真 Chân 覆 Phúc 加 Gia 今 Kim 風 Phong 護 Hộ 持 Trì 頒 Ban 浩 Hạo 各 Các 明 Minh 浩 Hạo 列 Liệt 赦 Xá 頒 Ban 廣 Quảng 頒 Ban 赦 Xá 矣 Hĩ 儀 Nghi 科 Khoa 利 Lợi 承 Thừa 當 Đương 生 Sinh 當 Đương 為 Vi 之 Chi 就 Tựu 承 Thừa 願 Nguyện 位 Vị 行 Hành 大 Đại 哉 Tai 伏 Phục 濟 Tế 聞 Văn 仰 Ngưỡng 世 Thế 聖 Thánh 賴 Lại 之 Chi 德 Đức 慈 Từ 仁 Nhân 巍 Nguy 悲 Bi 坐 Tọa 巍 Nguy 1 業 Nghiệp 地 Địa 成 Thành 窮 Cùng 道 Đạo 趣 Thú 獄 Ngục 百 Bách 生 Sinh 樹 Thụ 非 Phi 鬼 Quỷ 億 Ức 界 G.
Trang 1真 Chân 覆 Phúc 加 Gia 今 Kim
風Phong 護 Hộ 持 Trì 頒 Ban
浩 Hạo 各 Các 明 Minh
浩 Hạo 列 Liệt 赦 Xá 頒 Ban
廣Quảng 頒 Ban 赦 Xá
矣 Hĩ 儀 Nghi 科 Khoa
利 Lợi 承 Thừa 當Đương
生 Sinh 當Đương 為 Vi
之 Chi 就 Tựu 承 Thừa
願Nguyện位 Vị 行 Hành
哉 Tai 伏 Phục
濟 Tế 聞 Văn 仰Ngưỡng
世 Thế 聖Thánh 賴 Lại
仁 Nhân 巍 Nguy 悲 Bi
坐 Tọa 巍 Nguy
Trang 2業Nghiệp 地 Địa 成 Thành 窮 Cùng 道 Đạo
趣 Thú 獄 Ngục 百 Bách 生 Sinh 樹 Thụ
非 Phi 鬼 Quỷ 億 Ức 界 Giới 而 Nhi
法 Pháp 畜 Súc 萬 Vạn 而 Nhi 成 Thành
力 Lực 生 Sinh 億 Ức 度 Độ 菩 Bồ
無 Vô 傷Thương 之 Chi 含 Hàm 提 Đề
以 Dĩ 被 Bị 佛 Phật 識 Thức
啟 Khải 極 Cực 身 Thân 攝 Nhiếp
悟 Ngộ 苦 Khổ 人 Nhân 盡 Tận
於 Ư 非 Phi 天 Thiên 三 Tam
真 Chân 願Nguyện修 Tu 千 Thiên
源Nguyên力 Lực 羅 La 大 Đại
顧 Cố 無 Vô 趣 Thú 千 Thiên
化 Hóa 拯Chửng 爾 Nhĩ 刹 Sát
緣Duyên 拔 Bạt 輪 Luân 土 Thổ
Trang 3伏 Phục 業Nghiệp 重 Trọng 聖Thánh 於 Ư
願Nguyện虔 Kiền 昏 Hôn 典 Điển 佛 Phật
佛 Phật 懇 Khẩn 冀 Kí 謹 Cẩn 教 Giáo
心 Tâm 一 Nhất 黯 Ảm 當Đương 臣 Thần
憫 Mẫn 心 Tâm 黯 Ảm 弘Hoằng 濫 Lạm
鑒 Giám 乞 Khất 幽 U 藏 Tàng 造 Tạo
覺 Giác 降 Giáng 途 Đồ 于 Vu 緇 Tri
林 Lâm 赦 Xá 淨 Tịnh 玄Huyền 流 Lưu
之 Chi 文 Văn 登 Đăng 猷 Du 輒 Triếp
偈 Kệ 大 Đại 於 Ư 庶 Thứ 揚Dương
重 Trọng 伸 Thân 淨 Tịnh 冥 Minh 儀 Nghi
宣Tuyên 佈 Bố 域 Vực 冥 Minh 範 Phạm
