光 Quang 白 Bạch 阿 A 中 Trung 毫 Hào 彌 Di 化 Hóa 宛 Uyển 陀 Đà 供 Cúng 佛 Phật 轉 Chuyển 佛 Phật 召 Triệu 無 Vô 五 Ngũ 真 Chân 靈 Linh 數 Số 須 Tu 金 Kim 科 Khoa 億 Ức 彌 Di 色 Sắc 化 Hóa 紺 Hám 相 Tương 菩 Bồ 目 Mục 好 Hảo 薩 Tát 澄 Trừng 端 Đoan 眾 Chúng 清 Thanh 嚴 Nghiêm 亦 Diệc 四 Tứ 無 Vô 無 Vô 大 Đại 等 Đẳng 邊 Biên 海 Hải 倫 Luân 1 南 Nam 陀 Đà 千 Thiên 無 Mô 四 Tứ 佛 Phật 五 Ngũ 西 Tây 十 Thập 百 Bách 方 Phương 八 Bát 同 Đồng 極 Cực 願 Nguyện 名 Danh 樂 Lạc 度.
Trang 6身 Thân 不 Bất 今 Kim 門 Môn
天 Thiên 全 Toàn 則 Tắc 亦 Diệc
堂 Đường 軀 Khu 無 Vô 不 Bất
Trang 7手 Thủ 唵 Án
千 Thiên 持 Trì 休 Hưu 墮 Đọa
Trang 9佛 Phật
法 Pháp 度 Độ 徐 Từ 隊 Đội
僧 Tăng 朱 Cho У Nay 恩 Ân
靈 Linh ᬺ Cháu 脫 Thoát 德 Đức
珠 Châu ⇲ Giaàu得 Được 誦 Tụng
弄 Lộng ⇭ Sang ⇭ ang 經 Kinh
Trang 13摩 Ma
唵 Án 一 Nhất 獄 Ngục 訶 Ha
吽 Hồng 切 Thiết 門 Môn 目 Mục
唯 Duy 若 Nhược 犍 Kiền
開 Khai 心 Tâm 人 Nhân 連 Liên
Trang 14如 Như 罪 Tội 化 Hóa 坎 Khảm
律 Luật 無 Vô 坤 Khôn 魂 Hồn
Trang 15地 Địa
此 Thử 萬 Vạn 空 Không 獄 Ngục
去 Khứ 丈 Trượng 空 Không 開 Khai
西 Tây 水 Thủy 色 Sắc 門 Môn
Trang 16南 Nam
無 Mô 西 Tây 辍 Muôn 空 Không
引 Dẫn 方 Phương 丈 Trượng 空 Không
Trang 19些 Ta 仗 Trượng 以 Dĩ 教 Giáo
堮 Lấy 承 Thừa 此 Thử 法 Pháp
真 Chân 三 Tam 真 Chân 编 Của
言 Ngôn 寶 Bảo 言 Ngôn 如 Như
召 Triệu 力 Lực 伸 Thân 來 Lai
Trang 20南 Nam
人 Nhân 香 Hương 無 Mô ⠃ Nhờ
生 Sinh 花 Hoa 部 Bộ 恩 Ơn
Trang 21朱 Cho ೃ Đi 船 Thuyền 事 Sự
Trang 22丕 Vậy 䉱 Suối 局 Cuộc 芾 Nào
Trang 23頓 Đốn 今 Kim 船 Thuyền 身 Thân
拋 Phao 據 Cứ 箕 Kia џ Người
Trang 24蜲 Trên 來 Lai 承 Thừa 念 Niệm
塵 Trần 臨 Lâm 三 Tam 劬勞Cù Lao
還 Hoàn 法 Pháp 寶 Bảo 音容ÂmDung
空 Không 會 Hội 之 Chi 特 Đặc
吏 Lại 妙 Diệu 伸 Thân
拪 Tay 真 Chân 香 Hương
奧 Áo 言 Ngôn 當 Đương
Trang 25څ Trước 争 Bởi У Nay 只 Chỉ
妙 Diệu 香 Hương ⠃ Nhờ ᩕ Sau
力 Lực 瀸 Thơm義 Nghĩa 欺 Khi
三 Tam 沒 Một 生 Sinh 魂 Hồn
寶 Bảo 篆 Triện 成 Thành 托 Thác
❛ Sau 當 Đương 迻 Đưa Ngàn
梞 Cậy 屢 Trong精 Tinh ⍪ Năm
㕔 Có 空 Không 爽 Sảng ᩕ Sau
真 Chân 敬 Kính 真 Chân 身 Thân
言 Ngôn 獻 Hiến 靈 Linh 殼 Xác
秘 Bí 召 Triệu 正 Chính 潵 Tan
蜜 Mật 魂 Hồn 薦 Tiến 腥 Tành
Trang 28局 Cuộcȅ Đời 預 Gió 當 Đương
ȅ Đời џ Người 鋓 Mưa 終 Chung
У Nay 牲 Sinh 䏧 Đa 䶭 Sống
空 Không歸 Quy 滇 Tràn 嗷 Ngào
Trang 29今 Kim 劍 Kiếm 身 Thân 丕 Vậy
Trang 30佛 Phật 惟 Duy 念 Niệm 頓 Đốn
慈 Từ 願 Nguyện劬勞Cù Lao 拋 Phao
而 Nhi 魂 Hồn 音容Âm Dung 塵 Trần
超 Siêu 力 Lực 空 Không 千 Thiên
降 Giáng 之 Chi 召 Triệu 秋 Thu
赴 Phó 弘 Hoằng 請 Thỉnh 永 Vĩnh
道 Đạo 深 Thâm 真 Chân 別 Biệt
場 Tràng 仗 Trượng 靈 Linh 恩 Ân
Trang 33曲 Khúc ᬺ Con ᬺ Con 人 Nhân
帳 Nhôi 䏧 Da џ Người情 Tình
餒 Nỗi 鰰 Xương䶭 Sống 鳥 Điểu
恩 Ân 侶 Mòn 於 Ở 同 Đồng
喪 Tang 恩 Ân 限 Hạn
門 Môn 深 Thâm 來 Lai
陽 Dương 媄 Mẹ 各 Các
離 Li 辱 Nhọc 飛 Phi
北 Bắc 餿 Nuôi
Trang 34ᬺ Cháu 些 Ta 如 Như 南 Nam
Trang 35埃 Ai 嘆 Than 嘆 Than 瀸 Thơm
⮟ Nên 坦 Đất 代 Đại 篆 Triện
餒 Nỗi 唉 Hỡi 夢 Mộng 迍 Rước
別 Biệt ុ Trời 黃 Hoàng 堮 Lấy
離 Li ๛ Ơi 梁 Lương 魂 Hồn
Ra
埃 Ai 拯 Chẳng Trông朵 Đóa
爫 Làm Hay 蝷 Lên 蓮 Liên
生 Sinh 生 Sinh ὅ Núi 花 Hoa
Trang 36為 Vì 功 Công 底 Để 陰 Âm
ᬺ Con 䜙 Cha 朱 Cho 陽 Dương
虧 Khuya義 Nghĩa ᬺ Cháu 隔 Cách
包 Bao џ Người方 Phương 坭 Nơi
功 Công 管 Quản 賒 Xa 諳 Dặm
埕 Trình 包 Bao Vời 長 Trường
Trang 37梑 Ruột 芾 Nào 想 Tưởng 功 Công
㐾 Giờ ㏞ Rầy Trông情 Tình
Trang 38ጸ Khuyên ❺ Nhớ 功 Công 強 Càng
ᬺ Con ທ Lời 䜙 Cha Trông
咹 Ăn 䜙 Cha 養 Dưỡng 強 Càng
Trang 39吟 Ngâm 事 Sự ⡽ Lòng各 Các
哦 Nga 源 Nguồn ᬺ Con ᬺ Con
ʮ Chín 鉅 Cơn 傷 Thương 㐌 Đã
慷 Khăng 㒅 Sao 㤕 Xót 欣 Nên
慷 Khăng 朱 Cho 車 Xa џ Người
Trang 40求 Cầu 空 Không 求 Cầu 請 Thỉnh
䜙 Cha 煩 Phiền 䜙 Cha 設 Thiết
朝 Trầu 脫 Thoát 瞶 Về 一 Nhất
缋 Gần 堂 Đường 岸 Ngàn延 Diên
蓮 Liên 沉 Trầm 方 Phương 齋 Trai
花 Hoa 輪 Luân 西 Tây 壇 Đàn
Trang 41ཋ Mời 㒟 Hôm 扶 Phù 道 Đạo
生 Sinh 義 Nghĩa 寧 Ninh Là
天 Thiên 親 Thân 壽 Thọ 超 Siêu
堂 Đường 生 Sinh 長 Trường 生 Sinh
嘆母ThánMẫu
Trang 42封 Phong 遲 Chầy 喂 Uy 傷 Thương
敠 Gương廡 Vô 功 Công 杖 Nghe
媄 Mẹ 䣷 Chua義 Nghĩa 偨 Thầy
屢 Trong 犺 Đắng養 Dưỡng 斷 Đoạn
防 Phòng 藳 Cay 駁 Nuôi 長 Trường
點 Điểm 屢 Trong ㏝ Đêm 曲 Khúc
裝 Trang ⡽ Lòng ㏡ Ngày帳 Nhôi
Trang 43ᭇ Chữ Ǭ Ba 媄 Mẹ ˮ Hai
一 Nhất 慈 Từ 忙 Mang 欃 Đến
念 Niệm 母 Mẫu 胎 Thai 㕈 Tháng
深 Thâm 艱 Gian 埅 Nặng思 Tư
生 Sinh 燗 Non 時 Thời 常 Thường
㊶ Vuông沒 Một Moới幽 U
Trang 44Rét ́ Năm Nâng 摟 Bốn
切 Thiết ᬺ Con 颡 Đói 咹 Ăn
Trang 45媄 Mẹ Bảy 懞 Mong晾 Sáu
Gôi 能 Nâng 別 Biết ㏝ Đêm
Trang 46勸 Khuyến ʮ Chín 疳 Cam ۲ Tám
咹 Ăn 方 Phương ⟁ Lo ೃ Đi
Trang 47扶 Phù 恭 Cung 芾 Nào 蘳 Mười
桂 Quế 求 Cầu 眾 Chúng 朱 Cho
茂 Mậu 媄 Mẹ 設 Thiết 青 Thanh
發 Phát 脫 Thoát 立 Lập 坦 Thản
宗 Tông 塊 Khỏi 壇 Đàn ⍰ Tuổi
親 Thân 釯 Vòng緣 Duyên 暊 Già
康 Khang 沉 Trầm 䖨 Tỏ 㓂 Sớm
強 Cường 輪 Luân ⡽ Lòng㒟 Hôm
Trang 49拯 Chẳng 功 Công џ Người 㟈 Cây
Trang 51祖 Tổ 丕 Vậy 功 Công 想 Tưởng
先 Tiên 㕔 Có 恩 Ân 藳 Đắng
義 Nghĩa ᬞ Cháuℰ Non
分 Phân Mới 暦 Mà
離 Li 甘 Cam 催 Thôi
Trang 52竊 Thiết
陰 Âm څ Trước念 Niệm ȅ Đời
陽 Dương 佛 Phật 夫 Phu џ Người
隔 Cách 前 Tiền 妻 Thê 拯 Chẳng
別 Biệt 僽 Dâng義 Nghĩa 恪 Khác
堆 Đôi 香 Hương 重 Trọng ꇉ Chim
Trang 53堮 Lấy 底 Để 感 Cảm 為 Vì
埃 Ai 碎 Tôi 傷 Thương 兜 Đâu
養 Dưỡng 傷 Thương 道 Đạo 朱 Cho
Trang 54Hay 底 Để 兘 Trăm Trông
Là 碎 Tôi ⍪ Năm 蝷 Lên
造 Tạo ㋗ Ở 願 Nguyện 牌 Bài
Trang 55堮 Lấy 碎 Tôi У Nay ၲ Bỗng
埃 Ai У Nay 魂 Hồn 然 Nhiên
虧 Khuya分 Phận 瞶 Về 椉 Trăng
㓐 Sớm 責 Trách 准 Chốn 職 Chếch
㏡ Ngày同 Đồng 宮 Cung 西 Tây
收 Thu ႅ Trò 傷 Thương 數 Số
扽 Dọn ᇴ Chuyện惜 Tiếc 盡 Tận
咍 Thay共 Cùng戎 Nhung ㏞ Rầy
家 Gia 碎 Tôi 屢 Trong命 Mệnh
庭 Đình У Nay ⡽ Lòng終 Chung
Trang 56稏 Thấy拜 Bái 底 Để 徐 Từ
拯 Chảng Mấy 吲 Thẩn Xuống
џ Người高 Cao Ra 宮 Cung
摻 Thảm Trông 如 Như 搷 Chăn
傷 Thương椉 Trăng ꇉ Chim 單 Đơn
屢 Trong ∐ Trăng ⻠ Gãy 駹 Gối
Trang 57噲 Gọi 堮 Lấy 江 Giang 梑 Ruột
義 Nghĩa 義 Nghĩa 沒 Một 曲 Khúc
ཌ Viếng 輔 Phụ 挭 Gánh彷 Bàng
深 Thâm ⡽ Lòng愁 Sầu 徨 Hoàng
靈 Linh 愛 Ái Long倘 Quặn
Trang 58嘆 Than 求 Cầu 或 Hoặc 立 Lập
❺ Nhớ 亡 Vong ㋗ Ở 請 Thỉnh
欃 Đến 者 Giả 東 Đông 佛 Phật
傷 Thương 超 Siêu ㋗ Ở 宣 Tuyên
ພ Thay 生 Sinh 西 Tây 經 Kinh
坤 Khôn 朱 Cho 幡 Phan ທ Lời
造 Tạo 陽 Dương 接 Tiếp 召 Triệu
化 Hóa 眷 Quyến 引 Dẫn 請 Thỉnh
䀡 Xem 康 Khang 魂 Hồn 靈 Linh
齊 Tày 寧 Ninh ㏞ Rầy 魂 Hồn
分 Phân 長 Trường 經 Kinh 低 Đây
嘆 ᬺThanCon
Trang 59媄 Mẹ ᬺ Con ᬺ Con 惜 Tiếc
暊 Già 洛 Lạc 隴 Luống䜙 Cha
要 Yếu 媄 Mẹ 仍 Những媄 Mẹ
底 Để 埃 Ai 愁 Sầu ត Nhiều
⠃ Nhờ ㏞ Rầy 傷 Thương 枌 Phần
Cậy 養 Dưỡng ㏝ Đêm 慘 Thảm
ᬺ Con 餒 Nuôi ㏡ Ngày傷 Thương
Trang 60媄 Mẹ 朱 Cho 仍 Những 㒃 Bây
傷 Thương 媄 Cha 者 Giả 如 Như
