1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tổng hợp bộ đề thi kinh tế vĩ mô 2022

155 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Bộ Đề Thi Kinh Tế Vĩ Mô 2022
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 275,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP BỘ ĐỀ THI KINH TẾ VĨ MÔ 2022 ĐỀ 1 (Đề thi gồm 60 câu, thời gian làm bài 75 phút) Câu 1 Sản lượng tiềm năng (Yp) là mức sản lượng A Tối đa của nền kinh tế B Đem lại hiệu quả cao nhất cho nền kinh tế C Không có lạm phát nhưng có thất nghiệp D Tất cả đều sai A sai bởi vì theo định nghĩa Yp là mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được nên không nhất thiết phải là cao nhất B sai bởi vì chưa chắc nó hiệu quả nhất, chỉ là ổn định nhất C sai bởi vì Yp tương ứng với tỷ lệ lạm phát vừa phải và.

Trang 1

TỔNG HỢP BỘ ĐỀ THI KINH TẾ VĨ MÔ 2022

ĐỀ 1

(Đề thi gồm 60 câu, thời gian làm bài 75 phút)

Câu 1: Sản lượng tiềm năng (Yp) là mức sản lượng

A Tối đa của nền kinh tế

B Đem lại hiệu quả cao nhất cho nền kinh tế

C Không có lạm phát nhưng có thất nghiệp

D Tất cả đều sai

-A sai bởi vì theo định nghĩa Yp là mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được

nên không nhất thiết phải là cao nhất

-B sai bởi vì chưa chắc nó hiệu quả nhất, chỉ là ổn định nhất

-C sai bởi vì Yp tương ứng với tỷ lệ lạm phát vừa phải và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

Câu 2: Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô?

A Covid-19 làm cho GDP của Trung Quốc giảm mạnh so với cùng kì năm ngoái

B Giá đường tăng ảnh hưởng tiêu cực đến thị trường nước giải khát

C Nguyên nhân làm giảm giá trên thị trường nông sản

D Lạm phát tăng ảnh hưởng như thế nào tới doanh nghiệp

- Kinh tế vĩ mô nghiên cứu, những vấn đề kinh tế tổng thể của toàn bộ nền kinh tế

như tổng thu nhập quốc dân, tăng trưởng kinh tế, lạm phát,

- Kinh tế học vi mô nghiên cứu những hành vi của các chủ thể kinh tế, như doanh nghiệp, hộ gia đình…trên một thị trường cụ thể

→ B, C sai vì nó chỉ ở một thị trường cụ thể, D sai vì chỉ liên quan đến hành vi của 1 chủ thể kinh tế

Câu 3: Nếu chính phủ thực hiện đồng thời chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng thì

điều gì sau đây chắc chắn xảy ra?

A Sản lượng tăng

B Sản lượng giảm

C Lãi suất tăng

D Lãi suất giảm

Khi áp dụng CSTKMR thì IS dịch chuyển sang phải, CSTTMR thì đường LM dịch chuyển sang phải → Điểm giao nhau mới chắc chắn ở phía bên phải → Y tăng

Câu 4: Thu nhập khả dụng của khu vực hộ gia đình:

A Phản ánh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý muốn của dân chúng

trong một năm

B Phản ánh toàn bộ thu nhập do dân cư nước tạo ra trong một năm

C Phản ánh phần tiêu dùng mà công dân một nước kiếm ở nước ngoài

D Phản ánh phần thu nhập do công dân một nước có được sau khi đã đóng thuế

Trang 2

Câu 5: Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách:

A Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội

B Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng

C Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp

D Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một mức

AD=C+I+G+X-M, mà C=Co+Cm.Yd=Co+Cm(Y-Tx+Tr) nên tăng Tr C tăng AD

tăng

Câu 6: Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 20%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân

hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60% Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:

Câu 7: Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam?

A Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai.

B Nước giải khát do tập đoàn Coca Cola sản xuất tại Việt Nam

C Sản phẩm trung gian

D Xe ô tô BMW được Việt Nam nhập khẩu từ Đức

GDP là giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ của một nước, không bao gồm các khoản trợ cấp

Câu 8: Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến:

A Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn

B Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống

C Không tác động đến hoạt động dự trữ và cho vay của các ngân hàng thương mại

D Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàng thương mại

r bb ↑→ vay ít hơn (vì lượng tiền của NHTM là có hạn) và dự trữ tiền mặtphải nhiều hơn

Câu 9: Khoản nào sau đây là chi chuyển nhượng:

A Trả lương công nhân viên chức

B Chi tiền mua đồ văn phòng phẩm

C Chi tiền hỗ trợ người dân vùng núi ăn Tết

D Chi tiền xây dựng cầu đường

Trang 3

Chi chuyển nhượng là khoản trợ cấp của chính phủ cho các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp.

Câu 10: Khoản nào sau đây không phải thuế gián thu?

A Thuế thu nhập cá nhân

B Thuế VAT

C Thuế xuất nhập khẩu

D Thuế tiêu thụ đặc biệt

A là thuế trực thu bởi vì nó tác động trực tiếp vào thu nhập của đối tượng chịu thuếB,C, D là thuế gián thu vì nó tác động một cách gián tiếp thông qua giá bán hàng hóa

D Khối lượng tiền

Các yếu tố tác động đến tổng cung dài hạn là các nguồn lực của nền kinh tế như nguồnnhân lực, công nghệ, nguồn vốn, tài nguyên

Câu 14: Tiền giao dịch ngay (M1) bao gồm:

A Tiền mặt, tài khoản giao dịch trong ngân hàng

B Tiền mặt, tiền tiết kiệm

C Tiền mặt, tiết kiệm, các khoản vay qua đêm ngắn hạn

D Tiền mặt, tiết kiệm, trái phiếu chính phủ

M1 bao gồm tiền mặt (C) và tài khoản giao dịch ngân hàng (D) (tức M1=C+D)

Câu 15: Đường IS phản ánh sự tác động của:

Trang 4

A Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ.

B Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa.

C Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ.

D Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa

Sử dụng số liệu sau cho câu 16 đến 22: Một nền kinh tế có các số liệu sau:

C=200+0.8 Yd ;I=50+ 0.2Y G=150 T =0.25 Y +50 X =200 M=100+0.05Y Yp=2000 (Đơn vị của sản lượng là tỉ USD)

Câu 16: Phương trình hàm tổng cầu là:

Câu 20: Trong trường hợp này chính phủ nên làm gì để đạt sản lượng tiềm năng?

A Tăng chi tiêu ngân sách

B Giảm thuế

C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B đều sai

Câu 21: Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu đạt được sản lượng tiềm năng, mức

chi tiêu của chính phủ là?

