1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng phóng xá khoa song ngữ

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

南 Nam 栴 Chiên 無 Mô 清 Thanh 檀 Đàn 香 Hương 涼 Lương 海 Hải 雲 Vân 志 Chí 岸 Ngạn 蓋 Cái 心 Tâm 爐 Lô 放 Phóng 菩 Bồ 今 Kim 爇 Nhiệt 赦 Xá 薩 Tát 將 Tương 明 Minh 科 Khoa 和 一 Nhất 香 Hương 摩 Ma 炷 Chú 耶 Da 訶 Ha 遍 Biến 輸 Du 薩 Tát 十 Thập 子 Tử 方 Phương 母 Mẫu 兩 Lưỡng 無 Vô 殃 Ương 火 Hỏa 內 Nội 得 Đắc 1 竊 Thiết 美 Mĩ 六 Lục 氛 Phân 以 Dĩ 動 Động 腑 Phủ 而 Nhi 法 Pháp 則 Tắc 則 Tắc 尚 Thượng 筵 Diên 輕 Khinh 全 Toàn 在 Tại 整 Chỉnh 風 Phong 所 Sở 故 Cố 肅 Túc.

Trang 1

南 Nam 栴 Chiên

無 Mô 清 Thanh 檀 Đàn

香 Hương 涼 Lương 海 Hải

蓋 Cái 心 Tâm 爐 Lô 放 Phóng

菩 Bồ 今 Kim 爇 Nhiệt 赦 Xá

薩 Tát 將 Tương 明 Minh 科 Khoa

和 一 Nhất 香 Hương

方 Phương 母 Mẫu

兩 Lưỡng

Trang 2

竊 Thiết

則 Tắc 則 Tắc 尚 Thượng 筵 Diên

輕 Khinh 全 Toàn 在 Tại 整 Chỉnh

風 Phong 所 Sở 故 Cố 肅 Túc

生 Sinh 養 Dưỡng 憑 Bằng 壇 Đàn

月 Nguyệt 五 Ngũ 香 Hương 穢 Uế

澄 Trừng 行 Hành 筵 Diên 氣 Khí

仰 Ngưỡng 皆 Giai 水 Thủy 未 Vị

來 Lai 潤 Nhuận 同 Đồng 恐 Khủng

Trang 3

造 Tạo 美 Mĩ 諸 Chư 造 Tạo

功 Công 輕 Khinh 天 Thiên 功 Công

本 Bản 風 Phong 則 Tắc 本 Bản

加 Gia 而 Nhi 降 Giáng 加 Gia

之 Chi 月 Nguyệt 為 Vi 之 Chi

力 Lực 澄 Trừng 甘 Cam 力 Lực

此 Thử 仰 Ngưỡng 之 Chi 此 Thử

德 Đức 如 Như 祥 Tường 德 Đức

Trang 4

去 Khứ 之 Chi 愛 Ái 諸 Chư

污 Ô 澤 Trạch 道 Đạo 塗 Đồ

穢 Uế 使 Sứ 涌 Dũng 天 Thiên

淨 Tịnh 方 Phương 為 Vi 愛 Ái

真 Chân 之 Chi 香 Hương 其 Kì

言 Ngôn 為 Vi 泉 Tuyền 道 Đạo

謹 Cẩn 清 Thanh 之 Chi 降 Giáng

當 Đương 淨 Tịnh 瑞 Thụy 而 Nhi

念 Niệm 場 Tràng 物 Vật 露 Lộ

準 Chuẩn 教 Giáo 不 Bất 之 Chi

提 Đề 有 Hữu 被 Bị 祥 Tường

神 Thần 伽 Cà 霑 Triêm 地 Địa

Trang 5

竊 Thiết 南 Nam

寧 Ninh 玉 Ngọc 梵 Phạm 清 Thanh

無 Vô 偈 Kệ 音 Âm 涼 Lương

情 Tình 天 Thiên 法 Pháp 和

有 Hữu 切 Thiết 乍 Sạ 訶 Ha

之 Chi 方 Phương 金 Kim 三

力 Lực 禁 Cấm 聲 Thanh 變

Trang 6

南 Nam

無 Mô 纔 Tài 岳 Nhạc 中 Trung

喜 Hỉ 宣 Tuyên 山 Sơn 安 An

地 Địa 演 Diễn 川 Xuyên 慰 Úy

和 言 Ngôn 貺 Huống 真 Chân

薩 Tát 各 Các 此 Thử 當 Đương

三 方 Phương 土 Thổ 誦 Tụng

變 隅 Ngung 地 Địa

Trang 7

竊 Thiết

茫 Mang 智 Trí 方 Phương 法 Pháp

泉 Tuyền 性 Tính 湛 Trạm 自 Tự

水 Thủy 本 Bản 然 Nhiên 心 Tâm

石 Thạch 自 Tự 若 Nhược 生 Sinh

來 Lai 明 Minh 月 Nguyệt 隨 Tùy

浪 Lãng 煩 Phiền 之 Chi 法 Pháp

蕩 Đãng 惱 Não 當 Đương 變 Biến

拾 Thập 客 Khách 天 Thiên 若 Nhược

花 Hoa 塵 Trần 狀 Trạng 能 Năng

光 Quang 分 Phân 之 Chi 清 Thanh

Trang 8

仗 Trượng 以 Dĩ 教 Giáo 當 Đương

承 Thừa 此 Thử 有 Hữu 天 Thiên

三 Tam 真 Chân 奉 Phụng 奉 Phụng

寶 Bảo 言 Ngôn 請 Thỉnh 請 Thỉnh

加 Gia 召 Triệu 言 Ngôn 憑 Bằng

持 Trì 請 Thỉnh 謹 Cẩn 於 Ư

當 Đương 秘 Bí

來 Lai 願 Nguyện 賴 Lại

降 Giáng 聞 Văn 賜 Tứ

赴 Phó 知 Tri 光 Quang

Trang 9

戒 Giới 上 Thượng 南 Nam

頃 Khoảnh 定 Định 來 Lai 無 Mô

刻 Khắc 真 Chân 召 Triệu 部 Bộ

氤 Nhân 香 Hương 請 Thỉnh 部 Bộ

遍 Biến 沖 Trùng 宣 Tuyên 伽 Già

滿 Mãn 天 Thiên 揚 Dương 哩 Lí

十 Thập 上 Thượng 已 Dĩ 多 Đấ

方 Phương 信 Tín 竟 Cánh 哩 Lí

耶 Da 誠 Thành 虔 Kiền 哦 Nga

輸 Du 熱 Nhiệt 誠 Thành 多 Đấ

免 Miễn 在 Tại 上 Thượng 耶 Da

難 Nạn 金 Kim 香 Hương

災障 TaiChướng放 Phóng 請 Thỉnh 變

Trang 10

飛 Phi 南 Nam

電 Điện 風 Phong 無 Mô

掣 Xế 驛 Dịch 香 Hương

馬 Mã 香 Hương 供 Cúng

如 Như 請 Thỉnh 菩 Bồ

恭 Cung 石 Thạch 薩 Tát

奉 Phụng 心 Tâm 薩 Tát

命 Mệnh 奉 Phụng

通 Thông 請 Thỉnh 三

傳 Truyền 變

快 Khoái

若 Nhược

Trang 11

上 Thượng 西 Tây

道 Đạo 尊 Tôn 符 Phù 天 Thiên

場 Tràng 佛 Phật 齎 Tê 金 Kim

供 Cúng 憫 Mẫn 王 Vương 吏 Lại

情 Tình 切 Thiết 將 Tướng

香 Hương 來 Lai 部 Bộ 軍 Quân

花 Hoa 似 Tự 屬 Thuộc 佛 Phật

請 Thỉnh 飛 Phi 等 Đẳng 會 Hội

風 Phong 眾 Chúng 功 Công

請 掣 Xế 願 Nguyện 者 Giả

降 Giáng 界 Giới

Trang 12

上 Thượng 南 Nam

聖 Thánh 雲 Vân 捨 Xả 請 Thỉnh

遠 Viễn 菩 Bồ 作 Tác 降 Giáng

凡 Phàm 薩 Tát 證 Chứng 道 Đạo

有 Hữu 和 明 Minh 場 Tràng

通 Thông 捨 Xả 此 Thử

神 Thần 三 威 Uy 香 Hương

吏 Lại 變 光 Quang 花 Hoa

遙 Dao 證 Chứng 供 Cúng

Trang 13

南 Nam

吽 Hồng 薩 Tát 願 Nguyện 而 Nhi

嚕 Lỗ 誠 Thành 羅 La

唵 Án 奉 Phụng 一 Nhất

囉 La 奉 Phụng

三 Tam 請 Thỉnh

拔 Bạt 證 Chứng

Trang 14

南 Nam

若 Nhược 無 Vô 囉 La 無 Mô

以 Dĩ 量 Lượng 蘇 Tô 蘇 Tô

香 Hương 人 Nhân 嚕 Lỗ 嚕 Lỗ

花 Hoa 緣 Duyên 缽 Bát 婆 Bà

供 Cúng 切 Thiết 蘇 Tô 怛 Đát

成 Thành 法 Pháp 三 唵 Án

功 Công 眾 Chúng 蘇 Tô

Trang 15

上 Thượng 南 Nam 唵 Án

宣 Tuyên 具 Cụ 訶 Ha 羅 La

諒 Lượng 有 Hữu 薩 Tát 斛 Hộc

誠 Thành 合 Hợp 變 變

垂 Thùy 宣 Tuyên

Trang 16

恭 Cung

文 Văn 酆 Phong 以 Dĩ

六 Lục 經 Kinh 降 Giáng 文 Văn

通 Thông 恩 Ân 金 Kim

Trang 17

緣 Duyên 羅 La 是 Thị 有 Hữu

十 Thập 則 Tắc 酆 Phong 生 Sinh

宣 Tuyên 籙 Lục 侍 Thị 柯 Kha

毒 Độc 善 Thiện 森 Sâm 由 Do

Trang 18

速 Tốc 咸 Hàm 光 Quang 之 Chi

頃 Khoảnh 使 Sứ 二 Nhị 鄰 Lân

便 Tiện 快 Khoái 開 Khai 恩 Ân

幽 U 風 Phong 前 Tiền 佛 Phật

蒙 Mông 直 Trực 愆 Khiên 誓 Thệ

書 Thư 到 Đáo 照 Chiếu 願 Nguyện

赦 Xá 酆 Phong 依 Y 今 Kim

得 Đắc 都 Đô 原 Nguyên 則 Tắc

Trang 19

南 Nam 香 Hương

無 Mô 場 Tràng 奉 Phụng 超 Siêu

路 Lộ 酆 Phong 天 Thiên 主 Chủ

和 獄 Ngục 驛 Dịch 聽 Thính

摩 Ma 門 Môn 吏 Lại 宣 Tuyên

薩 Tát 宥 Hựu 將 Tướng 敕 Sắc

三 幽 U 不 Bất 宣 Tuyên

光 Quang 舉 Cử

降 Giáng 讚 Tán

Trang 20

上 Thượng 處 Xứ

放 Phóng 首 Thủ 界 Giới

德 Đức 上 Thượng 空 Không

良 Lương 花 Hoa

放 Phóng 霑 Triêm 水 Thủy

科 Khoa 界 Giới 清 Thanh

聖 Thánh 於 Ư

眾 Chúng 彼 Bỉ

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w