南 Nam 爐 Lô 無 Vô 祥 Tường 香 Hương 香 Hương 雲 Vân 乍 Sạ 雲 Vân 誠 Thành 熱 Nhiệt 蓋 Cái 意 Ý 法 Pháp 吉 Cát 菩 Bồ 方 Phương 界 Giới 祥 Tường 薩 Tát 殷 Ân 蒙 Mông 普 Phổ 諸 Chư 薰 Huân 佛 Phật 佛 Phật 諸 Chư 科 Khoa 現 Hiện 佛 Phật 摩 Ma 全 Toàn 海 Hải 訶 Ha 身 Thân 會 Hội 薩 Tát 悉 Tất 三 遙 Dao 稱 聞 Văn 隨 Tùy 處 Xứ 結 Kết 1 南 Nam 皈 Quy 無 Vô 相 Tương 大 Đại 依 Y 皈 Quy 好 Hảo 慈 Từ 佛 Phật 依 Y 光 Quang 大 Đại 金 Kim 明 Minh 悲 Bi 皈 Quy 剛 Cương 以 Dĩ 湣 Mẫn 依 Y.
Trang 3歸 Quy 界 Giới 乘 Thừa 發 Phát
Trang 4間 Gian 如 Như 歸 Quy 歸 Quy
丈 Trượng 切 Thiết 切 Thiết
Trang 6歡 Hoan 摩 Ma 旃 Chiên 多 Đa
Trang 8慈 Từ 大 Đại 大 Đại 金 Kim
Trang 9善 Thiện 賢 Hiền 旃 Chiên 慈 Từ
Trang 10虛 Hư 寶 Bảo 金 Kim 廣 Quảng
空 Không 蓋 Cái 華 Hoa 莊 Trang
寶 Bảo 照 Chiếu 光 Quang 嚴Nghiêm
華 Hoa 空 Không 佛 Phật 王 Vương
Trang 11降 Giáng 不 Bất 普 Phổ 琉 Lưu
眾 Chúng 智 Trí 色 Sắc 莊 Trang
魔 Ma 光 Quang 身 Thân 嚴 Nghiêm
王 Vương 佛 Phật 光 Quang 王 Vương
11
Trang 14常 Thường 妙 Diệu 獅 Sư 慧 Tuệ
Trang 17山 Sơn 金 Kim 才 Tài 無 Vô
海 Hải 海 Hải 光 Quang 量 Lượng
慧 Tuệ 光 Quang 佛 Phật 音 Âm
Trang 19精 Tinh 精 Tinh 龍 Long 寶 Bảo
進 Tiến 進 Tiến 尊 Tôn 光 Quang
喜 Hỉ 軍 Quân 王 Vương 佛 Phật
19
Trang 20寶 Bảo 現 Hiện 寶 Bảo 寶 Bảo
月 Nguyệt 無 Vô 月 Nguyệt 火 Hỏa
佛 Phật 愚 Ngu 光 Quang 佛 Phật
20
Trang 21清 Thanh 勇 Dũng 離 Li 無 Vô
21
Trang 22堅 Kiên 水 Thủy 娑 Sa 清 Thanh
德 Đức 天 Thiên 留 Lưu 淨 Tịnh
22
Trang 23無 Vô 光 Quang 無 Vô 旃 Chiên
Trang 24財 Tài 蓮 Liên 功 Công 那 Na
Trang 26寶 Bảo 周 Chu 善 Thiện 鬥 Đấu
Trang 28喜 Hỉ 取 Thủ 若 Nhược 以 Dĩ
不 Bất 喜 Hỉ 若 Nhược 所 Sở
善 Thiện 五 Ngũ 僧 Tăng 作 Tác
道 Đạo 無 Vô 若 Nhược 眾 Chúng
若 Nhược 間 Gian 四 Tứ 罪 Tội
自 Tự 罪 Tội 方 Phương 若 Nhược
作 Tác 若 Nhược 僧 Tăng 自 Tự
若 Nhược 自 Tự 物 Vật 作 Tác
教 Giáo 作 Tác 若 Nhược 若 Nhược
他 Tha 若 Nhược 自 Tự 教 Giáo
Trang 29佛 Phật 等 Đẳng 鬼 Quỷ 所 Sở
當 Đương 作 Tác 諸 Chư 障 Chướng
證 Chứng 罪 Tội 餘 Dư 或 Hoặc
知 Tri 障 Chướng 惡 Ác 有 Hữu
Trang 30提 Đề 淨 Tịnh 施 Thí 尊 Tôn
善 Thiện 有 Hữu 淨 Tịnh 如 Như
根 Căn 善 Thiện 戒 Giới 是 Thị
根 Căn 善 Thiện 摶 Đoàn 餘 Dư
切 Thiết 修 Tu 食 Thực 曾 Tằng
30
Trang 31願 Nguyện 回 Hồi 如 Như 校 Giáo
成 Thành 向 Hướng 過 Quá 計 Kế
無 Vô 眾 Chúng 去 Khứ 籌 Trù
上 Thượng 罪 Tội 未 Vị 量 Lượng
現 Hiện 諸 Chư 諸 Chư 向 Hướng
Trang 34衣 Y 最 Tối 最 Tối 未 Vị
服 Phục 勝 Thắng 勝 Thắng 來 Lai
最 Tối 莊 Trang 妙 Diệu 一 Nhất
勝 Thắng 嚴 Nghiêm 華 Hoa 切 Thiết
香 Hương 具 Cụ 鬘 Man 劫 Kiếp
Trang 3535
Trang 38無 Vô 佛 Phật 以 Dĩ 懺 Sám
量 Lượng 法 Pháp 此 Thử 悔 Hối
功 Công 及 Cập 勝 Thắng 諸 Chư
德 Đức 僧 Tăng 功 Công 善 Thiện
今 Kim 諦 Đế 向 Hướng 向 Hướng
皆 Giai 融 Dung 無 Vô 眾 Chúng
悉 Tất 通 Thông 上 Thượng 生 Sinh
Trang 41宣 Tuyên 恩 Ân 吉 Cát 難 Nan
疏 Sớ 光 Quang 星 Tinh 消 Tiêu
Trang 42消 Tiêu 東 Đông 邊 Biên 師 Sư
災 Tai 方 Phương 行 Hành 如 Như
延 Diên 淨 Tịnh 願 Nguyện 來 Lai
遍 Biến 藥 Dược 求 Cầu 嚴Nghiêm
向 Hướng 退 Thối 倫 Luân
42
Trang 43生 Sinh 師 Sư 消 Tiêu 增 Tăng
Trang 44願 Nguyện 消 Tiêu 生 Sinh 注 Chú
罪 Tội 三 Tam 運 Vận 照 Chiếu
Trang 45日 Nhật 消 Tiêu 本 Bổn 師 Sư
光 Quang 災 Tai 師 Sư 如 Như
遍 Biến 延 Diên 釋 Thích 來 Lai
Trang 46法 Pháp 佛 Phật 藥 Dược 月 Nguyệt
當 Đương 當 Đương 師 Sư 光 Quang
願 Nguyện 願 Nguyện 海 Hải 遍 Biến
Trang 48往 Vãng 邊 Biên 經 Kinh 登 Đăng
無 Vô 勝 Thắng 功 Công 雲 Vân