A 40

B 60

C 80

D Không thể xác định được

Trang 5

Câu 22: Nếu tăng thuế một lượng 50 thì sản lượng cân bằng sẽ:

Câu 17: Cho Y = AD →Y =460+0.75 Y →Y =1840

Thay Y =1840 đã tính vào, ta được:

Câu 18:

Cán cân ngân sách: B=T −G=0.25 Y +50−150=360>0 →T h ặ ng d ư

Câu 19: Cán cân thương mại: NX =X −M=200−(100+0.05 Y )=8

Câu 20:Ta có Y=1840 < Yp 🡪 Kinh tế suy thoái, áp dụng chính sách tài khóa mở rộng

để ↑ Y 🡪 cần ↑ AD🡪 Phải ↑ G, ↓ T hoặc cả hai

Câu 22: T '=0.25 Y +100 Làm tương tự câu 16 suy ra AD’ = 420 + 0.75Y

Hoặc ∆ AD=−C m∆ T =−0.8∗50=−40 🡪 ∆ Y =k ∆ AD=−160

Câu 23: Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

Ví dụ như hộp sữa Vinamilk bán cho bạn là sản phẩm cuối cùng, còn bột, đường, để làm ra sữa là sản phẩm trung gian

Câu 24: Đường Philips trong ngắn hạn thể hiện

A Sự đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp

B Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

C Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

D Thất nghiệp luôn ở mức thất nghiệp tự nhiên

Câu 25: Khi giảm lãi suất sẽ:

A Đường IS dịch chuyển sang phải

Trang 6

B Đường IS dịch chuyển sang trái

C Đường IS không đổi

D Di chuyển dọc đường IS

Tip: Khi yếu tố nằm ở trục tung thay đổi thì sẽ dẫn đến sự di chuyển

Câu 26: Khoản nào sau đây không được tính vào vào chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ

của các hộ gia đình

A Tiền điện nước

B Tiền mua nhà, đất và cổ phiếu

C Tiền học phí

D Tiền đi du lịch trong nước

Tiền mua nhà, đất và cổ phiếu được tính vào đầu tư tư nhân

Câu 27: Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi?

A NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng

B Chính phủ giảm chi tiêu công

C NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp

D Chính phủ mở rộng đầu tư công

Câu 28: Dùng GDP thực để phản ánh chỉ số tăng trưởng kinh tế vì:

A Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm

B Tính theo sản lượng của năm hiện hành

C Tính theo giá hiện hành

D Tất cả đều đúng

Vì GDP thực được tính theo giá của năm gốc nên đã loại được yếu tố lạm phát

Câu 29: NHTW có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách?

Trái phiếu là chứng chỉ ghi nhận nợ, người sở hữu là chủ nợ → người dân mua trái phiếu để phòng rủi ro → lượng tiền cung ứng giảm đi

Câu 30: Yếu tố nào sau đây làm di chuyển đường tổng cung?

A Mức giá chung

B Chi tiêu chính phủ

C Thu nhập

Trang 7

D Giá trị hàng xuất nhập khẩu

3 yếu tố còn lại làm dịch chuyển đường tổng cung

Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?

A Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất.

B Sản lượng thực tế có thể cao hơn sản lượng tiềm năng

C Chu kì kinh doanh là sự biến động của sản lượng thực dao động xoay quanh sản lượng tiềm năng

D Lạm phát vừa phải là lạm phát dưới 10%/năm

A sai vì phải là lạm phát vừa phải và thất nghiệp ở mức tự nhiên

Câu 32: Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào

A Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất

B Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản lượng

C Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản lượng

D Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất

Câu 33: Khi tính tổng thu nhập quốc dân thì bao gồm phần nào ngoài GDP?

A Xuất khẩu

B Nhập khẩu

C Trợ cấp của chính phủ

D Thu nhập ròng từ nước ngoài

GNP = GDP + NIA (NIA là thu nhập ròng từ nước ngoài)

Câu 34: Đối với nền KT tăng trưởng nóng chính sách mà chính phủ nên thực hiện là

gì?

A Chính sách tài khóa mở rộng, tiền tệ mở rộng

B Chính sách tài khóa thu hẹp, tiền tệ thu hẹp

C Chính sách tài khóa mở rộng, tiền tệ thu hẹp

D Chính sách tài khóa thu hẹp, tiền tệ mở rộng

Tăng trưởng nóng → Lạm phát cao → Cần giảm Y → Chọn B

Câu 35: Một trong những chức năng của ngân hàng thương mại là:

A Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay

B Kinh doanh tiền tệ, giữ tiền

C Là ngân hàng phát hành tiền

D Là ngân hàng cho vay cuối cùng

Chức năng của ngân hàng thương mại là kinh doanh tiền tệ, giữ tiền, tạo ra tiền và pháhủy tiền

Trang 8

Câu 36: Trong các loại số nhân, số nhân nào khác với các đại lượng còn lại?

Vì các yếu tố trên tác động đến AD → Tác động đến Y → IS dịch chuyển

Câu 38: Khi có cú sốc ngoại sinh như hạn hán, làm tăng chi tiêu trong nước Điều này

sẽ dẫn đền:

A Đường IS dịch chuyển sang phải

B Đường IS dịch chuyển sang trái

C Đường IS không đổi

D Chưa xác định được

C↑ → AD↑ → Y ↑ → Chọn A

Câu 39: Trường hợp nào sau đây không được tính vào thất nghiệp tự nhiên?

a Chuyển dịch cơ cấu giữa các vùng trong nền kinh tế

b Một người bỏ công việc hiện tại để tìm một việc mới có mức lương cao hơn

c Một giáo viên được chuyển công tác lên miền núi

d SV mới tốt nghiệp nộp đơn xin việc nhưng chưa được nhận

Thất nghiệp tự nhiên bao gồm thất nghiệp tạm thời (câu C), cơ cấu (câu A) và tự nguyện (câu B)

Câu 40: Nếu hệ số đầu tư theo lãi suất bằng 0 thì đường IS sẽ:

A Thẳng đứng

B Rất dốc

C Thoải

D Nằm ngang

Vì khi đó IS không phụ thuộc vào lãi suất nên có dạng thẳng đứng

Sử dụng số liệu sau cho câu 41-45 Một nền kinh tế có các số liệu sau:

Trang 9

C=200+0.8 Yd ;I=50+ 0.2Y −50 iG=150 T =0.25 Y +50

A Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp

B Chính sách tài khóa thu hẹp và tiền tệ thu hẹp

C Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng

D Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp

Câu 45: Trong trường hợp cung tiền được tăng lên 50 Mức sản lượng cân bằng mới

AD=C+I +G+X −M → AD=460+0.75 Y −50i

Cho AD=Y 🡪 Y =460+0.75 Y −50 i →Y =1840−200 i(IS)

Trang 10

Câu 45: Ta có:

∆ M=

D m i

I m i∆ Y k

hay 50=

−100

−50 ∗∆Y4 ( k được tính như câu 21)

🡪 ∆ Y =100 🡪 Y '=700+100=800

Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai?

A Giảm phát là hiện tượng mức giá chung của các loại hàng hóa, dịch vụ giảm xuống trong một thời gian nhất định

B Giảm phát là hiện tượng xảy ra khi tỉ lệ lạm phát của năm được xét thấp hơn tỉ lệ lạm phát của năm trước đó

C Chỉ số CPI được tính cho một số loại hàng hóa điển hình

D Chỉ số giá D% được tính theo tất cả các hàng hóa

Câu B là định nghĩa của giảm lạm phát

Câu 47: Yếu tố nào sau đây gây áp lực lên cán cân thương mại?

