道 Đạo 竊 Thiết 場 Tràng 靄 Ái 以 Dĩ 已 Dĩ 香 Hương 壇 Đàn 集 Tập 花 Hoa 場 Tràng 供 Cúng 大 Đại 而 Nhi 已 Dĩ 祈 Kì 眾 Chúng 鬥 Đấu 辨 Biện 安 An 斑 Ban 彩 Thải 明 Minh 慶 Khánh 行 Hành 明 Minh 宅 Trạch 宅 Trạch 燈 Đăng 科 Khoa 主 Chủ 燭 Chúc 至 Chí 以 Dĩ 誠 Thành 交 Giao 初 Sơ 一 Nhất 加 Gia 入 Nhập 心 Tâm 法 Pháp 壇 Đàn 感 Cảm 樂 Lạc 竊 Thiết 格 Cách 敷 Phu 以 Dĩ 陳 Trần 儀 Nghi 靄 Ái 1 上 Thượng 先 Tiên 世 Thế 通 Thông 天 Thiên 乃 Nãi 界 Giới 乾 Càn 戛 Kiết 金 Kim 象 T.
Trang 2上 Thượng 先 Tiên
世 Thế 通 Thông 天 Thiên 乃 Nãi
象 Tượng 戛 Kiết 鍾 Chung
Trang 4擊 Kích 南 Nam
通 Thông 喜 Hỉ 宣 Tuyên 山 Sơn
恭 Cung 地 Địa 演 Diễn 川 Xuyên
迎 Nghinh 菩 Bồ 妙 Diệu 諸 Chư
Trang 6嚴 Nghiêm 南 Nam
眾 Chúng 道 Đạo 香 Hương 量 Lường
Trang 7遙 Dao 慈 Từ 變 Biến 十 Thập
望 Vọng 風 Phong 化 Hóa 方 Phương
Trang 8一 Nhất 南 Nam 南 Nam 釋 Thích
切 Thiết 無 Mô 無 Mô 迦 Ca
天 Thiên 三 Tam 如 Như
眾 Chúng 寶 Bảo 來 Lai
Trang 9竊 Thiết
有 Hữu 黃 Hoàng 使 Sử 以 Dĩ
天 Thiên 河 Hà 塵 Trần 法 Pháp
潔 Khiết 出 Xuất 而 Nhi 初 Sơ
洗 Tẩy 無 Vô 灌 Quán 迎 Nghinh
塵 Trần 不 Bất 香 Hương 駕 Giá
教 Giáo 霑 Triêm 筵 Diên 以 Dĩ
有 Hữu 濡 Nhu 夫 Phù 光 Quang
Trang 10楊 Dương
中 Trung 罪 Tội 遍 Biến 當 Đương
Trang 15真 Chân 臨 Lâm 剎 Sát 風 Phong
香 Hương 再 Tái 鬼 Quỷ
遄 Thuyên 伸 Thân 歷 Lịch
Trang 16以 Dĩ 來 Lai 申 Thân 奏 Tấu
此 Thử 臨 Lâm 帳 Trướng 請 Thỉnh
聲 Thanh 有 Hữu 開 Khai 穆 Mục
Trang 17真 Chân 宣 Tuyên 伽 Già 十 Thập
香 Hương 揚 Dương 哩 Lí 方 Phương
Trang 18大 Đại 千 Thiên
父 Phụ 切 Thiết 過 Quá 上 Thượng
兩 Lưỡng 常 Thường 現 Hiện 百 Bách
醫 Y 僧 Tăng 來 Lai 光 Quang
王 Vương 伽 Già 一 Nhất 中 Trung
變 Biến 耶 Da 切 Thiết 過 Quá
化 Hóa 眾 Chúng 常 Thường 現 Hiện
Trang 20香 Hương 光 Quang 願 Nguyện 宿 Tú
志 Chí 降 Giáng 劫 Kiếp
心 Tâm 道 Đạo 千 Thiên
拜 Bái 場 Tràng 佛 Phật
請 Thỉnh 證 Chứng 盡 Tận
Trang 21三 Tam
徹 Triệt 宣 Tuyên 海 Hải 五 Ngũ
乘 Thừa 句 Cú 雷 Lôi 玄 Huyền
聲 Thanh 於 Ư 梵 Phạm 文 Văn
和 Hòa 金 Kim 響 Hưởng 這 Giá
海 Hải 剛 Cương 開 Khai 理 Lí
潮 Triều 座 Tọa 玄 Huyền 騰 Đằng
聞 Văn 上 Thượng 義 Nghĩa 第 Đệ
嶺 Lĩnh 韱 Tiêm 鹿 Lộc 義 Nghĩa
經 Kinh 璀 Thôi 野 Dã 天 Thiên
翻 Phiên 璨 Xán 苑 Uyển 言 Ngôn
三 Tam 玉 Ngọc 中 Trung 旨 Chỉ
Trang 22毫 Hào 三 Tam 句 Câu 功 Công
受 Thụ 金 Kim 願 Nguyện 言 Ngôn
斯 Tư 光 Quang 而 Nhi
Trang 25香 Hương 道 Đạo 諸 Chư 海 Hải
Trang 26手 Thủ
惟 Duy 金 Kim 昭 Chiêu 楊 Dương
環 Hoàn 昭 Chiêu 柳 Liễu
而 Nhi 慧 Tuệ 相 Tương
Trang 27南 Nam
願 Nguyện 百 Bách 都 Đô
香 Hương 祥 Tường 名 Danh 壇 Đàn
花 Hoa 光 Quang 千 Thiên 教 Giáo
Trang 28傳 Truyền 超 Siêu 飛 Phi 五 Ngũ
惟 Duy 上 Thượng 二 Nhị 觀 Quan
Trang 30彌 Di
千 Thiên 上 Thượng 誕 Đản 香 Hương
天 Thiên 施 Thi 降 Giáng 志 Chí
Trang 31欲 Dục 長 Trường 昊 Hạo
府 Phủ 界 Giới 曹 Tào 天 Thiên
上 Thượng 無 Vô 二 Nhị 金 Kim
元 Nguyên 色 Sắc 耀 Diệu 闕 Khuyết
福 Phúc 天 Thiên 君 Quân 皇 Hoàng
天 Thiên 官 Quan 上 Thượng
Trang 32伽 Già 辨 Biện 護 Hộ 天 Thiên
Trang 34一 Nhất 滅 Diệt 切 Thiết 明 Minh
心 Tâm 妖 Yêu 明 Minh 王 Vương
Trang 35大 Đại 方 Phương 王 Vương 魔 Ma
將 Tương 忉 Đao 西 Tây 軍 Quân
軍 Quân 利 Lợi 方 Phương 東 Đông
天 Thiên 毘 Bì 方 Phương
王 Vương 樓 Lâu 提 Đề
願 Nguyện 方 Phương 吒 Tra 賴 Lại
轉 Chuyển 天 Thiên 吒 Tra
輪 Luân 王 Vương 天 Thiên
聖 Thánh 北 Bắc 王 Vương
王 Vương 方 Phương 南 Nam
中 Trung 毘 Bì 方 Phương
Trang 36上 Thượng
清 Thanh 香 Hương 赴 Phó 仗 Trượng
空 Không 花 Hoa 壇 Đàn 承 Thừa
Trang 37血 Huyết 化 Hóa 劫 Kiếp 修 Tu
黃 Hoàng 為 Vi 生 Sinh 變 Biến
斗 Đẩu 清 Thanh 天 Thiên 倫 Luân
先 Tiên 空 Không 羅 La 迴 Hồi
包 Bao 孕 Dựng 光 Quang 二 Nhị
Trang 38斗 Đẩu 雷 Lôi 斗 Đẩu 羅 La
朗 Lãng 轟 Oanh 率 Suất 天 Thiên
Trang 39洪 Hồng 騰 Đằng 天 Thiên
蒙 Mông 香 Hương 雲 Vân 罡 Cương
Trang 40初 Sơ 中 Trung 牛 Ngưu 上 Thượng
耽 Đam 左 Tả 之 Chi 玄 Huyền
天 Thiên 脅 Hiếp 年 Niên 妙 Diệu
Trang 41靈 Linh 應 Ứng 劫 Kiếp 生 Sinh
瘟 Ôn 厭 Yểm 天 Thiên 萬 Vạn
祟 Túy 天 Thiên 帝 Đế 聖 Thánh
救 Cứu 虔 Kiền 天 Thiên 世 Thế
民 Dân 報 Báo 君 Quân 請 Thỉnh
送 Tống 符 Phù 必 Tất 終 Chung
Trang 43齊 Tề 花 Hoa
弘 Hoằng 天 Thiên 量 Lượng 果 Quả
Trang 44洪 Hồng
去 Khứ 獨 Độc 造 Tạo 香 Hương
吞 Thôn 背 Bối 生 Sinh 請 Thỉnh
空 Không 竊 Thiết 空 Không 奉 Phụng
Trang 45心 Tâm 光 Quang 大 Đại 邪 Tà
奉 Phụng 臨 Lâm 將 Tướng 精 Tinh
功 Công 願 Nguyện 惟 Duy
Trang 46氛 Phân 人 Nhân 青 Thanh 大 Đại
Trang 48江 Giang 甲 Giáp 鹹 Hàm 揚 Dương
而 Nhi 推 Thôi 章 Chương 滌 Địch
Trang 49王 Vương 九 Cửu
父 Phụ 帥 Suất 天 Thiên 鬼 Quỷ
欽 Khâm 興 Hưng 陳 Trần 聲 Thanh
明 Minh 道 Đạo 朝 Triều 護 Hộ
王 Vương 王 Vương 聖 Thánh 救 Cứu
王 Vương 最 Tối 太 Thái 民 Dân
善 Thiện 上 Thượng 尚 Thượng 德 Đức
Trang 51陳 Trần 陳 Trần
明 Minh 騰 Đằng 朝 Triều 朝 Triều
功 Công 龍 Long 左 Tả 王 Vương
降 Giáng 右 Hữu 帥 Soái
Trang 53鸞 Loan 皇 Hoàng 鱗 Lân 第 Đệ
風 Phong 切 Thiết 山 Sơn 黎 Lê
駢 Biền 侍 Thị 莊 Trang 邁 Mại
功 Công 願 Nguyện 尊 Tôn 聖 Thánh
Trang 54東 Đông
三 Tam 神 Thần 方 Phương 香 Hương
Trang 56威 Uy
台 Đaài 星 Tinh 承 Thừa 香 Hương
蓋 Cái 西 Tây 氣 Khí 請 Thỉnh
星 Tinh 方 Phương 鑒 Giám
星 Tinh 方 Phương 心 Tâm
惟 Duy 君 Quân 東 Đông 奉 Phụng
Trang 57將 Tướng 方 Phương 心 Tâm 匡 Khuông
公 Công 將 Tướng 明 Minh
將 Tướng 方 Phương
Trang 58普 Phổ 諸 Chư 李 Lí 君 Quân
妙 Diệu 部 Bộ 將 Tướng 方 Phương
力 Lực 眾 Chúng 君 Quân 黑 Hắc
廣 Quảng 及 Cập 帝 Đế
神 Thần 惟 Duy 方 Phương 文 Văn
通 Thông 願 Nguyện 五 Ngũ 業 Nghiệp
Trang 59東 Đông 君 Quân 方 Phương 一 Nhất
南 Nam 西 Tây 隅 Ngung 心 Tâm
方 Phương 方 Phương 東 Đông 奉 Phụng
南 Nam 方 Phương 南 Nam
方 Phương 玄 Huyền 方 Phương
Trang 60屏 Bình 靈 Linh 方 Phương 勾 Câu
請 Thỉnh 惟 Duy 央 Ương 方 Phương
降 Giáng 願 Nguyện 正 Chính 飛 Phi
Trang 62屍 Thi 冤 Oan 宰 Tể 鬼 Quỷ
故 Cố 家 Gia 瘟 Ôn 王 Vương
氣 Khí 債 Trái 黃 Hoàng 掠 Lược
土 Thổ 主 Chủ 疫 Dịch 剩 Thặng
妖 Yêu 外 Ngoại 鬼 Quỷ 夫 Phu
切 Thiết 猛 Mãnh 魔 Ma 使 Sứ
災 Tai 將 Tướng 變 Biến 者 Giả
殃 Ương 中 Trung 相 Tương 船 Thuyền
諸 Chư 軍 Quân 現 Hiện 上 Thượng
般 Ban 傷 Thương 形 Hình 鬼 Quỷ
Trang 63上 Thượng
吉 Cát 承 Thừa 香 Hương 恩 Ân
凶 Hung 帝 Đế 花 Hoa 霑 Triêm
Trang 64今 Kim
之 Chi 天 Thiên 之 Chi 某
仁 Nhân 地 Địa 神 Thần 王 Vương
妄 Vọng 生 Sinh 譴 Khiển
而 Nhi 德 Đức 願 Nguyện 歲 Tuế
Trang 68南 Nam 東 Đông 驚 Kinh 南 Nam
方 Phương 方 Phương 天 Thiên 斗 Đẩu
Trang 69香 Hương 聞 Văn 左 Tả 中 Trung
花 Hoa 臣 Thần 千 Thiên 央 Ương
請 Thỉnh 迎 Nghinh 千 Thiên 黃 Hoàng
Trang 72太 Thái
香 Hương 丹 Đan 右 Hữu 陰 Âm
Trang 73家 Gia 萬 Vạn
姊 Tỉ 家 Gia 驗 Nghiệm 發 Phát
遠 Viễn 祖 Tổ 苗 Miêu 天 Thiên
諸 Chư 祖 Tổ 蕃 Phiền 栽 Tài
真 Chân 考 Khảo 昌 Xương 培 Bồi
靈 Linh 高 Cao 感 Cảm 眾 Chúng
血 Huyết 妣 Tỉ 功 Công 生 Sinh
從 Tòng 兄 Huynh 日 Nhật 宗 Tông
與 Dữ 弟 Đệ 恭惟 CungDuy之 Chi
Trang 74排 Bày 香 Hương 同 Đồng 享 Hưởng
Trang 76主 Chủ 速 Tốc 諸 Chư 降 Giáng
有 Hữu 降 Giáng 諸 Chư 中 Trung
牟 Mầu 通 Thông 兵 Binh 威 Uy
少 Thiếu 法 Pháp 會 Hội 靈 Linh
康 Khang 牟 Mầu 同 Đồng
Trang 77上 Thượng Muốn 無 Vô 晨 Thần
佛 Phật 業 Nghiệp 禱 Đảo 夜 Dạ
靈 Linh 居 Cư 求 Cầu 惶 Hoàng
中 Trung 立 Lập 有 Hữu 念 Niệm
Trang 78南 Nam 玉 Ngọc څ Trước ⡽ Lòng
曹 Tào 皇 Hoàng 時 Thời 誠 Thành
北 Bắc 上 Thượng 請 Thỉnh 進 Tiến
兩 Lưỡng 䫵 Vua 如 Như 篆 Triện
邊 Bên 吒 Cha 來 Lai 香 Hương
權 Quyền 座 Tòa 相 Tướng 斑 Ban
下 Hạ 上 Thượng 巍 Nguy 奏 Tấu
民 Dân 天 Thiên 峨 Nga 排 Bài
Trang 79陳 Trần 侍 Thị 伏 Phục 玉 Ngọc
朝 Triều 從 Tòng 魔 Ma 清 Thanh
興 Hưng 張 Trương 大 Đại 太 Thái
道 Đạo 子 Tử 帝 Đế 上 Thượng
王 Vương, 昌 Xương, 公 Công, 君 Quân,
Trang 80年 Niên, 王 Vương, 晶 Tinh, 江 Giang,
Trang 82天 Thiên 京 Kinh 扒 Bắt 魏 Ngụy
朝 Triều 都 Đô 龍 Long 徵 Vi
北 Bắc 白 Bạch 侯 Hầu 唐 Đường
⤞ Vui 邪 Tà 當 Đang, 兜 Đâu
蛍 Chơi, 奸 Gan, 兜 Đâu,
Trang 83玄 Huyền 山 Sơn 圖 Đồ 蹎 Chân
將 Tướng 毒 Độc 茂 Mậu 高 Cao
Trang 84湄 Mưa 吏 Lại 據 Cứ 蓬 Bồng
沙 Sa ཋ Mời ທ Lời 翻 Phiên
Giật 將 Tướng 根 Căn 將 Tướng
Trang 85五 Ngũ 吏 Lại 咆 Bào 吏 Lại
方 Phương ཋ Mời 哮 Hao ཋ Mời
偨 Thầy 公 Công 邪 Tà 中 Trung
勸 Khuyên 俯 Phủ 奸 Gian 營 Doanh
降 Giáng 五 Ngũ 時 Thì 虎 Hổ
壇 Đàn, 員 Viên, Vồ, 鐄 Vàng,
Trang 86ෝ Miệng 身 Thân 號 Hiệu 占 Chiếm
噴 Phun 廣 Quảng 竆 Sừng ⅺ Ngôi
焒 Lửa 長 Trường 駮 Sỏ 正 Chính
化 Hóa 仗 Trượng 三 Tam 城 Thành
Ra 巍 Nguy 名 Danh 惶 Hoàng
喑 Ầm 峨 Nga, 將 Tướng 英 Anh
喑 Ầm, 才 Tài, 靈 Linh,
Trang 87譴 Khiến 強 Cường 令 Lệnh 杖 Nghe
㒅 Sao 邪 Tà 傳 Tuyền 偨 Thầy
杖 Nghe 頑 Ngoan 白 Bạch 勸 Khuyên
丕 Vậy 鬼 Quỷ 象 Tượng 練 Luyện
Trang 88Phép 義 Nghĩa 九 Cửu 諸 Chư
䔑 Thiêng 興 Hưng 重 Trùng 神 Thần
Xé Là 德 Đức 以 DĩLụa 坦 Đất 主 Chúa 定 Định
散 Tan 俯 Phủ 上 Thượng 安 An
腥 Tành, ಊ Dầy, 天 Thiên, 排 Bài,
耒 Rồi 請 Thỉnh Vội ᬺ Con
如 Như 英 Anh 層 Tầng 僊 Tiên,
原 Nguyên, 靈 Linh, 錾 Mây,
Trang 89公 Công 窈 Yểu 降 Giáng 改 Cải
Trang 90天 Thiên 號 Hiệu 欺 Khi 英 Anh
水 Thủy 大 Đại 彈 Đàn 洋 Dương
僊 Tiên, 王 Vương, Ngô, 洋 Dương,
Trang 91勸 Khuyên 吏 Lại 杜 Đỗ 吏 Lại
Trang 92神 Thần 恭 Cung 眼 Nhãn 鶅 Tóc
通 Thông 請 Thỉnh 如 Như 仙 Tiên
Trang 94上 Thượng 南 Nam
尊 Tôn 安 An 雲 Vân 聖 Thánh
俯 Phủ 座 Tọa 來 Lai 千 Thiên
Trang 96三 Tam 二 Nhị 一 Nhất
香 Hương 獻 Hiến 獻 Hiến 獻 Hiến
奉 Phụng 真 Chân 真 Chân 真 Chân
獻 Hiến 香 Hương 香 Hương 香 Hương
訶 Ha 香 Hương 香 Hương 香 Hương
Trang 98上 Thượng 上 Thượng 神 Thần
飄 Phiêu 證 Chứng 來 Lai 光 Quang
飄 Phiêu 明 Minh 文 Văn 不 Bất
持 Trì 至 Chí 宣 Tuyên 聖 Thánh
若 Nhược 爐 Lô 已 Dĩ 飛 Phi
心 Tâm 中 Trung 週 Chu 遙 Dao
鈌 Quyết 火 Hỏa 方 Phương 疏 Sớ
遞 Đệ 風 Phong 函 Hàm 文 Văn
靈 Linh 鬱 Uất 程 Trình 當 Đương
山 Sơn 鬱 Uất 于 Vu 宣 Tuyên
今 Kim 風 Phong 蓮 Liên 讀 Đọc
Trang 99香 Hương 南 Nam
香 Hương 香 Hương 登 Đăng 用 Dụng
Trang 100唵 Án
天 Thiên 天 Thiên 咒 Chú 三 Tam
罡 Cương 罡 Cương 萬 Vạn 界 Giới
方 Phương 時 Thời 急 Cấp 來 Lai
助 Trợ 天 Thiên 降 Giáng 將 Tướng
吾 Ngô 罡 Cương 靈 Linh 帥 Soái
Trang 101敕 Sắc
急 Cấp 隨 Tùy 天 Thiên Thiếp
急 Cấp 吾 Ngô 罡 Cương
如 Như 速 Tốc 大 Đại 決 Quyết
律 Luật 降 Giáng 聖 Thánh 天 Thiên
Trang 102天 Thiên 唵 Án
書 Thư 天 Thiên 罡 Cương 吽 Hồng
云 Vân 罡 Cương 天 Thiên 吽 Hồng
日 Nhật 將 Tương 罡 Cương 天 Thiên
Trang 104左 Tả 頭 Đầu Ở 圭 Quê
手 Thủ ⍪ Năm 屢 Trong 茄 Gia
印 Ấn 子 Tý 媄 Mẹ 縣 Huyện
Trang 105Ǭ Ba 號 Hiệu 蜲 Trên 面 Diện
兘 Trăm 囉 Là 頭 Đầu 方 Phương
㕔 Có 楊 Dương 平 Bằng 田 Điền
Trang 106唵 Án
杖 Nghe 或 Hoặc У Nay 天 Thiên
碎 Tôi 囉 Là 碎 Tôi 傳 Truyền
風 Phong 阻 Trở 差 Sai 降 Giáng
Trang 107加 Gia 中 Trung 京 Lạ ພ Thay
形 Hình 常 Thường
Trang 108油 Dù 據 Cứ 五 Ngũ 掌 Chưởng
欺 Khi ທ Lời 方 Phương 軍 Quân
帖 Thiếp 差 Sai 五 Ngũ 營 Doanh
姓 Tính 現 Hiện 將 Tướng 中 Trung
Trang 109萣 Lưng 眼 Nhãn 騰 Đằng 扒 Bắt
Trang 110油 Dù 㐌 Đã Vốn 瑈 Lông
將 Tướng 道 Đạo 將 Tướng 鎧 Xanh
官 Quan 香 Hương 德 Đức Vang
將 Tướng 芾 Nào 聖 Thánh 鬼 Quỷ
閉 Bấy 監 Giám 奉 Phụng 哭 Khóc
拯 Chẳng 功 Công Chớ 驚 Kinh
Trang 111捉 Tróc 到 Đáo У Nay 將 Tướng
上 Thượng 壇 Đàn 碎 Tôi 共 Cùng
天 Thiên 中 Trung 得 Đắc 碎 Tôi
精 Tinh 風 Phong 聖 Thánh 心 Tâm
公 Công 火 Hỏa 傳 Truyền 協 Hiệp
Trang 113陀 Đà Ǭ Ba 五 Ngũ 右 Hữu
樓 Lâu 篆 Triện 眼 Nhãn 手 Thủ
宮 Cung 香 Hương 連 Liên 書 Thư
月 Nguyệt 長 Trường 綿 Miên 左 Tả
辍 Muôn 二 Nhị 點 Điểm 決 Quyết
人 Nhân 渃 Nước 照 Chiếu 光 Quang
Trang 114唵 Án
嚕 Rô 然 Nhiên 鏡 Kính 敠 Gương
三 Tam 超 Siêu 昭 Chiêu 䗢 Soi
Trang 116清 Thanh
水 Thủy 清 Thanh 法 Pháp 楊 Dương
Trang 117姪 Điệt 般 Ban 長 Trường
他 Tha 清 Thanh 生 Sinh
Trang 118音 Âm 真 Chân 光 Quang 明 Minh
澄 Trừng 妙 Diệu 凋 Điêu 明 Minh
仗 Trượng 言 Ngôn 真 Chân 眼 Nhãn
承 Thừa 終 Chung 身 Thân 赫 Hách
智 Trí 至 Chí 相 Tương 無 Vô
Trang 119來 Lai 通 Thông 如 Như
點 Điểm 教 Giáo 天 Thiên
眼 Nhãn 光 Quang 會 Hội
Trang 120奉 Phụng 奉 Phụng
天 Thiên 同 Đồng 請 Thỉnh 請 Thỉnh
眼 Nhãn 聲 Thanh 如 Như 如 Như
通 Thông 和 Hòa 來 Lai 來 Lai
Trang 121容 Dong 物 Vật 圓 Viên 慧 Tuệ
奇 Kì 圓 Viên 界 Giới 緣 Duyên
妙 Diệu 通 Thông 內 Nội 空 Không
Trang 122禮 Lễ 尊 Tôn 哀 Ai 今 Kim
跪 Quỵ 光 Quang 眾 Chúng 親 Thân
Trang 123自 Tự 自 Tự 自 Tự
聖 Thánh 僧 Tăng 法 Pháp 佛 Phật
眾 Chúng 當 Đương 當 Đương 當 Đương
願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện
及 Cập 切 Thiết 慧 Tuệ 無 Vô
於 Ư 無 Vô 如 Như 上 Thượng
切 Thiết
Trang 125召 Triệu 化 Hóa 馬 Mã 蹤 Tung
請 Thỉnh 以 Dĩ 龍 Long 神 Thần
悉 Tất 分 Phân 車 Xa 通 Thông
共 Cộng 明 Minh 風 Phong 變 Biến
證 Chứng 返 Phản 火 Hỏa 化 Hóa
聞 Văn 還 Hoàn 傳 Truyền 有 Hữu
聲 Thanh 宮 Cung 之 Chi 迎 Nghinh
Trang 126唱 Xướng 遵 Tuân 年 Niên 恭 Cung
千 Thiên 行 Hành 還 Hoàn 迎 Nghinh