思 Tư,

伸 Thân 常Thường海 Hải 空Không,臾 Du,

奉Phụng 安 An 外 Ngoại, 諸 Chư 啟 Khải

送 Tống 常Thường 俾 Tỉ 靈 Linh 迴 Hồi

Ngày đăng: 03/07/2022, 19:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm