1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng kỳ án khánh trạch khoa

128 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cúng Kì An Khánh Trạch Khoa
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 691,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

道 Đạo 竊 Thiết 場 Tràng 靄 Ái 以 Dĩ 已 Dĩ 香 Hương 壇 Đàn 集 Tập 花 Hoa 場 Tràng 供 Cúng 大 Đại 而 Nhi 已 Dĩ 祈 Kì 眾 Chúng 鬥 Đấu 辨 Biện 安 An 斑 Ban 彩 Thải 明 Minh 慶 Khánh 行 Hành 明 Minh 宅 Trạch 宅 Trạch 燈 Đăng 科 Khoa 主 Chủ 燭 Chúc 至 Chí 以 Dĩ 誠 Thành 交 Giao 初 Sơ 一 Nhất 加 Gia 入 Nhập 心 Tâm 法 Pháp 壇 Đàn 感 Cảm 樂 Lạc 竊 Thiết 格 Cách 敷 Phu 以 Dĩ 陳 Trần 儀 Nghi 靄 Ái 1 上 Thượng 先 Tiên 世 Thế 通 Thông 天 Thiên 乃 Nãi 界 Giới 乾 Càn 戛 Kiết 金 Kim 象 T.

Trang 2

上 Thượng 先 Tiên

世 Thế 通 Thông 天 Thiên 乃 Nãi

象 Tượng 戛 Kiết 鍾 Chung

Trang 4

擊 Kích 南 Nam

通 Thông 喜 Hỉ 宣 Tuyên 山 Sơn

恭 Cung 地 Địa 演 Diễn 川 Xuyên

迎 Nghinh 菩 Bồ 妙 Diệu 諸 Chư

Trang 6

嚴 Nghiêm 南 Nam

眾 Chúng 道 Đạo 香 Hương 量 Lường

Trang 7

遙 Dao 慈 Từ 變 Biến 十 Thập

望 Vọng 風 Phong 化 Hóa 方 Phương

Trang 8

一 Nhất 南 Nam 南 Nam 釋 Thích

切 Thiết 無 Mô 無 Mô 迦 Ca

天 Thiên 三 Tam 如 Như

眾 Chúng 寶 Bảo 來 Lai

Trang 9

竊 Thiết

有 Hữu 黃 Hoàng 使 Sử 以 Dĩ

天 Thiên 河 Hà 塵 Trần 法 Pháp

潔 Khiết 出 Xuất 而 Nhi 初 Sơ

洗 Tẩy 無 Vô 灌 Quán 迎 Nghinh

塵 Trần 不 Bất 香 Hương 駕 Giá

教 Giáo 霑 Triêm 筵 Diên 以 Dĩ

有 Hữu 濡 Nhu 夫 Phù 光 Quang

Trang 10

楊 Dương

中 Trung 罪 Tội 遍 Biến 當 Đương

Trang 15

真 Chân 臨 Lâm 剎 Sát 風 Phong

香 Hương 再 Tái 鬼 Quỷ

遄 Thuyên 伸 Thân 歷 Lịch

Trang 16

以 Dĩ 來 Lai 申 Thân 奏 Tấu

此 Thử 臨 Lâm 帳 Trướng 請 Thỉnh

聲 Thanh 有 Hữu 開 Khai 穆 Mục

Trang 17

真 Chân 宣 Tuyên 伽 Già 十 Thập

香 Hương 揚 Dương 哩 Lí 方 Phương

Trang 18

大 Đại 千 Thiên

父 Phụ 切 Thiết 過 Quá 上 Thượng

兩 Lưỡng 常 Thường 現 Hiện 百 Bách

醫 Y 僧 Tăng 來 Lai 光 Quang

王 Vương 伽 Già 一 Nhất 中 Trung

變 Biến 耶 Da 切 Thiết 過 Quá

化 Hóa 眾 Chúng 常 Thường 現 Hiện

Trang 20

香 Hương 光 Quang 願 Nguyện 宿 Tú

志 Chí 降 Giáng 劫 Kiếp

心 Tâm 道 Đạo 千 Thiên

拜 Bái 場 Tràng 佛 Phật

請 Thỉnh 證 Chứng 盡 Tận

