南 Nam 爐 Lô 無 Mô 雲 Vân 香 Hương 香 Hương 找 Trảo 乍 Sạ 雲 Vân 夥 Khỏa 熱 Nhiệt 蓋 Cái 揭 Yết 法 Pháp 菩 Bồ 諸 Chư 界 Giới 薩 Tát 佛 Phật 蒙 Mông 開 Khai 現 Hiện 熏 Huân 光 Quang 摩 Ma 全 Toàn 諸 Chư 科 Khoa 訶 Ha 身 Thân 佛 Phật 薩 Tát 海 Hải 三 會 Hội 稱 悉 Tất 遙 Dao 聞 Văn 隨 Tùy 處 Xứ 祥 Tường 1 南 Nam 南 Nam 無 Mô 福 Phúc 楊 Dương 無 Mô 清 Thanh 壽 Thọ 枝 Chi 本 Bản 涼 Lương 廣 Quảng 淨 Tịnh 師 Sư 地 Địa 增 Tăng 水 Thủy 釋 Thích 菩 Bồ 延 Diên 迦 Ca 薩 Tát 遍 Biến.
Trang 1現 Hiện 熏 Huân 光 Quang
Trang 2南 Nam 南 Nam
無 Mô 福 Phúc 楊 Dương 無 Mô
清 Thanh 壽 Thọ 枝 Chi 本 Bản
涼 Lương 廣 Quảng 淨 Tịnh 師 Sư
地 Địa 增 Tăng 水 Thủy 釋 Thích
Trang 4菩 Bồ 參 Tham 藥 Dược 妙 Diệu
滴 Trích 乘 Thừa 軀 Khu 典 Điển
十 Thập 磨 Ma 煉 Luyện 上 Thượng
方 Phương 耶 Da 身 Thân 乘 Thừa
Trang 5切 Thiết
以 Dĩ 楊 Dương 海 Hải 腥 Tinh
場 Tràng 一 Nhất 潮 Triều 垢 Cấu
將 Tương 滴 Tích 音 Âm 穢 Uế
啟 Khải 真 Chân 說 Thuyết 盡 Tận
降 Giáng 地 Địa 童 Đồng 清 Thanh
Trang 15唵 Án 具 Cụ 南 Nam 南 Nam
斫 Chước 大 Đại 無 Mô 無 Mô
Trang 26南 Nam
Trang 30聲 Thanh 中 Trung 空 Không 即 Tức
香 Hương 無 Vô 相 Tương 是 Thị
Trang 31罣 Quái 所 Sở 亦 Diệc 無 Vô
怖 Phố 若 Nhược 道 Đạo 無 Vô
想 Tưởng 心 Tâm 以 Dĩ 老 Lão
Trang 36惟 Duy 南 Nam 南 Nam 南 Nam
願 Nguyện 無 Mô 無 Mô 無 Mô
Trang 39南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
大 Đại 大 Đại 大 Đại 當 Đương
Trang 40惟 Duy 南 Nam 南 Nam 南 Nam
願 Nguyện 無 Mô 無 Mô 無 Mô
Trang 43惟 Duy 拈 Niêm 隨 Tùy 會 Hội
願 Nguyện 花 Hoa 蓮 Liên 所 Sở
Trang 44上 Thượng 光 Quang 教 Giáo 量 Lường
尊 Tôn 眾 Chúng 願 Nguyện 承 Thừa
Trang 45開 Khai 諸 Chư 如 Như 我 Ngã
光 Quang 佛 Phật 來 Lai 今 Kim
Trang 46隨 Tùy 諸 Chư 朱 Chu 道 Đạo
心 Tâm 眾 Chúng 春 Xuân 思 Tư
Trang 47像 Tượng 大 Đại 難 Nan 至 Chí
裝 Trang 眾 Chúng 名 Danh 虛 Hư
貼 Thiếp 十 Thập 圓 Viên 而 Nhi
金 Kim 方 Phương 光 Quang 能 Năng
Trang 49茲 Tư 事 Sự 多 Đa 諸 Chư
Trang 50點 Điểm 雖 Tuy 越 Việt 更 Canh
靈 Linh 然 Nhiên 與 Dữ 為 Vi
光 Quang 如 Như 會 Hội 國 Quốc
益 Ích 即 Tức 眾 Chúng 昌 Xương
有 Hữu 今 Kim 回 Hồi 盛 Thịnh
情 Tình 開 Khai 向 Hướng 人 Nhân
Trang 52從 Tòng 照 Chiếu 執 Chấp 自 Tự
放 Phóng 無 Vô 雲 Vân 光 Quang
