南 Nam 栴 Chiên 無 Mô 清 Thanh 檀 Đàn 香 Hương 涼 Lương 海 Hải 雲 Vân 志 Chí 岸 Ngạn 盖 Cái 心 Tâm 爐 Lô 蒙 Mông 菩 Bồ 今 Kim 熱 Nhiệt 山 Sơn 薩 Tát 將 Tương 明 Minh 施 Thí 和 一 Nhất 香 Hương 食 Thực 摩 Ma 炷 Chú 耶 Da 科 Khoa 訶 Ha 遍 Biến 輸 Du 薩 Tát 十 Thập 子 Tử 方 Phương 母 Mẫu 三 兩 Lưỡng 變 無 Vô 殃 Ương 火 Hỏa 內 Nội 得 Đắc 1 稽 Khể 壘 Luật 下 Hạ 首 Thủ 仰 Ngưỡng 六 Lục 兜 Đâu 皈 Quy 勞 Lao 載 Tái 率 Suất 依 Y 大 Đại 餘 Dư 天 Thiên 大 Đại 眾 Chúng 春 Xuân 皇 Hoà.
Trang 1南 Nam 栴 Chiên
無 Mô 清 Thanh 檀 Đàn
香 Hương 涼 Lương 海 Hải
雲 Vân 志 Chí 岸 Ngạn
菩 Bồ 今 Kim 熱 Nhiệt 山 Sơn
Trang 2稽 Khể
壘 Luật 下 Hạ 首 Thủ 仰 Ngưỡng
載 Tái 率 Suất 依 Y 大 Đại
餘 Dư 天 Thiên 大 Đại 眾 Chúng
春 Xuân 皇 Hoàng 覺 Giác 一 Nhất
若 Nhược 宮 Cung 尊 Tôn 口 Khẩu
人 Nhân 降 Giáng 無 Vô 同 Đồng
皈 Quy 質 Chất 上 Thượng 音 Âm
Trang 3稽 Khể
觀 Quan 句 Câu 首 Thủ 依 Y
佛 Phật 句 Câu 皈 Quy 佛 Phật
報 Báo 超 Siêu 依 Y 不 Bất
恩 Ân 昇 Thăng 法 Pháp 墮 Đọa
經 Kinh 華 Hoa 三 Tam 沈 Trầm
若 Nhược 嚴 Nghiêm 乘 Thừa 淪 Luân
人 Nhân 奧 Áo 唄 Bối
皈 Quy 典 Điển 葉 Diệp
Trang 5超 Siêu 錢 Tiền 僧 Tăng 生 Sinh
生 Sinh 善 Thiện 三 Tam
若 Nhược 財 Tài 寶 Bảo
僧 Tăng 參 Sam 孤 Cô
三 Tam 超 Siêu 長 Trường
寶 Bảo 生 Sinh 者 Giả
Trang 7一 Nhất 參 Sam 參 Sam 參 Sam
Trang 9黃 Hoàng 法 Pháp 法 Pháp 山 Sơn
金 Kim 主 Chủ 鼓 Cổ 僧 Tăng
布 Bố 登 Đăng 三 Tam 到 Đáo
地 Địa 臺 Đài 通 Thông 此 Thử
建 Kiến 左 Tả 登 Đăng 非 Phi
瑙 Não 順 Thuận 說 Thuyết 來 Lai
珊 San 向 Hướng 云 Vân 此 Thử
琥 Hổ 法 Pháp 建 Kiến
珀 Phách 一 Nhất 壇 Đàn
墻 Tường 場 Tràng 場 Tràng
Trang 10右 Hữu 花 Hoa 三 Tam 白 Bạch
Trang 11南 Nam 降 Giáng
無 Mô 悉 Tất 當 Đương 伏 Phục
雲 Vân 皆 Giai 集 Tập 魔 Ma
Trang 19教 Giáo 時 Thời 聖 Thánh 尊 Tôn
唵 Án 橫 Hoành 大 Đại 三 Tam
Trang 21志 Chí
啞 Á 心 Tâm 若 Nhược 龍 Long
為 Vi 讚 Tán 皈 Quy 天 Thiên
業 Nghiệp 僧 Tăng 能 Năng 道 Đạo
唵 Án 伽 Già 消 Tiêu 迷 Mê
Trang 22加 Gia 若 Nhược 錫 Tích 座 Tọa
Trang 23眾 Chúng 俱 Câu 惟 Duy 頭 Đầu
同 Đồng 胝 Tri 願 Nguyện 面 Diện
Trang 32南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
鐵 Thiết 補 Phổ 極 Cực 三 Tam
圍 Vi 陀 Đà 樂 Lạc 界 Giới
山 Sơn 山 Sơn 界 Giới 師 Sư
間 Gian 琉 Lưu 西 Tây 四 Tứ
焰 Diễm 璃 Li 方 Phương 生 Sinh
Trang 33唵 Án 南 Nam
嘛 Ma 口 Khẩu 字 Tự 無 Mô
呢 Ni 共 Cộng 大 Đại 廣 Quảng
缽 Bát 宣 Tuyên 明 Minh 多 Đa
銘 Minh 揚 Dương 王 Vương 聞 Văn
Trang 35銘 Minh 缽 Bát 呢 Ni 嘛 Ma
能 Năng 不 Bất 出 Xuất 大 Đại
救 Cứu 染 Nhiễm 生 Sinh 悲 Bi
Trang 37唵 Án 吽 Hồng 銘 Minh 缽 Bát
能 Năng 字 Tự 字 Tự 字 Tự
化 Hóa 現 Hiện 意 Ý 方 Phương
Trang 38銘 Minh 缽 Bát 呢 Ni 嘛 Ma
能 Năng 能 Năng 能 Năng 能 Năng
餓 Ngạ 善 Thiện 救 Cứu 廣 Quảng
鬼 Quỷ 利 Lợi 脫 Thoát 度 Độ
Trang 40我 Ngã 翠 Thúy 祥 Tường 智 Trí
今 Kim 柳 Liễu 光 Quang 慧 Tuệ
稱 Xưng 拂 Phất 爍 Thước 弘 Hoằng
讚 Tán 開 Khai 破 Phá 深 Thâm
無 Vô 金 Kim 千 Thiên 大 Đại
窮 Cùng 世 Thế 生 Sinh 辨 Biện
盡 Tận 界 Giới 病 Bệnh 才 Tài
願 Nguyện 紅 Hồng 甘 Cam 端 Đoan
向 Hướng 蓮 Liên 露 Lộ 居 Cư
人 Nhân 湧 Dũng 能 Năng 波 Ba
間 Gian 出 Xuất 除 Trừ 上 Thượng
應 Ứng 玉 Ngọc 萬 Vạn 絕 Tuyệt
現 Hiện 樓 Lâu 劫 Kiếp 塵 Trần
Trang 42仰 Ngưỡng 稽 Khể 南 Nam
白 Bạch 濟 Tế 首 Thủ 無 Mô
西 Tây 群 Quần 難 Nan 清 Thanh
方 Phương 生 Sinh 思 Tư 涼 Lương
化 Hóa 願 Nguyện 真 Chân 地 Địa
Trang 43相 Tương 法 Pháp 覆 Phú 度 Độ
難 Nan 王 Vương 於 Ư 人 Nhân
可 Khả 願 Nguyện 三 Tam 啟 Khải
稱 Xưng 開 Khai 千 Thiên 四 Tứ
Trang 45增 Tăng 成 Thành 上 Thượng 孤 Cô
母 Mẫu 舜 Thuấn 籠 Lung 真 Chân
過 Quá 日 Nhật 有 Hữu 如 Như
現 Hiện 同 Đồng 情 Tình 實 Thật
宗 Tông 佛 Phật 類 Loại 際 Tế
親 Thân 日 Nhật 齊 Tề 無 Vô
Trang 46花 Hoa 接 Tiếp 畔 Biện 同 Đồng
虞 Ngu 月 Nguyệt 水 Thủy 身 Thân
俗 Tục 之 Chi 中 Trung 居 Cư
舍 Xá 容 Dung 親 Thân 安 An
宗 Tông 聽 Thính 洗 Tẩy 養 Dưỡng
親 Thân 苦 Khổ 蕩 Đãng 九 Cửu
保 Bảo 空 Không 觀 Quan 蓮 Liên
身 Thân 貫 Quán 音 Âm 池 Trì
Trang 47相 Tương 大 Đại 方 Phương 有 Hữu
Trang 48南 Nam
法 Pháp 權 Quyền 今 Kim 無 Mô
界 Giới 乘 Thừa 發 Phát 皈 Quy
藐 Miểu 提 Đề 緣 Duyên 皈 Quy
三 Tam 心 Tâm 覺 Giác 依 Y
菩 Bồ 願 Nguyện 乃 Nãi 僧 Tăng
提心Đề Tâm 與 Dữ 至 Chí 我 Ngã
Trang 49南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
應 Ứng 十 Thập 十 Thập 十 Thập
供 Cúng 方 Phương 方 Phương 方 Phương
正 Chính 盡 Tận 盡 Tận 盡 Tận
遍 Biến 虛 Hư 虛 Hư 虛 Hư
知 Tri 空 Không 空 Không 空 Không
明 Minh 界 Giới 界 Giới 界 Giới
行 Hành 一 Nhất 一 Nhất 一 Nhất
足 Túc 切 Thiết 切 Thiết 切 Thiết
善 Thiện 賢 Hiền 尊 Tôn 諸 Chư
Trang 50南 Nam 南 Nam 南 Nam
無 Mô 無 Mô 無 Mô 上 Thượng
無 Mô 無 Mô 無 Mô 佛 Phật
精 Tinh 龍 Long 金 Kim 世 Thế
進 Tiến 尊 Tôn 剛 Cương 尊 Tôn
喜 Hỉ 王 Vương 不 Bất
佛 Phật 佛 Phật 壞 Hoại
佛 Phật
Trang 51南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
勇 Dũng 無 Vô 現 Hiện 寶 Bảo
佛 Phật 佛 Phật 愚 Ngu 佛 Phật
佛 Phật
清 Thanh 離 Li 寶 Bảo 寶 Bảo
淨 Tịnh 垢 Cấu 月 Nguyệt 月 Nguyệt
佛 Phật 佛 Phật 佛 Phật 光 Quang
佛 Phật
Trang 52南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
光 Quang 栴 Chiên 水 Thủy 清 Thanh
德 Đức 檀 Đàn 天 Thiên 淨 Tịnh
佛 Phật 功 Công 佛 Phật 施 Thi
德 Đức 佛 Phật
佛 Phật
無 Vô 無 Vô 堅 Kiên 娑 Sa
憂 Ưu 量 Lượng 德 Đức 留 Lưu
德 Đức 掬 Cúc 佛 Phật 離 Ni
佛 Phật 光 Quang 佛 Phật
佛 Phật
Trang 53南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
善 Thiện 善 Thiện 南 Nam 南 Nam
遊 Du 名 Danh 無 Mô 無 Mô
步 Bộ 稱 Xưng 財 Tài 功 Công
功 Công 功 Công 功 Công 德 Đức
佛 Phật 佛 Phật 佛 Phật 佛 Phật
Trang 54南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
法 Pháp 寶 Bảo 周 Chu 鬥 Đấu
界 Giới 蓮 Liên 匝 Táp 戰 Chiến
Trang 55教 Giáo 見 Kiến 無 Vô 是 Thị
他 Tha 作 Tác 始 Thủy 諸 Chư
取 Thủ 隨 Tùy 生 Sinh 世 Thế
Trang 56鬼 Quỷ 所 Sở 隨 Tùy 見 Kiến
生 Sinh 罪 Tội 十 Thập 隨 Tùy
諸 Chư 障 Chướng 不 Bất 喜 Hỉ
餘 Dư 或 Hoặc 善 Thiện 五 Ngũ
Trang 57乃 Nãi 言 Ngôn 知 Tri 等 Đẳng
至 Chí 若 Nhược 我 Ngã 處 Xứ
施 Thi 我 Ngã 當 Đương 所 Sở
畜 Súc 生 Sinh 念 Niệm 罪 Tội
生 Sinh 若 Nhược 我 Ngã 障 Chướng
Trang 58罪 Tội 未 Vị 量 Lượng 善 Thiện
皆 Giai 來 Lai 皆 Giai 根 Căn
懺 Sám 現 Hiện 必 Tất 及 Cập
諸 Chư 諸 Chư 向 Hướng 上 Thượng
Trang 60啟 Khải
曠 Khoáng 力 Lực 業 Nghiệp 告 Cáo
劫 Kiếp 召 Triệu 道 Đạo 十 Thập
饑 Cơ 請 Thỉnh 無 Vô 方 Phương
虛 Hư 十 Thập 量 Lượng 一 Nhất
一 Nhất 方 Phương 聖 Thánh 切 Thiết
切 Thiết 盡 Tận 賢 Hiền 諸 Chư
餓 Ngạ 虛 Hư 我 Ngã 佛 Phật
鬼 Quỷ 空 Không 今 Kim 般 Bàn
閻 Diêm 界 Giới 法 Pháp 若 Nhược
Trang 61得 Đắc 魂 Hồn 冥 Minh 道 Đạo
受 Thụ 各 Các 靈 Linh 冥 Minh
如 Như 及 Cập 一 Nhất 官 Quan
來 Lai 眷 Quyến 切 Thiết 婆 Bà
上 Thượng 屬 Thuộc 怨 Oán 羅 La
妙 Diệu 乘 Thừa 結 Kết 門 Môn
足 Túc 降 Giáng 類 Loại 曠 Khoáng
Trang 62證 Chứng 迴 Hồi 三 Tam 潤 Nhuận
無 Vô 諸 Chư 寶 Bảo 身 Thân
上 Thượng 惡 Ác 行 Hành 田 Điền
道 Đạo 苦 Khổ 慈 Từ 福 Phúc
十 Thập 果 Quả 悲 Bi 德 Đức
方 Phương 常 Thường 心 Tâm 智 Trí
一 Nhất 生 Sinh 利 Lợi 慧 Tuệ
Trang 67我 Ngã
礙 Ngại 後 Hậu 遍 Biến 今 Kim
施 Thí 及 Cập 虛 Hư 奉 Phụng
安 An 法 Pháp 空 Không 獻 Hiến
寧 Ninh 界 Giới 上 Thượng 甘 Cam
宵 Tiêu 有 Hữu 三 Tam 食 Thực
施 Thi 情 Tình 寶 Bảo 量 Lượng
主 Chủ 受 Thụ 哀 Ai 等 Đẳng
眷 Quyến 用 Dụng 納 Nạp 須 Tu
屬 Thuộc 飽 Bão 受 Thụ 彌 Di
等 Đẳng 滿 Mãn 次 Thứ 無 Vô
消 Tiêu 生 Sinh 供 Cúng 過 Quá
災 Tai 歡 Hoan 顯 Hiển 上 Thượng
集 Tập 悅 Duyệt 密 Mật 色 Sắc
福 Phúc 屏 Bình 護 Hộ 香 Hương
壽 Thọ 除 Trừ 神 Thần 美 Mĩ
延 Diên 魔 Ma 等 Đẳng 味 Vị
Trang 71時 Thời 惟 Duy 魍 Võng 統 Thống
來 Lai 願 Nguyện 魎 Lượng 領 Lĩnh
臨 Lâm 承 Thừa 滯 Trệ 者 Giả
法 Pháp 三 Tam 魄 Phách 薜 Bệ
香 Hương 之 Chi 魂 Hồn 多 Đa
Trang 72蓋 Cái
男 Nam 等 Đẳng 魚 Ngư 聞 Văn
列 Liệt 今 Kim 腮 Tai 閻 Diêm
