彌 Di 佛 Phật 恭 Cung 陀 Đà 說 Thuyết 對 Đối 親 Thân 西 Tây 靈 Linh 說 Thuyết 方 Phương 前 Tiền 法 Pháp 境 Cảnh 開 Khai 靈 Linh 戒 Giới 舉 Cử 說 Thuyết 迢 Điều 食 Thực 揚 Dương 法 Pháp 迢 Điều 科 Khoa 聖 Thánh 度 Độ 十 Thập 號 Hiệu 亡 Vong 萬 Vạn 人 Nhân 程 Trình 皈 Quy 依 Y 贊 Tán 1 稽 Khể 魂 Hồn 金 Kim 三 Tam 首 Thủ 早 Tảo 磚 Chuyên 寶 Bảo 皈 Quy 得 Đắc 善 Thiện 三 Tam 依 Y 得 Đắc 財 Tài 寶 Bảo 南 Nam 早 Tảo 童 Đồng 慈 Từ 無 Vô 生 Sinh 子 Tử 尊 Tôn 佛 Phật 天 Thiên 五 N.
Trang 1彌 Di 佛 Phật
恭 Cung 陀 Đà 說 Thuyết
靈 Linh 說 Thuyết 方 Phương
Trang 2若 Nhược 十 Thập 孤 Cô 無 Vô
人 Nhân 三 Tam 長 Trường 法 Pháp
Trang 3憑 Bằng 淨 Tịnh 極 Cực 三 Tam
仗 Trượng 土 Thổ 樂 Lạc 寶 Bảo
如 Như 重 Trùng 世 Thế 不 Bất
來 Lai 重 Trùng 界 Giới 墮 Đọa
Trang 4惟 Duy 滿 Mãn 本 Bản 青 Thanh
願 Nguyện 堂 Đường 謂 Vị 天 Thiên
Trang 5南 Nam 一 Nhất
阿 A 無 Mô 靈 Linh 切 Thiết
Trang 6南 Nam
孝 Hiếu 天 Thiên 無 Mô
虔 Kiền 地 Địa 常 Thường 往 Vãng
誠 Thành 厚 Hậu 文 Văn 生 Sinh
Trang 7滿 Mãn 香 Hương 流 Lưu 過 Quá
Trang 8將 Tướng 暑 Thử 三 Tam 思 Tư
戰 Chiến 寒 Hàn 兩 Lưỡng 容 Dung
Trang 9何 Hà 琉 Lưu 若 Nhược 朝 Triêu
況 Huống 璃 Li 將 Tương 看 Khán
在 Tại 番 Phiên 人 Nhân 滿 Mãn
Trang 10燕 Yến 釣 Điếu 李 Lí 誰 Thùy
在 Tại 來 Lai 廣 Quảng 不 Bất
空 Không 釣 Điếu 將 Tướng 英 Anh
Trang 11任 Nhậm 白 Bạch 黃 Hoàng 阿 A
黃 Hoàng 翁 Ông 不 Bất 陀 Đà
堆 Đôi 似 Tựa 青 Thanh 顛 Điên
難 Nạn 千 Thiên 人 Nhân 生 Sinh
生 Sinh 枯 Khô 何 Hà 兩 Lưỡng
路 Lộ 怕 Phạ 轉 Chuyển 排 Bài
一 Nhất 風 Phong 少 Thiểu 兩 Lưỡng
Trang 12引 Dẫn 亡 Vong 家 Gia 說 Thuyết
魂 Hồn 人 Nhân 中 Trung 無 Vô
幡 Phan 托 Thác 丟 Đâu 常 Thường
上 Thượng 夢 Mộng 下 Hạ
大 Đại 西 Tây 常 Thường 無 Vô
字 Tự 天 Thiên 屍 Thi 常 Thường
死 Tử 天 Thiên 著 Trứ 起 Khởi
兩 Lưỡng 有 Hữu 無 Vô 無 Vô
字 Tự 個 Cá 常 Thường 常 Thường
排 Bài 引 Dẫn 見 Kiến 痛 Thống
兩 Lưỡng 魂 Hồn 閻 Diêm 斷 Đoạn
邊 Biên 幡 Phan 王 Vương 腸 Trường
Trang 13兩 Lưỡng 一 Nhất 要 Yếu 生 Sinh
鄉 Hương 回 Hồi 老 Lão 個 Cá
Trang 15來 Lai 家 Gia 說 Thuyết 歷 Lịch
時 Thì 中 Trung 無 Vô 代 Đại
歡 Hoan 丟 Đâu 常 Thường 公 Công
空 Không 隨 Tùy 起 Khởi 人 Nhân
人 Nhân 無 Vô 常 Thường 難 Nạn
間 Gian 常 Thường 斷 Đoạn 免 Miễn
一 Nhất 閻 Diêm 腸 Trường 無 Vô
回 Hồi 王 Vương 常 Thường
Trang 16上 Thượng 又 Hựu 我 Ngã 也 Dã
香 Hương 是 Thị 是 Thị 無 Vô
Trang 17南 Nam
