南 Nam 無 Mô 彌 Di � Về 部 Bộ 陀 Đà � Đi 部 Bộ 接 Tiếp 催 Thôi 帝 Đế 引 Dẫn � Về 供 Cúng 哩 Lí � Lời � Đi 祝 Chúc 伽 Già 願 Nguyện 催 Thôi 食 Thực 哩 Lí 科 Khoa 哆 Đá 哩 Lí 拱 Cùng 埌 Nương 怛 Đát � Nhau � Nhờ 哆 Đá 念 Niệm 淨 Tịnh 哦 Nga 佛 Phật 土 Thổ 哆 Đá Tới 特 Được 耶 Da 沔 Miền� Ngồi 樂 Lạc 座 Tòa 邦 Bang 蓮 Sen 1 敬 Kính 鉢 Bát � Hôm 炪 Đốt � Dâng Cơm Nay 篆 Triện � Năm � Đĩa 四九 Tứ Cửu 香 Hương 篆 Triện 㙁 Muối 齋旬 Trai Tuần Thơm 香 Hương 潭 Đậm � Vừa 沒 Một.
Trang 2敬 Kính 鉢 Bát 㒟 Hôm 炪 Đốt
僽 Dâng 顺 Cơm У Nay 篆 Triện
́ Năm 噫 Đĩa 四九 Tứ Cửu
Trang 4法 Phép
香 Hương 誠 Thành 牟 Mầu 惟 Duy
花 Hoa 篆 Triện ⴽ Nương 願 Nguyện
請 Thỉnh 香 Hương 埌 Tựa 仗 Trượng
Trang 5瞶 Về ⡽ Lòng 陰 Âm ꇉ Chim
坭 Nơi 誠 Thành 陽 Dương 鸞 Loan
安 An 敬 Kính 堆 Đôi 鳳 Phượng
養 Dưỡng 埃 Ai 我 Ngã 徐 Từ
無 Vô 求 Cầu 隔 Cách Xưa
生 Sinh 諸 Chư 賒 Xa 和 Hòa
Trang 6法 Phép
誠 Thành 牟 Mầu 惟 Duy 詞 Từ
篆 Triện ⴽ Nương 願 Nguyện 稱 Xưng
香 Hương 埌 Tựa 仗 Trượng 伏 Phục
Trang 7悍 Gây 肝 Gan 恩 Ân 香 Hương
緣 Duyên 痚 Héo 深 Thâm 花 Hoa
業 Nghiệp 梑 Tuột 義 Nghĩa 請 Thỉnh
Trang 8ᬺ Con 催 Thôi У Nay 底 Để
扶 Phù 空 Không 召 Triệu 䜙 Cha
Trang 9法 Phép
誠 Thành 牟 Mầu 惟 Duy 詞 Từ
篆 Triện ⴽ Tựa 願 Nguyện 稱 Xưng
香 Hương 埌 Nương 仗 Trượng 伏 Phục
Trang 10傷 Thương Ȗ Dưới 㕔 Có 香 Hương
饒 Nhau 蜲 Trên 祖 Tổ 花 Hoa
Trang 12姑 Cô 恭 Cung ཋ Mời ᬞ Con
悁 Quên 祖 Tổ 榮 Vinh 義 Nghĩa
Tên 先 Tiên 花 Hoa ಊ Dầy
Trang 14法 Phép
香 Hương 誠 Thành 牟 Mầu 惟 Duy
花 Hoa 篆 Triện ⴽ Nương 願 Nguyện
請 Thỉnh 香 Hương 埌 Tựa 仗 Trượng
Trang 16南 Nam
光 Quang 戒 Giới 加 Gia 無 Mô
明 Minh 香 Hương 持 Trì 清 Thanh
Trang 18唵 Án
今 Kim 真 Chân 玆 Tư 三 Tam
禮 Lễ 言 Ngôn 者 Giả 昧 Muội
香 Hương 障 Chướng 臨 Lâm
齋 Trai 礙 Ngại 今 Kim
今 Kim 然 Nhiên 仗 Trượng
Trang 20唵 Án 南 Nam 唵 Án
哦 Nga 無 Mô 騣 Tông 嚕 Lỗ
哦 Nga 三 Tam 騣 Tông 缽 Bát
Trang 21上 Thượng 上 Thượng 南 Nam