1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng phục hồn địa tạng khoa

26 98 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoa cúng phục hồn địa tạng khoa
Trường học Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Nghi lễ Phong Thủy và Tín Ngưỡng Dân Gian
Thể loại Nghi lễ cúng
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 229,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

竊 Thiết 南 Nam 栴 Chiên 以 Dĩ 無 Mô 青 Thanh 壇 Đàn 地 Địa 香 Hương 涼 Lương 海 Hải 藏 Tạng 雲 Vân 志 Chí 岸 Ngạn 能 Năng 蓋 Cái 心 Tâm 爐 Lô 供 Cúng 人 Nhân 菩 Bồ 金 Kim 爇 Nhiệt 伏 Phục 憫 Mẫn 薩 Tát 將 Tương 明 Minh 魂 Hồn 念 Niệm 和 一 Nhất 香 Hương 地 Địa 慈 Từ 摩 Ma 炷 Chú 耶 Da 藏 Tạng 悲 Bi 訶 Ha 遍 Biến 輸 Thâu 科 Khoa 之 Chi 薩 Tát 十 Thập 子 Tử 力 Lực 方 Phương 母 Mẫu 梁 Lương 兩 Lưỡng 皇 Hoàng 無 Vô 肇 Triệu 殃 Ương 啟 Khải 火 Hỏa 便 Tiện 內 Nội 開 Khai 得 Đắ.

