今 Kim 靈 Linh 位 Vị 等 Đẳng 有 Hữu 棺 Quan 前 Tiền 謹 Cẩn 請 Thỉnh 位 Vị 行 Hành 與 Dữ 祿 Lộc 前 Tiền 請 Thỉnh 越 Việt 寄 Kí 請 Thỉnh 上 Thượng 祿 Lộc 南 Nam 食 Thực 祿 Lộc 香 Hương 寄 Kí 國 Quốc 送 Tống 寄 Kí 初 Sơ 食 Thực 終 Chung 食 Thực 上 Thượng 禮 Lễ 壽 Thọ 報 Báo 科 Khoa 香 Hương 就 Tựu 本 Bản 位 Vị 考 Khảo 化 Hóa 餘 Dư 跪 Qùy 妣 Tỉ 帛 Bạch 香 Hương 叩 Khấu 迎 Nghinh 呈 Trình 首 Thủ 人 Nhân 祥 Tường 插 Sáp 正 Chính 信 Tín 靈 Linh 四 Tứ 行 Hành 主 Chủ 棺 Quan 禮 Lễ.
Trang 2仰Ngưỡng四 Tứ 祿 Lộc 歸 Quy 前 Tiền
Trang 3南 Nam
眾 Chúng 無 Mô 四 Tứ 飢 Cơ 七 Thất
皈 Quy 山 Sơn 九 Cửu 麻 Ma 皇 Hoàng
南 Nam 教 Giáo 成 Thành 充 Sung 為 Vi
無 Vô 釋 Thích 杖Trượng糊 Hồ 太 Thái
香Hương 迦 Già 腳 Cước 飯 Phạn 子 Tử
Trang 4南 Nam
人 Nhân 佛 Phật 五 Ngũ 無 Mô 香 Hương
人 Nhân 寶 Bảo 分 Phân 香 Hương在 Tại
足 Túc 寶 Bảo 水 Thủy 香 Hương中 Trung
路 Lộ 兩 Lưỡng 真 Chân 供 Cúng 燭 Chúc
堂 Đường 足 Túc 妙 Diệu 養 Dàng 在 Tại
堂 Đường 尊 Tôn 菩 Bồ 臺 Đài
Trang 8南 Nam
瀝 Lịch 浩 Hạo 柱 Trụ 光 Quang 寶 Bảo
瀝 Lịch 昌 Xương真 Chân 降 Hàng 過 Quá
陽 Dương天 Thiên 香 Hương喪 Tang 海 Hải
元Nguyên聖 Thánh 前 Tiền 能 Năng
Trang 9請 Thỉnh
寶 Bảo 上Thượng柱 Trụ 何 Hà 神 Thần
中 Trung 佛 Phật 香Hương 真 Chân 寨 Trại
清 Thanh 諸 Chư 者 Giả 城 Thành
淨 Tịnh 祖 Tổ 光 Quang 隍 Hoàng
化 Hóa 諸 Chư 降 Giáng 社 Xã
Trang 10聖 Thánh 當 Đương 遮 Già 佛 Phật 化 Hóa
光 Quang 來 Lai 那 Na 西 Tây 身 Thân
天 Thiên 消 Tiêu 數 Số 界 Giới 方Phương
Trang 11法 Pháp
菩 Bồ 龕 Khám 恭 Cung 食 Thực 重 Trùng
薩 Tát 中 Trung 柱 Trụ 功 Công 重 Trùng
良 Lương 大 Đại 真 Chân 德 Đức 現 Hiện
友 Hữu 權 Quyền 香Hương 地 Địa
Trang 13請 Thỉnh
方Phương佛 Phật 寶 Bảo 上Thượng柱 Trụ
彌 Di 釋 Thích 龕 Kham 諸 Chư 真 Chân
陀 Đà 迦 Ca 中 Trung 佛 Phật 香Hương
佛 Phật 摩 Ma 清 Thanh 諸 Chư
方Phương佛 Phật 化 Hóa 諸 Chư
成 Thành 東 Đông 身 Thân 大 Đại 一 Nhất
就 Tựu 方Phương佛 Phật 菩 Bồ 心 Tâm
Trang 14寄 Kí 蓋 Cái 聖 Thánh 當 Đương 遮 Già
朵 Đóa 切 Thiết 孔 Khổng 三 Tam
光 Quang 佛 Phật 明 Minh 恆 Hằng
降 Giáng 佛 Phật 王 Vương河 Hà
