香 Hương 扶 Phù 奉 Phụng 奉 Phụng 弟 Đệ 獻 Hiến 獻 Hiến 子 Tử 願 Nguyện 供 Cúng 壽 Thọ 祈 Kì 養 Dàng 延 Diên 家 Gia 尊 Tôn 松 Tư 長 Trường 內 Nội 聖 Thánh 家 Gia 鍚 Dương 保 Bảo 仁 Nhân 奉 Phụng 福 Phúc 康 Khang 武 Vũ 祀 Tự 永 Vĩnh 寧 Ninh 興 Hưng 供 Cúng 千 Thiên 消 Tiêu 道 Đạo 大 Đại 年 Niên 災 Tai 大 Đại 王 Vương 解 Giải 王 Vương 科 Khoa 厄 Ách 弟 Đệ 除 Trừ 子 Tử 疾 Tật 虔 Kiền 病 Bệnh 相 Tương 劻 Khuông 香 Hương 1 竊 Thiết 持 Trì 以 Dĩ 恐 Khủng 以 Dĩ 誦 Tụng 加 Gia 往.
Trang 1長 Trường 內 Nội 聖 Thánh 家 Gia
鍚 Dương 保 Bảo 仁 Nhân 奉 Phụng
福 Phúc 康 Khang 武 Vũ 祀 Tự
千 Thiên 消 Tiêu 道 Đạo 大 Đại
年 Niên 災 Tai 大 Đại 王 Vương
解 Giải 王 Vương 科 Khoa
Trang 2穢 Uế 香 Hương 辨 Biện
謹 Cẩn 捌 Bát 嚴 Nghiêm
當 Đương 德 Đức 又 Hựu
Trang 6童 Đồng 宣 Tuyên 伽 Già 加 Gia
Trang 7請 Thỉnh 業 Nghiệp 疑 Nghi 戴 Đái
北 Bắc 義 Nghĩa 月 Nguyệt
聞 Văn 嫌 Hiềm 忠 Trung
忠 Trung 疑 Nghi 懸 Huyện
義 Nghĩa 天 Thiên 日 Nhật
肝 Can 真 Chân 月 Nguyệt
腸 Trường 表 Biểu 地 Địa
坤 Khôn 公 Công 郭 Quách
Trang 8陳 Trần
公 Công 翁 Ông 社 Xã 朝 Triều
同 Đồng 中 Trung 劫 Kiếp 興 Hưng
管 Quản 公 Công 德 Đức 縣 Huyện
統 Thống 右 Hữu 及 Cập 山 Sơn
Trang 9上 Thượng 英 Anh 雲 Vân
設 Thiết 君 Quân 駕 Giá
Trang 10月 Nguyệt 一 Nhất 開 Khai 顏 Nhan
知 Tri 伯 Bá 番 Phiên 分 Phân
Trang 11香 Hương 靈 Linh 公 Công 步 Bộ
請 Thỉnh 凜 Lẫm 武 Vũ 馬 Mã
節 Tiết 道 Đạo 營 Doanh
轟 Oanh 王 Vương 元 Nguyên
請 Thỉnh 陳 Trần 師 Sư
降 Giáng 國 Quốc 總 Tổng
Trang 12一 Nhất
劫 Kiếp 民 Dân 累 Lũy 奉 Phụng
Trang 13聖 Thánh 聖 Thánh 聖 Thánh 尚 Thượng
興 Hưng 善 Thiện 安 An 尚 Thượng
王 Vương 母 Mẫu 王 Vương 仁 Nhân
興 Hưng 王 Vương 陳 Trần 武 Vũ
大 Đại 天 Thiên 梆 Bang 道 Đạo
Trang 14陳 Trần 二 Nhị
養 Dàng 惟 Duy 朝 Triều 位 Vị
和 願 Nguyện 保 Bảo 聖 Thánh
香 Hương 空 Không 慈 Từ 婆 Bà
花 Hoa 中 Trung 太 Thái 鵑 Quyên
請 Thỉnh 顯 Hiển 后 Hậu 青 Thanh
聖 Thánh 靖 Tĩnh 公 Công
上 Thượng 公 Công 黛 Đại
降 Giáng 主 Chúa 黃 Hoàng
Trang 15一 Nhất
邪 Tà 凜 Lẫm 雄 Hùng 奉 Phụng
扶 Phù 凜 Lẫm 哀 Ai 請 Thỉnh
正 Chính 英 Anh 牢 Lao 才 Tài
降 Giáng 威 Uy 占 Chiêm 兼 Kiêm
應 Ứng 生 Sinh 城 Thành 文 Văn
中 Trung 名 Danh 番 Phiên 身 Thân
將 Tướng 擊 Kích 率 Suất
臣 堂 Đường 破 Phá 兵 Binh
堂 Đường 金 Kim 戎 Nhung
恭 Cung 正 Chính 吾 Ngô 胸 Hung
Trang 16陳 Trần 陳 Trần
君 Quân 左 Tae 朝 Triều 朝 Triều
將 Tướng 司 Tư 師 Sư 王 Vương
歇 Yết 延 Diên 上 Thượng 聖 Thánh
驕 Kiêu 壽 Thọ 將 Tướng 宗 Tông
象 Tượng 君 Quân 昭 Chiêu 武 Vũ
國 Quốc 斗 Đẩu 大 Đại 皇 Hoàng
公 Công 九 Cửu 王 Vương 帝 Đế
左 Tả 皇 Hoàng
Trang 17云 翼 Dực 願 Nguyện 公 Công
Trang 18伏 Phục
仰 Ngưỡng 虔 Kiền 救 Cứu 以 Dĩ
啟 Khải 誠 Thành 助 Trợ 聖 Thánh
Trang 19願 Nguyện 東 Đông 兼 Kiêm 北 Bắc
降 Giáng 揚 Dương 地 Địa 威 Uy
Trang 20捉 Tróc 管 Quản 容 Dong 仰 Ngưỡng
Trang 21元 Nguyên 九 Cửu 壇 Đàn 康 Khang
凶 Hung 重 Trùng 中 Trung 寧 Ninh
Trang 22前 Tiền 仰 Ngưỡng 今 Kim 捉 Tróc
隊 Đội 天 Thiên 時 Thời 鬼 Quỷ
Trang 23上 Thượng
召 Triệu 聲 Thanh 卦 Quái 方 Phương
請 Thỉnh 鐘 Chung 飛 Phi 麟 Lân
沐 Mộc 臨 Lâm 通 Thông 林 Lâm
光 Quang 壇 Đàn 地 Địa 嚴 Nghiêm
Trang 24南 Nam
安 An 無 Mô 隨 Tùy 聖 Thánh
座 Tọa 安 An 方 Phương 德 Đức
言 Ngôn 座 Tọa 現 Hiện 空 Không
宣 Tuyên 菩 Bồ 變 Biến 來 Lai
揚 Dương 薩 Tát 光 Quang 降 Giáng
Trang 25對 Đối 表 Biểu 遙 Dao 誠 Thành
殿 Điện 文 Văn 謹 Cẩn 上 Thượng
前 Tiền 謹 Cẩn 伸 Thân 香 Hương