光 Quang 始 Thủy 明 Minh
Trang 53蕩 Đãng 法 Pháp 光 Quang 明 Minh
滌 Địch 師 Sư 光 Quang 照 Chiếu
塵 Trần 執 Chấp 相 Tương 菩 Bồ
垢 Cấu 毛 Mao 照 Chiếu 薩 Tát
光 Quang 巾 Cân 起 Khởi 真 Chân
Trang 56嚴 Nghiêm 昱 Dục 無 Vô 寶 Bảo
光 Quang 金 Kim 量 Lượng 相 Tương
照 Chiếu 軀 Khu 光 Quang 用 Dụng
開 Khai 佛 Phật 頭 Đầu 光 Quang
Trang 58開 Khai 開 Khai 開 Khai 拈 Niêm
Trang 59開 Khai 開 Khai 開 Khai 開 Khai
Trang 60開 Khai
鼻 Tị 耳 Nhĩ 眼 Nhãn 光 Quang
通 Thông 通 Thông 通 Thông 意 Ý
光 Quang 通 Thông 見 Kiến 地 Địa
Trang 61佛 Phật
我 Ngã 意 Ý 身 Thân 舌 Thiệt
心 Tâm 意 Ý 身 Thân 舌 Thiệt
通 Thông 通 Thông 通 Thông
相 Tương 諸 Chư 一 Nhất 無 Vô
應 Ứng 佛 Phật 切 Thiết 障 Chướng
心 Tâm 當 Đương 成 Thành 開 Khai
光 Quang 觀 Quan 就 Tựu 佛 Phật
光 Quang 智 Trí 慧 Tuệ 脫 Thoát
Trang 69開 Khai 開 Khai 開 Khai 開 Khai
舌 Thiệt 鼻 Tị 耳 Nhĩ 眼 Nhãn
光 Quang 光 Quang 光 Quang 光 Quang
舌 Thiệt 鼻 Tị 耳 Nhĩ 佛 Phật
三 Tam 成 Thành 圓 Viên 光 Quang
千 Thiên 三 Tam 妙 Diệu 無 Vô
界 Giới 昧 Muội 處 Xứ 量 Lượng
Trang 70先 Tiên 以 Dĩ 開 Khai 開 Khai
獻 Hiến 筆 Bút 光 Quang 光 Quang
言 Ngôn 圓 Viên 光 Quang 十 Thập
相 Tương 明 Minh 方 Phương
Trang 76隨 Tùy 佛 Phật 將 Tương 諸 Chư
緣 Duyên 身 Thân 為 Vi 佛 Phật
赴 Phó 遍 Biến 眾 Chúng 菩 Bồ
靡 Mĩ 若 Nhược 開 Khai 妙 Diệu
周 Chu 空 Không 眼 Nhãn 倫 Luân
Trang 77有 Hữu 佛 Phật 僧 Tăng 佛 Phật
佛 Phật 在 Tại 從 Tòng 攝 Nhiếp
世 Thế 天 Thiên 苑 Uyển 蓮 Liên
愁 Sầu 大 Đại 中 Trung 龍 Long
Trang 79不 Bất 法 Pháp 巍 Nguy 演 Diễn
像 Tượng 原 Nguyên 放 Phóng 廣 Quảng
接 Tiếp 一 Nhất 光 Quang 大 Đại
Trang 82阿 A 因 Nhân 東 Đông 藥 Dược
彌 Di 地 Địa 方 Phương 師 Sư
Trang 83生 Sinh 通 Thông 華 Hoa 坐 Tọa
說 Thuyết 包 Bao 國 Quốc 紫 Tử
光 Quang 相 Tương 人 Nhân 身 Thân
Trang 84圓 Viên 盧 Lô 晝 Trú 點 Điểm
Trang 86誰 Thùy 兜 Đâu 如 Như 彌 Di
降 Giáng 率 Suất 來 Lai 勒 Lặc
Trang 87地 Địa 色 Sắc 華 Hoa 龍 Long
Trang 96自 Tự 自 Tự 自 Tự
當 Đương 當 Đương 當 Đương
願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện
切 Thiết 慧 Tuệ 無 Vô
無 Vô 如 Như 上 Thượng
Trang 99迦 Già 我 Ngã 皈 Quy 隨 Tùy
葉 Diệp 今 Kim 依 Y 緣 Duyên
Trang 105光 Quang 座 Tọa 寶 Bảo