Trang 1

竊 Thiết 南 Nam 栴 Chiên

以 Dĩ 無 Mô 青Thanh 壇 Đàn

地 Địa 香Hương 涼Lương 海 Hải

藏 Tạng 雲 Vân 志 Chí 岸 Ngạn

能 Năng 蓋 Cái 心 Tâm 爐 Lô 供 Cúng

人 Nhân 菩 Bồ 金 Kim 爇 Nhiệt 伏 Phục

Trang 2

赴 Phó 深 Thâm 奠 Điện 國 Quốc 祕 Bí

刑 Hình 降 Giáng 伏 Phục 謹 Cẩn 典 Điển

骸 Hài 赴 Phó 魂 Hồn 爇 Nhiệt 之 Chi

暗 Ám 壇 Đàn 憐 Lân 香Hương 文 Văn

路 Lộ 場 Tràng 憫 Mẫn 筵 Diên 全 Toàn

發 Phát 證Chứng 有 Hữu 保 Bảo 依 Y

明 Minh 明 Minh 情 Tình 篆 Triện 利 Lợi

召 Triệu 功 Công 來 Lai 慈 Từ 樂 Lạc

七 Thất 德 Đức 接 Tiếp 悲 Bi 於 Ư

魄 Phách 幽 U 引 Dẫn 不 Bất 三 Tam

連 Liên 途 Đồ 慈 Từ 捨 Xả 千 Thiên

來 Lai 開 Khai 心 Tâm 降 Giáng 同 Đồng

屣 Tỉ 爽 Sảng 浩 Hạo 道 Đạo 仗Trượng

九 Cửu 收 Thu 蕩 Đãng 場 Tràng 功 Công

六 Lục 三 Tam 願Nguyện設 Thiết 綿 Miên

靈 Linh 歸 Quy 弘Hoằng 簿 Bạ 萬 Vạn

Trang 3

伏 Phục

隅Ngung 之 Chi 以 Dĩ 謹 Cẩn 爽 Sảng

有 Hữu 排 Bài 太 Thái 奏 Tấu 九 Cửu

氣 Khí 位 Vị 極 Cực 以 Dĩ 竅 Khiếu

化 Hóa 方Phương 初 Sơ 聞 Văn 通Thông

而 Nhi 隅Ngung 開 Khai 上Thượng 泜 Trì

生 Sinh 奠 Điện 紅 Hồng 香Hương 自 Tự

萬 Vạn 四 Tứ 蒙 Mông 拜 Bái 在 Tại

物 Vật 故 Cố 召 Triệu 請 Thỉnh 遨 Ngao

由 Do 制 Chế 啟 Khải 灑 Sái 遊 Du

遍 Biến 十 Thập 定 Định 淨 Tịnh 消 Tiêu

刑 Hình 干 Can 三 Tam 儀 Nghi 遙 Dao

則 Tắc 陰 Âm 財 Tài 文 Văn 快 Khoái

Trang 4

者 Giả 云 爰 Viên 善 Thiện

土 Thổ 伏 Phục 親 Thân 有 Hữu 教 Giáo

公 Công 願Nguyện 命 Mệnh 為 Vi 九 Cửu

土 Thổ 終Chung 越 Việt 源Nguyên

主 Chủ 爰 Viên 南 Nam 冥 Minh

Trang 5

靈 Linh

威 Uy 官 Quan 濟 Tế 二 Nhị 城Thành

靈 Linh 不 Bất 濟 Tế 神 Thần 隍Hoàng

叵 Phả 昧 Muội 曹 Tào 官 Quan 河 Hà

測 Trắc 神 Thần 僚 Liêu 太 Thái 僑 Kiều

弘Hoằng 力 Lực 秦 Tần 歲 Tuế 神 Thần

濟 Tế 私 Tư 眷Quyến 值 Trực 上Thượng

度 Độ 遍 Biến 屬 Thuộc 功 Công 下 Hạ

之 Chi 化 Hóa 曹 Tào 追 Truy

人 Nhân 難 Nan 惟 Duy 灶 Táo 魂 Hồn

感 Cảm 窮 Cùng 願Nguyện 家 Gia 三 Tam

煩 Phiền 妙 Diệu 門 Môn 使 Sứ

使 Sứ 轉Chuyển 乘 Thừa 者 Giả

者 Giả 神 Thần 護 Hộ 東 Đông

恭 Cung 通Thông 畏 Úy 西 Tây

乞 Khất 之 Chi 一 Nhất 守 Thủ

斬 Trảm 德 Đức 切 Thiết 命 Mệnh

Trang 6

泉 Tuyền 墓 Mộ 西 Tây 諸 Chư 勞 Lao

海 Hải 墳 Phần 南 Nam 方Phương 接 Tiếp

溪 Khê 陵 Lăng 北 Bắc 或 Hoặc 召 Triệu

差 Sai 廟 Miếu 或 Hoặc 在 Tại 亡 Vong

或 Hoặc 或 Hoặc 在 Tại 山 Sơn 靈 Linh