A Việt Nam xuất siêu trong quan hệ mậu dịch với Lào

B Việt Nam nhập siêu trong quan hệ mậu dịch với Trung Quốc

C Ngân hàng nhà nước cấp hạn nhập khẩu vàng

D Cả B và C

B và C làm cho nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu 🡪 Cán cân thương mại thâm hụt

Câu 48: Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi

suất chiết khấu :

A Lãi suất tăng, sản lượng giảm

B Lãi suất giảm, sản lượng tăng

C Sản lượng tăng, lãi suất chưa xác định được

D Lãi suất tăng, sản lượng chưa xác định được

Tăng chi tiêu đầu tư → AD tăng → Y tăng → IS sang phải (lên trên)

Tăng lãi suất chiết khấu → Lượng dữ trữ tăng → Cung tiền giảm → LM sang trái (Lên trên)

Ta vẽ mô hình IS-LM ra, vì cả 2 đường đều dịch lên trên nên lãi suất tăng, sản lượng chưa xác định được vì còn phụ thuộc vào mức độ thay đổi của IS và LM

Câu 49: Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:

A Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu

B Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kì

C Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kì

Trang 11

B Các mặt hàng tiêu dùng ở Việt Nam năm 2019 đều tăng giá

C Kinh tế Việt Nam năm 2019 có mức lạm phát phi mã

D Tất cả đều sai

A sai vì CPI chỉ tính một số loại hàng hóa điển hình chớ ko phải tất cả

B sai vì chưa chắc mọi hàng hóa đều tăng

C đúng vì lạm phát phi mã là trên 10%

Câu 51: Đường LM dốc lên thể hiện

A Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng

B Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng

C Khi lãi suất giảm thì sản lượng cân bằng tăng

D Khi sản lượng giảm thì lãi suất cân bằng tăng

Câu 52: Nhân tố ổn định tự động của chính sách tài khoá là:

A Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

B Lãi suất

C Tỷ suất chiết khấu thương mại

D Chi tiêu đầu tư công của chính phủ

A đúng vì nó thay đổi linh hoạt theo tình trạng cụ thể của đối tượng Ví dụ khi lương bạn cao hơn số thuế phải đóng cũng tăng lên

Câu 53: Tại điểm A như trên đồ thị thì:

i

A

Y

A Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu

B Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu

C Ở thị trường hàng hóa cung nhỏ hơn cầu và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu

D Ở thị trường hàng hóa cung lớn hơn cầu và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu

A nằm phía trên IS, LM 🡪 Lãi suất cao 🡪Nhu cầu giảm 🡪 Cung > Cầu

Câu 54: Chi phí thực đơn là:

A Những chi phí do lạm phát gây ra vì các nguồn lực vật chất cần thiết để in lại bảng giá, điều chỉnh máy bán hàng tự động,

B Những nguồn lực bị lãng phí hay chi phí bỏ ra để giảm lượng tiền mà mình nắm giữ khi có lạm phát cao

C Chi phí sử dụng các nguồn lực khan hiếm vào việc sản xuất hàng hoá và dịch

vụ bằng giá trị của các cơ hội bị bỏ qua

D Tất cả đều sai

B là khái niệm chi phí mòn giày, C là chi phí cơ hội

LM

IS

Trang 12

Câu 55: Anh A bán bánh flan Để làm bánh A đã mua từ chị B 2kg đường (10k/kg) và

3 hộp sữa (7k/kg), 10 quả trứng giá 2k/quả Sau khi làm xong anh bán được 12 cái vớigiá 10k/cái Giá trị được tính vào GDP là:

Sử dụng bảng số liệu sau cho câu 56-60

Giả sử quốc gia A sản xuất 3 sản phẩm cuối cùng A, B, C như sau:

A (Gạo) B (Bánh kẹo) C (Nước giải khát)

Giả sử chỉ số giá kì trước là 1.1

Câu 59: Tỉ lệ lạm phát tính theo CPI là

A 15.27%

B 15.18%

C 14.27%

D 14.18%

Trang 13

Câu 1: Hàm tiêu dùng C = 100 + 0.8Yd, cho biết:

A Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu dùng của khu vực dân cư tăng

lên 0,8 đồng

B Khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đồng thì tiêu dùng tăng thêm 0.8 đồng

C Số nhân tổng quát là 0.8

D Khi tổng cầu tăng 1 đồng thì tiêu dùng tăng thêm 0.8 đồng

C=Co+Cm.Yd, trong đó Cm là khuynh hướng tiêu dùng biên của hộ gia đình, là phần chi tiêu tăng thêm khi Yd tăng thêm 1 đơn vị

Câu 2: Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm:

A Sự di chuyển dọc IS

B Đường IS dịch chuyển sang trái

C Đường IS dịch chuyển sang phải

D Đường LM dịch chuyển sang phải

Thuế giảm 🡪 C tăng 🡪 AD tăng 🡪 Y tăng 🡪 Phải

Câu 3: Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy, nền kinh tế trong tình trạng:

A Vừa suy thoái vừa lạm phát cao

Câu 4: Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách:

Trang 14

A Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội

B Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp

C Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng

D Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một mức

Câu 6: Quốc gia A có xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu Điều đó có nghĩa là:

A Khi tăng xuất khẩu thì cán cân thương mại sẽ được cải thiện

B Khi giảm nhập khẩu thì cán cân thương mại được cải thiện

C Quốc gia A đang nhập siêu

D Tất cả điều đúng

B, C đúng vì khi đó nó sẽ làm rút ngắn khoảng cách giữa nhập khẩu vả xuất khẩu

Câu 7: Tác động hất ra càng lớn khi:

A Đầu tư nhạy cảm mạnh đối với lãi suất

B Cầu tiền nhạy cảm mạnh đối với sản lượng

C Lãi suất càng thấp

D A, B đều đúng

Hiệu ứng lấn át (crowding out effect) là sự suy giảm chi tiêu cho đầu tư của khu vực

tư nhân khi chính phủ tăng chi tiêu Khi G 🡪 Y, GDP 🡪 Cầu tiền tăng 🡪 i 🡪I

Câu 8: Khi cung tiền do NHTW quyết định thì:

A Đường cung tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất

B Đường cầu tiền hoàn toàn không có giãn theo lãi suất

C Đường cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất

D Đường cung tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất

Cung tiền do NHTW quyết định không phụ thuộc vào lãi suất 🡪 Chọn A

Câu 9: Thất nghiệp nào sau đây vẫn tồn tại khi nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng

Câu 10: Lượng cung tiền tăng làm cho:

A Đường IS dịch chuyển sang trái

Trang 15

B Đường LM dịch chuyển sang phải

C Đường LM dịch chuyển sang trái

D Đường IS và LM dịch chuyển sang trái

Covid-19 🡪C giảm, I giảm 🡪 để GDP tăng 🡪 G tăng, T giảm 🡪 Chọn A

Câu 12: Từ điểm cân bằng ban đầu, sự dịch chuyển đường IS sang phải sẽ dẫn đến

A Sản lượng và lãi suất đều tăng

B Sản lượng tăng, lãi suất giảm

C Sản lượng và lãi suất đều giảm

D Sản lượng giảm, lãi suất tăng

IS sang phải 🡪 Y, i tăng

Câu 13: Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào

A Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất

B Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản lượng

C Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản lượng

D Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất

Câu 14: Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

Sử dụng số liệu sau cho câu 15-18

Giả sử lượng cung ứng tiền cho nền kinh tế là 1400, tiền cơ sở là 680, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền giao dịch ở ngân hàng là 75%, dự trữ tùy ý là 5%

Câu 15: Lượng tiền mặt ngoài ngân hàng là:

Trang 16

C/D = c = 75% Giải hệ pt suy ra: C = 600, D = 800

Ta có R+C = H hay R+600 = 680 🡪 R=80

Tỷ lệ dự trữ chung là : r = R/D= 10% 🡪 rty = 10% - 5% =5%

Câu 19: Nếu ngân hàng trung ương mua chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

thì

A Lượng tiền mạnh tăng

B Lượng cung tiền giảm

C Lượng cung tiền tăng

D Câu A và C đều đúng

Mua chứng khoán 🡪 H tăng

Giảm rbb 🡪 ít dự trữ tiền hơn 🡪 Cung tiền tăng

Câu 20: Hàm số cầu về tiền phụ thuộc vào

A Lãi suất cân bằng tăng lên

B Lãi suất cân bằng giảm xuống

C Lãi suất cân bằng không đổi

D Chưa xác định được

Trang 17

Y giảm 🡪 D M giảm 🡪 D Msang trái 🡪 icb giảm

Câu 22: Một sự kết hợp giữa chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp dẫn đến

A Sản lượng tăng

B Sản lượng giảm

C Lãi suất tăng

D Lãi suất giảm

TKMR 🡪 IS sang phải; TTTH 🡪 LM sang trái 🡪 i tăng, Y thay đổi tùy vào độ dốc của

IS và LM

Câu 23: Tỷ giá hối đoái là:

A Tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của 2 quốc gia

B Tỷ số phản ánh số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị nội tệ

C Tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị ngoại tệ

D Tất cả đều đúng

Câu 24: Tiêu dùng tự định (Co) là:

A Tiêu dùng ứng với tiết kiệm bằng không

B Tiêu dùng ứng với thu nhập khả dụng bằng không.

C Tiêu dùng ứng với khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) bằng không

D Tiêu dùng ứng với tổng cầu bằng không

Sử dụng số liệu sau cho câu 25-27

Giả sử một nền kinh tế có các số liệu sau: Tiêu dùng biên (Cm) 0.9; thuế suất biên (Tm)0.2; nhập khẩu biên (Mm) 0.12

Câu 25: Số nhân tổng cầu là:

ΔY = ΔX.k = 80*2.5 = 200Y = ΔY = ΔX.k = 80*2.5 = 200X.k = 80*2.5 = 200

Câu 27: Cùng điều kiện ở câu 26 thì nhập khẩu sẽ thay đổi như thế nào?

Trang 18

Câu 28: Nghịch lý tiết kiệm là?

A Tiết kiệm tăng 🡪 Tiêu dùng giảm 🡪 Tiết kiệm giảm

B Tiết kiệm tăng 🡪 Đầu tư giảm 🡪 Tiết kiệm giảm

C Tiết kiệm tăng 🡪 Tiêu dùng tăng 🡪 Tiết kiệm giảm

D Tất cả đều sai

Nghịch lí tiết kiệm: S tăng → C giảm → AD giảm → Y giảm → Thất nghiệp tăng →

Yd giảm → S giảm

Câu 29: Phát biểu nào sau đây về tác động của thuế là đúng?

A Tác động lên tiêu dùng bởi vì thuế làm giảm thu nhập khả dụng

B Tác động lên tiêu dùng bởi vì thuế làm tăng thu nhập khả dụng

C Không có tác động đến tổng cầu thực vì AD=C+I+G+X-M không bao gồm thuế

D Có tác động lên tổng cầu

Vì T=Y-Yd 🡪 Thuế tác động đến Y 🡪 Tác động đến AD

A sai vì thu nhập khả dụng là khoản thu nhập đã được trừ thuế rồi

Câu 30: Ngân hàng trung ương có vai trò là người cho vay cuối cùng, điều đó có

nghĩa là:

A Người dân có thể vay/rút tiền từ Ngân hàng khi gặp khó khăn

B Doanh nghiệp có thể vay từ NHTW trong giai đoạn suy thoái

C Các NHTM có thể vay tiền từ NHTW

D Cho vay doanh nghiệp mà không lấy lãi

Câu 31: Nếu chi tiêu chính phủ là tự định thì:

A Nó chỉ phụ thuộc vào thuế thu được

B Nó chỉ phụ thuộc vào GDP

C Nó không phụ vào GDP và thuế

D Nó phụ thuộc vào cả thuế và GDP

Chi tiêu tự định là khoản chi không bị ảnh hưởng bởi mức thu nhập thực tế của một nền kinh tế Nói cách khác chi phí này không thay đổi bất kể thu nhập khả dụng cá nhân hay thu nhập quốc dân như thế nào

Câu 32: Câu nào sau đây sai về ngân hàng trung ương

B Đầu tư tăng

Trang 19

C Chi tiêu ở Việt Nam tăng và xuất khẩu ròng của Mỹ giảm

D Tất cả đều sai

Sử dụng số liệu sau cho câu 34-39 Một nền kinh tế có :

C=200+0.8 Y d I=100+0.2Y G=580 Tx=40+ 0.2Y M=200+0.05Y X =100 Tr=50 Yp=3700

Câu 34: Mức chi tiêu cân bằng là:

Câu 37: Trong trường hợp này chính phủ nên làm gì để đạt sản lượng tiềm năng?

A Tăng chi tiêu ngân sách

Trang 20

Y=AD=C+I+G+X-M 🡪 Y=3752,38 🡪 C=3209.9

B= T-G=Tx-Tr-G=160.48

NX = X-M = -287.6

Y>Yp 🡪 Tài khóa thu hẹp 🡪 Tăng thuế, giảm chi tiêu

k=1/(1-ADm)=1/0.36=25/9 🡪 Số nhân thuế là: kT= -Cm*k= -0.8*25/9= -2.22

∆ Y =Yp−Y =−52.38→ ∆ T =∆ Y

k T =23.57

Câu 40: Khoản chi nào sau đây của chính phủ là chi tiêu đầu tư?

A Chi lương cho công chức

B Chi tiền văn phòng phẩm

C Chi lễ tân

D Chi xây dựng sân bay

A, B, C là khoản chi tiêu dùng thường xuyên

Câu 41: Đẳng thức nào sau đây đúng?

A S+T+M=I+G+X

B GDP=C+I+G+M-X

C S+C=I

D Tất cả đều đúng

A là công thức thể hiện tổng rò rỉ = tổng bơm vào

Câu 42: Đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi

A Xuất nhập khẩu tăng

B Tiêu dùng giảm

C Chính phủ tăng chi tiêu

D Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp

Khi G tăng 🡪 Y tăng 🡪 Sang phải

Câu 43: Số nhân chi chuyển nhượng sẽ:

A Nhỏ hơn số nhân cầu

B Lớn hơn số nhân tổng cầu

D Tài nguyên cạn kiệt

Công nghệ phát triển 🡪 Y tăng 🡪 sang phải

Câu 45: Ở mức sản lượng tiềm năng thì:

Trang 21

a Đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ

b Sự gia tăng đầu tư trựp tiếp nước ngoài

c Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng

d Cả 3 đều sai

A,B, C sai vì còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nữa

Câu 47: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến đường tổng cung ?

A Tài nguyên thiên nhiên

Câu 48: Khẳng định nào sau đây đúng về thất nghiệp cơ cấu:

A Xảy ra do chuyển dịch cơ cấu kinh tế

B Xảy ra do nền kinh tế bước vào thời kì suy thoái

C Không là thất nghiệp tự nhiên

D Tất cả đều sai

B là thất nghiệp chu kì, C sai vì thấp nghiệp cơ cấu thuộc thất nghiệp tự nhiên

Câu 49: Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

A Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá , mức GDP và mức nhân dụng

B Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu

là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

C Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

D Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

Câu 50: Đối tượng nào sau đây thuộc lực lượng lao động?

A Sinh viên năm cuối

B Giáo viên đã nghỉ hưu

C Bộ đội đã xuất ngũ còn trong độ tuổi lao động

D SV đã tốt nghiệp nhưng không có ý định tìm việc

Trang 22

Lực lượng lao động bao gồm những người trong độ tuổi LĐ và có khả năng lao động,

có việc làm, không có việc làm đang đăng kí tìm việc

Câu 51: “Trước ảnh hưởng của Covid-19, tăng trưởng GDP Việt Nam trong 6 tháng

đầu năm 2020 chạm ngưỡng thấp nhất trong 10 năm qua với 1.81%” Câu nói này thuộc?

A Kinh tế vi mô và thực chứng

B Kinh tế vĩ mô và thực chứng

C Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

D Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

-GDP là vấn đề mang tính tổng thể trong nền kinh tế, Việt Nam là 1 quốc gia

→ GDP VN là đối tượng nghiên cứu của vĩ mô

- Con số “1,81%” là con số cụ thể, dựa trên dữ liệu đã được kiểm chứng

Câu 52: Tính theo thu nhập thì GDP là tổng cộng của:

A Tiền lương , tiền lãi , tiền thuế , lợi nhuận, tiền thuê, thuế gián thu, khấu hao

B Tiền lương trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , lợi nhuận

C Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền thuế , lợi nhuận

D Tiền lương , trợ cấp của chính phủ , tiền lãi , tiền thuế

Câu 53: Trong phương trình LM, khi Dmi =0 thì đường LM sẽ:

A Thẳng đứng

B Rất dốc

C Lài

D Nằm ngang

Vì khi đó LM không còn phụ thuộc vào lãi suất i

Câu 54: Quốc gia A có sản lượng tiềm năng là 2000 USD, tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

là 5% Sản lượng thực tế là 1600 USD Hỏi tỷ lệ thất nghiệp thực tế là?

Trang 23

IS

Y

A Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu

B Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu

C Ở thị trường hàng hóa cung nhỏ hơn cầu và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu

D Ở thị trường hàng hóa cung lớn hơn cầu và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu

B nằm phía dưới IS, LM 🡪 Lãi suất thấp 🡪Nhu cầu tăng 🡪 Cung < Cầu

Sử dụng số liệu sau cho câu 56-60

A Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp

B Chính sách tài khóa thu hẹp và tiền tệ thu hẹp

C Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng

D Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp

Câu 60: Trong trường hợp cung tiền được tăng lên 50 Mức đầu tư thay đổi như thế

Trang 24

A Trứng bán cho người làm bành

B Trứng bán cho người nội trợ

C Đường bán cho chủ quán nước

D Tất cả đều đúng

Sản phẩm trung gian là sản phẩm tham gia vào quà trình sản xuất 1 sản phẩm khác

Câu 2: Trong mục GDP, khoản nào dưới đây không được tính vào đầu tư tư nhân:

A Các doanh nghiệp mua máy móc và thiết bị mới

B Việc mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán

C Một hộ gia đình mua nhà mới

D Tất cả đều sai

Đầu tư, trong kinh tế học vĩ mô, chỉ việc gia tăng tư bản nhằm tăng cường năng lực sản xuất tương lai, bao gồm đầu tư vào mua tư liệu mới, không bao gồm đầu tư tài chính và các khoản cho vay

Câu 3: Trong khoản GDP, khoản tiềm mà thành phố HCM chi để xây dựng cao tốc

Long Thành-Dầu Giây được tính vào:

A Tiêu dùng

B Đầu tư tư nhân

C Chi tiêu đầu tư của chính phủ

D Chi tiêu tiêu dùng thường xuyên của chính phủ

Chi tiêu đầu tư của chính phủ như chi xây dựng cầu, đường, sân bay,…

Câu 4: CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự gia tăng 10% giá của

nhóm hàng tiêu dùng nào dưới đây?

A Thực phẩm

B Thiết bị và đồ dùng gia đình

Trang 25

C Y tế và giáo dục

D Tất cả đều đúng

CPI chỉ tính dựa trên hàng hóa điển hình của một hộ gia đình, mà thực phẩm là thứ không thể thiếu để duy trì cuộc sống 🡪 Chọn A

Câu 5: Yếu tố nào sau đây có thể làm dịch chuyển đường tiêu dùng xuống dưới?

A Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ khấm khá hơn trong tương lai

B Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ giảm mạnh hơn trong tương lai

Câu 6: Khi nền kinh tế nằm về phía bên trái của đường IS và phía bên phải của đường

LM, để đạt được sự cân bằng chung thì:

A Sản lượng sẽ tăng và lãi suất giảm

B Lãi suất sẽ tăng

C Sản lượng giảm và lãi suất tăng

D Sản lượng giảm

Vẽ mô hình IS và LM ta thấy có 4 vùng: Trên, dưới, phải , trái Điểm thỏa mãn đề sẽnằm ở vùng dưới 🡪 Lãi suất thấp hơn lãi suất cân bằng và sản lượng thay đổi tùy theocách ta chọn điểm 🡪 Để đạt cân bằng phải tăng lãi suất

Câu 7: Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

A Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh

B Nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất

C Tối đa của nền kinh tế

D Cả 3 câu đều đúng

Tại mức sản lượng tiềm năng thì Ut = Un

Theo thời gian khả năng sản xuất của nền kinh tế có xu hướng tăng lên 🡪 Yp tăng 🡪Lạm phát Vì vậy AD tăng thì lạm phát tăng

Câu 8: Tỷ lệ thất nghiệp bằng:

A Số người thất nghiệp chia cho lực lượng lao động

B Số người thất nghiệp chia cho số người có việc

Trang 26

C Mmk=1

D Đáp án khác

∆ M=Mm ∆ Y =Mm (k ∆ X )=(Mm k )∆ X 🡪 Mm k <1 🡪 ∆ M <∆ X 🡪 CCTM được cảithiện

Câu 10: Độ dốc của đường IS là:

A k.Imi

B Imi

C -kImi

D -Imi

(IS) AS=Y=AD 🡪 Y = ADo + ADm.Y+Imi.i 🡪 Y (1-ADm)=ADo+Imi.i

🡪Y=( ADo+Imi.i)/(1-ADm) = k.ADo+k.Imi.i (vì k=1/(1-ADm) )

Câu 12: Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tài khóa?

A Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa dịch vụ

B Gói cứu trợ 30 tỷ đồng trong thời kì dịch bệnh Covid-19

C NHTW mua trái phiếu chính phủ

D Chính phủ vay tiền

C là chính sách tiền tệ Chính sách tài khóa là dùng chi tiêu chính phủ và/hoặc thuếkhóa để ổn định kinh tế, nó sẽ tác động đến IS, còn chính sách tiền tệ tác động đếnLM

Sử dụng số liệu sau cho câu 13-17

C=300+0.75 Yd ; I=50+0.2Y G=200 T =0.2 Y +100 X=100

M=75+ 0.2Y Yp=1250 Đơn vị của sản lượng là tỉ USD

Câu 13: Phương trình hàm tổng cầu là:

Trang 27

Câu 15: Cán cân ngân sách là:

Câu 17: Trong trường hợp chính phủ muốn tăng chi tiêu thêm 100 mà vẫn đạt giữ

nguyên sản lượng tiềm năng thì cần phải?