喪 Tang 緣 Duyên 佛 Phật 沙 Sa
前 Tiền 天 Thiên 消 Tiêu 數 Sổ
請 Thỉnh 垂 Thùy 災 Tai 諸 Chư
Trang 15僧 Tăng
緣 Duyên 天 Thiên 前 Tiền 寶 Bảo
悲 Bi 方Phương餘 Dư 中 Trung 柱 Trụ
過 Quá 廣 Quảng 無 Vô 西 Tây 真 Chân
海 Hải 南 Nam 餘 Dư 岳 Nhạc 香Hương
禽 Cầm 高 Cao 學 Học 天 Thiên
空 Không 西 Tây 學 Học 國 Quốc 一 Nhất
光 Quang 天 Thiên 諸 Chư 寶 Bảo 心 Tâm
降 Hàng 東 Đông 大 Đại 方Phương奉 Phụng
Trang 16網 Võng
請 Thỉnh 下 Hạ 三 Tam 恭 Cung 德 Đức
寄 Kí 進 Tiến 天 Thiên 真 Chân
食 Thực 仙 Tiên 地 Địa 香 Hương
Trang 17中 Trung 上Thượng
星 Tinh 天 Thiên 玉 Ngọc 元Nguyên
君 Quân 星 Tinh 皇 Hoàng 一 Nhất 恭 Cung
上Thượng斗 Đẩu 上Thượng品 Phẩm 柱 Trụ
Trang 18中 Trung
六 Lục 元Nguyên 飛 Phi 川 Xuyên
名 Danh 二 Nhị 恭 Cung 雲 Vân 攝 Nhiếp
皇 Hoàng 品 Phẩm 柱 Trụ 使 Sứ 疊 Điệp
夫 Phu 罪 Tội 香 Hương光 Quang 世 Thế
人 Nhân 地 Địa 降 Giáng 神 Thần
川 Xuyên 官 Quan 喪 Tang 農 Nông
秉 Bỉnh 清 Thanh 前 Tiền 皇 Hoàng
Trang 19下 Hạ
元Nguyên 者 Giả 大 Đại 尊 Tôn
三 Tam 恭 Cung 光 Quang 帝 Đế 東 Đông
品 Phẩm 柱 Trụ 降 Giáng 那 Na 岳 Nhạc
解 Giải 真 Chân 喪 Tang 羅 La 天 Thiên
厄 Ách 香Hương 前 Tiền 切 Thiết 齊 Tề
Trang 20請 Thỉnh 往 Vãng 真 Chân 王 Vương西 Tây
祿 Lộc 糾 Củ 者 Giả 五 Ngũ 元Nguyên
寄 Kí 察 Sát 乾 Càn 方Phương潭 Đàm
食 Thực 善 Thiện 元Nguyên得 Đắc 洞 Đỗng
德 Đức 當 Đương 品 Phẩm 星 Tinh 海 Hải
方Phương拷 Khảo 雨 Vũ 龍 Long
土 Thổ 肖 Tiếu 龍 Long 王 Vương
地 Địa 火 Hỏa 王 Vương本 Bản
傳Truyền官 Quan 本 Bản 境 Cảnh
奏 Tấu 雲 Vân 境 Cảnh 城 Thành
等 Đẳng 陽 Dương井 Tỉnh 隍 Hoàng
神 Thần 大 Đại 泉 Tuyền 主 Chủ
光 Quang 帝 Đế 龍 Long 者 Giả
降 Giáng 虛 Hư 王 Vương輔 Phụ
喪 Tang 空 Không 水 Thủy 德 Đức
Trang 21行 Hành
師 Sư 雷 Lôi 天 Thiên 會 Hội 恭 Cung
尊 Tôn 神 Thần 真 Chân 上Thượng柱 Trụ
傳Truyền將 Tướng 祖 Tổ 洞 Đỗng 香Hương
演 Diễn 元Nguyên陰 Âm 祖 Tổ
教 Giáo 將 Tướng 陽Dương 五 Ngũ
一 Nhất 軍 Quân 會 Hội 營 Doanh 一 Nhất
派 Phái 四 Tứ 上Thượng兵 Binh 心 Tâm
Trang 22請 Thỉnh 名 Danh 兩 Lưỡng 祖 Tổ
真 Chân 食 Thực 禪 Thiện 教 Giáo 師 Sư