洛 Lạc 陞 Thăng 水 Thủy 松 Tùng 某

酆Phong 天 Thiên 山 Sơn 林 Lâm 或 Hoặc

空Không 下 Hạ 川Xuyên 或 Hoặc 魂 Hồn

金 Kim 地 Địa 或 Hoặc 拔 Bạt 遨 Ngao

石 Thạch 出 Xuất 依 Y 撟 Kiệu 遊 Du

神 Thần 幽 U 草 Thảo 梁Lương 三 Tam

功 Công 入 Nhập 木 Mộc 道 Đạo 界 Giới

甚 Thậm 冥 Minh 雞 Kê 路 Lộ 或 Hoặc

則 Tắc 或 Hoặc 波 Ba 或 Hoặc 魂 Hồn

文 Văn 居 Cư 或 Hoặc 往 Vãng 遠 Viễn

經 Kinh 住 Trụ 倚 Ỷ 東 Đông 在 Tại

Trang 7

真 Chân 來 Lai 誠Thành 伏 Phục 陰 Âm

靈 Linh 往 Vãng 恭 Cung 願Nguyện 而 Nhi

Trang 8

一 Nhất

一 Nhất 榮 Vinh 召 Triệu 體 Thể 靈 Linh

病 Bệnh 花 Hoa 請 Thỉnh 使 Sứ 於 Ư

疫 Dịch 素 Tố 一 Nhất 者 Giả 恍Hoảng

英 Anh 頓 Đốn 來 Lai 飄 Phiêu 惚 Hốt

九 Cửu 三 Tam 臨 Lâm 飄 Phiêu 屣 Tỉ

源Nguyên 業Nghiệp 生 Sinh 引 Dẫn 亡 Vong

弗 Phất 處 Xứ 居 Cư 到 Đáo 靈 Linh

起 Khởi 時 Thời 揚Dương 門 Môn 洛 Lạc

爰 Viên 中 Trung 界 Giới 云 定 Định

禮 Lễ 昌Xương 任 Nhậm 惛 Hôn

設 Thiết 至 Chí 塵 Trần 志 Chí 金 Kim

伏 Phục 重 Trọng 緣Duyên 心 Tâm 聞 Văn

魂 Hồn 愈 Dũ 得 Đắc 召 Triệu 三 Tam

儀 Nghi 昆 Côn 世 Thế 請 Thỉnh 召 Triệu

秦 Tần 豈 Khởi 上Thượng 來 Lai

召 Triệu 祈 Kì 之 Chi 刑 Hình

Trang 9

者 Giả 下 Hạ 煩 Phiền 黃Hoàng 魄 Phách

以 Dĩ 東 Đông 使 Sứ 泉Tuyền 幽 U

一 Nhất 右 Hữu 神 Thần 刑 Hình 默 Mặc

塵 Trần 南 Nam 功 Công 無 Vô 魂 Hồn

不 Bất 北 Bắc 接 Tiếp 可 Khả 陞Thăng

昧 Muội 或 Hoặc 召 Triệu 卜 Bốc 兜 Đâu

聽 Thính 居 Cư 亡 Vong 跡 Tích 率 Suất

梵 Phạm 天 Thiên 魂 Hồn 莫 Mạc 之 Chi

喑 Âm 地 Địa 某 相Tương 天 Thiên

之 Chi 水 Thủy 之 Chi 尋 Tầm 杳 Yểu

迎Nghinh 火 Hỏa 靈 Linh 今 Kim 杳 Yểu

接 Tiếp 風Phong 爽 Sảng 臣 冥 Minh

九 Cửu 欽 Khâm 或 Hoặc 禮 Lễ 冥 Minh

竅 Khiếu 乘 Thừa 在 Tại 主 Chủ 魄 Phách

通Thông 使 Sứ 上Thượng 感 Cảm 降 Giáng

Trang 10

降 Giáng 骨 Cốt 俯 Phủ 洒 Sái 知 Tri

付 Phó 節 Tiết 九 Cửu 盡 Tận 聞 Văn

花 Hoa 泉 Tuyền 臟 Tạng 六 Lục 號 Hiệu

筵 Diên 扃Quynh 靈 Linh 塵 Trần 令 Lệnh

分 Phân 不 Bất 爽 Sảng 三 Tam 以 Dĩ

明 Minh 閉 Bế 明 Minh 魂 Hồn 來 Lai

顯 Hiển 暗 Ám 明 Minh 七 Thất 臨 Lâm

應 Ứng 庢 Trất 易 Dịch 魄 Phách 仗Trượng

吁 Hô 開 Khai 轉Chuyển 臨 Lâm 神 Thần

吁 Hô 明 Minh 法 Pháp 親 Thân 幡 Phan

名 Danh 身 Thân 速 Tốc 而 Nhi

彭 Bành 開 Khai 速 Tốc 引 Dẫn

撟 Kiệu 光Quang 回 Hồi 至 Chí

來 Lai 惟 Duy 彭 Bành 歸 Quy 歸 Quy