A Giảm thuế bằng 100

B Giảm thuế ít hơn 100

C Tăng thuế bằng 100

D Tăng thuế nhiểu hơn 100

Từ câu 13-16 có thể tham khảo cách giải câu 16-19 ở đề 1

Tăng G 🡪 AD tăng 100

Để như cũ thì AD phải giảm 100

Khi tăng thuế AD giảm 1 lượng là Cm.∆ T ( Vì C = Co + Cm (Y-T))

Câu 19: Giả sử trong năm nay, thu nhập hàng tháng của bạn tăng từ 5 tr lên 6.5tr CPI

tăng từ 100 lên 140 Nhìn chung mức sống của bạn đã:

A Giảm

B Tăng

C Không thay đổi

D Chưa đủ dữ liệu để kết luận

TLLP = (140-100)/100 = 40% 🡪 Mức lương phải tăng 40% thì mới đủ sống Như vậy,mức lương mới là 5+5*40%=7tr > 6.5tr 🡪 Mức sống giảm

Câu 20: Độ dốc của đường tiết kiệm là:

Trang 28

Câu 21: Lựa chọn nào sau đây là thất nghiệp chu kỳ?

A Giáo viên không có việc làm trong mùa hè

B Sinh viên vừa tốt nghiệp chưa có việc làm

C Nhân viên ngân hàng bỏ việc để đi du học

D Nhân viên môi giới nhà đất bị sa thải do thị trường bất động sản đóng băng

Thất nghiệp chu kì xảy ra khi nền kinh tế, doanh nghiệp gặp giai đoạn suy thoái 🡪 Tái

cơ cấu, tinh giảm nhân lực

Câu 22: Quốc gia A có sản lượng tiềm năng là 8000 USD, tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

là 3% Sản lượng thực tế là 7500 USD Tỷ lệ thất nghiệp thực tế là?

Câu 23: Nhược điểm của mô hình IS-LM là:

A Không quan tâm đến thị trường tiền tệ

B Thị phần giữa CocaCola và Pepsi trên thị trường

C Tăng trưởng kinh tế Việt Nam

D Tất cả đều được nghiên cứu

Câu B nói về 2 đối tượng, doanh nghiệp cụ thể 🡪 Kinh tế vi mô nghiên cứu

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu, những vấn đề kinh tế tổng thể của toàn bộ nền kinh tế như

tổng thu nhập quốc dân, tăng trưởng kinh tế, lạm phát,

Câu 25: Trong mô hình AS-AD đường tổng cung phản ánh mối quan hệ giữa:

A Tổng chi tiêu thực tế và GDP thực tế

B Thu nhập thực tế và GDP thực tế

Trang 29

C Mức giá chung và tổng lượng cung

D Mức giá chung và GDP danh nghĩa

Câu 26: Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền lãi, tiền cho thuê và lợi nhuận là:

A Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

B Tổng thu nhập quốc dân (GNP)

C Sản phẩm quốc nội ròng tính theo giá chi phí yếu tố sản xuất (NDP fc ).

D Sản phẩm quốc nội ròng (NDP)

NDPfc = NDPmp – Ti = (GDP – De) – Ti = w + i + r + Pr

Câu 27: Tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên tăng :

A Giảm khi thất nghiệp chu kỳ tăng

B Tăng khi thất nghiệp cơ cấu tăng.

C Tăng khi thất nghiệp chu kỳ tăng

D Tăng khi thất nghiệp cơ học giảm

Un = U tạm thời + U cơ cấu

Câu 28: Các phương pháp tính GDP là:

A Theo giá trị sản xuất, theo dòng thu nhập, theo dòng chi tiêu

B Theo tiền lương, theo chi tiêu, theo đầu tư

C Theo giá trị sản xuất, theo tiền lương, theo đầu tư

D Tất cả đêu đúng

Câu 29: Với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên cho trước, tỷ lệ lạm phát dự đoán tăng sẽ dẫn

đến:

A Sự dịch chuyển sang trái của đường cong Phillips ngắn hạn

B Sự dịch chuyển sang phải của đường cong Phillips ngắn hạn.

C Sự dịch chuyển sang trái của đường cong Phillips dài hạn

D Sự dịch chuyển sang phải của đường cong Phillips dài hạn

Đường cong Phillips biểu thị quan hệ giữa tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát, bao gồmđường ngắn hạn và dài hạn Đường Phillips dài hạn thẳng đứng tại mức tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên, có nghĩa là trong dài hạn lạm phát có tăng cũng không ảnh hưởng đếnthất nghiệp

Câu 30: Biến nào sau đây thay đổi mà không làm dịch chuyển đường tổng cầu:

A Lãi suất

B Mức giá chung

C Thuế thu nhập

D Cung tiền

Mức giá chung thay đổi làm di chuyển dọc đường tổng cầu

Câu 31: Ý nghĩa của đẳng thức S + T + M = I + G + X là:

A Tổng đầu tư bằng tổng tiết kiệm

B Tổng chi tiêu bằng tổng thu nhập

Trang 30

C Tổng rò rỉ bằng tổng bơm vào

D Tất cả đều sai

Tổng rò rỉ là những thành phần không tham gia vào vòng chu chuyển của nền kinh tếgồm S (vì nó được người dân giữ lại), T (vì nó bị trừ đi trong thu nhập), M (mình muacủa nước ngoài) Tổng bơm vào thì ngược lại gồm I, G và X

Câu 32: Trong điều kiện giả định các yếu tố khác không đổi, một sự cắt giảm chi tiêu

hàng hóa dịch vụ của chính phủ sẽ làm IS

A Dịch chuyển sang trái

B Dịch chuyển sang phải

C Di chuyển dọc đường IS

D Đáp án khác

G giảm 🡪 AD giảm 🡪 Y giảm 🡪 Sang trái

Câu 33: Gia đình bạn mới mua 1 chiếc BMW trị giá 40.000 USD được sản xuất tại

Đức thì:

A Đầu tư tăng 40.000USD và xuất khẩu ròng tăng 40.000USD

B Tiêu dùng tăng 40.000USD

C Xuất khẩu ròng giảm 40.000USD

D Cả B và C đều đúng

XK ròng = X – M

Câu 34: Tổng xuất lượng là chỉ tiêu:

A Phản ánh toàn bộ lượng giá trị tăng thêm của nền kinh tế

B Bao gồm giá trị sản phẩm trung gian và giá trị sản phẩm cuối cùng

C Phản ánh chính xác năng lực sản xuất của 1 nước

D Tất cả đều sai

Câu 35: Giả sử trong nền kinh tế có 3 đơn vị sản xuất là A (lúa mì), B (bột mì) và C

(bánh mì) Giá trị xuất lượng của A là 500, trong đó A bán cho B làm nguyên liệu là

450 và lưu kho là 50 Giá trị xuất lượng của B là 700, trong đó B bán cho C làmnguyên liệu là 600 và lưu kho là 100.C sản xuất ra bánh mì và bán cho người tiêudùng là 800 GDP của nền kinh tế là

Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng về chu kì kinh tế?

A Một chu kỳ kinh tế diễn ra theo trình tự: đỉnh, mở rộng sản xuất, đáy, thu hẹpsản xuất

Trang 31

B Chu kỳ kinh tế thể hiện sự dao động của sản lượng danh nghĩa quanh sản lượngthực.

C Có thể dự báo chính xác thời điểm của thời kỳ hưng thịnh hay suy thoái trongchu kỳ kinh tế

D Chu kỳ kinh tế thể hiện những dao động trong ngắn hạn của sản lượng thực tế quanh sản lượng tiềm năng.

Câu 37: Số nhân của tiền:

A Giá trị tổng lượng tiền phát hành trong lưu thông

B Tốc độ và sự chắc chắn mà một tài sản có thể chuyển đổi thành tiền

C Mức thay đổi cung tiền khi cơ sở tiền thay đổi 1 đơn vị

D Là lượng tiền lưu thông của công chúng và lượng tiền mạnh

KM = M/H, trong đó M là lượng cung tiền, H: tiền cơ sở (tiền mạnh)

Câu 38: Trong tình hình Covid-19 diễn biến phức tạp, chính phủ thực hiện các biện

pháp giãn cách xã hội, người dân ít ra ngoài hơn, vì thế chi tiêu một phần giảm đi.Điều này tác động gì đến đường AD?

A Dịch chuyển sang trái

B Dịch chuyển sang phải

C Không thay đổi

D Tất cả đều sai

C giảm 🡪 AD giảm 🡪 Sang trái

Câu 39: Số nhân tiền tệ có thể được tính bằng cách:

A Thay đổi của lượng cung tiền chia cho thay đổi của lượng tiền cơ sở

B Thay đổi của lượng cung tiền nhân với thay đổi của lượng tiền cơ sở

C Thay đổi của lượng tiền cơ sở chia cho thay đổi của lượng cung tiền

D Tất cả đều sai

kM = M H = ∆ M ∆ H

Câu 40: Giảm phát xảy ra khi:

A Mức giá chung giảm xuống liên tục

B Mức giá chung tăng lên liên tục

C Tỷ lệ lạm phát năm nay thấp hơn năm trước

D Tất cả đều sai

Giảm phát là tình trạng mức giá chung giảm xuống liên tục

Câu 41: Điều gì xảy ra với khối tiền tệ nếu NHTW mua chứng khóa của chính phủ

Trang 32

NHTW mua chứng khóa của chính phủ đồng thời hạ thấp tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làmlượng cung tiền tăng lên.

Câu 42: Sản lượng tiềm năng:

A Thể hiện mức sản lượng thực tế hàng năm

B thể hiện mức sản lượng có thể sản xuất trong điều kiện toàn dụng nguồn lực

C có tính chu kì

D Cả B và C đều đúng

Câu 43: Trong mô hình IS-LM khi NHTW mua vào trái phiếu trên thị trường thì:

A Lãi suất tăng, sản lượng giảm

B Lãi suất giảm, sản lượng tăng

C Lãi suất và sản lượng đều tăng

D Lãi suất và sản lượng đều giảm

NHTW mua trái phiếu 🡪 tăng lượng cung tiền 🡪 LM dịch chuyển sang phải, trong khí

đó IS không đổi 🡪 LM sẽ cắt IS tại điểm cân bằng mới ở bên phải có lãi suất thấp hơn

và SL cao hơn

Sử dụng số liệu sau cho câu 44-49

Giả sử nước A có số liệu trong năm 2019 như sau:

Thuế TNDN 15 Thu nhập ròng từ nước

ngoài

50

Lợi nhuận giữ lại 25 Chỉ số giá năm 2018 110%

Trang 33

Câu 50: Trong mô hình IS-LM nếu chính phủ tăng thuế và NHTW bán ra chứng

khoán trên thị trường mở thì:

A Có thể chống lạm phát cao

B Làm tăng sản lượng thực

C Làm giảm lãi suất

D Cả B và C đúng

Tăng thuế 🡪 Giảm C 🡪 AD giảm 🡪 Y giảm

Bán chứng khoán 🡪 Giảm lượng cung tiền 🡪 LM dịch sang trái 🡪 Y giảm

Nếu kết hợp cả hai sẽ làm Y giảm mạnh 🡪 Lạm phát giảm mạnh

Trang 34

Câu 51: Giao điểm của đường đầu tư và đường tiết kiệm cho biết:

A Mức tiêu dùng vừa đủ

B Mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế không có chính phủ

C Trạng thái cân bằng ngân sách

D Trạng thái cân bằng cán cân thanh toán

Câu 52: Khi chính phủ tăng thuế ròng tự định lên 100, tổng cầu sẽ:

A Tăng thêm ít hơn 100

B Tăng đúng bằng 100

C Giảm ít hơn 100

D Giảm bằng 100

T (Thuế ròng) = To + Tm.Y 🡪 Khi tăng To lên 100 thì T tăng 100, tức ∆ T =100

C = Co + Cm (Y-T) 🡪 Khi T tăng thì C giảm một lượng Cm.∆ T

Mà AD = C + I +G + X – M 🡪 AD giảm một lượng Cm.∆ T < ∆ T (vì 0 < Cm < 1)

Câu 53: Nếu số nhân tổng cầu k=3 và khuynh hướng tiêu dùng biên Cm=0.9 thì

A Số nhân chi tiêu chính phủ bằng 3

B Số nhân của thuế bằng -2.7

C Số nhân chi chuyển nhượng bằng 2.7

D Các lựa chọn trên đều đúng

kG = k = 3; kT = - Cm.k = -2.7; kTr = - kT = 2.7

Câu 54: Sức mua của tiền:

A Tỉ lệ thuận với tỉ lệ lạm phát

B Tỉ lệ nghịch với tỉ lệ lạm phát

C Không liên quan đến tỉ lệ lạm phát

D Thay đổi khi cung về vàng thay đổi

Lạm phát được hiểu nôm na là sự mất giá của đồng tiền tức là cùng một cái bánh mìkhi lạm phát tăng bạn phải cần rất rất nhiều tiền để mua được trong khi trước đây chỉcần 10k Điều này đồng nghĩa sức mua của tiền giảm xuống khi lạm phát tăng

Câu 55: Dựa vào mô hình IS-LM để giảm thâm hụt ngân sách mà không làm giảm

Để giảm thâm hụt 🡪 tăng thu giảm chi 🡪 chính sách TKTH 🡪 IS sang trái 🡪 Y giảm

Để sản lượng không giảm thì LM cần dịch sang phải 🡪 áp dụng TTMR

Sử dụng số liệu sau cho câu 56-60

C=200+0.8 Yd ;I=50+ 0.2Y −50 iG=150 T =0.25 Y +50

X =200 M=110+0.2Y D M=1500+0.2 Y −100 i

Trang 35

C=225 D=800 r =10 % (Đơn vị của sản lượng là tỉ USD)

DM = M = C+D=1025 hay 1500+0.2 Y −100 i=1025 🡪 i=0.002Y+4.75

Câu 58: Mức lãi suất và sản lượng cân bằng là

A 5.6 và 425

B 5 và 450

C 6.5 và 542

D Đáp án khác

Giải phương trình IS, LM 🡪 Y=425, r=5.6

Câu 59: Số nhân tiền tệ là:

Câu 60: Giả sử NHTW tăng lượng tiền cơ sở một lượng 200 Hỏi lượng cung tiền cơ

sở thay đổi như thế nào?

A Không có thất nghiệp

B Không chế thất nghiệp ở mức tự nhiên

Trang 36

- Cán cân thanh toán thuận lợi

Câu 2: Câu nào sau đây đúng về sản phẩm trung gian:

A Được bán cho người tiêu dùng cuối cùng

mà công dân nước ngoài và các công ty nước ngoài kiếm được ở quốc gia đó.)

Câu 4: Khi có nhân tố tác động đưa nền kinh tế đến điểm cân bằng mới, lúc đó tổng

chi tiêu dự kiến sẽ thay đổi:

A Bằng với mức thay đổi sản lượng thực tế

B Nhỏ hơn mức thay đổi sản lượng thực tế

C Lớn hơn mức thay đổi sản lượng thực tế

D Không thay đổi

∆ Y =k ∆ AD=k ∆C , mà k>1 nên ∆ Y > ∆ C

Câu 5: Lực lượng lao động bằng:

A Số người thất nghiệp cộng số người có việc.

B Dân số trưởng thành có nhu cầu làm việc

C Tổng dân số trừ đi bộ phận dân số chưa trường thành

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 6: Nếu tỷ lệ dự trữ là 10% với mức tiền ban đầu là 120 triệu đồng thì số tiền mà

ngân hàng sẽ tạo ra là:

A 1.2 tỷ đồng

B 12 tỷ đồng

C 120 tỷ đồng

Trang 37

Câu 8: Câu nào sau đây sai về khấu hao?

A Khấu hao là hiệu của tổng đầu tư và đầu tư ròng

B Khấu hao là một khoản được trích ra từ GDP

C Khấu hao được loại trừ khi tính GDP bằng phương pháp thu nhập

D Tất cả đều sai

GDP (PP thu nhập) = w+i+r+Pr+Ti+De

Câu 9 Chức năng của tiền là:

A Thước đo giá trị

B Phương tiện thanh toán

C Phương tiện cất trữ

D Tất cả đều đúng

Đó là 3 chức năng chính của tiền

Câu 10: Theo lý thuyết của Keynes, chính sách nào sau đây thích hợp nhằm giảm tỷ

lệ thất nghiệp

A Giảm thuế và gia tăng số mua hàng của chính phủ

B Tăng thuế và giảm số mua hàng của chính phủ

C Tăng thuế và tăng số mua hàng của chính phủ

D Phá giả và giảm số mua hàng của chính phủ

Giảm T 🡪 Yd tăng 🡪 C tăng 🡪 AD tăng 🡪 Y tăng 🡪 cần nhiều lao động hơn 🡪 U giảmTăng số mua hàng hóa chính phủ = Tăng G 🡪 Tăng AD 🡪 Y tăng 🡪 U giảm

Câu 11: Khi số nhân tổng cầu tăng lên thì đường IS sẽ

A Càng dốc

B Càng thoải

C Không ảnh hưởng gì

D Tất cả đều sai

(IS) AS=Y=AD 🡪 Y = ADo + ADm.Y+Im.i 🡪 Y (1-ADm)=ADo+Im.i

🡪Y=( ADo+Im.i)/(1-ADm) = k.ADo+k.Im.i (vì k=1/(1-ADm) ) 🡪Độ dốc đường IS là k.Im 🡪 k lớn 🡪 độ dốc càng âm (vì Im<0)🡪 Càng dốc

Trang 38

Lưu ý: Trị tuyệt đối độ dốc càng lớn thì càng dốc

Câu 12: Bảo hiểm thất nghiệp sẽ:

A Làm tăng thất nghiệp tạm thời

B Làm giảm thất nghiệp tạm thời

C Không tác động đến thất nghiệp tạm thời

D Tùy trường hợp mà A, B, C có thể đúng

Bảo hiểm thất nghiệp sẽ cung cấp một khoản tiền cho người thất nghiệp để đảm bảo cuộc sống 🡪 họ không vội vàng tìm việc mới 🡪 Thất nghiệp tạm thời sẽ kéo dài

Câu 13: Độ dốc của đường IS thể hiện:

A Mối quan hệ nghịch biến giữa Y và i

B Mức độ nhạy cảm của đầu tư với lãi suất

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Câu 14: Ông A gửi 100 đô vào ngân hàng B, ngân hàng B dùng 90 đô (dự trữ 10 đô)

cho ông C vay Ông C lại lấy số tiền vay được đó gửi vào ngân hàng D Hỏi lượng tiền giao dịch là bao nhiêu?

A 190 đô

B 280 đô

C 100 đô

D Tất cả đều sai

Lượng tiền giao dịch = 100 + 90 + 90 = 280 đô

Sử dụng số liệu sau cho câu 15-19

Cho mô hình IS-LM với các dữ liệu sau

(IS) Y = 1800 – 200i, (LM) i = 0.001Y+3, KM = 2, số nhân tổng cầu k = 2, Dmi = -20

Câu 15: Sản lượng và lãi suất cân bằng chung là:

A Y=1000 và i = 4

B Y = 2000 và i = 2

C Y = 1500 và i = 3

D Đáp án khác

Giải phương trình IS và LM ta được kết quả là câu A

Câu 16: Chính phủ tăng đầu tư công thêm 20 Phương trình IS mới là

Trang 39

Câu 17: Thông qua hoạt động trên thị trường mở, NHTW bán vào trái phiếu có giá trị

Giải hpt IS mới LM mới ta đc Y = 200 và i = 8.2

Câu 20: Trường hợp nào sau đây thuộc thất nghiệp tạm thời?

A Sinh viên mới tốt nghiệp đang trong thời gian xin việc

B Công nhận bị sa thải do nền kinh tế lâm vào giai đoạn suy thoái

C Thời đại công nghiệp hóa, hiện đại hóa một số công nhân bị mất việc do công

ty đòi hỏi trình độ chuyên môn kỹ thuật cao hơn

D Tất cả đều đúng

B thuộc thất nghiệp chu kì

C thuộc thất nghiệp cơ cấu

Câu 21: Trong phương trình LM, nếu hệ số nhạy cảm cầu tiền theo lãi suất nhỏ thì

Trang 40

C Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buốc

D Các câu trên đều đúng

Đó là 3 cách NHTW dùng để giảm lượng cung tiền (vì nó sẽ làm tăng số tiền dự trự)

Sử dụng đề bài sau cho câu 23-24

Cho các yếu tố sau:

i Nguồn nhân lực, nguồn vốn

ii Giá yếu tố sản xuất

iii Tài nguyên thiên nhiên

Câu 23: Những yếu tố tác động đến đường tổng cung dài hạn là:

Câu 25: Nếu giá yếu tố sản xuất trọng yếu tăng, thì:

A Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái

B Kéo theo lạm phát do chi phí đẩy

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

Lạm phát do chi phí đẩy (cost-push inflation) là sự gia tăng liên tục của mức giá

chung do có sự gia tăng tự sinh trong các loại chi phí sản xuất và cung ứng hàng hóa

P tăng 🡪 Y giảm 🡪 SAS sang trái

Câu 26: Muốn tính thu nhập quốc dân (NI) từ GNP, ta phải:

A Trừ thuế gián thu và khấu hao

B Cộng thuế gián thu và khấu hao

C Trừ thuế gián thu và cộng khấu hao

D Trừ khấu hao và cộng thuế gián thu

NI = NNP – Ti = GNP – De – Ti

Câu 27: Số nhân thuế phản ánh:

A Sự thay đổi trong sản lượng khi thuế ròng tự định thay đổi đổi 1 đơn vị

B Sự thay đổi trong sản lượng cân bằng khi thuế ròng tự định thay đổi đổi 1 đơn vị

C Sự thay đổi trong sản lượng cân bằng khi thuế thay đổi đổi 1 đơn vị

D Sự thay đổi trong sản lượng khi thuế thay đổi đổi 1 đơn vị

Ngày đăng: 25/06/2022, 20:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 33: Trong mô hình IS-LM khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất chiết khấu thì: - tổng hợp bộ đề thi kinh tế vĩ mô 2022
u 33: Trong mô hình IS-LM khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất chiết khấu thì: (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w