香 Hương功 Công 魂 Hồn 恩 Ân 父 Phụ
車 Xa 陽 Dương伯 Bá
一 Nhất 駕 Giá 良 Lương 叔 Thúc
奉 Phụng 供 Cung 善 Thiện 兄 Huynh
請 Thỉnh 龍 Long 友 Hữu 師 Sư
Trang 23冥 Minh
陰 Âm 王Vương 九 Cửu 宋 Tống 當Đương
切 Thiết 馬 Mã 拾 Thập 伍 Ngũ 殿 Điện
曹 Tào 面 Diện 轉Chuyển官 Quan 慈 Từ
僚 Liêu 鳥 Điểu 輪 Luân 五 Ngũ 王Vương
光 Quang 嘴 Chủy 城 Thành 閻 Diêm 總 Tổng
降 Giáng 魚 Ngư 隍 Hoàng 羅 La 真 Chân
Trang 24功 Công 靈 Linh 灶 Táo 堂 Đường 香 Hương
德 Đức 地 Địa 君 Quân 香 Hương
Trang 25某 龕 Khám
中 Trung 柱 Trụ 郎 Lang 宅 Trạch 柱 Trụ
歷 Lịch 真 Chân 軍 Quân 長Trường真 Chân
代 Đại 香Hương 光 Quang 生 Sinh 香Hương
高 Cao 降 Giáng 土 Thổ
Trang 27此 Thử 冥 Minh
方Phương 寄 Kí 府 Phủ
上Thượng真 Chân 德 Đức 無 Vô 真 Chân
村 Thôn 香Hương 常Thường香Hương
Trang 28神 Thần
一 Nhất 紙 Chỉ 柱 Trụ 魂 Hồn 眾 Chúng
聲 Thanh 高 Cao 馨 Hinh 不 Bất 光 Quang
二 Nhị 上Thượng香 Hương昧 Muội 降 Giáng
聲 Thanh 書 Thư 請 Thỉnh 降 Giáng 喪 Tang
聲 Thanh 姓 Tính 人 Nhân 臨 Lâm 請 Thỉnh
攝 Nhiếp 祿 Lộc
召 Triệu 寄 Kí
越 Việt 青 Thanh 只 Chỉ 亡 Vong 食 Thực
國 Quốc 腳 Cước 香 Hương不 Bất 德 Đức
壽 Thọ 念 Niệm 不 Bất 降 Giáng
Trang 30山 Sơn 中 Trung 世 Thế 林 Lâm
自 Tự 無 Vô 音 Âm 中 Trung
Trang 31猶 Do 八 Bát 隨 Tùy 觀 Quan 鸚 Anh
藏 Tàng 天 Thiên 露 Lộ 飄 Phiêu 引 Dẫn
陰 Âm 善 Thiện 不 Bất 香Hương 觀 Quan
中 Trung 洗 Tẩy 度 Độ 山 San 音 Âm
無 Vô 眾 Chúng 無 Vô 頂 Đính 暫 Tạm
處 Xứ 生 Sinh 緣 Duyên 上Thượng別 Biệt
不 Bất 孽 Nghiệt 渡 Độ 砌 Thế 普 Phổ
輪 Luân 欲 Dục 緣 Duyên 園 Viên 山 Sơn
Trang 32伏 Phục 南 Nam
派 Phái 含 Hàm 切 Thiết 今 Kim 清 Thanh
潮 Triều 楊 Dương水 Thủy 有 Hữu 涼 Lương
流 Lưu 柳 Liễu 已 Dĩ 請 Thỉnh 地 Địa
強 Cường 頭 Đầu 侖 Luân 儀 Nghi 薩 Tát
風 Phong 甘 Cam 潤 Nhuận 文 Văn 持 Trì
而 Nhi 露 Lộ 秀 Tú 謹 Cẩn 當 Đương
雨 Vũ 灑 Sái 河 Hà 當 Đương 灑 Sái
水 Thủy 同 Đồng 漢 Hán 宣 Tuyên 淨 Tịnh
千 Thiên 達 Đạt 流 Lưu 讀 Đọc 灑 Sái
秋 Thu 三 Tam 芳Phương 淨 Tịnh
幡 Phiên 山 San 蓮 Liên 儀 Nghi
以 Dĩ 稷 Tắc 香 Hương 法 Pháp
而 Nhi 朝 Triêu 水 Thủy 事 Sự
Trang 33志 Chí 筵 Diên 忍 Nhẫn 萬 Vạn 兌 Đoài
誠 Thành 蕩 Đãng 交 Giao 里 Lí 四 Tứ
清 Thanh 玉 Ngọc 內 Nội 三 Tam
今 Kim 憑 Bằng 驚 Kinh 昌Xương
揚Dương 遍 Biến 生 Sinh 高 Cao
眾 Chúng 法 Pháp 世 Thế 礴 Bạc
Trang 34朝 Triêu 三 Tam 一 Nhất 孽 Nghiệt 菩 Bồ
人 Nhân 壇 Đàn 天 Thiên 獄 Ngục 頭 Đầu
人 Nhân 壇 Đàn 天 Thiên 罪 Tội 甘 Cam
長Trường寂 Tịch 門 Môn 消 Tiêu 露 Lộ
鬼 Quỷ 宅 Trạch 地 Địa 場 Tràng 滴 Tích
鬼 Quỷ 宅 Trạch 涌 Dũng 速 Tốc 遍 Biến
消 Tiêu 光 Quang 金 Kim 清 Thanh 十 Thập
亡 Vong 明 Minh 蓮 Liên 涼 Lương 方Phương
Trang 35大 Đại 五 Ngũ 三 Tam 一 Nhất 伏 Phục
法 Pháp 中 Trung 西 Tây 東 Đông 滿 Mãn
水 Thủy 央 Ương 方Phương方Phương空 Không
霹 Phích 戊 Mậu 庚 Canh 甲 Giáp 甘 Cam
波 Ba 亡 Vong 癸 Quý 丁 Đinh 清 Thanh
河 Hà 家 Gia 水 Thủy 火 Hỏa 涼 Lương
Trang 36七 Thất 五 Ngũ 三 Tam 一 Nhất 此 Thử
洛 Lạc 惡 Ác 大 Đại 楊 Dương將 Tướng
伽 Già 業Nghiệp師 Sư 柳 Liễu 來 Lai
常Thường行 Hành 垂 Thùy 在 Tại 喪 Tang
註 Chú 方Phương慈 Từ 檐 Diêm 前 Tiền
定 Định 便 Tiện 憫 Mẫn 梁 Lương 灑 Sái
功 Công 灑 Sái 降 Giáng 灑 Sái 魔 Ma
德 Đức 壇 Đàn 香 Hương三 Tam 外 Ngoại
水 Thủy 前 Tiền 壇 Đàn 千 Thiên 道 Đạo
凡 Phàm 清 Thanh 證 Chứng 大 Đại 奔 Bôn
塵 Trần 涼 Lương 明 Minh 千 Thiên 波 Ba
Trang 37枝 Chi 水 Thủy 能 Năng 切 Thiết 擁 Ủng
水 Thủy 到 Đáo 清 Thanh 佛 Phật 護 Hộ
清 Thanh 開 Khai 慧 Tuệ 養 Dàng
涼 Lương 大 Đại 佛 Phật 諸 Chư
Trang 38南 Nam 爐 Lô
無 Mô 祥 Tường 香 Hương教 Giáo 大 Đại
祥 Tường 雲 Vân 咋 Sạ 有 Hữu 悲 Bi
雲 Vân 誠 Thành 熱 Nhiệt 點 Điểm 無 Vô
菩 Bồ 芳Phương界 Giới 真 Chân 陀 Đà
Trang 39南 Nam
潔 Khiết 天 Thiên 無 Mô 免 Miễn 楊Dương
淨 Tịnh 高 Cao 清 Thanh 葉 Diệp 枝 Chi
至 Chí 地 Địa 涼 Lương 煙 Yên 淨 Tịnh
誠 Thành 厚 Hậu 地 Địa 滅 Diệt 水 Thủy
Trang 40清 Thanh 南 Nam
潔 Khiết 靜 Tĩnh 無 Mô 三 Tam 龍 Long
全 Toàn 清 Thanh 集 Tập 無 Vô 鳳 Phụng
迎Nghinh前 Tiền 降 Giáng 碧 Bích
上Thượng有 Hữu 場 Tràng 消 Tiêu
Trang 41南 Nam 南 Nam 南 Nam
僧 Tăng 無 Mô 無 Mô 唪 Phủng 無 Mô
三 Tam 淨 Tịnh 香Hương 經 Kinh 香Hương
受 Thụ 空 Không 海 Hải 上Thượng海 Hải
