南 Nam 沉 Trầm 無 Mô 耶 Da 乳 Nhũ 香 Hương 輸 Du 共 Cộng 雲 Vân 離 Li 栴 Chiên 供 Cúng 蓋 Cái 苦 Khổ 壇 Đàn 斷 Đoạn 菩 Bồ 難 Nạn 馥 Phức 喪 Tang 薩 Tát 除 Trừ 郁 Úc 斷 Đoạn 和 殃 Ương 馨 Hinh 服 Phục 摩 Ma 香 Hương 科 Khoa 訶 Ha 金 Kim 薩 Tát 爐 Lô 纔 Tài 熱 Nhiệt 遍 Biến 十 Thập 方 Phương 假 Giả 使 Sử 1 竊 Thiết 仰 Ngưỡng 以 Dĩ 仗 Trượng 今 Kim 祈 Kì 三 Tam 此 Thử 時 Thời 望 Vọng 年 Niên 真 Chân 修 Tu 者 Giả 旬 Tuần 言 Ngôn 設 Thiết 得 Đắc 滿 Mãn 超 Siêu 斷 Đoạn 生 Sinh.
Trang 2而 Nhi 方 Phương 生 Sinh 真 Chân
Trang 3今 Kim 皎 Giảo 真 Chân 斷 Đoạn
Trang 4竊 Thiết 唵 Án
表 Biểu 之 Nhi 祥 Tường 帝 Đế
宣 Tuyên 洞 Động 光 Quang 吒 Cha
列 Liệt 鋻 Giám 照 Chiếu 天 Thiên
Trang 5修 Tu
設 Thiết 師 Sư 越 Việt 用 Dụng
界 Giới 就 Tựu 國 Quốc 誠 Thành
Trang 6欲 Dục 康 Khang 運 Vận 法 Pháp
諸 Chư 教 Giáo 陽 Dương 一 Nhất
香 Hương 因 Nhân 煩 Phiền
傳 Truyền 永 Vĩnh 之 Chi
Trang 8以 Dĩ 降 Giáng 再 Tái 憐 Lân
此 Thử 法 Pháp 禱 Đảo 正 Chính
韾 Thanh 教 Giáo 祈 Kì 伏 Phục
伸 Thân 有 Hữu 使 Sử 願 Nguyện
召 Triệu 召 Triệu 累 Luỹ 一 Nhất
Trang 10南 Nam 三 Tam
蓮 Liên 十 Thập 煩 Phiền 圓 Viên
座 Toạ 方 Phương 腦 Não 滿 Mãn
下 Hạ 無 Vô 眾 Chúng 萬 Vạn
量 Lượng 德 Đức
惟 Duy 常 Thường 恭 Cung 莊 Trang
願 Nguyện 住 Trụ 惟 Duy 嚴 Nghiêm
Trang 15神 Thần
魔 Ma 明 Minh 明 Minh 通 Thông
明 Minh 王 Vương 王 Vương 赫 Hách
王 Vương 忿 Phẫn 火 Hoả 奕 Dịch
爇 Nhiệt 怒 Nộ 輪 Luân 顯 Hiển
明 Minh 王 Vương 跡 Tích 威 Uy
王 Vương 拳 Quyền 金 Kim 靈 Linh
賓 Tần 明 Minh 剛 Cương 大 Đại
孽 Nghiệt 王 Vương 大 Đại 聖 Thánh
王 Vương 明 Minh 猛 Mãnh 芻 Xô
設 Thiết 王 Vương 金 Kim 沙 Sa
Trang 16香 Hương 弘 Hoằng 眾 Chúng 明 Minh
花 Hoa 垂 Thuỳ 王 Vương
Trang 17來 Lai 眷 Quyến 西 Tây 軍 Quân
臨 Lâm 屬 Thuộc 方 Phương 東 Đông
明 Minh 惟 Duy 王 Vương 天 Thiên
功 Công 願 Nguyện 北 Bắc 王 Vương
德 Đức 方 Phương 南 Nam
毘 Tì 方 Phương
Trang 18命 Mệnh
運 Vận 爭 Tranh 承 Thừa 香 Hương
神 Thần 奪 Đoạt 上 Thượng 花 Hoa
Trang 19照 Chiếu 加 Gia 當 Đương 某
願 Nguyện 家 Gia 地 Địa 官 Quan
Trang 21安 An 唵 Án 南 Nam
真 Chân 麼 Ma 雲 Vân 方 Phương
Trang 24南 Nam 南 Nam 南 Nam 三 Tam
Trang 25南 Nam 南 Nam 南 Nam 南 Nam
廣 Quảng 妙 Diệu 寶 Bảo 多 Đa
博 Bác 色 Sắc 勝 Thắng 寶 Bảo
Trang 26常 Thường 南 Nam 南 Nam 南 Nam
七 Thất 陀 Đà 王 Vương 畏 Uý