宣 Tuyên 得 Đắc 之 Chi 頭 Đầu
揚 Dương 喧 Huyên 心 Tâm 馬 Mã
受 Thụ 嘩 Hoa 諸 Chư 面 Diện
其 Kì 錯 Thác 佛 Phật 鳥 Điểu
法 Pháp 過 Quá 子 Tử 嘴 Chủy
Trang 73作 Tác 鬼 Quỷ 道 Đạo 食 Thực
啞 Á 血 Huyết 來 Lai 付 Phó
鬼 Quỷ 精 Tinh 有 Hữu 牒 Điệp
皆 Giai 行 Hành 頭 Đầu 而 Nhi
因 Nhân 體 Thể 鬼 Quỷ 回 Hồi
障 Chướng 魑 Si 無 Vô 諸 Chư
礙 Ngại 魅 Mị 頭 Đầu 佛 Phật
他 Tha 魍 Võng 鬼 Quỷ 子 Tử
人 Nhân 魎 Lượng 折 Chiết 等 Đẳng
則 Tắc 大 Đại 折 Chiết 得 Đắc
聽 Thính 膽 Đảm 腳 Cước 粗 Thô
宣 Tuyên 人 Nhân 胎 Thai 大 Đại
演 Diễn 粧 Trang 前 Tiền 膽 Đảm
刀 Đao 聾 Lung 產 Sản 聽 Thính
兵 Binh 鬼 Quỷ 後 Hậu 我 Ngã
Trang 74蒙 Mông 秘 Bí 難 Nan 西 Tây
山 Sơn 密 Mật 因 Nhân 方 Phương
Trang 75慈 Từ ⠃ Nhờ 金 Kim 蜲 Trên
悲 Bi 地 Địa 剛 Cương 敬 Kính
本 Bản 臧 Tạng 護 Hộ 請 Thỉnh
願 Nguyện 幽 U 法 Pháp 十 Thập
ທ Lời 冥 Minh 神 Thần 方 Phương
誓 Thề 教 Giáo 王 Vương 諸 Chư
Trang 76㒟 Hôm 甘 Cam 厰 Mười 吀 Xin
哰 Nay 露 Lộ 方 Phương 大 Đại
Trang 77孤 Cô 空 Không 孤 Cô ⠃ Nhờ
Trang 78勸 Khuyên 蕉 Tiêu 徐 Từ 設 Thiết
戼 Nên 面 Diện 挧 Ngày 齋 Trai
念 Niệm 鬼 Quỷ 慶 Khánh 會 Hội
靈 Linh Giúp 牟 Mầu 施 Thi
任 Nhiệm 眾 Chúng 現 Hiện 争 Bởi
牟 Mầu 生 Sinh Ra 兜 Đâu
Trang 79弟 Đệ
憂 Ưu 一 Nhất 演 Diễn 孤 Cô
民 Dân 召 Triệu 刀 Đao 魂 Hồn
事 Sự 古 Cổ 兵 Binh 兜 Đâu
玉 Ngọc 往 Vãng 偈 Kệ 帝 Đấy
葉 Diệp 明 Minh 真 Chân 訦 Tới
金 Kim 君 Quân 言 Ngôn 怟 Mau
願 Nguyện 文 Văn 方 Phương 每 Mọi
宵 Tiêu 國 Quốc
Trang 80梗 Cành 文 Văn 仍 Những 來 Lai
玉 Ngọc 逼 Bậc 主 Chúa 露 Lộ
番 Phen 豪 Hào 哰 Nay
Trang 83第 Đệ
都 Đô 三 Tam 孤 Cô 舌 Thiệt
兵 Binh 召 Triệu 魂 Hồn 萤 Mình
士 Sĩ 謀 Mưu 咳 Hỡi 婋 Riêng
剿 Tiễu 略 Lược 孤 Cô 分 Phận
惟 Duy 征 Chinh 圅 Đời 情 Tành
願 Nguyện 南 Nam 戼 Nên 堆 Đôi
神 Thần 統 Thống 詩 Thơ 尼 Nơi
魂 Hồn 將 Tướng
Trang 84剿 Tiễu 打 Đánh 仍 Những 來 Lai
除 Trừ 東 Đông 埃 Ai 受 Thụ
劫 Cướp 北 Bắc 略 Lược 露 Lộ
散 Tan 英 Anh 兵 Binh 味 Vị
Trang 86孤 Cô 空 Không 賢 Hiền 仍 Những
魂 Hồn 悁 Quên 愚 Ngu 埃 Ai
魂 Hồn 包 Bao 俽 Gái 兵 Binh
呮 Ơi 嶐 Giờ 瑸 Trai 雄 Hùng
甘 Cam 戼 Nên 窮 Cùng 饑 Cơ
露 Lộ 秥 Đói 命 Mệnh 失 Thất
圅 Đời 坡 Bờ 圡 Người 槣 Sông
光 Quang 羅 Là 倄 Bơ 舌 Thiệt
榮 Vinh 尼 Nơi 瞔 Vơ 圅 Đời
Trang 88雲 Vân 甘 Cam 台 Thay 嘆 Than
起 Khởi 露 Lộ 厰 Mười 亪 Dậy
Trang 91吏 Lại 馭 Ngựa 陣 Trận 來 Lai
Trang 93呮 Ơi 塘 Đường 繳 Nhào 台 Thay
受 Thụ 爭 Tranh 忋 Máu 戰 Chiến
甘 Cam 饒 Nhauu 粇 Trôi 場 Trờng
Trang 94心 Tâm 他 Tha 鄉 Hương
文 Văn 香 Hương 地 Địa
Mải 專 Chuyên 男 Nam
⪌ Ham 等 Đẳng 好 Hảo
圡 Người 宵 Tiêu 與 Dữ
來 Lai 人 Nhân
Trang 95亡 Vong 裴 Bùi 賒 Xa 圡 Người
家 Gia Mới 吟 Ngậm 方 Phương
Trang 97無 Vô 亂 Loạn 追 Truy 儍 Nào
躲 Đóa 起 Khởi 薦 Tiến 特 Được
避 Tị 強 Cường 愿 Nguyện 恏 Quây
餓 Ngạ 士 Sĩ 求 Cầu 群 Quần
鬼 Quỷ 特 Đặc 超 Siêu 厳 Gặp
孤 Cô 來 Lai 生 Sinh 饒 Nhau
Trang 98傷 Thương 被 Bị 絕 Tuyệt 同 Đồng
ພ Thay 軍 Quân 塘 Đường 受 Thụ
惡 Ác 劫 Cướp 糧 Lương 甘 Cam
業 Nghiệp 迭 Đoạt 食 Thực 露 Lộ
飢 Cơ 空 Không 拪 Tay 味 Vị
求 Cầu 他 Tha 空 Không
Trang 100孤 Cô 襖 Áo 筅 Tên 仍 Những
Trang 104孝 Hiếu 朱 Cho 皳 Hết 身 Thân
順 Thuận 圅 Đời 栐 Van 時 Thì
兒 Nhi 省 Tỉnh 砞 Bái 涅 Nát
Trang 105功 Công 仍 Những 來 Lai 齋 Trai
Trang 106第 Đệ
十 Thập 孤 Cô 沒 Một 冤 Oan
召 Triệu 咳 Hỡi 瞶 Về 忤 Ngỗ
坐 Tọa 孤 Cô 憥 Cõi 逆 Nghịch
草 Thảo 魂 Hồn 陰 Âm 凶 Hung
三 Tam 呮 Ơi 司 Ti 興 Hưng
朝 Triêu
十 Thập
月 Nguyệt 受 Thụ 罪 Tội 耒 Rồi
懷 Hoài 甘 Cam 箕 Kia Ra
胎 Thai 露 Lộ 福 Phúc 命 Mệnh
滿 Mãn 味 Vị 怒 Nọ 喪 Táng
一 Nhất 朱 Cho 別 Biết 別 Biết
日 Nhật 圅 Đời 夷 Gì 塘 Đường
臨 Lâm 青 Thanh 董 Đúng 儍 Nào
Trang 108弟 Đệ
做 Tố 十 Thập 孤 Cô 生 Sinh
他 Tha 七 Thất 魂 Hồn 空 Không
鄉 Hương 召 Triệu 咳 Hỡi 死 Tử
拋 Phao 賣 Mại 魂 Hồn 還 Hoàn
別 Biệt 經 Kinh 呮 Ơi 空 Không
Trang 110第 Đệ
來 Lai 在 Tại 十 Thập 孤 Cô
甘 Cam 難 Nan 召 Triệu 咳 Hỡi
露 Lộ 上 Thượng 江 Giang 孤 Cô