聖Thánh 告 Cáo 是 Thị 大 Đại 敢 Cảm
俯 Phủ 精 Tinh 早 Tảo 恪 Khác
從 Tòng 專Chuyên 離 Li 遵 Tuân
Trang 4二 Nhị 翹 Kiều 而 Nhi 重 Trọng 率 Suất
三 Tam 懄Khuyến無 Vô 錁 Quả 之 Chi
不 Bất 再 Tái 明 Minh 神 Thần 光Quang
綸 Luân 懇 Khẩn 不 Bất 旙 Phan 下 Hạ
音 Âm 頒 Ban 獨 Độc 舉 Cử 照 Chiếu
蒙 Mông 之 Chi 蒙 Mông 無 Vô 聞 Văn
斛 Hộc 至 Chí 恩 Ân 往 Vãng 十 Thập
脫 Thoát 慈 Từ 宥 Hựu 不 Bất 方Phương
請 Thỉnh 悲 Bi 盡 Tận 通Thông 國 Quốc
赦 Xá 護 Hộ 出 Xuất 惡 Ác 獲Hoạch
丹 Đan 念 Niệm 苦 Khổ 道 Đạo 聆 Linh
誠Thành 萬 Vạn 輪 Luân 幽 U 一 Nhất
類 Loại 臣 Thần 局 Cục 妙 Diệu
沾 Triêm 等 Đẳng 慧 Tuệ 音 Âm
恩 Ân 無 Vô 炬 Cự 鐵 Thiết
一 Nhất 任 Nhậm 炳 Bỉnh 圍 Vi
Trang 5見 Kiến 詳Tường 日 Nhật 聖Thánh 謹 Cẩn
惡 Ác 威 Uy 光Quang 中 Trung 當Đương
必 Tất 震 Chấn 面 Diện 王Vương 宣Tuyên
救 Cứu 大 Đại 如 Như 形 Hình 讀 Độc
濟 Tế 千 Thiên 滿 Mãn 遍 Biến 大 Đại
苦 Khổ 群 Quần 月Nguyệt 六 Lục 眾Chúng
為 Vi 魔 Ma 妙 Diệu 道 Đạo 世 Thế
糧Lương 驚 Kinh 色 Sắc 體 Thể 尊 Tôn
度 Độ 惶Hoàng 金 Kim 散 Tán 巍 Nguy
生 Sinh 三 Tam 裝 Trang 十 Thập 巍 Nguy
死 Tử 達 Đạt 儀 Nghi 方Phương 堂Đường
岸 Ngạn 洞 Đỗng 容 Dung 頂 Đính 堂Đường
為 Vi 照 Chiếu 挺 Đĩnh 肉 Nhục 神 Thần
行 Hành 眾Chúng 特 Đặc 髻 Kế 智 Trí
舟 Chu 邪 Tà 行 Hành 相Tương 妙 Diệu
航 Hàng 潛 Tiềm 止 Chỉ 項 Hạng 達 Đạt
世 Thế 藏 Tàng 安 An 出 Xuất 眾Chúng
Trang 6覺 Giác 泉 Tuyền 繞 Nhiễu 亡 Vong 尊 Tôn
皇Hoàng 苦 Khổ 場 Tràng 者 Giả 今 Kim
門 Môn 爽 Sảng 一 Nhất 早 Tảo 為 Vi
下 Hạ 皆 Giai 匝 Táp 生 Sinh 會 Hội
赦 Xá 超 Siêu 傳Truyền 樂 Lạc 主 Chủ
書 Thư 度 Độ 與 Dữ 國 Quốc 修 Tu
來 Lai 生 Sinh 聞 Văn 慈 Từ 建 Kiến
生 Sinh 知 Tri 憫 Mẫn 道 Đạo
大 Đại 結 Kết 毫 Hào 故 Cố 場 Tràng
眾Chúng 善 Thiện 光Quang 悲 Bi 惟 Duy
立 Lập 緣Duyên 開 Khai 憫 Mẫn 願Nguyện
擊 Kích 佛 Phật 慈 Từ 赦 Xá
朝 Triêu 勅 Sắc 悲 Bi 宥 Hựu
鼓 Cổ 下 Hạ 憫 Mẫn 當Đương
重 Trọng 故 Cố 薦 Tiến
Trang 7聞 Văn 慈 Từ 場 Tràng 回 Hồi 綸 Luân
故 Cố 惟 Duy 慈 Từ 一 Nhất
悲 Bi 願Nguyện 恩 Ân 聲Thanh
憫 Mẫn 世 Thế 請 Thỉnh 告 Cáo
大 Đại 赦 Xá 佛 Phật 靈 Linh
慈 Từ 宥 Hựu 命 Mệnh
憫 Mẫn 中 Trung 尊 Tôn 遐 Hà
故 Cố 宗 Tông 今 Kim 有 Hữu
出 Xuất 祖 Tổ 為 Vi 司 Ti
壇 Đàn 等 Đẳng 會 Hội 各 Các
傳Truyền 早 Tảo 主 Chủ 宜 Nghi
諭 Dụ 生 Sinh 修 Tu 遵 Tuân
咸 Hàm 樂 Lạc 建 Kiến 奉Phụng
使 Sử 國 Quốc 道 Đạo
Trang 8回 Hồi 綸 Luân 覺 Giác 金 Kim 毫 Hào
謝 Tạ 音 Âm 皇Hoàng 誥 Cáo 光Quang
慈 Từ 一 Nhất 門 Môn 從 Tòng 開 Khai
恩 Ân 聲 Thanh 下 Hạ 西 Tây 大 Đại
請 Thỉnh 告 Cáo 赦 Xá 降 Hàng 夜 Dạ
佛 Phật 靈 Linh 到 Đáo
命 Mệnh 幽 U 佛 Phật
冥 Minh 勅 Sắc
有 Hữu 眾Chúng 赦 Xá 重 Trùng
司 Ti 主 Chủ 原Nguyên 泉 Tuyền
宜 Nghi 二 Nhị
通Thông 擊 Kích
奉Phụng 朝 Triêu
Trang 9覺 Giác 下 Hạ 憫 Mẫn 魂 Hồn 世 Thế
皇Hoàng 重 Trọng 故 Cố 幽 U 尊 Tôn
門 Môn 泉Tuyền 出 Xuất 爽 Sảng 今 Kim
下 Hạ 無 Vô 外 Ngoại 等 Đẳng 為 Vi
赦 Xá 邊 Biên 佛 Phật 出 Xuất 會 Hội
開 Khai 苦 Khổ 請 Thỉnh 苦 Khổ 修 Tu
趣 Thú 頒 Ban 趣 Thú 建 Kiến
眾Chúng 赴 Phó 命 Mệnh 憫 Mẫn 場 Tràng
班 Ban 壇 Đàn 來 Lai 悲 Bi 願Nguyện
前 Tiền 慈 Từ 憫 Mẫn 世 Thế
三 Tam 願Nguyện 故 Cố 尊 Tôn
擊 Kích 力 Lực 大 Đại 赦 Xá
朝 Triêu 勅 Sắc 慈 Từ 宥 Hựu
鼓 Cổ 命 Mệnh 悲 Bi 眾Chúng
Trang 10今 Kim 宜 Nghi 奉Phụng 齋 Trai 綸 Luân
日 Nhật 領 Lĩnh 如 Như 主 Chủ 音 Âm
菩 Bồ 會 Hội 來 Lai 朝 Triêu 一 Nhất
提 Đề 頒 Ban 之 Chi 東 Đông 聲 Thanh
早 Tảo 佛 Phật 命 Mệnh 恩 Ân 告 Cáo
芳Phương 事 Sự 下 Hạ 九 Cửu 萬 Vạn
大 Đại 請 Thỉnh 陰 Âm 拜 Bái 靈 Linh
千 Thiên 為 Vi 府 Phủ
普 Phổ 拈 Niêm 之 Chi 毗 Bì 遐 Hà
放Phóng 題 Đề 曹 Tào 盧 Lô 邇 Nhĩ
白 Bạch 僚 Liêu 尊 Tôn 諸 Chư
毫 Hào 汝 Nhữ 佛 Phật 司 Ti
光Quang 等 Đẳng 華 Hoa 各 Các
赦 Xá 諸 Chư 藏 Tàng 宜 Nghi
書 Thư 司 Ti 教 Giáo 遵 Tuân
原Nguyên 各 Các 主 Chủ 奉Phụng
Trang 11心 Tâm 獄 Ngục 別 Biệt 因 Nhân 宥 Hựu
撥 Bát 多 Đa 諸 Chư 善 Thiện 三 Tam
開 Khai 而 Nhi 佛 Phật 惡 Ác 途 Đồ
熟 Thục 天 Thiên 眾Chúng 而 Nhi 苦 Khổ
境 Cảnh 堂Đường 生 Sinh 分 Phân 得 Đắc
迷 Mê 少 Thiểu 當Đương 天 Thiên 出 Xuất
情 Tình 茲 Tư 知 Tri 堂Đường 幽 U
舉 Cử 因 Nhân 為 Vi 地 Địa 囚 Tù
起 Khởi 會 Hội 惡 Ác 獄 Ngục 達 Đạt
善 Thiện 主 Chủ 易 Dịch 真 Chân 上Thượng
緣Duyên 思 Tư 而 Nhi 心 Tâm 方Phương
公 Công 地 Địa 為 Vi 動 Động 臣 Thần
案 Án 獄 Ngục 善 Thiện 處 Xứ 聞 Văn
聞 Văn 發 Phát 所 Sở 迷 Mê 界 Giới
鐵 Thiết 菩 Bồ 以 Dĩ 悟 Ngộ 初 Sơ
圍 Vi 提 Đề 地 Địa 而 Nhi 成Thành
Trang 12能 Năng 苦 Khổ 針 Châm 地 Địa 山 Sơn
此 Thử 是 Thị 之 Chi 焰 Diễm 無 Vô
心 Tâm 餓 Ngạ 巨 Cự 熱 Nhiệt 間 Gian
本 Bản 鬼 Quỷ 口 Khẩu 又 Hựu 獄 Ngục
來 Lai 之 Chi 毛 Mao 聞 Văn 中 Trung
湛 Trạm 酸 Toan 針 Châm 河 Hà 有 Hữu
然 Nhiên 非 Phi 骨 Cốt 沙 Sa 徹 Triệt
清Thanh 他 Tha 脫 Thoát 水 Thủy 骨 Cốt
淨 Tịnh 人 Nhân 之 Chi 畔 Biện 徹 Triệt
雲 Vân 之 Chi 顛 Điên 王Vương 髓 Tủy
何 Hà 所 Sở 連 Liên 舍 Xá 之 Chi
忽 Hốt 加 Gia 如 Như 城 Thành 冰 Băng
生 Sinh 乃 Nãi 是 Thị 中 Trung 凍 Đống
河 Hà 心 Tâm 獄 Ngục 鼓 Cổ 天 Thiên
大 Đại 之 Chi 之 Chi 腹 Phúc 蓋 Cái
Trang 13寶 Bảo 不 Bất 無 Vô 幽 U 地 Địa
機 Cơ 有 Hữu 點 Điểm 關 Quan 若Nhược
玄Huyền 何 Hà 翳 Ế 何 Hà 無 Vô
閻 Diêm 用 Dụng 若Nhược 用 Dụng 山 San
乃 Nãi 言 Ngôn 色 Sắc 齋 Trai 大 Đại
分 Phân 示 Kì 眼 Nhãn 薦 Tiến 地 Địa
身 Thân 之 Chi 觀 Quan 拔 Bạt 何 Hà
大 Đại 以 Dĩ 銀 Ngân 若Nhược 有 Hữu
士 Sĩ 六 Lục 山 Sơn 以 Dĩ 業Nghiệp
獄 Ngục 道 Đạo 鐵 Thiết 法 Pháp 道 Đạo
卒 Tốt 因 Nhân 壁 Bích 眼 Nhãn 幽 U
皆 Giai 果 Quả 在 Tại 視 Thị 關 Quan
法 Pháp 演 Diễn 其 Kì 萬 Vạn 若Nhược
化 Hóa 之 Chi 間 Gian 里 Lí 無 Vô
有 Hữu 以 Dĩ 本 Bản 長Trường 業Nghiệp
緣Duyên 三 Tam 來 Lai 空Không 道 Đạo
Trang 14得 Đắc 令 Lệnh 雷 Lôi 元Nguyên 佛 Phật
觀 Quan 空Không 奔 Bôn 五 Ngũ 恩 Ân
金 Kim 閒 Nhàn 欽 Khâm 獄 Ngục 豈 Khởi
容 Dung 庶 Thứ 奉Phụng 風Phong 不 Bất
更 Canh 人 Nhân 凡 Phàm 行 Hành 遵 Tuân
無 Vô 人 Nhân 為 Vi 草 Thảo 奉Phụng
夢 Mộng 登 Đăng 具 Cụ 以 Dĩ 梁Lương
咦 Di 寶 Bảo 徹 Triệt 遵 Tuân 莫 Mạc
王Vương 所 Sở 底 Để 崇 Sùng 不 Bất
令 Lệnh 靡 Mĩ 掀 Hiên 九 Cửu 周 Chu
已 Dĩ 有 Hữu 翻 Phiên 府 Phủ 全 Toàn
行 Hành 子 Tử 但 Đãn 六 Lục 善 Thiện
天 Thiên 遺 Di 是 Thị 曹 Tào 哉 Tai
下 Hạ 俾 Tỉ 罪 Tội 電 Điện 寶 Bảo
去 Khứ 刹 Sát 人 Nhân 摯 Chí 重 Trọng
將Tướng 刹 Sát 皆 Giai 而 Nhi 三 Tam
Trang 15空Không 皎 Kiểu 慈 Từ 曹 Tào 軍 Quân
亡 Vong 朗 Lãng 風Phong 出 Xuất 塞 Tắc
寶 Bảo 鹹 Hàm 吹 Xuy 外 Ngoại 外 Ngoại
殿 Điện 令 Lệnh 散 Tán 標 Tiêu 絕 Tuyệt
覽 Lãm 業Nghiệp 納 Nạp 煙 Yên
海 Hải 雲 Vân 五 Ngũ 塵 Trần
納 Nạp 虛 Hư 端 Đoan 溫 Ôn 樂 Lạc
畢 Tất 玄Huyền 法 Pháp 山 Sơn 奏 Tấu
回 Hồi 仗Trượng 雨 Vũ 前 Tiền 簫 Tiêu
向Hướng 此 Thử 清Thanh 幻Huyễn 韶 Thiều
法 Pháp 除 Trừ 化 Hóa 登 Đăng
出 Xuất 幻Huyễn 生 Sinh 開 Khai
泉Tuyền 使 Sử 道 Đạo 召 Triệu
各 Các 性 Tính 齊 Tề 遣 Khiển
正Chánh 天 Thiên 沾 Triêm 功 Công
Trang 16惟 Duy 藕 Ngẫu 蝴 Hồ 須 Tu 金 Kim
願Nguyện 絲 Ti 蝶 Điệp 彌 Di 古 Cổ
慈 Từ 拽 Duệ 走 Tẩu 頂 Đính 堂Đường
悲 Bi 動 Động 來 Lai 上Thượng 堂Đường
垂 Thùy 乾 Càn 池 Trì 泉 Tuyền 別 Biệt
攝 Nhiếp 坤 Khôn 內 Nội 波 Ba 一 Nhất
受 Thụ 轉Chuyển 叫 Khiếu 滾 Cổn 奇 Kì
向Hướng
無 Vô 駭 Hãi 蝦 Hà 巨 Cự 鐵 Thiết
上Thượng 得 Đắc 蟆 Mô 海 Hải 牛 Ngưu
佛 Phật 泥 Nê 飛 Phi 深 Thâm 哮 Hao
菩 Bồ 牛 Ngưu 上Thượng 潭 Đàm 吼 Hống
西 Tây 枝 Chi 焰 Diễm 雷 Lôi
東 Đông 啼 Đề 飛 Phi 威 Uy
Trang 17木 Mộc
頒 Ban 人 Nhân 法 Pháp
競 Cạnh 穿Xuyên 向Hướng
法 Pháp 所 Sở
事 Sự 石 Thạch 謂 Vị
頒 Ban 停 Đình 天 Thiên
赦 Xá 明 Minh
科 Khoa 帶 Đái