南 Nam 龍 Long 無 Mô 神 Thần 涎 Diên 雲 Vân 機 Cơ 壹 Nhất 來 Lai 慈 Từ 炷 Chú 三 Tam 集 Tập 駕 Giá 乍 Xạ 府 Phủ 菩 Bồ 鸞 Loan 熱 Nhiệt 對 Đối 薩 Tát 轝 Dư 金 Kim 勘 Khám 和 陟 Bộ 爐 Lô 割 Cắt 摩 Ma 自 Tự 祥 Tường 斷 Đoạn 訶 Ha 如 Như 煙 Yên 前 Tiền 薩 Tát 如 Như 瑞 Thụy 緣 Duyên 氣 Khí 邪 Tà 繞 Nhiễu 精 Tinh 清 Thanh 科 Khoa 虛 Hư 感 Cảm 格 Cách 動 Động 1 夫 Phù 效 Hiệu 言 Ngôn 來 Lai 以 Dĩ 效 Hiệu 謹 Cẩn 至 Chí 法 Pháp 金 Kim 當 Đương 穢 Uế 筵 Diên 波 Ba 諷 Phúng 濁 Trượ.
Trang 1薩 Tát 如 Như 瑞 Thụy 緣 Duyên
Trang 3香 Hương 來 Lai 地 Địa
Trang 4天 Thiên
天 Thiên 諸 Chư 部 Bộ 菩 Bồ
曹 Tào 天 Thiên 參 Tham 薩 Tát
九 Cửu 聖 Thánh 隨 Tùy 緣 Duyên
Trang 5天 Thiên 水 Thủy 地 Địa
官 Quan 臺 Đài 二 Nhị 王 Vương
Trang 7生 Sinh 愆 Khiên 而 Nhi 如 Như
內 Nội 尤 Vưu 照 Chiếu 何 Hà
外 Ngoại 撿 Kiểm 其 Kì 冤 Oan
戚 Thích 由 Do 多 Đa 殿 Điện
Trang 8忌 Kỵ 嗣 Tự 同 Đồng 屬 Thuộc
拋 Phao 魂 Hồn 同 Đồng 成 Thành
有 Hữu 一 Nhất 亡 Vong 兄 Huynh
侵 Xâm 訟 Tụng 絢 Huyến 堂 Đường
財 Tài 望 Vọng 絕 Tuyệt 姓 Tính
Trang 9無 Vô 意 Ý 天 Thiên 屍 Thi
義 Nghĩa 殺 Sát 地 Địa 骸 Hài
Trang 12上 Thượng 禎 Trinh 或 Hoặc 家 Gia
昭 Chiêu 祥 Tường 有 Hữu 債 Trái
好 Hiếu 慶 Khánh 今 Kim 讎 Thù
Trang 13願 Nguyện 三 Tam 謹 Cẩn 切 Thiết
在 Tại 官 Quan 當 Đương 之 Chi
Trang 15九 Cửu
天 Thỉên 香 Hương 惟 Duy 五 Ngũ
統 Thống 花 Hoa 願 Nguyện 果 Quả
Trang 16府 Phủ 主 Chủ 天 Thiên 天 Thiên
天 Thiên 神 Thần 尊 Tôn 天 Thiên
者 Giả 上 Thượng 皇 Hoàng 諸 Chư
元 Nguyên 上 Thượng 天 Thiên
鍚 Dương 帝 Đế 天 Thiên
福 Phúc 掌 Chưởng 主 Chur
惟 Duy 天 Thiên 按 Án 權 Quyền
願 Nguyện 官 Quan 簿 Bạ 知 Tri
Trang 19王 Vương 奉 Phụng 筵 Diên 飛 Phi
Trang 20眾 Chúng 水 Thủy 者 Giả 水 Thủy
Trang 21謹 Cẩn 方 Phương 功 Công 降 Giáng
當 Đường 諸 Chư 德 Đức 現 Hiện
Trang 23霏 Phi 司 Tư 奉 Phụng 遠 Viễn
儀 Nghi 真 Chân 迎 Nghinh 凡 Phàm
Trang 24恭 Cung 南 Nam
聞 Văn 無 Mô 若 Nhược 無 Vô
玄 Huyền 香 Hương 以 Dĩ 量 Lượng
穹 Khung 供 Cúng 香 Hương 因 Nhân
Trang 25之 Chi 傳 Truyền 于 Vu 可 Khả
有 Hữu 清 Thanh 天 Thiên 通 Thông
係 Hệ 源 Nguyên 承 Thừa 而 Nhi
今 Kim 潔 Khiết 祖 Tổ 求 Cầu
Trang 26主 Chủ 出 Xuất 少 Thiểu 免 Miễn
讎 Thù 於 Ư 忖 Thốn 愆 Khiên
對 Đối 業 Nghiệp 裔 Duệ 幽 U
Trang 27煌 Hoàng 無 Vô 致 Trí 多 Đa
舒 Thư 而 Nhi 愆 Khiên 及 Cập
Trang 28十 Thập
於 Ư 過 Quá 殿 Điện 聖 Thánh
執 Chấp 施 Thi 垂 Thùy 通 Thông
訟 Tụng 人 Nhân 布 Bá 廣 Quảng
罷 Bãi 物 Vật 寬 Khoan 伏 Phục
息 Tức 之 Chi 仁 Nhân 願 Nguyện
刑 Hình 薄 Bạc 騫 Khiên 官 Quan
望 Vọng 空 Không 念 Niệm 鑒 Giám
嗚 Ô 免 Nmiễn 補 Bổ
Trang 29對 Đối 昇 Thăng 而 Nhi
聰 Thông 後 Hậu 斷 Đoạn
Trang 30水 Thủy 地 Địa 天 Thiên
查 Tra 桑 Tang 羅 La 天 Thiên
勘 Khám 甘 Cam 天 Thiên 天 Thiên