惜 Tiếc 䜙 Mẹ 義 Nghĩa 渃 Nước
欃 Đến 瞶 Về 疑 Ngờ 屈 Khuất
㏡ Ngày拯 Chẳng ⍰ Tuổi џ Người
芾 Nào Ra 義 Nghĩa 沒 Một
⩴ Nguôiڭ Vào ᬺ Con 賒 Xa
Trang 61眷 Quyến 得 Được吶 Nói ㏡ Ngày
Trang 62ᢙ Gái 想 Tưởng 犺 Đắng 傷 Thương
Trang 63哭 Khóc 溄 Lá 樁 Thung 餒 Nuôi
嘆 Than 鐄 Vàng 萱 Huyên ᬺ Con
徊 Hồi Cây 衣 Y 傷 Thương
Dế 溄 Lá 闌 Lan 拯 Chẳng
庚 Canh 用 Dụng永 Vắng沒 Một
月 Nguyệt Xuống諙 Vẻ 丿 Phút
蟈 Quôvsុ Trời 桂 Quế Ra
Ǭ Ba Hay 槐 Hòe 塘 Đường
㕈 Tháng庄 Chăng得 Được別 Biệt
Trang 64㏡ Ngày㒃 Bây 梑 Ruột 㒅 Sao
朝 Trầu 乎 Hồ 賢 Hiền 皮 Bề
天 Thiên ೃ Đi 如 Như 暦 Mà
胎 Thai 兜 Đâu Xưa ⟁ Lo
Trang 65承 Thừa 念 Niệm 頓 Đốn 今 Kim
三 Tam 劬勞Cù Lao 拋 Phao 據 Cứ
寶 Bảo 音容Âm Dung 塵 Trần 為 Vi
時 Thời 真 Chân 別 Biệt
來 Lai 靈 Linh 恩 Ân
Trang 66薦 Tiến ⍪ Năm 惜 Tiếc 臨 Lâm
Trang 67杖 Nghe
ທ Lời 屢 Trong身 Thân 當 Đương
次 Thứ 真 Chân 心 Tâm 屢 Trong
Ǭ Ba 身 Thân 如 Như 空 Không
召 Triệu 空 Không 椉 Trăng敬 Kính
Trang 68清 Thanh Tới 法 Pháp 來 Lai
Trang 70團 Đoàn 㕔 Có ཋ Mời څ Trước
員 Viên ᬺ Con 亡 Vong 佛 Phật
沒 Một 事 Trai 魂 Hồn 前 Tiền
意 Ấy 用 Dùng Xuống堂 Đường
始 Thủy ᬺ Con 朱 Cho 今 Kim
終 Chung 事 Trai 安 Yên 古 Cổ
亡 Vong ᢙ Gái 堆 Đôi 魂 Hồn
塵 Trần 鏝 Mặt 吏 Lại 悲 Bi
Trang 71灰 Hôi 渃 Nước 吩 Phân 渚 Chớ
氣 Khí 香 Hương 明 Minh 精 Tinh
ພ Thay法 Phép 佛 Phật 碎 Tôi
裙 Quần 佛 Phật 慈 Từ 吏 Lại
襖 Áo 變 Biến 悲 Bi 引 Dẫn
叩 Khấu無 Vô 朱 Cho 情 Tình
頭 Đầu 共 Cùng Ǭ Ba 真 Chân
禮 Lễ 妙 Diệu 缽 Bát 性 Tính
佛 Phật 力 Lực 渃 Nước
Trang 72ᬺ Con У Nay ȅ Đời ⧴ Lắng
ᬞ Cháu 魂 Hồn 堂 Đường 杖 Nghe
立 Lập 降 Giáng 國 Quốc 演 Diễn
Trang 73齋 Trai 朱 Cho 拱 Cũng 䇜 Phủi
У Nay 特 Được 烝 Chăng 劣 Hết
超 Siêu 瀝 Sạch 方 Phương 達 Đạt
Trang 74玆 Tư
灌 Quán 來 Lai 者 Giả 逴 Rước
灑 Sái 根 Căn 真 Chân 魂 Hồn
清 Thanh 塵 Trần 靈 Linh 蝷 Lên
涼 Lương 業 Nghiệp 仗 Trượng 上 Thượng
然 Nhiên 垢 Cấu 我 Ngã 品 Phẩm
後 Hậu 位 Vị 真 Chân 寶 Bảo
頂 Đính 增 Tăng 言 Ngôn 臺 Đài
Trang 75一 Nhất
清 Thanh 滴 Trích 灌 Quán 願 Nguyện
淨 Tịnh 清 Thanh 灑 Sái 諸 Chư
Trang 76二 Nhị
清 Thanh 滴 Trích 灌 Quán 願 Nguyện
淨 Tịnh 清 Thanh 灑 Sái 諸 Chư
Trang 77三 Tam
清 Thanh 滴 Trích 灌 Quán 願 Nguyện
淨 Tịnh 清 Thanh 灑 Sái 諸 Chư
Trang 78竊 Thiết
求 Cầu 以 Dĩ 灌 Quán 願 Nguyện