燭 Chúc 騰 Đằng 願 Nguyện 西 Tây
焚 Phần 空 Không 垂 Thùy 方 Phương
香 Hương 接 Tiếp 黃 Hoàng 極 Cực
Trang 18等 Đẳng 孝 Hiếu 戒 Giới 新 Tân
眷 Quyến 孝 Hiếu 迎 Nghinh 大 Đại
人 Nhân 孫 Tôn 祥 Tường 孺 Nhụ
爐 Lô 孝 Hiếu 屈 Khuất
焚 Phần 外 Ngoại 孝 Hiếu 今 Kim
天 Thiên 靈 Linh
Trang 20山 Sơn 生 Sinh 人 Nhân 薩 Tát
千 Thiên 長 Trường 生 Sinh 來 Lai
蓋 Cái 川 Xuyên 老 Lão
月 Nguyệt 為 Vi 地 Địa 大 Đại
江 Giang 名 Danh 孺 Nhụ
Trang 21受 Thụ 來 Lai 菩 Bồ 日 Nhật
香 Hương 法 Pháp 之 Chi 時 Thời
花 Hoa 會 Hội 愿 Nguyện 仍 Nhưng
Trang 22常 Thường 幻 Huyễn 亡 Vong 池 Trì
饒 Nhiêu 豈 Khởi 歸 Quy 寶 Bảo
金 Kim 長 Trường 來 Lai 開 Khai
Trang 23之 Chi 似 Tự 而 Nhi 斗 Đẩu
Trang 24薦 Tiến 脫 Thoát 七 Thất 賢 Hiền
亡 Vong 今 Kim 魄 Phách 難 Nan
憑 Bằng 召 Triệu 生 Sinh 生 Sinh
Trang 25二 Nhị 揚 Dương 仗 Trượng 冥 Minh
聲 Thanh 如 Như 今 Kim 途 Đồ
Trang 27年 Niên 引 Dẫn 長 Trường 生 Sinh
Trang 28幡 Phan 請 Thỉnh 承 Thừa 時 Thời
花 Hoa 來 Lai 菩 Bồ 仍 Nhưng
迎 Nghinh 臨 Lâm 薩 Tát 在 Tại
Trang 29亡 Vong 長 Trường 來 Lai 開 Khai
Trang 30往 Vãng 空 Không 今 Kim 鵲 Thước
來 Lai 中 Trung 流 Lưu 休 Hưu
之 Chi 之 Chi 淌 Thảng 言 Ngôn
乃 Nãi 斗 Đẩu 襄 Tương 死 Tử
人 Nhân 光 Quang 王 Vương 方 Phương
Trang 31請 Thỉnh 幡 Phan 召 Triệu 薦 Tiến
上 Thượng 迎 Nghinh 者 Giả 之 Chi
香 Hương 花 Hoa 神 Thần 爐 Lô
聲 Thanh 臨 Lâm 殷 Ân 慈 Từ
奉 Phụng 受 Thụ 勤 Cần 悲 Bi
請 Thỉnh 此 Thử 之 Chi
香 Hương 韻 Vận
Trang 33年 Niên 日 Nhật 空 Không 惟 Duy
天 Thiên 人 Nhân 珠 Châu
Trang 34幡 Phan 此 Thử 名 Danh 大 Đại
召 Triệu 三 Tam 往 Vãng 月 Nguyệt
亡 Vong 迎 Nghinh 靈 Linh
降 Giáng 請 Thỉnh 承 Thừa
臨 Lâm 臨 Lâm 薩 Tát 仍 Nhưng
Trang 35請 Thỉnh 降 Giáng 垂 Thùy 歸 Quy
Trang 36灌 Quán 曹 Tào 開 Khai 孔 Khổng
陽 Dương 向 Hướng 謹 Cẩn 飲 Ẩm
枝 Chi 東 Đông 當 Đương 食 Thực
Trang 37南 Nam 南 Nam
Trang 42上 Thượng
亡 Vong 杯 Bôi 人 Nhân 召 Triệu
奠 Điện 後 Hậu 人 Nhân 當 Đương
Trang 43奉 Phụng 奉 Phụng
上 Thượng 神 Thần 與 Dữ 上 Thượng
金 Kim 仙 Tiên 天 Thiên 金 Kim
Trang 45祥 Tường 錢 Tiền 奠 Điện 見 Kiến
光 Quang 財 Tài 三 Tam 音 Âm
Trang 46上 Thượng
天 Thiên 一 Nhất 來 Lai 公 Công
出 Xuất 章 Chương 路 Lộ 當 Đương
入 Nhập 風 Phong 引 Dẫn 對 Đối
幽 U 傳 Truyền 宣 Tuyên 亡 Vong
冥 Minh 火 Hỏa 讀 Đọc 宣 Tuyên
功 Công 通 Thông 前 Tiền
Trang 48上 Thượng 南 Nam 南 Nam
罪 Tội 靈 Linh 往 Vãng 方 Phương