爐 Lô 穹 Khung 香 Hương 淨 Tịnh 蒼 Thương 起 Khởi 心 Tâm 周 Chu 篆 Triện 神 Thần 遍 Biến 道 Đạo 開 Khai 咒 Chú 十 Thập 氣 Khí 光 Quang 方 Phương 騰 Đằng 點 Điểm 諸 Chư 祥 Tường 眼 Nhãn 神 Thần 誠 Thành 科 Khoa 現 Hiện 心 Tâm 金 Kim 一 Nhất 光 Quang 炷 Chú 噴 Phún 天 Thiên 香 Hương 繚 Liễu 繞 Nhiễu 透 Thấu 1 急 Cấp 智 Trí 太 Thái 淨 Tịnh 急 Cấp 慧 Tuệ 上 Thượng 口 Khẩu 如 Như 明 Minh 臺 Đài 神 Thần 律 Luật 淨 Tịnh 星 Tinh 咒 Chú 令 Lệnh 心 Tâm 應 Ứng 神 Thần 變 Biến 安 An.
Trang 1爐 Lô
穹 Khung 香 Hương
淨 Tịnh 蒼 Thương 起 Khởi
心 Tâm 周 Chu 篆 Triện
Trang 3思 Tư 喉 Hầu 舌 Thiệt
Trang 5依 Y 上 Thượng 向 Hướng 瀆 Độc
大 Đại 有 Hữu 正 Chính 真 Chân
元 Nguyên 搜 Sưu 內 Nội 土 Thổ
亨 Hanh 捕 Bộ 外 Ngoại 地 Địa
利 Lợi 邪 Tà 澄 Trừng 祇 Kì
貞 Trinh 精 Tinh 清 Thanh 靈 Linh
Trang 6三 Tam 天 Thiên 急 Cấp
內 Nội 玄 Huyền 光 Quang 如 Như
外 Ngoại 宗 Tông 神 Thần 律 Luật
Trang 7交 Giao 喪 Tang 侍 Thị 天 Thiên
Trang 9氣 Khí 海 Hải 始 Thủy 罡 Cương
長 Trường 知 Tri 玉 Ngọc 太 Thái
存 Tồn 聞 Văn 文 Văn 玄 Huyền
Trang 10視 Thị 三 Tam 天 Thiên
不 Bất 內 Nội 玄 Huyền 光 Quang
見 Kiến 外 Ngoại 宗 Tông 神 Thần
Trang 11真 Chân 隱 Ẩn 雷 Lôi 光 Quang
奉 Phụng 慧 Tuệ 妖 Yêu 界 Giới
Trang 12奔 Bôn 香 Hương 兵 Binh
走 Tẩu 煙 Yên 請 Thỉnh 火 Hỏa
Trang 13子 Tử 殿 Điện 滿 Mãn
敕 Sắc 一 Nhất 桃 Đào 天 Thiên
淨 Tịnh 心 Tâm 源 Nguyên 照 Chiếu
水 Thủy 專 Chuyên 漁 Ngư 五 Ngũ
Trang 15謹 Cẩn
請 Thỉnh 令 Lệnh 神 Thần
中 Trung 中 Trung 大 Đại
Trang 16二 Nhị 一 Nhất 百 Bách 魔 Ma
方 Phương 方 Phương 吾 Ngô 劍 Kiếm
Trang 17弟 Đệ 五 Ngũ 四 Tứ 三 Tam
一 Nhất 中 Trung 北 Bắc 西 Tây
心 Tâm 央 Ương 方 Phương 方 Phương
專 Chuyên 戊 Mậu 壬 Nhâm 庚 Canh
請 Thỉnh 土 Thổ 水 Thủy 金 Kim
中 Trung
元 Nguyên 開 Khai 排 Bài 日 Nhật
帥 Suất 天 Thiên 兵 Binh 日 Nhật
降 Giáng 陣 Trận 時 Thời
神 Thần 地 Địa 妖 Yêu 降 Giáng
Trang 18先 Tiên 拜 Bái 火 Hỏa
天 Thiên 請 Thỉnh 八 Bát 急 Cấp
天 Thiên 卦 Quái 咒 Chú 律 Luật
Trang 19五 Ngũ 三 Tam 一 Nhất 利 Lợi
將 Tướng 星 Tinh 將 Tướng
Trang 20天 Thiên 妖 Yêu 太 Thái 七 Thất
天 Thiên 鬼 Quỷ 兩 Lưỡng 坤 Khôn
將 Tướng 怪 Quái 儀 Nghi 卦 Quái
Trang 22道 Đạo 財 Tài 越 Việt
Trang 23娘 Nương 高 Cao 所 Sở 真 Chân
天 Thiên 南 Nam 所 Sở 下 Hạ
玄 Huyền 斗 Đẩu 願 Nguyện 盼 Phán
聖 Thánh 無 Vô 金 Kim
帝 Đế 極 Cực 闕 Khuyết 今 Kim
君 Quân 聖 Thánh 玉 Ngọc 神 Thần
觀 Quan 祖 Tổ 皇 Hoàng 關 Quan
佛 Phật 池 Trì 天 Thiên 逕 Kính
祖 Tổ 王 Vương 尊 Tôn 達 Đạt
諸 Chư 娘 Nương 界 Giới 天 Thiên
Trang 24顯 Hiển 吾 Ngô 為 Vi 天 Thiên
Trang 27咒 Chú 如 Như 光 Quang 貴 Quý
律 Luật 點 Điểm 方 Phương
Trang 28本 Bản
水 Thủy 清 Thanh 敕 Sắc 師 Sư
火 Hỏa 照 Chiếu 起 Khởi 祖 Tổ
寶 Bảo 長 Trường 月 Nguyệt 仙 Tiên
輝 Huy 照 Chiếu 光 Quang 玉 Ngọc
Trang 30光 Quang 輦 Liễn 護 Hộ 冠 Quan
大 Đại 顯 Hiển 神 Thần 上 Thượng
發 Phát 神 Thần 護 Hộ 血 Huyết
彩 Thải 通 Thông 體 Thể 開 Khai
吾 Ngô 年 Niên 護 Hộ 光 Quang
奉 Phụng 利 Lợi 靈 Linh 點 Điểm
太 Thái 月 Nguyệt 光 Quang 眼 Nhãn
上 Thượng 德 Đức 開 Khai 顯 Hiển
老 Lão 天 Thiên 光 Quang 神 Thần
君 Quân 地 Địa 點 Điểm 通 Thông
神 Thần 泰 Thái 通 Thông 血 Huyết
兵 Binh 吉 Cát 天 Thiên 靈 Linh
火 Hỏa 日 Nhật 竅 Khiếu 氣 Khí
急 Cấp 良 Lương 起 Khởi 通 Thông
如 Như 時 Thời 駕 Giá 天 Thiên
律令LuậtLệnh開 Khai 發 Phát 地 Địa
Trang 35靈 Linh 擇 Trạch
點 Điểm 盡 Tận 擇 Trạch
中 Trung 水 Thủy 尊 Tôn
Trang 36香 Hương 迎 Nghinh 招 Chiêu
光 Quang 庭 Đình
Trang 40招 Chiêu 賽 Tái 揚 Dương
寶 Bảo 陽 Dương
Trang 41點 Điểm
光 Quang 開 Khai 顯 Hiển
Trang 45班 Ban 法 Pháp 招 Chiêu 海 Hải
雕 Điêu 界 Giới 惱 Não 揚 Dương
造 Tạo 良 Lương 一 Nhất 明 Minh
聖 Thánh 筆 Bút 聰 Thông
老 Lão 把 Bả 願 Nguyện
傳 Truyền 書 Thư 聞 Văn
Trang 46尊 Tôn 開 Khai 年 Niên
Trang 47公 Công 賜 Tứ 天 Thiên 地 Địa
Trang 48香 Hương 旺 Vượng 回 Hồi 相 Tương
堂 Đường 吩 Phân 孫 Tôn 如 Như
Trang 49天 Thiên
光 Quang 吾 Ngô 蒼 Thương
發 Phát 發 Phát 蒼 Thương
毫 Hào 光 Quang 蒼 Thương 毫 Hào
光 Quang 仙 Tiên 蒼 Thương 光 Quang
Trang 50神 Thần 步 Bộ 升 Thăng 毫 Hào
兵 Binh 來 Lai 天 Thiên 光 Quang
光 Quang 光 Quang 來 Lai
大 Đại 展 Triển 顯 Hiển
展 Triển 神 Thần 毫 Hào
神 Thần 通 Thông 光 Quang
通 Thông 步 Bộ 透 Thấu
Trang 51於 Ư
Trang 52天 Thiên
弟 Đệ 青 Thanh 大 Đại
子 Tử 青 Thanh 利 Lợi
闔 Hạp 地 Địa 迎 Nghinh 大 Đại
家 Gia 靈 Linh 請 Thỉnh 降 Giáng
Trang 53天 Thiên
鎮 Trấn 散 Tán 陽 Dương
堂 Đường 天 Thiên 陰 Âm 安 An
Trang 55招 Chiêu 隆 Long 千 Thiên 容 Dong
財 Tài 萬 Vạn 祥 Tường 寶 Bảo
進 Tiến 事 Sự 祈 Kì 像 Tượng
寶 Bảo 大 Đại 求 Cầu 願 Nguyện
Trang 57開 Khai 財 Tài 人 Nhân
光 Quang 得 Đắc 等 Đẳng
眼 Nhãn 財 Tài 生 Sinh 添 Thiêm
Trang 58眾 Chúng 百 Bách 一 Nhất 南 Nam
神 Thần 張 Trương 張 Trương 極 Cực
領 Lĩnh 錢 Tiền 錢 Tiền 中 Trung
錢 Tiền 千 Thiên 十 Thập 火 Hỏa
紙 Chỉ 張 Trương 張 Trương 煉 Luyện
銀 Ngân 作 Tác 張 Trương 陽 Dương
財 Tài 千 Thiên 金 Kim 變 Biến
寶 Bảo 千 Thiên 錢 Tiền 化 Hóa
箱 Tương 張 Trương 張 Trương 錢 Tiền
Trang 59九 Cửu
尊 Tôn 鳳 Phượng 神 Thần 多 Đa
朝 Triêu 翔 Tường 火 Hỏa 加 Gia
禮 Lễ 破 Phá 急 Cấp 添 Thiêm
玉 Ngọc 穢 Uế 如 Như 少 Thiểu
皇 Hoàng 十 Thập 律 Luật 無 Vô
Trang 61完 Hoàn 天 Thiên 艷 Diễm
律 Luật 光 Quang