而 Nhi 神 Thần 灑 Sái 諸 Chư
Trang 79大 Đại 川 Xuyên 大 Đại 熱 Nhiệt
神 Thần 供 Cúng 將 Tướng 真 Chân
供 Cúng 養 Dàng 武 Vũ 香 Hương
養 Dàng 火 Hỏa 林 Lâm 虔 Kiền
當 Đương 化 Hóa 大 Đại 伸 Thân
年 Niên 冥 Minh 神 Thần 供 Cúng
太 Thái 衣 Y 監 Giám 養 Dàng
歲 Tuế 神 Thần 度 Độ 地 Địa
至 Chí 官 Quan 判 Phán 府 Phủ
德 Đức 唐 Đường 官 Quan 掌 Chưởng
尊 Tôn 仁 Nhân 竹 Trúc 冥 Minh
Trang 82司 Tư 言 Ngôn 迦 Già 力 Lực
地 Địa 宣 Tuyên 哩 Lí 加 Gia
操 Thao 上 Thượng 來 Lai
爭 Tranh 香 Hương 降 Giáng
奪 Đoạt 迎 Nghinh 赴 Phó
二 Nhị 請 Thỉnh
Trang 83濟 Tế 卿 Khanh 被 Bị 權 Quyền
川 Xuyên 大 Đại 群 Quần 不 Bất
等 Đẳng 將 Tướng 生 Sinh 容 Dung
Trang 86命 Mệnh 不 Bất
爭 Tranh 承 Thừa 香 Hương 忘 Vọng
奪 Đoạt 上 Thượng 花 Hoa 佛 Phật
Trang 88權 Quyền
當 Đương 人 Nhân 福 Phúc 司 Tư
境 Cảnh 民 Dân 揚 Dương 主 Chủ
城 Thành 使 Sử 風 Phong 宰 Tể
隍 Hoàng 外 Ngoại 飛 Phi 職 Chức
土 Thổ 道 Đạo 雷 Lôi 掌 Chưởng
地 Địa 勿 Vật 戾 Lệ 正 Chính
正 Chính 侵 Xâm 之 Chi 神 Thần
神 Thần 法 Pháp 武 Vũ 運 Vận
及 Cập 席 Tịch 捍 Hãn 乾 Càn
諸 Chư 鑒 Giám 厄 Ách 坤 Khôn
卷 Quyển 茲 Tư 除 Trừ 旋 Toàn
屬 Thuộc 神 Thần 災 Tai 轉 Chuyển
Trang 91南 Nam
練 Luyện 城 Thành 目 Mục 無 Mô
火 Hỏa 境 Cảnh 蓮 Liên 普 Phổ
成 Thành 穆 Mục 尊 Tôn 供 Cúng
灰 Hôi 仁 Nhân 者 Giả 養 Dàng
Trang 92人 Nhân
或 Hoặc 義 Nghĩa 生 Sinh 給 Cấp
數 Số 屢 Trong 在 Tại 付 Phó
魂 Hồn 排 Bài 世 Thế 真 Chân
陽 Dương 堪 Kham 運 Vận 靈 Linh
間 Gian 嘆 Than 同 Đồng 來 Lai
滿 Mãn 生 Sinh 用 Dụng
Mấy
丕 Vậy ທ Lời 外 Ngoại
朱 Cho 演 Diễn 鬼 Quỷ
⮟ Nên 義 Nghĩa 無 Vô
大 Đại 朱 Cho 名 Danh
限 Hạn 亡 Vong 卻 Khước
臨 Lâm 靈 Linh 除 Trừ
終 Chung 吀 Xin 知 Tri
Trang 93他 Tha 真 Chân 使 Sứ 屢 Trong
切 Thiết 靈 Linh 者 Giả ⡽ Lòng
敬 Kính 得 Được 證 Chứng ⥇ Buồn
僽 Dâng 別 Biết 明 Minh 恚 Bã
Trang 94禁 Cấm 各 Các 巾 Khăn ཋ Mời
仍 Những 物 Vật 襖 Áo 靈 Linh
類 Loài 尼 Này 裙 Quần 魂 Hồn
外 Ngoại 物 Vật 航 Trăm 杖 Nghe
鬼 Quỷ 芾 Nào 行 Hàng 堮 Lấy
占 Chiêm 陰 Âm 少 Thiếu 禡 Mã
奪 Đoạt 宮 Cung 之 Chi 物 Vật
Trang 95㕔 Có 或 Hoặc 炤 Chiếu 禡 Mã
ᭇ Chữ 魂 Hồn 狀 Trạng 尼 Này
哴 Rằng 瞶 Về 內 Nội 交 Giao
生 Sinh 西 Tây 拯 Chẳng 武 Vũ
寄 Kí 方 Phương 得 Được 林 Lâm
死 Tử 朝 Trầu 差 Sai 該 Cai
Trang 96Trông 襖 Áo 嘆 Than 所 Sở
稏 Thấy 魂 Hồn 襖 Áo 牒 Điệp
Trang 97傷 Thương 僊 Tiên 兜 Đâu ⡽ Lòng
㏝ Đêm 騎 Cưỡi Hay Trông
Trang 98څ Trước ᬞ Con ㏡ Ngày ᬞ Con
魂 Hồn 渃 Nước ೃ Đi 傷 Thương
超 Siêu 滇 Chan 瞶 Về 亡 Vong
生 Sinh 和 Hòa 東 Đông 魂 Hồn
Trang 99څ Trước 心 Tâm 眜 Mắt 香 Hương
Là 香 Hương 凡 Phàm 慈 Từ
供 Cúng 密 Mật 坤 Khôn 瀸 Thơm
接 Tiếp 慇 Ân 幽 U Ȗ Dưới
靈 Linh 懃 Cần 明 Minh 蜲 Trên
Trang 100雙 Song 蘳 Mười 役 Việc 㒃 Bây
Le 方 Phương ȅ Đời 㐾 Giờ
ᬞ Con 佛 Phật 惜 Tiếc Mới
❺ Nhớ 證 Chứng 爫 Làm 召 Triệu
傷 Thương 明 Minh 之 Chi 亡 Vong
餒 Nỗi 放 Phóng 叩 Khấu 靈 Linh
念 Niềm 光 Quang 頭 Đầu 䔑 Thiêng
Trang 101仰 Ngưỡng 辍 Muôn 徐 Từ 朱 Cho
蒙 Mong 愁 Sầu ㏡ Ngày ⮟ Nên
佛 Phật Ngàn 魂 Hồn 設 Thiết
聖 Thánh 慘 Thảm Xuống 立 Lập
џ Ngài 忱 Thầm 宮 Cung 齋 Trai
諸 Chư 辴 Cửa 死 Tử 亡 Vong
大 Đại 茄 Nhà 生 Sinh 魂 Hồn
菩 Bồ 永 Vắng 格 Cách 㕔 Có
薩 Tát 諙 Vẻ Nối 別 Biết
雲 Vân 別 Biết 坤 Khôn 慘 Thảm
來 Lai ⠃ Nhờ 通 Thông 尼 Này
證 Chứng Cậy 昇 Thăng Hay
壇 Đàn 埃 Ai 沉 Trầm 空 Không
Trang 103欺 Khi 包 Bao Trông 餒 Nỗi
䕗 Phấp 㐾 Giờ 蝷 Lên 念 Niềm
愁 Sầu Ra 亡 Vong ๛ Ơi
靈 Linh 辴 Cửa 包 Bao 鐄 Vàng
幡 Phan 茄 Nhà 㐾 Giờ 忆 Nan
Trang 105冥 Minh 中 Trung 印 Ấn 三 Tam
財 Tài 者 Giả 界 Giới
Trang 106空 Không 圓 Viên 界 Giới
花 Hoa 通 Thông 中 Trung
Trang 107清 Thanh 唵 Án
洗 Tẩy 清 Thanh 作 Tác 今 Kim
穢 Uế 之 Chi 芻 Sô 日 Nhật
穢 Uế 水 Thủy 作 Tác 還 Hoàn
福 Phúc 杳 Miểu 三 Tam 舊 Cựu
來 Lai 花 Hoa 滿 Mãn 光 Quang
Trang 108三 Tam 邪 Tà 人 Nhân 天 Thiên
藐 Miểu 走 Tẩu 長 Trường 天 Thiên
三 Tam 散 Tán 生 Sinh 清 Thanh
姪 Điệt 般 Bàn 鬼 Quỷ 地 Địa
他 Tha 清 Thanh 潛 Tiềm 地 Địa
淨 Tịnh 形 Hình 靈 Linh
Trang 110哀 Ai 今 Kim 容 Dong 開 Khai
Trang 112真 Chân 成 Thành 雲 Vân 云 Vân
心 Tâm 像 Tượng 云 Vân
Trang 114陰 Âm 化 Hóa 般 Bàn 亡 Vong
陽 Dương 成 Thành 若 Nhược 靈 Linh
Trang 115金 Kim
外 Ngoại 銀 Ngân 實 Thực 平 Bình
象 Tượng 寶 Bảo 陌 Mạch 酉申DậuThân
水 Thủy 具 Cụ 分 Phân 天 Thiên
火 Hỏa 天 Thiên 明 Minh 上 Thượng
Trang 116天 Thiên
無 Vô 寶 Bảo 自 Tự 律 Luật
量 Lượng 金 Kim 然 Nhiên 令 Lệnh
Trang 117天 Thiên
孕 Dựng 天 Thiên 煉 Luyện 清 Thanh
山 Sơn 靈 Linh 質 Chất 地 Địa
崑 Côn 有 Hữu 咒 Chú 寧 Ninh
崙 Luân 水 Thủy 想 Tưởng 陰 Âm
成 Thành 地 Địa 分 Phân 陽 Dương
至 Chí 有 Hữu 明 Minh 最 Tối
水 Thủy 變 Biến 變 Biến
水 Thủy 化 Hóa 化 Hóa
混 Hỗn 火 Hỏa 成 Thành
交 Giao 山 Sơn 形 Hình
和 Hòa 蒙 Mông 水 Thủy
Trang 118南 Nam 進 Tiến 玉 Ngọc 金 Kim
壽 Thọ 闕 Khuyết 匱 Quỹ 造 Tạo
斗 Đẩu 齎 Tê 銀 Ngân 陽 Dương
添 Thiêm 閻 Diêm 變 Biến 水 Thủy
齡 Linh 界 Giới 化 Hóa 火 Hỏa
壽 Thọ 遞 Đệ 少 Thiểu 變 Biến
祿 Lộc 龍 Long 成 Thành 成 Thành
Trang 119唵 Án 唵 Án
緣 Duyên 色 Sắc 醜 Xú 咒 Chú
衣 Y 赤 Xích 變 Biến 分 Phân
變 Biến 光 Quang 為 Vi 明 Minh
化 Hóa 白 Bạch 好 Hảo 變 Biến
Trang 120形 Hình 剛 Cương 樂 Lạc 作 Tác
外 Ngoại 不 Bất 本 Bản 人 Nhân
佛 Phật 壞 Hoại 來 Lai 形 Hình
無 Vô 身 Thân 無 Vô 陰 Âm
將 Tương 芥 Giới 此 Thử 陽 Dương
內 Nội 子 Tử 物 Vật 皆 Giai
真 Chân 納 Nạp 無 Vô 赫 Hách
經 Kinh 須 Tu 量 Lượng 變 Biến
無 Vô 移 Di 快 Khoái 歸 Quy
巷 Hạng 為 Vi 樂 Lạc 本 Bản
玄 Huyền 妙 Diệu 天 Thiên 還 Hoàn
妙 Diệu 功 Công 覺 Giác 太 Thái
一 Nhất 德 Đức 悟 Ngộ 清 Thanh
是 Thị 內 Nội 提 Đề 然 Nhiên
真 Chân 佛 Phật 惰 Nọa 天 Thiên
耶 Da 無 Vô 金 Kim 快 Khoái
Trang 121灑 Sái 然 Nhiên 成 Thành 焚 Phần
心 Tâm 變 Biến 寶 Bảo 水 Thủy
田 Điền 成 Thành 物 Vật 灑 Sái
生 Sinh 衣 Y 即 Tức 煉 Luyện
清 Thanh 財 Tài 現 Hiện 薰 Huân
淨 Tịnh 觀 Quan 真 Chân 煙 Yên
相 Tương 轉 Chuyển 心 Tâm 凝 Ngưng
Trang 123皆 Giai 俱 Câu 常 Thường 寧 Ninh
遂 Toại 醉 Túy 霑 Triêm 吾 Ngô
Trang 125練 Luyện
萬 Vạn 佛 Phật 練 Luyện 幡 Phan
萬 Vạn 性 Tính 虛 Hư 我 Ngã
神 Thần 水 Thủy 空 Không 今 Kim
通 Thông 火 Hỏa 現 Hiện 受 Thụ
歸 Quy 風 Phong 出 Xuất 煉 Luyện
依 Y 空 Không 神 Thần 速 Tốc
三 Tam 心 Tâm 通 Thông 到 Đáo
寶 Bảo 神 Thần 三 Tam 壇 Đàn
速 Tốc 出 Xuất 魂 Hồn 場 Tràng
到 Đáo 現 Hiện 速 Tốc 承 Thừa
天 Thiên 變 Biến 到 Đáo 三 Tam
宮 Cung 化 Hóa 魄 Phách 寶 Bảo
神 Thần 窮 Cùng 幡 Phan 受 Thụ
通 Thông 靈 Linh 中 Trung 神 Thần
變 Biến 中 Trung 練 Luyện 幡 Phan
化 Hóa 費 Phí 成 Thành 唵 Án
Trang 127彌 Di 東 Đông
陀 Đà 句 Câu 子 Tý 方 Phương
能 Năng 魂 Hồn 中 Trung 都 Đô
接 Tiếp 印 Ấn 央 Ương 趙 Triệu
Trang 128風 Phong 出 Xuất 赴 Phó 如 Như
空 Không 神 Thần 齋 Trai 律 Luật
Trang 132玄 Huyền 前 Tiền 齊 Tề 堆 Đôi
壇 Đàn 翁 Ông 天 Thiên 邊 Bên
腳 Cước 聖 Thánh 聖 Thánh 檑 Roi
將 Tướng 玄 Huyền 差 Sai 拂 Phất
軍 Quân 天 Thiên 兵 Binh 蜲 Lên
沛 Phải 急 Cấp ৮ Trước 亡 Vong
尋 Tìm 使 Sứ 法 Phép 速 Tốc
特 Được 者 Giả 聖 Thánh 押 Áp
亡 Vong 六 Lục 神 Thần 神 Thần
人 Nhân 員 Viên 通 Thông 幡 Phan
逴 Rước 慇 Ân 冉 Nhiệm ৮ Trước
Trang 133ો Chớ 枚 Mai 金 Kim 陽 Dương
遲 Trầy 花 Hoa 剛 Cương 間 Gian
Trang 134蝊 Sang 或 Hoặc 尋 Tìm 或 Hoặc
Trang 135天 Thiên ೃ Đi 停 Đừng 令 Lệnh
兵 Binh 時 Thời 㕔 Có 傳 Truyền
芾 Nào 據 Cứ 屽 Đứng 法 Phép
各 Các 法 Phép 館 Quán 聖 Thánh
將 Tướng 役 Việc ᕧ Ngồi 拯 Chẳng
些 Ta 官 Quan 梂 Cầu 蛍 Chơi
Trang 136陽 Dương 逴 Rước 隊 Đội 人 Nhân
間 Gian 堮 Lấy 恩 Ân 兵 Binh
壇 Đàn 搖 Dao 義 Nghĩa 飛 Phi
中 Trung 禱 Đảo 尼 Này 風 Phong
時 Thời 風 Phong 悁 Quên 遲 Trì
Trang 137陰 Âm ᯽ Chữ 㒟 Hôm 官 Quan
宮 Cung 浪 Rằng У Nay 芾 Nào
ອ Hỏi 事 Sự 㕔 Có 軍 Quân
別 Biết 難 Nan џ Người ೃ Đi
㵀 Mau 逴 Rước 願 Nguyện 事 Sự
陽 Dương 特 Được 官 Quan 軍 Quân
間 Gian 法 Phép 將 Tướng 上 Thượng
࿗ Bảo 官 Quan Chớ 譴 Khiển
源 Nguồn 茄 Nhà 舌 Thiệt 憑 Bằng
Trang 138㸋 Họ 拂 Phất 㤕 Xót 或 Hoặc
航 Hàng 苤 Phơ 車 Xa Là
親 Thân 淤 Ngọn 囂 Hiu 分 Phần
戚 Thích 瀺 Cỏ 屹 Hắt 墓 Mộ
坡 Bơ 霜 Sương ㏝ Đêm 㕔 Có
Vơ 沙 Sa ㏡ Ngày 安 Yên
Hay 梗 Cành 㟈 Cây 因 Nhân
Trang 139逴 Rước 㒃 Bây 杖 Nghe 感 Cảm
魂 Hồn 㐾 Giờ ທ Lời 煩 Phiền
朱 Cho 世 Thế 勸 Khuyến 官 Quan
蠠 Chóng 事 Sự 練 Luyện 將 Tướng
臍 Bước 吱 Chê 憑 Bằng 欃 Đến
Trang 140❺ Nhớ 陽 Dương 哅 Xét 陽 Dương
魂 Hồn 間 Gian 䗢 Soi 間 Gian
У Nay 隔 Cách 陽 Dương 眼 Nhãn
沛 Phải 別 Biệt 間 Gian 肉 Nhục
Trang 141唒 Dẫu 吶 Nói ᕧ Ngồi ৮ Trước
別 Biết 明 Minh 拯 Chẳng 計 Kế
份 Phần 白 Bạch 便 Tiện 餒 Nỗi
云 Vân 每 Mọi 拯 Chẳng 事 Sự
周 Cho ທ Lời ⮟ Nên 情 Tình
朱 Cho 或 Hoặc 法 Phép 吶 Nói
Trang 142將 Tướng 煩 Phiền 入 Nhập 差 Sai
芾 Nào 諸 Chư 幡 Phan 官 Quan
軍 Quân 將 Tướng 中 Trung 使 Sứ
令 Lệnh 壇 Đàn ೃ Đi
Trang 143疾 Tật 靈 Linh 將 Tướng 切 Thiết
速 Tốc 魂 Hồn 軍 Quân 他 Tha
ો Chớ 速 Tốc 追 Truy 慇 Ân
Trang 144㕔 Có 㕔 Có 徐 Từ 陰 Âm
欺 Khi 欺 Khi ㏡ Ngày 陽 Dương
永 Vắng 稏 Thấy 托 Thác 隔 Cách
㗂 Tiếng 䏾 Bóng Xuóng 別 Biệt
子 Tử 羹 Canh 黃 Hoàng 閉 Bấy
規 Quy 墻 Trường 泉 Tuyền 遲 Chầy
吏 Lại 想 Tưởng 親 Thân 魂 Hồn
強 Càng џ Người 戚 Thích 喂 Ơi
傷 Thương 想 Tưởng 埼 Trẻ 魂 Hồn
別 Biệt 徬 Bàng 埃 Ai 㕔 Có
離 Li 惶 Hoàng 堮 Lấy Hay
斷 Đoạn 愁 Sầu 拱 Cũng 庄 Chăng
腸 Trường 悲 Bi 傷 Thương 囉 Là