香Hương 遍 Biến 華 Hoa 諸 Chư 華 Hoa
過 Quá 香Hương 祖 Tổ 香Hương
Trang 42南 Nam 南 Nam 南 Nam
無 Mô 冥 Minh 無 Mô 天 Thiên 無 Mô
香 Hương京 Kinh 香 Hương地 Địa 香 Hương
水 Thủy 當 Đương 水 Thủy 水 Thủy 水 Thủy
藏 Tàng 殿 Điện 藏 Tàng 元Nguyên藏 Tàng
香 Hương王 Vương香 Hương品 Phẩm 香 Hương
Trang 43南 Nam 南 Nam
居 Cư 香Hương 府 Phủ 香Hương 案 Án
敬 Kính 海 Hải 中 Trung 海 Hải 上Thượng
堂Đường 藏 Tàng 八 Bát 藏 Tàng 洞 Động
香Hương 界 Giới 獄 Ngục 界 Giới 法 Pháp
火 Hỏa 香Hương 主 Chủ 香Hương 祖 Tổ
Trang 44南 Nam 南 Nam
無 Mô 香 Hương某 Mỗ 無 Mô 香 Hương
香 Hương齋 Trai 氏 Thị 香 Hương齋 Trai
海 Hải 中 Trung 海 Hải
Trang 45南 Nam 南 Nam
香Hương 祖 Tổ 香Hương 進 Tiến 下 Hạ
海 Hải 爺 Ông 海 Hải 郎 Lang 宅 Trạch
華 Hoa 師 Sư 華 Hoa 君 Quân 長Trường
界 Giới 師 Sư 界 Giới 香Hương 土 Thổ
香Hương 伯 Bá 香Hương 齋 Trai 地 Địa
Trang 46南 Nam
七 Thất 越 Việt 無 Mô 香 Hương師 Sư
魄 Phách 南 Nam 香 Hương齋 Trai 祖 Tổ
香 Hương 海 Hải 師 Sư
Trang 47南 Nam 南 Nam 南 Nam
香Hương 府 Phủ 香Hương 府 Phủ 香Hương
藏 Tàng 常Thường藏 Tàng 魂 Hồn 藏 Tàng
香Hương 者 Giả 香Hương 子 Tử 香Hương
Trang 48我 Ngã 我 Ngã 我 Ngã 香 Hương此 Thử
今 Kim 今 Kim 今 Kim 齋 Trai 方Phương
Trang 49南 Nam
請 Thỉnh 回 Hồi 請 Thỉnh 愿Nguyện無 Mô
祿 Lộc 向Hướng 祿 Lộc 以 Dĩ 普 Phổ
食 Thực 緣 Duyên 周 Chu 功 Công 羅 La
向Hướng 尊 Tôn 成 Thành 與 Dữ 三 Tam
Trang 50謂 Vị 孝 Hiếu 江 Giang 回 Hồi 回 Hồi
道 Đạo 子 Tử 東 Đông 向 Hướng向 Hướng
法 Pháp 江 Giang 事 Sự 無 Vô
事 Sự 靈 Linh 水 Thủy 畢 Tất 上Thượng
樂 Lạc 前 Tiền 江 Giang 說 Thuyết提 Đề
請 Thỉnh 禮 Lễ 山 Sơn 謂 Vị 贊 Tán
安 An 叩 Khấu 風 Phong 道 Đạo 揚 Dương
運 Vận 北 Bắc 陽 Dương德 Đức
鐃 Nao 禮 Lễ 雲 Vân 照 Chiếu 回 Hồi
音 Âm 畢 Tất 今 Kim 化 Hóa 向 Hướng
下 Hạ 所 Sở 有 Hữu 長Trường
Trang 51年 Niên 天 Thiên 裝 Trang 金 Kim
孝 Hiếu 某 倉Thương雞 Kê
Trang 52西 Tây 三 Tam 人 Nhân 奉 Phụng
梁 Lương 年 Niên 一 Nhất 裝 Trang
丈Trượng討 Thảo 門 Môn 畢 Tất
請 Thỉnh 起 Khởi 送 Tống 斗 Đẩu 緊 Khẩn
祿 Lộc 榮 Vinh 上Thượng出 Xuất 緊 Khẩn
寄 Kí 華 Hoa 門 Môn 門 Môn 裝 Trang