片 Phiến 洪 Hồng 寂 Tịch 月 Nguyệt 鍾 Chung 寂 Tịch 暫 Tạm 咋 Trá 黃 Hoàng 離 Li 叩 Khấu 昏 Hôn 倉 Thương 金 Kim 夜 Dạ 開 Khai 海 Hải 山 Sơn 色 Sắc 靈 Linh 岸 Ngạn 寺 Tự 幽 U 科 Khoa 群 Quần 玉 Ngọc 金 Kim 星 Tinh 漏 Lậu 烏 Ô 高 Cao 初 Sơ 已 Dĩ 掛 Quải 傳 Truyền 邁 Mại 碧 Bích 古 Cổ 墜 Trụy 雲 Vân 閣 Các 西 Tây 頭 Đầu 樓 Lâu 洲 Châu 1 稽 Khể 南 Nam 通 Thông 首 Thủ 無 Mô 壇 Đàn 津 Tân 歸 Quy 西 Tây 場 Tràng 五 Ngũ 依 Y 方 Phương 嚴 Nghiêm 色 Sắc 五 Ngũ 極 Cực 若 Nhược 神 T.
Trang 1片 Phiến 洪 Hồng 寂 Tịch
月 Nguyệt 鍾 Chung 寂 Tịch
暫 Tạm 咋 Trá 黃 Hoàng
離 Li 叩 Khấu 昏 Hôn
倉 Thương 金 Kim 夜 Dạ 開 Khai
海 Hải 山 Sơn 色 Sắc 靈 Linh
Trang 3西 Tây 惟 Duy 里 Lí 帝 Đế
方 Phương 願 Nguyện 鬼 Quỷ 辛 Tân
極 Cực 悉 Tất 哭 Khốc 垂 Thùy
樂 Lạc 降 Giáng 哀 Ai 方 Phương
世 Thế 來 Lai 聲 Thanh 便 Tiện
界 Giới 臨 Lâm 五 Ngũ 開 Khai
解 Giải 仰 Ngưỡng 門 Môn 劈 Phách
方 Phương 五 Ngũ 號 Hiệu 出 Xuất
華 Hoa 如 Như 亡 Vong
嚴 Nghiêm 來 Lai 魂 Hồn
經 Kinh 願 Nguyện 五 Ngũ
里 Lí 入 Nhập 更 Canh
Trang 5一 Nhất 南 Nam
切 Thiết 無 Mô 中 Trung 西 Tây
恭 Cung 盡 Tận 方 Phương 方 Phương
Trang 6遮 Già 照 Chiếu 殊 Thù 上 Thượng
障 Chướng 鑒 Giám 常 Thường 香 Hương
Trang 7切 Thiết
今 Kim 凡 Phàm 真 Chân 願 Nguyện
始 Thủy 四 Tứ 空 Không 豁 Hoát
終 Chung 聖 Thánh 無 Vô 開 Khai
Trang 12不 Bất 章 Chương 之 Chi 法 Pháp
離 Li 位 Vị 沾 Triêm 會 Hội
線 Tuyến 分 Phân 需 Nhu 俾 Tỉ
界 Giới 南 Nam 親 Thân 令 Lệnh
Trang 13南 Nam
所 Sở 無 Mô 亡 Vong 頭 Đầu
道 Đạo 路 Lộ 諸 Chư 礙 Ngại
無 Vô 冥 Minh 佛 Phật 了 Liễu
Trang 14化 Hóa 非 Phi 得 Đắc 冥 Minh
錢 Tiền 火 Hỏa 明 Minh 途 Đồ
財 Tài 煉 Luyện 燒 Thiêu 路 Lộ
Trang 15稽 Khể
首 Thủ 子 Tử 將 Tương 念 Niệm
和 Hòa 眾 Chúng 伸 Thân 心 Tâm
南 Nam 等 Đẳng 迎 Nghinh 經 Kinh
Trang 17稽 Khể
通 Thông 聖 Thánh 首 Thủ 通 Thông
開 Khai 慈 Từ 和 Hòa 開 Khai
通 Thông 悲 Bi 南 Nam 通 Thông
東 Đông 與 Dữ 東 Đông
方 Phương 亡 Vong 一 Nhất 方 Phương
錢 Tiền 魂 Hồn 心 Tâm 錢 Tiền
財 Tài 開 Khai 奉 Phụng 財 Tài
用 Dụng 通 Thông 請 Thỉnh 用 Dụng
憑 Bằng 道 Đạo 南 Nam 憑 Bằng
火 Hỏa 路 Lộ 方 Phương 火 Hỏa
Trang 18稽 Khể 稽 Khể
首 Thủ 通 Thông 聖 Thánh 首 Thủ
和 Hòa 開 Khai 慈 Từ 和 Hòa
南 Nam 通 Thông 悲 Bi 南 Nam
Trang 20上 Thượng
亡 Vong 中 Trung 來 Lai 通 Thông
人 Nhân 方 Phương 東 Đông 開 Khai
錢 Tiền 南 Nam 通 Thông
財 Tài 西 Tây 東 Đông
Trang 21通 Thông 婆 Bà 迷 Mê 阻 Trở
仰 Ngưỡng 訶 Ha 凌 Lăng 礙 Ngại
使 Sứ 方 Phương 伽 Già 方 Phương
者 Giả 道 Đạo 襪 Phiệt 運 Vận
Trang 23日 Nhật
何 Hà 月 Nguyệt 受 Thụ 一 Nhất
時 Thời 輪 Luân 記 Kí 來 Lai
盡 Tận 流 Lưu 大 Đại 龍 Long
惟 Duy 西 Tây 眾 Chúng 華 Hoa
人 Nhân 東 Đông 音 Âm 龍 Long
空 Không 明 Minh 道 Đạo 華 Hoa
Trang 24靈 Linh 回 Hồi 思 Tư
科 Khoa 向 Hướng 量 Lượng
完 Hoàn 無 Vô 想 Tưởng
上 Thượng 恰 Kháp
佛 Phật 似 Tự
菩提Bồ Đề 南 Nam