1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng ban chiếu khoa

50 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoa Cúng Ban Chiếu Khoa
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 339,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

稽 Khể 我 Ngã 遍 Biến 靈 Linh 首 Thủ 佛 Phật 照 Chiếu 山 Sơn 皈 Quy 慈 Từ 幽 U 演 Diễn 依 Y 頒 Ban 悲 Bi 冥 Minh 教 Giáo 牟 Mâu 詔 Chiếu 願 Nguyện 諸 Chư 四 Tứ 尼 Ni 科 Khoa 重 Trùng 群 Quần 十 Thập 尊 Tôn 大 Đại 品 Phẩm 九 Cửu 佛 Phật 開 Khai 類 Loại 載 Tái 青 Thanh 方 Phương 三 Tam 談 Đàm 蓮 Liên 便 Tiện 途 Đồ 經 Kinh 華 Hoa 救 Cứu 六 Lục 慧 Tuệ 座 Tọa 度 Độ 道 Đạo 眼 Nhãn 高 Cao 眾 Chúng 苦 Khổ 觀 Quan 登 Đăng 生 Sinh 爽 Sảng 法 Pháp 實 Thật 界 Giới 頒 Ban 難 Nan 毫 Hà.

Trang 1

稽 Khể

我 Ngã 遍 Biến 靈 Linh 首 Thủ

佛 Phật 照 Chiếu 山 Sơn 皈 Quy

慈 Từ 幽 U 演 Diễn 依 Y 頒 Ban

悲 Bi 冥 Minh 教 Giáo 牟 Mâu 詔 Chiếu

願Nguyện 諸 Chư 四 Tứ 尼 Ni 科 Khoa

重 Trùng 群 Quần 十 Thập 尊 Tôn

大 Đại 品 Phẩm 九 Cửu 佛 Phật

開 Khai 類 Loại 載 Tái 青Thanh

方Phương 三 Tam 談 Đàm 蓮 Liên

便 Tiện 途 Đồ 經 Kinh 華 Hoa

Trang 2

南 Nam 南 Nam 蒙 Mông 恩 Ân

Trang 3

六 Lục 願Nguyện 災 Tai 九 Cửu

道 Đạo 誓 Thệ 延 Diên 泉Tuyền

輪 Luân 欲 Dục

Trang 4

種Chủng 限 Hạn 侮 Vũ 不 Bất 回 Hồi

振 Chấn 量Lượng 當Đương 休 Hưu 當Đương

動 Động 機 Cơ 假 Giả 如 Như 乃 Nãi

今 Kim 關 Quan 慈 Từ 破 Phá 分 Phân

有 Hữu 度 Độ 航 Hàng 眼 Nhãn 身 Thân

於 Ư 在 Tại 目 Mục 變 Biến

建 Kiến 有 Hữu 顯 Hiển 盡 Tận 幻Huyễn

設 Thiết 緣Duyên 在 Tại 眾Chúng 眾Chúng

人 Nhân 幽 U 生 Sinh 生 Sinh

道 Đạo 天 Thiên 普 Phổ 界 Giới 度 Độ

場 Tràng 四 Tứ 濟 Tế 皆 Giai 盡 Tận

遂 Toại 趣 Thú 普 Phổ 為 Vi 方Phương

乃 Nãi 瞻Chiêm 度 Độ 赤 Xích 證Chứng

廣Quảng 依 Y 品 Phẩm 子 Tử 菩 Bồ

嚴Nghiêm 大 Đại 類 Loại 出 Xuất 提 Đề

壇 Đàn 地 Địa 初 Sơ 煩 Phiền 惡 Ác

遣 Khiển 六 Lục 無 Vô 惱 Não 道 Đạo

Trang 5

等 Đẳng 明 Minh 提 Đề 光Quang 有 Hữu

仰Ngưỡng 官 Quan 撕 Ti 頒 Ban 司 Tư

賴 Lại 佩 Bội 苦 Khổ 明 Minh 先 Tiên

慈 Từ 承 Thừa 爽 Sảng 詔 Chiếu 奏 Tấu

Trang 7

詔 Chiếu 未 Vị 真 Chân 稟 Bẩm 足 Túc

功 Công 來 Lai 凈 Tịnh 職 Chức 祥Tường

德 Đức 十 Thập 界 Giới … 寶 Bảo

方Phương 中 Trung 蓮 Liên

Trang 8

天 Thiên 德 Đức 薩 Tát 再 Tái 覺 Giác

神 Thần 尊 Tôn 大 Đại 炷 Chú 華 Hoa

Trang 9

伏 Phục

慈 Từ 識 Thức 濟 Tế 聞 Văn 列 Liệt

尊 Tôn 攝 Nhiếp 度 Độ 聖Thánh 聖Thánh

人 Nhân 盡 Tận 之 Chi 德 Đức 降 Giáng

天 Thiên 大 Đại 門 Môn 巍 Nguy 赴 Phó

修 Tu 千 Thiên 坐 Tọa 巍 Nguy 法 Pháp

羅 La 世 Thế 道 Đạo 真 Chân 筵 Diên

地 Địa 百 Bách 生 Sinh 生 Sinh

獄 Ngục 千 Thiên 界 Giới 之 Chi

餓 Ngạ 萬 Vạn 而 Nhi 願Nguyện

畜 Súc 之 Chi 含 Hàm 開 Khai

Trang 10

恩 Ân 庶 Thứ 輙 Triếp 於 Ư 非 Phi

以 Dĩ 冥 Minh 揚Dương 真 Chân 願Nguyện

普 Phổ 冥 Minh 儀 Nghi 源Nguyên 力 Lực

濟 Tế 大 Đại 範 Phạm 雇 Cố 無 Vô

精 Tinh 夜 Dạ 敢 Cảm 此 Thử 以 Dĩ

專Chuyên 早 Tảo 不 Bất 化 Hóa 拯Chửng

三 Tam 離 Li 恪 Khác 緣Duyên 撥 Bát

業Nghiệp 於 Ư 遵 Tuân 留 Lưu 其 Kì

虔 Kiền 昏 Hôn 於 Ư 於 Ư 業Nghiệp

懇 Khẩn 衢 Cù 教 Giáo 佛 Phật 趣 Thú

一 Nhất 異 Dị 典 Điển 教 Giáo 非 Phi

心 Tâm 赫 Hách 誠 Thành 但 Đãn 法 Pháp

Trang 11

佛 Phật

無 Vô 鎖 Tỏa 之 Chi 心 Tâm 乞 Khất

迷 Mê 神 Thần 下 Hạ 玄Huyền 請 Thỉnh

不 Bất 旙 Phan 照 Chiếu 鑒 Giám 詔 Chiếu

燭 Chúc 舉 Cử 聞 Văn 覺 Giác 文 Văn

如 Như 而 Nhi 十 Thập 林 Lâm 皈 Quy

蒙 Mông 無 Vô 方Phương 偈 Kệ 投 Đầu

恩 Ân 往 Vãng 國 Quốc 以 Dĩ 大 Đại

Trang 13

空Không 輙 Triếp 冒 Mạo 蓮 Liên

提 Đề 申 Thân 罪 Tội 座 Tọa

宣Tuyên 請 Thỉnh 為 Vi

Trang 14

大 Đại 爾 Nhĩ 勅 Sắc 苦 Khổ 妙 Diệu

聖Thánh 有 Hữu 旨 Chỉ 輪 Luân 法 Pháp

尊 Tôn 各 Các 太 Thái 臣 Thần 真 Chân

宜 Nghi 歲 Tuế 謹 Cẩn 詮Thuyên

巍 Nguy 遵 Tuân … 具 Cụ 度 Độ

巍 Nguy 奉Phụng

… 奏 Tấu 冥 Minh

堂Đường 今 Kim 聞 Văn 途 Đồ

堂Đường 有 Hữu 圓 Viên 伏 Phục 之 Chi

Trang 15

到 Đáo 以 Dĩ 群 Quần 天 Thiên 眾Chúng

菩 Bồ 慈 Từ 鬼 Quỷ 人 Nhân 聖Thánh

提 Đề 悲 Bi 驚 Kinh 皈 Quy 中 Trung

鄉Hương 力 Lực 惶Hoàng 仰Ngưỡng 王Vương

運 Vận 普 Phổ 威 Uy 倉Thương 分 Phân

動 Động 攝 Nhiếp 振 Chấn 凜 Lẫm 身 Thân

樂 Lạc 十 Thập 大 Đại 為 Vi 濟 Tế

音 Âm 方Phương 千 Thiên 殃 Ương 物 Vật

繞 Nhiễu 長Trường 慈 Từ 八 Bát 現 Hiện

頒 Ban 拔 Bạt 流 Lưu 遠 Viễn 道 Đạo

詔 Chiếu 苦 Khổ 芳Phương 避 Tị 場 Tràng

行 Hành

Trang 16

南 Nam 覺 Giác 釋 Thích

掌Chưởng 無 Vô 金 Kim 林 Lâm 天 Thiên

善 Thiện 覺 Giác 口 Khẩu 王Vương 教 Giáo

罰 Phạt … 宣 Tuyên 菩 Bồ 主 Chủ

… 曉 Hiểu 薩 Tát 我 Ngã

判 Phán 速 Tốc 諭 Dụ 覺 Giác 等 Đẳng

官 Quan 轉Chuyển 十 Thập 皇Hoàng 本 Bản

諸 Chư 殿 Điện 詔 Chiếu 師 Sư

Trang 17

南 Nam 有 Hữu 南 Nam

盡 Tận 無 Vô 魚 Ngư 名 Danh 無 Vô

Trang 18

南 Nam 南 Nam

洪 Hồng 運 Vận 無 Vô 超 Siêu 無 Vô

鐘Chung 動 Động 覺 Giác 度 Độ

初 Sơ 樂 Lạc 林 Lâm 生 Sinh …

一 Nhất 音 Âm 王Vương 生 Sinh

三 Tam 頒 Ban 薩 Tát 善 Thiện 光Quang

再 Tái 宣 Tuyên 開 Khai

叩 Khấu 勅 Sắc 緣Duyên 大 Đại

Trang 19

靈 Linh 覺 Giác 喜 Hỉ 之 Chi 徹 Triệt

山 Sơn 皇Hoàng 進 Tiến 中 Trung 地 Địa

上Thượng 下 Hạ 一 Nhất 離 Li 三 Tam

說Thuyết 詔 Chiếu 道 Đạo 苦 Khổ 界 Giới

法 Pháp 書 Thư 靈 Linh 趣 Thú 四 Tứ

度 Độ 到 Đáo 文 Văn 當Đương 生 Sinh

人 Nhân 來 Lai 開 Khai 齋 Trai 之 Chi

壇 Đàn 開 Khai 黑 Hắc 亡 Vong 類 Loại

內 Nội 宣Tuyên 暗 Ám 者 Giả 各 Các

初 Sơ 眾Chúng 家 Gia 免 Miễn

二 Nhị 魂 Hồn 書 Thư 輪 Luân

再 Tái 合 Hợp 赴 Phó 親 Thân 九 Cửu

擊 Kích 寶 Bảo 疏 Sơ 幽 U

鈴 Linh 華 Hoa 百 Bách 十 Thập

鼓 Cổ 壇 Đàn 客Khách 類 Loại

Trang 21

當Đương 宣Tuyên 盡 Tận 之 Chi 多 Đa

薦 Tiến 詔 Chiếu 行 Hành 曹 Tào 眾Chúng

亡 Vong 書 Thư 釋 Thích 僚 Liêu 魂 Hồn

魂 Hồn 放Phóng 右 Hữu 齊 Tề

亡 Vong 朝 Triêu 當Đương 仰Ngưỡng 赴 Phó

魂 Hồn 內 Nội 齋 Trai 陰 Âm 寶 Bảo

離 Li 宣Tuyên 眾Chúng 邦 Bang 華 Hoa

地 Địa 亡 Vong 主 Chủ 壇 Đàn

獄 Ngục 拜 Bái 齊 Tề 者 Giả 奉Phụng

啞 Ách 送 Tống 赴 Phó 速 Tốc 覺 Giác

脫 Thoát 寶 Bảo 轉Chuyển 皇Hoàng

敲 Xao 眾Chúng 行 Hành 詔 Chiếu

Trang 24

詔 Chiếu 善 Thiện 光Quang 王Vương

行 Hành 差 Sai 緣Duyên 開 Khai 菩 Bồ

Trang 25

佛 Phật

三 Tam 一 Nhất 去 Khứ 聖Thánh 幽 U

官 Quan 詔 Chiếu 超 Siêu 勘 Khám 冥 Minh

九 Cửu 亡 Vong 升Thăng 契 Khế 迎Nghinh

府 Phủ 魂 Hồn 無 Vô 頭 Đầu 請 Thỉnh

開 Khai 赴 Phó 上Thượng 連 Liên 官 Quan

宥 Hựu 良Lương 菩 Bồ 狀 Trạng 班 Ban

Trang 26

相Tương 西 Tây 浮 Phù 脫 Thoát 自 Tự

逢Phùng 宫 Cung 人 Nhân 離 Li 然 Nhiên

Trang 29

南 Nam

無 Vô 親 Thân 十 Thập 泣 Khấp 業Nghiệp

地 Địa 瞻Chiêm 五 Ngũ 啟 Khải 風Phong

藏 Tạng 寶 Bảo 佛 Phật 教 Giáo 吹 Xuy

王Vương 像Tượng 勅 Sắc 金 Kim 動 Động

Trang 31

南 Nam 南 Nam

佛 Phật 無 Vô 倒 Đảo 佛 Phật 無 Vô

言 Ngôn 地 Địa 地 Địa 賜 Tứ 地 Địa

Trang 32

南 Nam 南 Nam

無 Vô 地 Địa 慈 Từ 無 Vô 劍 Kiếm

地 Địa 獄 Ngục 母 Mẫu 地 Địa 樹 Thụ

Trang 34

南 Nam 南 Nam

聽 Thính 無 Vô 蘭 Lan 七 Thất 無 Vô

唱Xướng 地 Địa 會 Hội 月Nguyệt 地 Địa

Trang 35

釋 Thích 南 Nam

主 Chủ 十 Thập 天 Thiên 無 Vô 天 Thiên

大 Đại 方Phương 教 Giáo 地 Địa 和 Hòa

Trang 36

恩 Ân 非 Phi 有 Hữu 佛 Phật 伏 Phục

承 Thừa 過 Quá 求 Cầu 慈 Từ 願Nguyện

叨 Thao 現 Hiện 皆 Giai 悲 Bi 諸 Chư

皆 Giai 未 Vị 業Nghiệp 覺 Giác 佛 Phật

奉Phụng 來 Lai 報 Báo 知 Tri 從 Tòng

覺 Giác 結 Kết 無 Vô 天 Thiên 緣Duyên

皇Hoàng 緣Duyên 有 Hữu 下 Hạ 生 Sinh

慈 Từ 事 Sự 遇 Ngộ 生 Sinh 天 Thiên

尊 Tôn 陸 Lục 緣Duyên 靈 Linh 為 Vi

喜 Hỉ 陸 Lục 生 Sinh 了 Liễu 大 Đại

舍 Xá 皆 Giai 前 Tiền 見 Kiến 萬 Vạn

以 Dĩ 蒙 Mông 死 Tử 世 Thế 法 Pháp

蒙 Mông 天 Thiên 後 Hậu 間 Gian 從 Tòng

前 Tiền 院 Viện 絕 Tuyệt 之 Chi 心 Tâm

詔 Chiếu 之 Chi 是 Thị 蠢 Xuẩn 起 Khởi

祇 Kì 洪 Hồng 明 Minh 識 Thức 我 Ngã

Trang 37

至 Chí 超 Siêu 天 Thiên 鞠 Cúc 佩 Bội

慈 Từ 度 Độ 請 Thỉnh 躬 Cung 報 Báo

悲 Bi 但 Đãn 命 Mệnh 候 Hậu 恩 Ân

憫 Mẫn 臣 虔 Kiền 命 Mệnh 十 Thập

故 Cố 幹 Cán 敷 Phu 躬 Cung 方Phương

大 Đại 冒 Mạo 藏 Tàng 行 Hành 三 Tam

切 Thiết 班 Ban 立 Lập 界 Giới

屏 Bình 宣Tuyên 班 Ban 之 Chi

營Doanh 普 Phổ 行 Hành 冥 Minh

之 Chi 伸 Thân 祈 Kì 司 Tư

Trang 39

音 Âm 頒 Ban 巍 Nguy 酸 Toan

頒 Ban 佛 Phật 堂Đường 咨 Tư

Trang 41

火 Hỏa 一 Nhất 菩 Bồ 脫 Thoát 金 Kim

炮 Pháo 病 Bệnh 薩 Tát 化 Hóa 銀 Ngân

雞 Kê 死 Tử 見 Kiến 將Tương 化 Hóa

子 Tử 後 Hậu 娘Nương 棒 Bổng 作 Tác

劉 Lưu 入 Nhập 不 Bất 趕 Cản 二 Nhị

四 Tứ 幽 U 齋 Trai 出 Xuất 三 Tam

娘Nương 冥 Minh 僧 Tăng 門 Môn 分 Phân

拋 Phao 啞 Ách 不 Bất 啞 Ách 一 Nhất

撒 Tát 吾 Ngô 想Tưởng 十 Thập 分 Phân

五 Ngũ 常Thường 虛 Hư 分 Phân 與 Dữ

谷 Cốc 來 Lai 空Không 作 Tác 娘Nương

造 Tạo 到 Đáo 有 Hữu 惡 Ác 設 Thiết

Trang 42

平 Bình 一 Nhất 粉 Phấn 五 Ngũ 歲 Tuế

政 Chính 殿 Điện 粹 Túy 殿 Điện 月Nguyệt

九 Cửu 秦 Tần 葉 Diệp 閆 快 Khoái

都 Đô 廣Quảng 風Phong 羅 La 樂 Lạc

十 Thập 二 Nhị 吹 Xuy 判 Phán 過 Quá

轉Chuyển 楚 Sở 還 Hoàn 無 Vô 時 Thì

輪 Luân 江 Giang 魂 Hồn 情 Tình 光Quang

啞 Ách 三 Tam 啞 Ách 因 Nhân 啞 Ách

輪 Luân 宋 Tống 千 Thiên 他 Tha 快 Khoái

回 Hồi 四 Tứ 生 Sinh 在 Tại 樂 Lạc

Trang 44

靈 Linh 覺 Giác 顏 Nhan 釋 Thích

山 Sơn 皇Hoàng 今 Kim 梵 Phạm 天 Thiên

會 Hội 門 Môn 建 Kiến 音 Âm 教 Giáo

上Thượng 下 Hạ 寶 Bảo 初 Sơ 主 Chủ

三 Tam 寶 Bảo 殿 Điện 佛 Phật

再 Tái 華 Hoa 王Vương

擊 Kích 壇 Đàn 官 Quan

鈴 Linh 展 Triển

鼓 Cổ 笑 Tiếu

若Nhược

Trang 45

稽 Khể

勅 Sắc 時 Thì 毫 Hào 首 Thủ 人 Nhân

命 Mệnh 逢Phùng 光Quang 三 Tam 欲 Dục

在 Tại 美 Mĩ 開 Khai 界 Giới 了 Liễu

後 Hậu 景 Cảnh 大 Đại 主 Chủ 知 Tri

Trang 46

南 Nam 慈 Từ 南 Nam 眾Chúng 上Thượng

無 Vô 母 Mẫu 無 Vô 等 Đẳng 來 Lai

Trang 47

七 Thất 南 Nam 逕 Kính 南 Nam 鐵 Thiết

月Nguyệt 無 Vô 往 Vãng 無 Vô 圍 Vi

中 Trung 地 Địa 靈 Linh 地 Địa 城Thành

元Nguyên 藏 Tạng 山 Sơn 藏 Tạng 內 Nội

佛 Phật 王Vương 俯 Phủ 五 Ngũ 尋 Tầm

放Phóng 菩 Bồ 地 Địa 菩 Bồ 見 Kiến

毫 Hào 薩 Tát 孝 Hiếu 薩 Tát 親 Thân

光Quang 啕 Đào 娘Nương

Trang 48

回 Hồi 南 Nam 赦 Xá 南 Nam

十 Thập 向Hướng 無 Vô 書 Thư 無 Vô

號 Hiệu 無 Vô 地 Địa 一 Nhất 地 Địa

像Tượng 金 Kim 遣 Khiển 齊 Tề

仰Ngưỡng 蓮 Liên 亡 Vong

惟 Duy 座 Tọa 宣 Tuyên 者 Giả

三 Tam 巍 Nguy 引 Dẫn 快 Khoái

寶 Bảo 巍 Nguy 來 Lai

不 Bất 大 Đại 回 Hồi 登 Đăng

捨 Xả 法 Pháp 向Hướng 極 Cực

慈 Từ 王Vương 樂 Lạc

Trang 49

沙 Sa 愆 Khiên 無 Vô 遙 Dao 知 Tri

界 Giới 滅 Diệt 限 Hạn 空Không 加 Gia

和 Hòa 罪 Tội 良Lương 化 Hóa 護 Hộ

南 Nam 下 Hạ 因 Nhân 煉Luyện 回 Hồi

珍 Trân 悼 Điệu 上Thượng 信 Tín 向Hướng

重 Trọng 亡 Vong 望 Vọng 財 Tài 上Thượng

Ngày đăng: 03/07/2022, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w