Trang 113孤 Cô 倄 Bơ 燺 Xóm 生 Sinh
絕 Tuyệt 別 Biết 蔢 Say 樓 Lầu
皡 Vời 圡 Người 迷 Mê 紅 Hồng
別 Biết 羅 Là 吶 Nói 㓐 Sớm
包 Bao 埃 Ai 宼 Cười 虧 Khuya
Trang 115將 Tương 生 Sinh 常 Thường 吻 Vẫn
名 Danh 早 Tảo 侼 Hai 沒 Một
Trang 116幢 Tràng 役 Việc 早 Tảo 馬 Mã
幡 Phan 法 Pháp 生 Sinh 俱 Câu
駝 Đà 事 Sự 安 An 成 Thành
馬 Mã 科 Khoa 樂 Lạc 備 Bị
矝 Dâng 儀 Nghi 國 Quốc 茶 Trà
Trang 117弟 Đệ
中 Trung 二 Nhị 齋 Trai 苉 Trước
生 Sinh 十 Thập 延 Diên 矝 Daâng
消 Tiêu 向 Hướng 早 Tảo
災 Tai 菩 Bồ 生 Sinh 畱 Sau
增 Tăng 提 Đề 安 An 仗 Trượng
福 Phúc 記 Kí 樂 Lạc 承 Thừa
慧 Tuệ 答 Đáp 搩 Nước 佛 Phật
門 Môn 龍 Long 清 Thanh 世 Thế
施 Thi 天 Thiên 平 Bình 尊 Tôn
主 Chủ 空 Không
Trang 118振 Chấn 天 Thiên 哰 Nay 興 Hưng
興 Hưng 龍 Long 齋 Trai 隆 Long
Trang 120蓮 Liên 求 Cầu 孤 Cô 仗 Trượng
Trang 123南 Nam
若 Nhược 要 Yếu 猛 Mãnh 無 Mô
人 Nhân 生 Sinh 火 Hỏa 雲 Vân
Trang 126南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
本 Bổn 常 Thường 常 Thường 常 Thường
Trang 127南 Nam 南 Nam 南 Nam
依 Y 啟 Khải 冥 Minh 大 Đại
Trang 129法 Pháp 眾 Chúng 從 Tòng
門 Môn 生 Sanh 身 Thân
無 Vô 無 Vô 口 Khẩu
Trang 134南 Nam 唵 Án
無 Mô 一 Nhất 嵕 Tông 香 Hương
三 Tam 字 Tự 嵕 Tông 乳 Nhũ
滿 Mãn 水 Thủy 嵕 Tông 海 Hải
哆 Đá 輪 Luân 嵕 Tông 真 Chân
沒 Một 觀 Quan 嵕 Tông 言 Ngôn
Trang 135用 Dụng 如 Như 真 Chân 祥 Tường
無 Vô 來 Lai 淨 Tịnh 名 Danh
盡 Tận 名 Danh 佛 Phật 號 Hiệu
號 Hiệu 子 Tử 能 Năng
Trang 136若 Nhược 消 Tiêu 聞 Văn
聞 Văn 滅 Diệt 寶 Bảo
Trang 137南 Nam
無 Mô 勝 Thắng 能 Năng 名 Danh
廣 Quảng 端 Đoan 令 Lệnh 號 Hiệu
Trang 139南 Nam
名 Danh 無 Mô 能 Năng 名 Danh
號 Hiệu 甘 Cam 令 Lệnh 號 Hiệu
Trang 144南 Nam 南 Nam
無 Mô 惟 Duy 若 Nhược 無 Mô
大 Đại 心 Tâm 人 Nhân 大 Đại
涅 Niết 造 Tạo 欲 Dục 方 Phương
Trang 145愛 Ái 緣 Duyên 帝 Đế 滅 Diệt
愛 Ái 名 Danh 滅 Diệt 法 Pháp
Trang 146滅 Diệt 則 Tắc 滅 Diệt 緣 Duyên