降 Giáng 願Nguyện 撟 Kiệu 極 Cực 依 Y

神 Thần 皮 Bì 初 Sơ 三 Tam

幡 Phan 區 Khu 六 Lục 寶 Bảo

Trang 11

二 Nhị

陰 Âm 消 Tiêu 散 Tán 召 Triệu 證Chứng

陽Dương 彷 Bàng 亂 Loạn 二 Nhị 明 Minh

神 Thần 弗 Phất 飛 Phi 來 Lai 功 Công

此 Thử 滂 Bàng 霜Sương 臨 Lâm 德 Đức

方Phương 湟Hoàng 或 Hoặc 生 Sinh 香Hương

識 Thức 漂 Phiêu 魄 Phách 榮 Vinh 花 Hoa

他 Tha 靈 Linh 遨 Ngao 蓋 Cái 請 Thỉnh

Trang 12

彭 Bành 急 Cấp 某 而 Nhi 感 Cảm

琚 Cư 歸 Quy 亡 Vong 降 Giáng 煩 Phiền

速 Tốc 屍 Thi 魂 Hồn 格 Cách 神 Thần

志 Chí 救 Cứu 迷 Mê 追 Truy 德 Đức

敕 Sắc 接 Tiếp 雲 Vân 尋 Tầm 仰Ngưỡng

身 Thân 引 Dẫn 闊 Khoát 滯 Trệ 大 Đại

全 Toàn 刑 Hình 提 Đề 妙 Diệu 仗Trượng

骸 Hài 攜 Huề 施 Thi 靈 Linh

惟 Duy 爽 Sảng 七 Thất 祕 Bí 官 Quan

願Nguyện 靈 Linh 魄 Phách 厥 Quyết 謝 Tạ

速 Tốc 三 Tam 接 Tiếp 曹 Tào

來 Lai 魂 Hồn 召 Triệu 官 Quan

Trang 13

三 Tam

雲 Vân 臺 Đài 召 Triệu 仗Trượng 降 Giáng

彷Phảng 終Chung 三 Tam 齋 Trai 付 Phó

彿 Phất 消 Tiêu 來 Lai 緣Duyên 花 Hoa

道 Đạo 收 Thu 臨 Lâm 香Hương 筵 Diên

途 Đồ 於 Ư 山 Sơn 花 Hoa 分 Phân

日 Nhật 黃Hoàng 川Xuyên 請 Thỉnh 明 Minh

至 Chí 攘Nhương 迥Qúynh 顯 Hiển

Trang 14

似 Tự 三 Tam 官 Quan 主 Chủ 遊 Du

生 Sinh 魂 Hồn 發 Phát 某 位 Vị

時 Thời 速 Tốc 持 Trì 感 Cảm 辨 Biện

幽 U 入 Nhập 心 Tâm 煩 Phiền 河 Hà

精 Tinh 刑 Hình 而 Nhi 使 Sứ 方Phương

通Thông 骸 Hài 提 Đề 者 Giả 神 Thần

還 Hoàn 極 Cực 速 Tốc 恭 Cung 今 Kim

者 Giả 初 Sơ 收 Thu 仗Trượng 者 Giả

三 Tam 吉 Cát 來 Lai 靈 Linh 禮 Lễ

Trang 15

付 Phó 來 Lai 而 Nhi 八 Bát 百 Bách

神 Thần 下 Hạ 識 Thức 萬 Vạn 六 Lục

幡 Phan 來 Lai 爰 Viên 四 Tứ 十 Thập

簿 Bạ 臨 Lâm 明 Minh 天 Thiên 骨 Cốt

一 Nhất 報 Báo 五 Ngũ 毛 Mao 節 Tiết

帶 Đái 應 Ứng 岳 Nhạc 孔Khổng 須 Tu

嗚 Ô 自 Tự 外 Ngoại 疾 Tật 臾 Du

呼 Hô 然 Nhiên 捐Quyên 捷 Tiệp 而 Nhi

雁 Nhạn 分 Phân 而 Nhi 而 Nhi 自 Tự

歸 Quy 明 Minh 心 Tâm 從 Tòng 此 Thử

北 Bắc 顯 Hiển 上Thượng 玆 Tư 皆 Giai

Trang 16

意 Ý 遙 Dao 焚 Phần 重 Trùng 天 Thiên

身 Thân 一 Nhất 黃Hoàng 重 Trùng 月Nguyệt

魂 Hồn 旦 Đán 梁Lương 海 Hải 轉Chuyển

兮 Hề 風Phong 脫 Thoát 闊 Khoát 西 Tây

洒 Sái 霜Sương 離 Li 汪 Uông 樓 Lâu

洒 Sái 無 Vô 西 Tây 汪 Uông 萬 Vạn

從 Tòng 常Thường 方Phương 而 Nhi 籟 Lại

精 Tinh 迅 Tấn 之 Chi 山 Sơn 聲 Thanh

入 Nhập 速 Tốc 境 Cảnh 青 Thanh 沉 Trầm

神 Thần 晏 Yến 夏 Hạ 列 Liệt 之 Chi

魂 Hồn 主 Chủ 悉 Tất 列 Liệt 天 Thiên

兮 Hề 心 Tâm 率 Suất 統Thống 高 Cao

完 Hoàn 肝 Can 寄 Kí 念 Niệm 蕩 Đãng

Trang 17

皈 Quy 元Nguyên 三 Tam 心 Tâm 入 Nhập

僧 Tăng 氣 Khí 毛 Mao 魂 Hồn 堅 Kiên

Trang 18

皈 Quy 燈 Đăng 滅 Diệt 悃 Khổn

滅 Diệt 三 Tam 燈 Đăng 法 Pháp

Trang 20

一 Nhất 大 Đại 故 Cố 永 Vĩnh

念 Niệm 開 Khai 我 Ngã 處 Xứ

了 Liễu 智 Trí 嬋 Thiền 不 Bất

然 Nhiên 敬 Kính 次 Thứ 流 Lưu 摩 Ma

超 Siêu 明 Minh 執 Chấp 身 Thân 玄Huyền

百 Bách 如 Như 明 Minh 召 Triệu 綿 Miên

圓 Viên 界 Giới 孫 Tôn 光Quang

通Thông 中 Trung 兒 Nhi 揮 Huy

Trang 21

通Thông 前 Tiền 子 Tý 青Thanh 諸 Chư

光Quang 點 Điểm 丑 Sửu 塵 Trần 真 Chân

照 Chiếu 在 Tại 寅 Dần 垢 Cấu 靈 Linh

點 Điểm 鏡 Kính

仁 Nhân 右 Hữu 中 Trung 萬 Vạn 早 Tảo

斯 Tư 右 Hữu 劫 Kiếp 俗 Tục

Trang 22

竊 Thiết 南 Nam

香Hương 凡 Phàm 以 Dĩ 無 Mô 今 Kim

感 Cảm 情 Tình 陰 Âm 三 Tam 日 Nhật

格 Cách 超 Siêu 陽Dương 滿 Mãn 環 Hoàn

超 Siêu 念 Niệm 照 Chiếu 哆 Đá 渠 Cừ

筆 Bút 靈 Linh 妙 Diệu 沒 Một 光Quang

Trang 23

奉Phụng 奉Phụng 奉Phụng

請 Thỉnh 請 Thỉnh 請 Thỉnh 開 Khai 臣

如 Như 如 Như 如 Như 光Quang 禮 Lễ

來 Lai 來 Lai 來 Lai 真 Chân 主 Chủ

點 Điểm 點 Điểm 點 Điểm 言 Ngôn 欲 Dục

開 Khai 開 Khai 開 Khai 謹 Cẩn 寶 Bảo

淨 Tịnh 淨 Tịnh 淨 Tịnh 當Đương 身 Thân

鼻 Tị 耳 Nhĩ 眼 Nhãn 持 Trì 恩 Ân

靈 Linh 靈 Linh 靈 Linh 誦 Tụng 願Nguyện

斯 Tư 斯 Tư 斯 Tư 差 Sai 爽 Sảng

淨 Tịnh 淨 Tịnh 淨 Tịnh 聞 Văn 靈 Linh

鼻 Tị 耳 Nhĩ 眼 Nhãn 魂 Hồn

正 Chính 聽 Thính 放Phóng 分 Phân

真 Chân 招 Chiêu 光Quang 明 Minh

香Hương 彰Chương 明 Minh 顯 Hiển

教 Giáo

Trang 24

奉Phụng 奉Phụng 奉Phụng

請 Thỉnh 請 Thỉnh 請 Thỉnh

六 Lục 一 Nhất 來 Lai 來 Lai 來 Lai

根 Căn 真 Chân 點 Điểm 點 Điểm 點 Điểm

無 Vô 常Thường 開 Khai 開 Khai 開 Khai

障Chướng青 Thanh 淨 Tịnh 淨 Tịnh 淨 Tịnh

礙 Ngại 淨 Tịnh 意 Ý 体 Thể 舌 Thiệt

靈 Linh 靈 Linh 靈 Linh

永 Vĩnh 四 Tứ 淨 Tịnh 淨 Tịnh 淨 Tịnh

劫 Kiếp 体 Thể 意 Ý 体 Thể 舌 Thiệt

入 Nhập 永 Vĩnh 定 Định 應 Ứng 位 Vị

光Quang 安 An 神 Thần 群 Quần 甘 Cam

王 Vương祥Tường 王 Vương方Phương 常Thường

Trang 25

上Thượng 上Thượng 南 Nam

獻 Hiến 迎Nghinh 開 Khai

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm