1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài kiểm tra giữa kỳ kinh tế vĩ mô

70 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Giữa Kỳ Kinh Tế Vĩ Mô
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kinh Tế Vĩ Mô
Thể loại Bài Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 800,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra giữa kỳ Trắc nghiệm, Đúng sai và Giải thích Kinh tế Vĩ mô I 1 Yêu cầu 1 Tự chọn nhóm 3 4 sinh viên 2 Nhận diện ĐÚNG SAI từ kết quả trả lời TRẮC NGHIỆM của 50 câu hỏi đính kèm có GIẢI THÍCH 3 Bài làm phải có chữ ký và lời cam kết của tất cả các sinh viên trong nhóm 4 Hạn nộp Buổi học áp cuối (theo thông báo của giảng viên) 5 Hình thức Bản in trên giấy A4 2 Sản phẩm nộp mỗi nhóm Mỗi nhóm nộp 2 sản phẩm sau đây 1 Bài làm đầy đủ (có giải thích TẠI SAO) Xem mẫu ở slide 5 2 Bài làm tóm.

Trang 1

Bài kiểm tra giữa kỳ Trắc nghiệm, Đúng sai và Giải thích

Kinh tế Vĩ mô I

Trang 2

Yêu cầu

1 Tự chọn nhóm 3-4 sinh viên.

2 Nhận diện ĐÚNG SAI từ kết quả trả lời TRẮC

NGHIỆM của 50 câu hỏi đính kèm có GIẢI

THÍCH.

3 Bài làm phải có chữ ký và lời cam kết của tất

cả các sinh viên trong nhóm.

4 Hạn nộp: Buổi học áp cuối (theo thông báo

của giảng viên).

Trang 3

Sản phẩm nộp mỗi nhóm

Mỗi nhóm nộp 2 sản phẩm sau đây:

1 Bài làm đầy đủ (có giải thích TẠI SAO) [Xem

mẫu ở slide 5]

2 Bài làm tóm tắt (chỉ trả lời Đúng Sai) [Xem

file: Macro Test – Mẫu – Bài làm tóm tắt]

Trang 4

Ví dụ

• Bạn nhìn thấy câu trả lời Câu 1: A (XEM SLIDE 6)

• Nhiệm vụ của bạn là đánh giá lựa chọn A này là Đúng hay Sai.

• Nếu Đúng thì ghi Đúng (Sai thì ghi Sai) vào cột yêu cầu của Bài làm đầy đủ - có giải thích.

• Sau đó giải thích (cả cho trường hợp Đúng hay Sai) tại sao Đúng, tại sao Sai (trong Bài làm đầy đủ - có giải

thích).

• Sau khi hoàn thành 50 câu trong Bài làm đầy đủ, hãy

điền kết quả vào Bài làm tóm tắt).

• Nộp cả hai sản phẩm Bài làm đầy đủ và Bài làm tóm tắt

Trang 5

Mẫu Bài làm đầy đủ

1

2

50

Lời cam đoan:

•Kết quả bài làm là do các thành viên của nhóm thực hiện.

•Không sao chép kết quả từ các nhóm khác.

•Nhóm sẽ nhận điểm 0 nếu vi phạm yêu cầu trên.

Chữ ký các thành viên: (Họ và tên/Ngày tháng năm sinh/Tỷ phần tham gia)

1.

2.

Trang 6

Câu 1: A

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu

A Các quyết định của các hộ gia đình và các

Trang 7

B Chỉ có các hộ gia đình và các doanh nghiệp chi

tiêu cho hàng hóa và dịch vụ này.

C Chỉ có các hộ gia đình và chính phủ chi tiêu cho

hàng hóa và dịch vụ này.

D Các khoản chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ do

bất kỳ ai mua chúng

Trang 9

Câu 4: A

Sự thay đổi của GDP thực phản ánh

A Chỉ thay đổi của giá cả.

B Chỉ thay đổi của lượng sản xuất.

C Cả những thay đổi về giá và thay đổi về lượng

sản xuất.

D Không phải thay đổi về giá cũng không phải

thay đổi về lượng sản xuất.

Trang 10

Câu 5: A

Giá trị ước tính của hàng hóa và dịch vụ phi thị

trường nào sau đây được bao gồm trong GDP

A Giá trị của các công việc nhà không được trả

lương.

B Giá trị của các dịch vụ được tạo ra bởi các thiết

bị gia dụng lâu bền đã mua ở kỳ trước.

C Giá trị thuê nhà ước tính từ những ngôi nhà mà

chính chủ nhân đang ở.

D Tất cả các ước tính giá trị bên trên đều được bao

gồm trong GDP.

Trang 11

Câu 6: A

Chỉ số giá tiêu dùng CPI được sử dụng để

A Theo dõi sự thay đổi mức giá bán buôn của

nền kinh tế.

B Theo dõi sự thay đổi của chi phí sinh hoạt

theo thời gian.

C Theo dõi sự thay đổi của GDP thực theo thời

gian.

D Theo dõi diễn biến thị trường chứng khoán.

Trang 12

Câu 7: D

Chỉ số giá là 110 trong năm 1, 100 trong năm 2, và

96 trong năm 3 Nền kinh tế này trải qua

A Giảm phát 9,1% năm 2 so năm 1; Giảm phát 4%

Trang 13

B Không phải chỉ số giảm phát GDP cũng không

phải chỉ số giá tiêu dùng.

C Chỉ số giảm phát GDP nhưng không phải chỉ số

giá tiêu dùng.

D Chỉ số giá tiêu dùng nhưng không phải chỉ số

giảm phát GDP.

Trang 14

Câu 9: D

Khẳng định nào sau đây là đúng về mối quan hệ

giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực?

A Lãi suất thực bằng lãi suất danh nghĩa nhân tỷ lệ

Trang 15

Câu 10: D

Mô tả nào sau đây là thước đo tốt nhất cho sự tiến bộ

kinh tế?

A Mức GDP thực bình quân đầu người, nhưng không

phải tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu người.

B Mức GDP thực bình quân đầu người và tốc độ tăng

GDP thực bình quân đầu người.

C Tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu người, nhưng

không phải là mức GDP thực bình quân đầu người.

D Không phải mức cũng không phải tốc độ tăng GDP

thực bình quân đầu người.

Trang 16

Câu 11: A

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

A Năng suất được tính bằng cách chia số giờ

làm việc cho sản lượng sản xuất ra.

B Người Mỹ có mức sống cao hơn người

Indonesia vì người lao động Mỹ có năng suất cao hơn người lao động Indonesia.

C Cả A và B đều đúng.

Trang 17

C Đối với một nhà hàng: kiến thức làm thức ăn của

bếp trưởng và các thiết bị trong nhà bếp.

D Đối với một văn phòng dược: tòa nhà và kiến

thức của các dược sĩ về thuốc men.

Trang 18

Câu 13: A

Nếu một hàm sản xuất có đặc tính sinh lợi

không đổi theo quy mô, sản lượng đầu ra có thể tăng gấp đôi nếu

A Một mình yếu tố lao động tăng gấp đôi.

B Tất cả nhập lượng tăng gấp đôi trừ lao động.

C Tất cả các nhập lượng tăng gấp đôi.

D Không có câu nào bên trên là đúng cả.

Trang 19

Câu 14: A

Chức năng cơ bản của một hệ thống tài chính là nhằm

A Giữ lãi suất thấp.

B Cung cấp tư vấn đến những người tiết kiệm

và những nhà đầu tư.

C Kết nối chi tiêu tiêu dùng của người này với

chi tiêu đầu tư của người khác.

D Kết nối tiết kiệm của một người với đầu tư

của người khác.

Trang 20

Câu 15: A

Trường hợp nào sau đây là đúng khi mà tiết kiệm tư nhân và tiết kiệm quốc gia bằng nhau đối với một nền kinh tế đóng?

A Tiết kiệm tư nhân bằng với chi tiêu chính phủ.

B Tiết kiệm chính phủ bằng với đầu tư.

C Sau khi chi trả thuế và chi tiêu tiêu dùng, các hộ

gia đình không còn lại gì.

D Số thu thuế của chính phủ bằng với chi tiêu

chính phủ.

Trang 21

Câu 16: A

Nếu lượng cầu vốn vay vượt lượng cung vốn vay

A Có hiện tượng thặng dư và lãi suất cao hơn mức

lãi suất cân bằng.

B Có hiện tượng thặng dư và lãi suất thấp hơn

mức lãi suất cân bằng.

C Có hiện tượng thiếu hụt và lãi suất cao hơn mức

lãi suất cân bằng.

D Có hiện tượng thiếu hụt và lãi suất thấp hơn

mức lãi suất cân bằng.

Trang 22

Câu 17: B

Trong một nền kinh tế đóng, (Y-T-C) thể hiện

điều gì?

A Tiết kiệm quốc gia.

B Số thu thuế của chính phủ.

C Tiết kiệm chính phủ.

D Tiết kiệm tư nhân.

Trang 23

Câu 18: D

Giả sử lãi suất là 5% Hãy xem xét 3 phương án thanh

toán sau đây

[1] 500 đô la hôm nay.

[2] 520 đô la sau một năm kể từ hôm nay.

[3] 550 đô la sau hai năm kể từ hôm nay.

Mô tả nào sau đây là chính xác?

A [1] có hiện giá thấp nhất và [3] có hiện giá cao nhất.

B [2] có hiện giá thấp nhất và [1] có hiện giá cao nhất.

C [3] có hiện giá thấp nhất và [2] có hiện giá cao nhất.

D Không có mô tả nào bên trên là chính xác cả.

Trang 24

B Và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động giảm.

C Không bị ảnh hưởng và tỷ lệ tham gia lực

lượng lao động giảm.

D Và tỷ lệ tham gia lực lượng lao động đều

Trang 25

Câu 20: A

Thất nghiệp do người lao động phải mất thời

gian để tìm kiếm những công việc phù hợp

nhất với sở thích và kỹ năng của họ được gọi là

A Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

B Thất nghiệp chu kỳ.

C Thất nghiệp cơ cấu.

D Thất nghiệp cọ xát.

Trang 26

Câu 21: A

Tiền

A Hiệu quả hơn là phương thức hàng đổi hàng

B Làm cho giao dịch thương mại dễ dàng hơn.

C Cho phép chuyên môn hóa tốt hơn.

D Tất cả đều đúng.

Trang 27

Câu 22: B

Khoản nào sau đây có trong M1 và M2?

A Séc du lịch.

B Tiền gửi tiết kiệm.

C Quỹ tương hỗ trên thị trường tiền tệ.

D Tiền gửi có kỳ hạn số lượng nhỏ.

Trang 28

Câu 23: C

Trong một hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, các ngân hàng

A Nắm giữ tiền dự trữ nhiều hơn tiền gửi.

B Thông thường cho vay phần lớn số tiền quỹ

được ký gửi.

C Làm cho cung tiền giảm đi khi đem khoản dự

trữ cho vay.

Trang 29

Câu 24: C

Điều nào sau đây làm tăng cung tiền?

A Tăng lãi suất nhiết khấu và tăng lãi suất trên

Trang 30

C Có giá trị vì nó thường được chấp nhận trong

trao đổi, thương mại.

D Có giá trị chỉ là do quy định của pháp luật.

Trang 31

Câu 26: A

Thuyết số lượng tiền

A Là sự bổ sung gần đây cho học thuyết kinh tế.

B Có thể giải thích cả lạm phát vừa phải và siêu

Trang 32

Câu 27: A

Khi mức giá tăng, giá trị của tiền

A Tăng, do đó mọi người muốn nắm giữ tiền

Trang 33

Câu 28: D

Phân đôi cổ điển đề cập đến ý tưởng cho rằng cung tiền

A Không thích hợp cho sự hiểu biết về các yếu tố

quyết định các biến danh nghĩa và các biến thực.

B Quyết định biến danh nghĩa nhưng không quyết

định biến thực.

C Quyết định biến thực nhưng không quyết định

biến danh nghĩa.

D Quyết định cả biến thực và biến danh nghĩa.

Trang 34

Câu 29: C

Điều nào sau đây là đúng?

A Sự phân đôi cổ điển phân chia biến thực và danh

nghĩa.

B Tính trung lập của tiền là ý tưởng cho rằng

những thay đổi của cung tiền không làm thay

đổi các biến thực.

C Khi nghiên cứu những thay đổi dài hạn của nền

kinh tế, tính trung lập của tiền đề xuất một mô

tả phù hợp về cách thức thế giới vận hành.

D Tất cả các câu trên đều đúng.

Trang 35

Câu 30: B

Hiệu ứng Fisher phát biểu rằng

A Lãi suất danh nghĩa điều chỉnh theo tỷ lệ 1:1

với tỷ lệ lạm phát.

B Tốc độ tăng trưởng của cung tiền có mối

quan hệ nghịch biến với vòng quay của tiền.

C Các biến thực chịu ảnh hưởng lớn bởi hệ

thống tiền tệ.

D Tất cả các câu trên đều đúng.

Trang 37

Câu 32: B

Nếu tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa thì

A Có thâm hụt thương mại và Y > C+I+G.

B Có thâm hụt thương mại và Y < C+I+G.

C Có thặng dư thương mại và Y > C+I+G.

D Có thặng dư thương mại và Y < C+I+G.

Trang 38

Câu 33: C

Tiết kiệm của một quốc gia lớn hơn đầu tư nội địa của quốc gia đó Chênh lệch này có nghĩa là quốc gia đó có

A Dòng vốn ra ròng và giá trị xuất khẩu ròng là

dương.

B Dòng vốn ra ròng và giá trị xuất khẩu ròng là âm.

C Dòng vốn ra ròng là dương và giá trị xuất khẩu

ròng là âm.

D Dòng vốn ra ròng là âm và giá trị xuất khẩu ròng

là dương.

Trang 39

Câu 34: D

Theo lý thuyết ngang bằng sức mua, nếu hai quốc gia có mức giá cả như nhau bởi vì giá cả giống nhau ở tất cả các hàng hóa và dịch vụ thì yếu tố nào sau đây sẽ bằng 1?

A Tỷ giá hối đoái thực chứ không phải tỷ giá hối đoái

danh nghĩa.

B Tỷ giá hối đoái danh nghĩa chứ không phải tỷ giá hối

đoái thực.

C Cả tỷ giá hối đoái thực và tỷ giá hối đoái danh nghĩa.

D Không phải tỷ giá hối đoái danh nghĩa cũng không

phải tỷ giá hối đoái thực.

Trang 40

Câu 35: D

Theo lý thuyết ngang bằng sức mua, khi ngân hàng trung ương của một nước giảm cung tiền thì một đơn vị tiền tệ

A Gia tăng giá trị cả về lượng hàng hóa và dịch vụ cũng

như số lượng ngoại tệ mà nước đó có thể mua.

B Gia tăng giá trị về lượng hàng hóa và dịch vụ nhưng

mất đi giá trị về số lượng ngoại tệ mà nước đó có thể mua.

C Mất đi giá trị về lượng hàng hóa và dịch vụ nhưng gia

tăng giá trị về số lượng ngoại tệ mà mước đó có thể mua.

D Mất đi giá trị cả về lượng hàng hóa và dịch vụ cũng

Trang 41

Câu 36: C

Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, thị trường vốn vay cân bằng tiết kiệm quốc gia với

A Đầu tư nội địa.

Trang 42

Câu 37: A

Nếu đường cung vốn vay dịch chuyển sang phải thì

A Lãi suất thực và lượng vốn vay cân bằng đều

Trang 43

Câu 38: B

Nếu một quốc gia gia tăng thâm hụt ngân sách thì quốc này có

A Dòng vốn ra ròng và xuất khẩu ròng tăng.

B Dòng vốn ra ròng tăng và xuất khẩu ròng

Trang 44

Câu 39: C

Nếu một chính phủ gia tăng thâm hụt ngân sách thì lãi suất trong nước

A Và xuất khẩu ròng sẽ tăng.

B Tăng và xuất khẩu ròng sẽ giảm.

C Giảm và xuất khẩu ròng sẽ tăng.

D Và xuất khẩu ròng sẽ giảm.

Trang 45

Câu 40: D

Khi một quốc gia trải qua hiện tượng tháo chạy của vốn thì đồng tiền nước này sẽ

A Lên giá và xuất khẩu ròng tăng.

B Lên giá và xuất khẩu ròng giảm.

C Giảm giá và xuất khẩu ròng tăng.

D Giảm giá và xuất khẩu ròng giảm.

Trang 46

Câu 41: A

Hầu hết các nhà kinh tế học đều tin rằng tính

trung lập của tiền thì

A Đúng trong ngắn hạn nhưng không đúng

trong dài hạn.

B Đúng trong dài hạn nhưng không đúng trong

ngắn hạn.

C Đúng trong cả ngắn hạn và dài hạn.

Trang 47

Câu 42: B

Khi mức giá chung giảm

A Hộ gia đình muốn cho vay ít hơn.

B Lãi suất tăng.

C Doanh nghiệp muốn chi ít hơn vào hàng hóa

đầu tư.

D Không câu nào bên trên là đúng cả.

Trang 48

Câu 43: C

Khi cung tiền tăng lên thì

A Lãi suất giảm và do đó đường tổng cầu dịch

chuyển sang phải.

B Lãi suất giảm và do đó đường tổng cầu dịch

chuyển sang trái.

C Lãi suất tăng và do đó đường tổng cầu dịch

chuyển sang phải.

D Lãi suất tăng và do đó đường tổng cầu dịch

Trang 49

Câu 44: D

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải nếu

A Có sự gia tăng dân di cư từ nước ngoài vào

hoặc công nghệ được cải tiến.

B Có sự gia tăng dân di cư từ nước ngoài vào

chứ không phải do công nghệ cải tiến.

C Công nghệ được cải tiến chứ không phải do

sự gia tăng dân di cư từ nước ngoài vào.

D Không có câu nào trên đây là đúng.

Trang 50

Câu 45: D

Theo lý thuyết về sự ưa thích thanh khoản, biến

số nào thay đổi để cân bằng cung tiền và cầu tiền?

A Lãi suất.

B Cung tiền.

C Sản lượng.

D Mức giá.

Trang 51

Câu 46: B

Tác động ngắn hạn lên lãi suất

A Được thể hiện tốt nhất khi sử dụng lý thuyết về

sự ưa thích thanh khoản cũng như lý thuyết cổ điển.

B Được thể hiện tốt nhất khi sử dụng lý thuyết cổ

điển.

C Được thể hiện tốt nhất khi sử dụng lý thuyết về

sự ưa thích thanh khoản.

D Không được thể hiện tốt nhất bởi lý thuyết về sự

ưa thích thanh khoản cũng như lý thuyết cổ

điển.

Trang 52

Câu 47: C

Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) được định

nghĩa là tỷ lệ của

A Phần thu nhập tăng thêm mà hộ gia đình tiêu

dùng thay vì tiết kiệm.

B Phần thu nhập tăng thêm mà hộ gia đình hoặc là

tiêu dùng hoặc là tiết kiệm.

C Tổng thu nhập mà hộ gia đình tiêu dùng thay vì

tiết kiệm.

D Tổng thu nhập mà hộ gia đình hoặc là tiêu dùng

hoặc là tiết kiệm.

Trang 53

Câu 48: D

Sự thay đổi của tổng cầu do chính sách tài khóa

mở rộng làm thay đổi lãi suất được gọi là

Trang 54

Câu 49: D

Mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn thường được gọi là

A Sự Phân đôi Cổ điển.

B Tính Trung lập của Tiền.

C Đường Phillips.

D Không câu nào đúng.

Trang 55

Câu 50: D

Nếu lạm phát kỳ vọng tăng, đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển sang

A Phải, vì vậy ở bất kỳ tỷ lệ lạm phát nào, thất

nghiệp trong ngắn hạn đều cao hơn trước đây.

B Trái, vì vậy ở bất kỳ tỷ lệ lạm phát nào, thất

nghiệp trong ngắn hạn đều cao hơn trước đây.

C Phải, vì vậy ở bất kỳ tỷ lệ lạm phát nào, thất

nghiệp trong ngắn hạn đều thấp hơn trước đây.

D Trái, vì vậy ở bất kỳ tỷ lệ lạm phát nào, thất

nghiệp trong ngắn hạn đều thấp hơn trước đây.

Trang 56

ròng(NNP) NNP=GDP-KH

400-50=350 USD

Câu c: Thu nhập quốc gia 350 USD

Câu d: Thu nhập cá nhân 350-100-30=220 USD

Câu e: Thu nhập cá nhân khả dụng 220-70=150 USD

Câu a: Gia đình bạn vay thế chấp và mua

một căn nhà mới

Chương 10 có nhắc đến

Câu b: Bạn sử dụng 200 USD tiền lương của

bạn

để mua cổ phiếu của AT&T

Một phần thu nhập không chi cho tiêu dùng

Câu c: Bạn cùng phòng của bạn kiếm được

100 USD và gởi nó vào trong tài khoản của

cô ấy ở ngân hàng

Thu nhập kiếm được không dùng cho chi tiêu mà bỏ ngân hàng

Câu d: Bạn đi vay 1000 USD từ ngân hàng

để mua xe hơi dùng cho việc phân phối

bánh pizza

Số tiền vay được đem mua xe và

xe phục vụ cho mục đích giao bánh

Trang 57

0 C=6000

Trang 58

SCP)

SCP=T – G = 1500 – 1700 = -200

Tiết kiệm quốc gia (S) S= STN + SCP = 2500 + (-200)= 2300 Đầu tư (I) Với r=10% → I = 3300 - 100× 10 = 2300 Lãi suất thực cân bằng

Trang 59

Câu c:

 Với mức lãi suất 7%

Harry sẵn sàng cho vay vì tỷ lệ lợi nhuận Harry 5%< 7% ⇒ lượng cung vốn vay 1000 USD Ron và Hermione sẽ đi vay vì tỷ lệ lợi nhuận của họ > 7% ⇒ lượng cầu vốn vay

2000 USD

KL: Mức lãi suất 7% thì cung vốn vay 1000 USD; cầu vốn vay 2000 USD

 Với mức lãi suất 10%

Harry và Ron sẵn sàng cho vay vì tỷ lệ lợi nhuận của họ < 10% ⇒ lượng cung vốn vay 2000 USD Hermione sẽ đi vay vì tỷ lệ lợi nhuận 20%> 10% ⇒ lượng cầu vốn vay 1000 USD KL: Mức lãi suất 10% thì cung vốn vay 2000 USD; cầu vốn vay 1000 USD

Câu d: Tại mức lãi suất 8% thị trường vồn vay giữa 3 sinh viên sẽ cân bằng Harry cho vay,

Hermione đi vay

Trang 60

BT8/311/CHƯƠNG 13

BT9/312/CHƯƠNG13

Đầu tiên, đối với các nhà đầu tư trái phiếu thì lãi suất không hẳn là nguyên nhân chính

khiến họ quyết định đầu tư mà cái họ quan tâm là rủi ro gồm rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản Thứ 2, khi gia tăng lãi suất có thể thu hút nhiều nhà đầu tư Tuy nhiên, tăng lãi suất cũng đồng nghĩa với tăng rủi ro vì vậy nếu lợi nhuận Intel kiếm được không đủ để trả lãi suất- chi phí vay cho các nhà đầu tư thì sao?

KL: Không khuyến khích Intel xây dựng nhà máy mới

Câu b: Nếu Intel có đủ vốn của mình để tài trợ cho xây dựng nhà máy mới thì Intel vẫn không nên đưa ra quyết định như vậy vì nếu như lãi suất tăng thì thị trường trái phiếu sẽ rất cuốn hút các công

ty đầu tư vào nó Lợi nhuận dự kiến kiếm được từ việc đầu tư sẽ nhiều hơn lợi nhuận dự kiến của việc xây nhà máy mới Thị trường trái phiếu trở nên sinh lợi và có lãi hơn

KL: Lãi xuất cao làm cho Intel chuyển hướng xây dựng nhà máy sang đầu tư trái phiếu

Câu a: Việc thực hiện hai chính sách này tại cùng một thời điểm là khó khăn vì doanh thu thuế là một trong những nguồn tài chính của ngân sách.Giam thuế gây thâm hụt ngân sách Vì vậy, dù 2 cách này làm gia tăng đầu tư nhưng nó không được kết hợp với nhau trừ khi chính phủ tăng thu nhập thông qua nguồn khác hoặc giảm chi tiêu

Câu b: Tiết kiệm tư nhân cùng với tiết kiệm chính phủ là 2 thành phần tạo nên tiết kiệm quốc gia,

đóng vai trò quan trọng cho việc phát triển kinh tế đất nước, trong đó tiết kiệm tư nhân chiếm tỷ

trọng chi phối Nếu tiết kiệm tư nhân không đủ để bù đắp cho thâm hụt tiết kiệm của Chính phú,

buộc chúng ta phải vay thêm từ bên ngoài Do đó, một trong các giải pháp để tái cân bằng tiết kiệm

và đầu tư của nền KT có thể xuất phát từ gia tăng tiết kiệm tư nhân

Lãi suất D S2

S1 Câu a: Nếu chính phủ tăng khoản vay thêm 20 tỷ

I2 USD thì năm tới sẽ có sự sụt giảm trong việc

cung cấp các khoản vay Điều này do bây giờ các

khoản vay chính phủ đang thực hiện đã tăng lên

I1 Do đó, đường cung các khoản vay sẽ dịch

chuyển sang trái.Sự dịch chuyển này làm tăng lãi suất

Ngày đăng: 25/06/2022, 20:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Mua các dịch vụ vô hình. - Bài kiểm tra giữa kỳ kinh tế vĩ mô
ua các dịch vụ vô hình (Trang 8)
Trong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, - Bài kiểm tra giữa kỳ kinh tế vĩ mô
rong mô hình kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở, (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w