有 Hữu 受 Thụ 滅 Diệt 惱 Não
滅 Diệt 滅 Diệt 名 Danh 無 Vô
Trang 148願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện
Trang 149汝 Nhữ 願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện
Trang 153三 Tam
功 Công 夜 Dạ 不 Bất 寶 Bảo
德 Đức 恒 Hằng 求 Cầu 由 Do
將 Tương 擁 Ủng 果 Quả 因 Nhân
回 Hồi 護 Hộ 先 Tiên 緣 Duyên
Trang 154陶 Đào 獲 Hoạch 又 Hựu 施 Thi
Trang 155淨 Tịnh
宣 Tuyên 當 Đương 中 Trung 極 Cực
牒 Điệp 宣 Tuyên 事 Sự 光 Quang
Trang 156上 Thượng
念 Niệm 牒 Điệp 及 Cập 非 Phi
心 Tâm 宣 Tuyên 大 Đại 他 Tha
Trang 157我 Ngã 諸 Chư
普 Phổ 今 Kim 今 Kim 佛 Phật
施 Thi 依 Y 修 Tu 正 Chính
諸 Chư 蒙 Mông 諸 Chư 法 Pháp
有 Hữu 山 Sơn 上 Thượng 菩 Bồ
Trang 160即 Tức
今 Kim 閻 Diêm 孤 Cô 破 Phá
施 Thí 君 Quân 迥 Huýnh 閻 Diêm
週 Chu 再 Tái 莫 Mạc 風 Phong
隆 Long 犯 Phạm 造 Tạo 掃 Tảo
Trang 162南 Nam 正 Chính
無 Mô 法 Pháp 法 Pháp 昇 Thăng
生 Sinh 主 Chủ 未 Vị 承 Thừa
天 Thiên 應 Ứng 聞 Văn 此 Thử
界 Giới 想 Tưởng 知 Tri 善 Thiện
菩 Bồ 業 Nghiệp 今 Kim 利 Lợi
和 眾 Chúng 明 Minh 無 Vô
摩 Ma 生 Sinh 師 Sư 生 Sinh
訶 Ha 出 Xuất 脫 Thoát 後 Hậu
薩 Tát 離 Li 苦 Khổ 入 Nhập
三 煩 Phiền 出 Xuất 毘 Bì
遍 惱 Não 輪 Luân 盧 Lô
皆 Giai 迴 Hồi 真 Chân
得 Đắc 勝 Thắng
往 Vãng 境 Cảnh
生 Sinh
Trang 164如 Như 度 Độ 無 Vô 哲 Triết
虛 Hư 齊 Tề 邊 Biên 陽 Dương
Trang 165南 Nam
無 Mô 皆 Giai 惟 Duy 心 Tâm
焰 Diễm 發 Phát 願 Nguyện 清 Thanh
Trang 166嚴 Nghiêm 家 Gia 三 Tam
功 Công 門 Môn 寶 Bảo
德 Đức 康 Khang 已 Dĩ
無 Vô 泰 Thái 竟 Cánh
殊 Thù 眷 Quyến
Trang 167我 Ngã 孤 Cô 鷲 Thứu 施 Thi
後 Hậu 修 Tu 龍 Long 更 Canh
有 Hữu 齋 Trai 宮 Cung 聽 Thính
因 Nhân 施 Thi 海 Hải 山 Sơn
Trang 169身 Thân 界 Giới 性 Tính 生 Sinh
師 Sư 界 Giới 有 Hữu
Trang 170自 Tự 自 Tự 自 Tự
聖 Thánh 僧 Tăng 法 Pháp 佛 Phật
眾 Chúng 當 Đương 當 Đương 當 Đương
願 Nguyện 願 Nguyện 願 Nguyện
切 Thiết 慧 Tuệ 無 Vô
無 Vô 如 Như 上 Thượng
礙 Ngại 海 Hải 心 Tâm