Trang 21

三 Tam

徹 Triệt 宣 Tuyên 海 Hải 五 Ngũ

乘 Thừa 句 Cú 雷 Lôi 玄 Huyền

聲 Thanh 於 Ư 梵 Phạm 文 Văn

和 Hòa 金 Kim 響 Hưởng 這 Giá

海 Hải 剛 Cương 開 Khai 理 Lí

潮 Triều 座 Tọa 玄 Huyền 騰 Đằng

聞 Văn 上 Thượng 義 Nghĩa 第 Đệ

嶺 Lĩnh 韱 Tiêm 鹿 Lộc 義 Nghĩa

經 Kinh 璀 Thôi 野 Dã 天 Thiên

翻 Phiên 璨 Xán 苑 Uyển 言 Ngôn

三 Tam 玉 Ngọc 中 Trung 旨 Chỉ

Trang 22

毫 Hào 三 Tam 句 Câu 功 Công

受 Thụ 金 Kim 願 Nguyện 言 Ngôn

斯 Tư 光 Quang 而 Nhi

Trang 25

香 Hương 道 Đạo 諸 Chư 海 Hải

Trang 26

手 Thủ

惟 Duy 金 Kim 昭 Chiêu 楊 Dương

環 Hoàn 昭 Chiêu 柳 Liễu

而 Nhi 慧 Tuệ 相 Tương

Trang 27

南 Nam

願 Nguyện 百 Bách 都 Đô

香 Hương 祥 Tường 名 Danh 壇 Đàn

花 Hoa 光 Quang 千 Thiên 教 Giáo

Trang 28

傳 Truyền 超 Siêu 飛 Phi 五 Ngũ

惟 Duy 上 Thượng 二 Nhị 觀 Quan

Trang 30

彌 Di

千 Thiên 上 Thượng 誕 Đản 香 Hương

天 Thiên 施 Thi 降 Giáng 志 Chí

Trang 31

欲 Dục 長 Trường 昊 Hạo

府 Phủ 界 Giới 曹 Tào 天 Thiên

上 Thượng 無 Vô 二 Nhị 金 Kim

元 Nguyên 色 Sắc 耀 Diệu 闕 Khuyết

福 Phúc 天 Thiên 君 Quân 皇 Hoàng

天 Thiên 官 Quan 上 Thượng

Trang 32

伽 Già 辨 Biện 護 Hộ 天 Thiên

Trang 34

一 Nhất 滅 Diệt 切 Thiết 明 Minh

心 Tâm 妖 Yêu 明 Minh 王 Vương

Trang 35

大 Đại 方 Phương 王 Vương 魔 Ma

將 Tương 忉 Đao 西 Tây 軍 Quân

軍 Quân 利 Lợi 方 Phương 東 Đông

天 Thiên 毘 Bì 方 Phương

王 Vương 樓 Lâu 提 Đề

願 Nguyện 方 Phương 吒 Tra 賴 Lại

轉 Chuyển 天 Thiên 吒 Tra

輪 Luân 王 Vương 天 Thiên

聖 Thánh 北 Bắc 王 Vương

王 Vương 方 Phương 南 Nam

中 Trung 毘 Bì 方 Phương

Trang 36

上 Thượng

清 Thanh 香 Hương 赴 Phó 仗 Trượng

空 Không 花 Hoa 壇 Đàn 承 Thừa

Trang 37

血 Huyết 化 Hóa 劫 Kiếp 修 Tu

黃 Hoàng 為 Vi 生 Sinh 變 Biến

斗 Đẩu 清 Thanh 天 Thiên 倫 Luân

先 Tiên 空 Không 羅 La 迴 Hồi

包 Bao 孕 Dựng 光 Quang 二 Nhị

Trang 38

斗 Đẩu 雷 Lôi 斗 Đẩu 羅 La

朗 Lãng 轟 Oanh 率 Suất 天 Thiên

Trang 39

洪 Hồng 騰 Đằng 天 Thiên

蒙 Mông 香 Hương 雲 Vân 罡 Cương

Trang 40

初 Sơ 中 Trung 牛 Ngưu 上 Thượng

耽 Đam 左 Tả 之 Chi 玄 Huyền

天 Thiên 脅 Hiếp 年 Niên 妙 Diệu

Trang 41

靈 Linh 應 Ứng 劫 Kiếp 生 Sinh

瘟 Ôn 厭 Yểm 天 Thiên 萬 Vạn

祟 Túy 天 Thiên 帝 Đế 聖 Thánh

救 Cứu 虔 Kiền 天 Thiên 世 Thế

民 Dân 報 Báo 君 Quân 請 Thỉnh

送 Tống 符 Phù 必 Tất 終 Chung

Trang 43

齊 Tề 花 Hoa

弘 Hoằng 天 Thiên 量 Lượng 果 Quả

Trang 44

洪 Hồng

去 Khứ 獨 Độc 造 Tạo 香 Hương

吞 Thôn 背 Bối 生 Sinh 請 Thỉnh

空 Không 竊 Thiết 空 Không 奉 Phụng

Trang 45

心 Tâm 光 Quang 大 Đại 邪 Tà

奉 Phụng 臨 Lâm 將 Tướng 精 Tinh

功 Công 願 Nguyện 惟 Duy

Trang 46

氛 Phân 人 Nhân 青 Thanh 大 Đại

Trang 48

江 Giang 甲 Giáp 鹹 Hàm 揚 Dương

而 Nhi 推 Thôi 章 Chương 滌 Địch

Trang 49

王 Vương 九 Cửu

父 Phụ 帥 Suất 天 Thiên 鬼 Quỷ

欽 Khâm 興 Hưng 陳 Trần 聲 Thanh

明 Minh 道 Đạo 朝 Triều 護 Hộ

王 Vương 王 Vương 聖 Thánh 救 Cứu

王 Vương 最 Tối 太 Thái 民 Dân

善 Thiện 上 Thượng 尚 Thượng 德 Đức

Trang 51

陳 Trần 陳 Trần

明 Minh 騰 Đằng 朝 Triều 朝 Triều

功 Công 龍 Long 左 Tả 王 Vương

降 Giáng 右 Hữu 帥 Soái

Trang 53

鸞 Loan 皇 Hoàng 鱗 Lân 第 Đệ

風 Phong 切 Thiết 山 Sơn 黎 Lê

駢 Biền 侍 Thị 莊 Trang 邁 Mại

功 Công 願 Nguyện 尊 Tôn 聖 Thánh

Trang 54

東 Đông

三 Tam 神 Thần 方 Phương 香 Hương

Trang 56

威 Uy

台 Đaài 星 Tinh 承 Thừa 香 Hương

蓋 Cái 西 Tây 氣 Khí 請 Thỉnh

星 Tinh 方 Phương 鑒 Giám

星 Tinh 方 Phương 心 Tâm

惟 Duy 君 Quân 東 Đông 奉 Phụng

Trang 57

將 Tướng 方 Phương 心 Tâm 匡 Khuông

公 Công 將 Tướng 明 Minh

將 Tướng 方 Phương

Trang 58

普 Phổ 諸 Chư 李 Lí 君 Quân

妙 Diệu 部 Bộ 將 Tướng 方 Phương

力 Lực 眾 Chúng 君 Quân 黑 Hắc

廣 Quảng 及 Cập 帝 Đế

神 Thần 惟 Duy 方 Phương 文 Văn

通 Thông 願 Nguyện 五 Ngũ 業 Nghiệp

Trang 59

東 Đông 君 Quân 方 Phương 一 Nhất

南 Nam 西 Tây 隅 Ngung 心 Tâm

方 Phương 方 Phương 東 Đông 奉 Phụng

南 Nam 方 Phương 南 Nam

方 Phương 玄 Huyền 方 Phương

Trang 60

屏 Bình 靈 Linh 方 Phương 勾 Câu

請 Thỉnh 惟 Duy 央 Ương 方 Phương

降 Giáng 願 Nguyện 正 Chính 飛 Phi

Trang 62

屍 Thi 冤 Oan 宰 Tể 鬼 Quỷ

故 Cố 家 Gia 瘟 Ôn 王 Vương

氣 Khí 債 Trái 黃 Hoàng 掠 Lược

土 Thổ 主 Chủ 疫 Dịch 剩 Thặng

妖 Yêu 外 Ngoại 鬼 Quỷ 夫 Phu

切 Thiết 猛 Mãnh 魔 Ma 使 Sứ

災 Tai 將 Tướng 變 Biến 者 Giả

殃 Ương 中 Trung 相 Tương 船 Thuyền

諸 Chư 軍 Quân 現 Hiện 上 Thượng

般 Ban 傷 Thương 形 Hình 鬼 Quỷ

Trang 63

上 Thượng

吉 Cát 承 Thừa 香 Hương 恩 Ân

凶 Hung 帝 Đế 花 Hoa 霑 Triêm

Trang 64

今 Kim

之 Chi 天 Thiên 之 Chi 某

仁 Nhân 地 Địa 神 Thần 王 Vương

妄 Vọng 生 Sinh 譴 Khiển

而 Nhi 德 Đức 願 Nguyện 歲 Tuế

Trang 68

南 Nam 東 Đông 驚 Kinh 南 Nam

方 Phương 方 Phương 天 Thiên 斗 Đẩu

Trang 69

香 Hương 聞 Văn 左 Tả 中 Trung

花 Hoa 臣 Thần 千 Thiên 央 Ương

請 Thỉnh 迎 Nghinh 千 Thiên 黃 Hoàng

Trang 72

太 Thái

香 Hương 丹 Đan 右 Hữu 陰 Âm

Trang 73

家 Gia 萬 Vạn

姊 Tỉ 家 Gia 驗 Nghiệm 發 Phát

遠 Viễn 祖 Tổ 苗 Miêu 天 Thiên

諸 Chư 祖 Tổ 蕃 Phiền 栽 Tài

真 Chân 考 Khảo 昌 Xương 培 Bồi

靈 Linh 高 Cao 感 Cảm 眾 Chúng

血 Huyết 妣 Tỉ 功 Công 生 Sinh

從 Tòng 兄 Huynh 日 Nhật 宗 Tông

與 Dữ 弟 Đệ 恭惟 CungDuy之 Chi

Trang 74

排 Bày 香 Hương 同 Đồng 享 Hưởng

Trang 76

主 Chủ 速 Tốc 諸 Chư 降 Giáng

有 Hữu 降 Giáng 諸 Chư 中 Trung

牟 Mầu 通 Thông 兵 Binh 威 Uy

少 Thiếu 法 Pháp 會 Hội 靈 Linh

康 Khang 牟 Mầu 同 Đồng

Trang 77

上 Thượng Muốn 無 Vô 晨 Thần

佛 Phật 業 Nghiệp 禱 Đảo 夜 Dạ

靈 Linh 居 Cư 求 Cầu 惶 Hoàng

中 Trung 立 Lập 有 Hữu 念 Niệm

Trang 78

南 Nam 玉 Ngọc څ Trước ⡽ Lòng

曹 Tào 皇 Hoàng 時 Thời 誠 Thành

北 Bắc 上 Thượng 請 Thỉnh 進 Tiến

兩 Lưỡng 䫵 Vua 如 Như 篆 Triện

邊 Bên 吒 Cha 來 Lai 香 Hương

權 Quyền 座 Tòa 相 Tướng 斑 Ban

下 Hạ 上 Thượng 巍 Nguy 奏 Tấu

民 Dân 天 Thiên 峨 Nga 排 Bài

Trang 79

陳 Trần 侍 Thị 伏 Phục 玉 Ngọc

朝 Triều 從 Tòng 魔 Ma 清 Thanh

興 Hưng 張 Trương 大 Đại 太 Thái

道 Đạo 子 Tử 帝 Đế 上 Thượng

王 Vương, 昌 Xương, 公 Công, 君 Quân,

Trang 80

年 Niên, 王 Vương, 晶 Tinh, 江 Giang,

Trang 82

天 Thiên 京 Kinh 扒 Bắt 魏 Ngụy

朝 Triều 都 Đô 龍 Long 徵 Vi

北 Bắc 白 Bạch 侯 Hầu 唐 Đường

⤞ Vui 邪 Tà 當 Đang, 兜 Đâu

蛍 Chơi, 奸 Gan, 兜 Đâu,

Trang 83

玄 Huyền 山 Sơn 圖 Đồ 蹎 Chân

將 Tướng 毒 Độc 茂 Mậu 高 Cao

Trang 84

湄 Mưa 吏 Lại 據 Cứ 蓬 Bồng

沙 Sa ཋ Mời ທ Lời 翻 Phiên

Giật 將 Tướng 根 Căn 將 Tướng

Trang 85

五 Ngũ 吏 Lại 咆 Bào 吏 Lại

方 Phương ཋ Mời 哮 Hao ཋ Mời

偨 Thầy 公 Công 邪 Tà 中 Trung

勸 Khuyên 俯 Phủ 奸 Gian 營 Doanh

降 Giáng 五 Ngũ 時 Thì 虎 Hổ

壇 Đàn, 員 Viên, Vồ, 鐄 Vàng,

Trang 86

ෝ Miệng 身 Thân 號 Hiệu 占 Chiếm

噴 Phun 廣 Quảng 竆 Sừng ⅺ Ngôi

焒 Lửa 長 Trường 駮 Sỏ 正 Chính

化 Hóa 仗 Trượng 三 Tam 城 Thành

 Ra 巍 Nguy 名 Danh 惶 Hoàng

喑 Ầm 峨 Nga, 將 Tướng 英 Anh

喑 Ầm, 才 Tài, 靈 Linh,

Trang 87

譴 Khiến 強 Cường 令 Lệnh 杖 Nghe

㒅 Sao 邪 Tà 傳 Tuyền 偨 Thầy

杖 Nghe 頑 Ngoan 白 Bạch 勸 Khuyên

丕 Vậy 鬼 Quỷ 象 Tượng 練 Luyện

Trang 88

Phép 義 Nghĩa 九 Cửu 諸 Chư

䔑 Thiêng 興 Hưng 重 Trùng 神 Thần

Xé Là 德 Đức 以 DĩLụa 坦 Đất 主 Chúa 定 Định

散 Tan 俯 Phủ 上 Thượng 安 An

腥 Tành, ಊ Dầy, 天 Thiên, 排 Bài,

耒 Rồi 請 Thỉnh  Vội ᬺ Con

如 Như 英 Anh 層 Tầng 僊 Tiên,

原 Nguyên, 靈 Linh, 錾 Mây,

Trang 89

公 Công 窈 Yểu 降 Giáng 改 Cải

Trang 90

天 Thiên 號 Hiệu 欺 Khi 英 Anh

水 Thủy 大 Đại 彈 Đàn 洋 Dương

僊 Tiên, 王 Vương, Ngô, 洋 Dương,

Trang 91

勸 Khuyên 吏 Lại 杜 Đỗ 吏 Lại

Trang 92

神 Thần 恭 Cung 眼 Nhãn 鶅 Tóc

通 Thông 請 Thỉnh 如 Như 仙 Tiên

Trang 94

上 Thượng 南 Nam

尊 Tôn 安 An 雲 Vân 聖 Thánh

俯 Phủ 座 Tọa 來 Lai 千 Thiên

Trang 96

三 Tam 二 Nhị 一 Nhất

香 Hương 獻 Hiến 獻 Hiến 獻 Hiến

奉 Phụng 真 Chân 真 Chân 真 Chân

獻 Hiến 香 Hương 香 Hương 香 Hương

訶 Ha 香 Hương 香 Hương 香 Hương

Trang 98

上 Thượng 上 Thượng 神 Thần

飄 Phiêu 證 Chứng 來 Lai 光 Quang

飄 Phiêu 明 Minh 文 Văn 不 Bất

持 Trì 至 Chí 宣 Tuyên 聖 Thánh

若 Nhược 爐 Lô 已 Dĩ 飛 Phi

心 Tâm 中 Trung 週 Chu 遙 Dao

鈌 Quyết 火 Hỏa 方 Phương 疏 Sớ

遞 Đệ 風 Phong 函 Hàm 文 Văn

靈 Linh 鬱 Uất 程 Trình 當 Đương

山 Sơn 鬱 Uất 于 Vu 宣 Tuyên

今 Kim 風 Phong 蓮 Liên 讀 Đọc

Trang 99

香 Hương 南 Nam

香 Hương 香 Hương 登 Đăng 用 Dụng

Trang 100

唵 Án

天 Thiên 天 Thiên 咒 Chú 三 Tam

罡 Cương 罡 Cương 萬 Vạn 界 Giới

方 Phương 時 Thời 急 Cấp 來 Lai

助 Trợ 天 Thiên 降 Giáng 將 Tướng

吾 Ngô 罡 Cương 靈 Linh 帥 Soái

Trang 101

敕 Sắc

急 Cấp 隨 Tùy 天 Thiên Thiếp

急 Cấp 吾 Ngô 罡 Cương

如 Như 速 Tốc 大 Đại 決 Quyết

律 Luật 降 Giáng 聖 Thánh 天 Thiên

Trang 102

天 Thiên 唵 Án

書 Thư 天 Thiên 罡 Cương 吽 Hồng

云 Vân 罡 Cương 天 Thiên 吽 Hồng

日 Nhật 將 Tương 罡 Cương 天 Thiên

Trang 104

左 Tả 頭 Đầu Ở 圭 Quê

手 Thủ ⍪ Năm 屢 Trong 茄 Gia

印 Ấn 子 Tý 媄 Mẹ 縣 Huyện

Trang 105

Ǭ Ba 號 Hiệu 蜲 Trên 面 Diện

兘 Trăm 囉 Là 頭 Đầu 方 Phương

㕔 Có 楊 Dương 平 Bằng 田 Điền

Trang 106

唵 Án

杖 Nghe 或 Hoặc У Nay 天 Thiên

碎 Tôi 囉 Là 碎 Tôi 傳 Truyền

風 Phong 阻 Trở 差 Sai 降 Giáng

Trang 107

加 Gia 中 Trung 京 Lạ ພ Thay

形 Hình 常 Thường

Trang 108

油 Dù 據 Cứ 五 Ngũ 掌 Chưởng

欺 Khi ທ Lời 方 Phương 軍 Quân

帖 Thiếp 差 Sai 五 Ngũ 營 Doanh

姓 Tính 現 Hiện 將 Tướng 中 Trung

Trang 109

萣 Lưng 眼 Nhãn 騰 Đằng 扒 Bắt

Trang 110

油 Dù 㐌 Đã Vốn 瑈 Lông

將 Tướng 道 Đạo 將 Tướng 鎧 Xanh

官 Quan 香 Hương 德 Đức Vang

將 Tướng 芾 Nào 聖 Thánh 鬼 Quỷ

閉 Bấy 監 Giám 奉 Phụng 哭 Khóc

拯 Chẳng 功 Công ૑ Chớ 驚 Kinh

Trang 111

捉 Tróc 到 Đáo У Nay 將 Tướng

上 Thượng 壇 Đàn 碎 Tôi 共 Cùng

天 Thiên 中 Trung 得 Đắc 碎 Tôi

精 Tinh 風 Phong 聖 Thánh 心 Tâm

公 Công 火 Hỏa 傳 Truyền 協 Hiệp

Trang 113

陀 Đà Ǭ Ba 五 Ngũ 右 Hữu

樓 Lâu 篆 Triện 眼 Nhãn 手 Thủ

宮 Cung 香 Hương 連 Liên 書 Thư

月 Nguyệt 長 Trường 綿 Miên 左 Tả

辍 Muôn 二 Nhị 點 Điểm 決 Quyết

人 Nhân 渃 Nước 照 Chiếu 光 Quang

Trang 114

唵 Án

嚕 Rô 然 Nhiên 鏡 Kính 敠 Gương

三 Tam 超 Siêu 昭 Chiêu 䗢 Soi

Trang 116

清 Thanh

水 Thủy 清 Thanh 法 Pháp 楊 Dương

Trang 117

姪 Điệt 般 Ban 長 Trường

他 Tha 清 Thanh 生 Sinh

Trang 118

音 Âm 真 Chân 光 Quang 明 Minh

澄 Trừng 妙 Diệu 凋 Điêu 明 Minh

仗 Trượng 言 Ngôn 真 Chân 眼 Nhãn

承 Thừa 終 Chung 身 Thân 赫 Hách

智 Trí 至 Chí 相 Tương 無 Vô

Trang 119

來 Lai 通 Thông 如 Như

點 Điểm 教 Giáo 天 Thiên

眼 Nhãn 光 Quang 會 Hội

Trang 120

奉 Phụng 奉 Phụng

天 Thiên 同 Đồng 請 Thỉnh 請 Thỉnh

眼 Nhãn 聲 Thanh 如 Như 如 Như

通 Thông 和 Hòa 來 Lai 來 Lai

Trang 121

容 Dong 物 Vật 圓 Viên 慧 Tuệ

奇 Kì 圓 Viên 界 Giới 緣 Duyên

妙 Diệu 通 Thông 內 Nội 空 Không

Trang 122

禮 Lễ 尊 Tôn 哀 Ai 今 Kim

跪 Quỵ 光 Quang 眾 Chúng 親 Thân

Trang 123

自 Tự 自 Tự 自 Tự

聖 Thánh 僧 Tăng 法 Pháp 佛 Phật

眾 Chúng 當 Đương 當 Đương 當 Đương

願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện

及 Cập 切 Thiết 慧 Tuệ 無 Vô

於 Ư 無 Vô 如 Như 上 Thượng

切 Thiết

Trang 125

召 Triệu 化 Hóa 馬 Mã 蹤 Tung

請 Thỉnh 以 Dĩ 龍 Long 神 Thần

悉 Tất 分 Phân 車 Xa 通 Thông

共 Cộng 明 Minh 風 Phong 變 Biến

證 Chứng 返 Phản 火 Hỏa 化 Hóa

聞 Văn 還 Hoàn 傳 Truyền 有 Hữu

聲 Thanh 宮 Cung 之 Chi 迎 Nghinh

Trang 126

唱 Xướng 遵 Tuân 年 Niên 恭 Cung

千 Thiên 行 Hành 還 Hoàn 迎 Nghinh

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG