PHẦN KINH TẾ VĨ MÔ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT KHOA KINH TẾ Thời gian 90 phút Sinh viên không được sử dụng tài liệu Phần dành cho sinh viên Họ tên và chữ ký cán bộ coi thi Phần dành cho cán bộ chấm thi Họ và tên Số câu đúng Điểm Chữ ký Mã số SV BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ LÀM BÀI Hướng dẫn làm bài trắc nghiệm Chọn X Không chọn Chọn lại 01 A B C D 16 A B C D 31 A B C D 46 A B C D 61 A B C D 02 A B C D 17 A B C D 32 A B C D 47 A B C D 62 A B C D 03 A B C D 18 A B C D 33 A B C D 48 A B C D 63 A B C D 04.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA KINH TẾ
Thời gian: 90 phút Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Phần dành cho sinh viên Họ tên và chữ ký cán bộ coi
Tỷ lệ tăng chỉ số CPI ở Việt Nam năm 2010 là 11,75%, năm 2009 tăng 6,88%, chúng ta có thể nhận định:
A Giá tất cả các mặt hàng ở Việt Nam năm 2010 đều tăng C Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm phát vừa phải
B Các mặt hàng tiêu dùng ở Việt Nam năm 2010 đều tăng giá D Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm phát phi mã
Yếu tố nào sau đây làm tăng áp lực lên cán cân thanh toán của Việt Nam trong năm 2010:
A Việt Nam xuất siêu trong quan hệ mậu dịch với Hoa Kỳ C NHNN cấp hạn nhập khẩu vàng
B Việt Nam nhập siêu trong quan hệ mậu dịch với Trung
Nếu chính phủ thực hiện đồng thời chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng thì điều gì sau đây là chắc chắn xảy ra:
Nếu số nhân tiền tệ bằng 2 thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Tỷ lệ dự trữ nhỏ hơn 1 C Khi lượng tiền trong lưu thông tăng 2 đồng làm cho lượng
tiền do ngân hàng trung ương phát hành tăng 1 đồng
B Khi ngân hàng trung ương phát hành thêm 1 đồng thì
lượng tiền trong lưu thông tăng 2 đồng D Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trị giá1 tỷ thì cung tiền trong lưu thông giảm 2 tỷTốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2009 và năm 2010 lần lượt là (đơn vị %, theo nguồn của Tổng cục Thống kê ViệtNam):
Để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định, khi cầu ngoại tệ tăng lên thì NHTW cần phải:
B Bán ra ngoại tệ D Thực hiện đồng thời cả A và C
Thu nhập khả dụng của khu vực hộ gia đình:
A Phản ánh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý
muốn của dân chúng trong một năm C Phản ánh phần thu nhập mà công dân một nước kiếm đượcở nước ngoài
B Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân của một nước
tạo ra trong một năm D Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân của một nước cóđược sau khi đã đóng thuế
Trang 2Cách niêm yết tỷ giá như Việt Nam, chẳng hạn tỷ giá của USD là 19.500 VND/USD là:
A Giá quốc tế của đồng nội tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ
B Giá nội tệ tính theo ngoại tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ
Khi đồng nội tệ giảm giá trong khi các yếu tố khác không đổi sẽ gây ra tác động:
A Tỷ giá thực tăng C Giá hàng hoá trong nước trở nên rẽ hơn
Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách:
A Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội C Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng
B Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp D Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một mức
Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến:
A Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền
mặt nhiều hơn C Không tác động đến hoạt động dự trữ và cho vay của cácngân hàng thương mại
B Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền
mặt giảm xuống
D Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàng
thương mạiGiả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60% Số
nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:
A KM = 2 B KM = 3 C KM = 4 D KM = 5
Lãi suất của các khoản vay trên thị trường tiền tệ phụ thuộc vào:
A Khả năng chuyển hoán C Kỳ hạn thanh toán
Ngân sách của chính phủ thâm hụt 6,2% GDP, nếu chính phủ giảm 5% tổng chi tiêu thì thâm hụt ngân sách:
Trong nền kinh tế Việt Nam, xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu có nghĩa là:
A Chỉ số GDP nhỏ hơn GNP C Khi tăng xuất khẩu thì cán cân thương mại sẽ được cải thiện
B Khi giảm nhập khẩu thì cán cân thương mại được cải
thiện
D Nền kinh tế VN đang nhập siêu
Dữ kiện sau dùng cho câu 16 và 17 : Trong một nền kinh tế đóng có các số liệu sau: C = 200 + 0.8Yd, I = 100 , G = 150,
T = 50 + 0.25Y
Ngân sách cân bằng khi sản lượng ở mức:
A Y = 400 B Y = 800 C Y = 4000 D Y = 8000
Nếu chính phủ tăng chi mua hàng hóa và dịch vụ thêm một lượng 40 và tăng thuế một lượng 50 thì điều gì sau đây là đúng?
A Sản lượng cân bằng tăng thêm một lượng 100 C Sản lượng cân bằng giảm một lượng 10
B Sản lượng cân bằng không thay đổi D Cả A, B và C đều sai
Dữ kiện sau dùng cho câu 18 đến 27 :
Một nền kinh tế có các số liệu sau:
C = 250 + 0,9Yd, I = 50 + 0,01Y, G = 290, X = 200, M = 100 + 0,07Y,
T = 100 + 0,1Y, Yp = 2500, (Đơn vị của sản lượng là tỷ USD)
A Thặng dư một lượng 50 B Thâm hụt một lượng 50 C Thặng dư một lượng 90 D Thâm hụt một lượng 90
Cán cân thương mại:
A Thặng dư một lượng 68 B Thâm hụt một lượng 68 C Cân bằng D Cả A, B và C đều sai
Tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ theo định luật Okun:
A 2% B 3% C 4% D Không thể xác định được
Nếu chính phủ tăng G thêm 1 tỷ thì mức sản lượng cân bằng tăng thêm một lượng:
A 1 tỷ B 2 tỷ C.3 tỷ D 4 tỷ
Nếu chính phủ điều chỉnh giảm thuế 1 tỷ thì mức sản lượng cân bằng thay đổi một lượng:
A Tăng thêm 1 tỷ B Giảm xuống 1 tỷ C Tăng thêm 0,9 tỷ D Cả A, B và C đều sai
Nếu chính phủ tăng G thêm một lượng là 20,5 thì cần điểu chỉnh T một lượng bao nhiêu để sản lượng cân bằng đạt mức sảnlượng tiềm năng:
A Không cần điều chỉnh T B Tăng T thêm 5 C Giảm T thêm 5 D Cả A, B và C đều sai
Mức sản lượng để ngân sách cân bằng:
A Y = 1900 B Y = 2400 C Y = 2900 D Y = 3900
Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu cân bằng ngân sách, mức chi tiêu G của chính phủ là:
A 340 B 373,33 C 383,33 D Không thể xác định được
Khi cung tiền do NHTW quyết định thì:
A Đường cung tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất C Đương cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất
B Đường cầu tiền hoàn toàn không có giãn theo lãi suất D Đường cung tiền dốc xuống về bên phải
Trang 3Giả sử Ngân hàng Nhà nước tăng lãi suất tái chiết khấu từ 7% lên 8% đồng thời tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng của dânchúng tăng lên, khi đó:
A M1 tăng và lãi suất giảm C M1 giảm và lãi suất giảm
B M1 giảm và lãi suất tăng D Không thể khẳng định M1 tăng hay giảm
Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi:
A NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng C NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt
B Chính phủ giảm chi tiêu công D Chính phủ mở rộng đầu tư công
Thất nghiệp nào sau đây vẫn tồn tại khi nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công:
A Thất nghiệp chu kỳ C Thất nghiệp không tự nguyện
Đường LM dốc lên thể hiện
A Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng C Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng giảm
B Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng D Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng giảm
Lượng cung tiền tăng làm cho:
A Đường IS dịch chuyển sang trái C Cả đường IS và LM dịch chuyển sang phải
B Đường LM dịch chuyển sang phải D Đường IS và LM không dịch chuyển
Nhân tố ổn định tự động của chính sách tài khoá là:
A Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp C Tỉ giá hối đoái
B Lãi suất và tỉ giá hối đoái D Cả A, B và C đều đúng
Đường Phillips trong ngắn hạn thể hiện:
A Sự đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp C Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
B Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp D Thất nghiệp luôn ở mức thất nghiệp tự nhiên
Trong nền kinh tế mở, có sự vận động vốn hoàn hảo và chính phủ theo đuổi chính sách tỷ giá cố định thì:
Giả sử một quốc gia vào năm 2010 có các số liệu sau (đơn vị tính tỷ USD): X = 67, M = 78, KA (tài khoản vốn) = 11 và giảđịnh NFFI, NTr, EO bằng không Cán cân thanh toán của quốc gia này năm 2010 là:
A Thặng dư 11 tỷ USD C Thặng dư 22 tỷ USD
Hàm tiêu dùng C = 100 + 0,75Yd, cho biết:
A Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu
dùng của khu vực dân cư tăng lên 0,75 đồng
C Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu
dùng của khu vực dân cư giảm xuống 0,75 đồng
B Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu
dùng của khu vực dân cư tăng lên 100,75 đồng D Cả A, B và C đều sai
Tỷ giá thực:
A Phản ánh tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền C Phản ảnh tỷ lệ GDP giữa hai nền kinh tế
B Phản ảnh tỷ lệ lượng vàng mà 2 đồng tiền mua được D Phản ảnh tỷ lệ giá cả hàng hóa của 2 nước khi tính
theo đồng tiền của một trong hai nước đóKhi không có sự thay đổi trong dự trữ ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong khi NHNN sẳng sàn tham gia tài trợchính thức, có nghĩa là:
A Cán cân thương mại bằng 0 C Cán cân tài khoản vãng lai bằng 0
B Cán cân tài khoản vốn bằng 0 D Cán cân thanh toán bằng 0
Dữ kiện sau dùng cho câu 41 đến cân 50 :
Một nền kinh tế có các số liệu sau: C = 400 + 0,7Yd; I = 450 + 0,02Y – 50r; G = 200; T = 0,1Y; X = 250; M = 50 + 0,15Y.
Cơ số tiền (tiền mạnh) mà Ngân hàng trung ương phát hành là 1500; tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ngân hàng là 185%; tỷ lệ dự trữ chung của ngân hàng 18,5%, trong đó dự trữ bắt buộc là 8,5%; hàm cầu tiền D M = 2500 + 0,2 Y – 100r (r
A Thâm hụt 25 B Thặng dư 25 C Cân bằng D Cả A, B và C đều sai
NHTW quyết định giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc xuống mức 5%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng không thay đổi (Trả lời tiếp câu
48, 49, 50)
Trang 4Tổng mức đầu tư tư nhân điều chỉnh bởi quyết định này:
A Tăng thêm 126,25 B Tăng thêm 26,25 C Tăng thêm 16,25 D Cả A, B và C đều sai
Tình trạng ngân sách điều chỉnh bởi quyết định này:
A Giảm thâm hụt một lượng 3,125
B Tăng thâm hụt một lượng 3,125 C Giảm thâm hụt một lượng 5,125D Không thay đổi
Cầu tiền thay đổi một lượng:
A Tăng thêm 1,425 lần B Tăng thêm 37,5 C Tăng thêm 137,5 D Cả A, B và C đều sai
Việc sử dụng chỉ số CPI để tính tỷ lệ lạm phát vì:
A CPI phản ánh được sự thay đổi giá cả của tất cả các
hàng hoá trong nền kinh tế
C CPI phản ánh được sự thay đổi của chất lượng hànghoá lên giá cả
B CPI phản ánh được sự thay đổi trong cơ cấu chi tiêu
của khu vực hộ gia đình qua hằng năm D Cả A, B và C đều sai
Chọn câu sai:
A Giõ hàng hoá dùng để tính CPI ở Việt Nam hiện nay
được lấy năm 2009 C Chỉ số giá dùng để tính tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam làchỉ số GDPdef và năm được chọn làm gốc là năm 1994
A Tăng sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa và
tăng lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ C Giảm sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa vàgiảm lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
B Tăng sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa và
giảm lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ D Giảm sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa vàtăng lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào
A Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất C Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản lượng
B Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản lượng D Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất
Tác động hất ra càng lớn khi
A Đầu tư phản ứng mạnh đối với lãi suất C Đầu tư kém nhạy cảm đối với lãi suất
B Cầu tiền phản ứng mạnh đối với sản lượng D Cả A và B đều đúng
Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm:
A AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự di chuyển dọc IS
B Dịch chuyển đường IS sang trái C Dịch chuyển đường IS sang phải D Dịch chuyển đường LM sang phải
Dùng tỉ lệ tăng của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì
A.Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm C.Tính theo giá hiện hành
B Tính theo sản lượng của năm hiện hành D.Các câu trên đều sai
Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Lạm phát là tình trạng mà lượng tiền giấy dư thừa so với nhu cầu cần thiết trong lưu thông
B Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờđược gọi đi làm việc
C Sản lượng tiềm năng là sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được
D Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế
Theo lý thuyết số lượng tiền tệ thì:
A Tỷ lệ tăng giá (P) bằng với tỷ lệ tăng lượng cung tiền (M) C Giá trị GDP danh nghĩa được quyết định bởi lượng
A Làm cho chi phí mua hàng hoá trong nước bằng với
chi phí mua hàng hoá đó ở nước ngoài C Giảm khi giá hàng hoá trong nước tăng cao
B Thay đổi cùng tỷ lệ với sự thay đổi của mức giá
chung trong nền kinh tế
D Cả A, B và C đều đúngTrong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy, nền kinh tế trong tình trạng:
A Vừa suy thoái, vừa lạm phát cao C Suy thoái kinh tế và giảm phát
Dữ kiện sau dùng cho các câu 62 đến 64: Giả sử nền kinh tế của một quốc gia vào năm 2010 có các số liệu sau:
C = 500; I = 250; G = 150; X = 400; M = 450; In = 150; Ti = 150; Td = 100; Tr = 50; NIA = 50
Biết đơn vị tính của các số liệu trên là tỷ USD và được tính theo giá hiện hành
GDP danh nghĩa theo giá thị trường của quốc gia này ở năm 2010 là:
Trang 5Giả sử người Việt Nam mua 100 xe Lexus của Nhật và nhà xuất khẩu Nhật dùng tiền bán 100 chiếc ô tô này để mua cổ phầncủa Vinashin Nhận định nào sau đây là đúng đối với Việt Nam:
A.Xuất khẩu ròng giảm và đầu tư nước ngoài ròng giảm C Xuất khẩu ròng giảm và đầu tư nước ngoài ròng tăng
B Xuất khẩu ròng tăng và đầu tư nước ngoài ròng tăng D Xuất khẩu ròng tăng và đầu tư nước ngoài ròng giảm
Thành phần nào dưới đây không nằm trong lực lượng lao động của Việt Nam:
A Sinh viên chính qui đang học tại Trường Đại học
B Cựu sinh viên tốt nghiệp không muốn tìm việc làm D Cả A và B
Khoản nào sau đây không được tính vào vào chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ của các hộ gia đình
B Tiền đi du lịch trong nước D Tiền mua nhà, đất, vàng và cổ phiếu
Một công ty sản xuất vỏ xe và bán 4 chiếc vỏ xe cho một nhà sản xuất ô tô với giá 10 triệu một chiếc Một nhà sản xuất khácsản xuất và bán một chiếc máy nghe nhạc Compact cho nhà sản xuất ô tô với giá 10 triệu Nhà sản xuất ô tô lắp rápnhững thứ đã mua ở trên vào một xe ô tô mới và bán cho người tiêu dùng cuối cùng được 300 triệu Các sản phẩm trênđược tạo ra trong năm 2010 Giá trị của tất cả các giao dịch này nên được tính vào GDP năm 2010 là:
A 300 triệu C 300 triệu trừ đi lợi nhuận của nhà SX ô tô từ chiếc xe này
Dữ kiện sau dùng cho các câu 69 và 70:
Có các khái niệm được đánh chữ và các câu được đánh số sau:
2- Mối quan hệ tương quan giữa quyết định về lãi suất của ngân hành trung ương và
sự thay đổi kỳ vọng về lạm phát và sản lượng
3-Sự giảm cầu về tiêu dùng và đầu tư của khu vực tư nhân gây ra từ việc chính phủtăng chi tiêu làm tăng tổng cầu
4- Xác định mục tiêu về lượng tiền danh nghĩa phù hợp với chính sách tiền tệ
5- Những chi phí do lạm phát gây ra vì các nguồn lực vật chất cần thiết để in lạibảng giá, điều chỉnh máy bán hàng tự động,
6- Xác định mục tiêu về lạm phát thông qua việc sử dụng chính sách tiền tệ
Cặp khái niệm và câu phù hợp:
A a-1; b-6 B a-6; b-2 C c-6; d-5 D c-4; d-1
Cặp khái niệm và câu phù hợp:
A a-3; b-2; e-1 B a-3; b-2; f-5 C c-4; d-5; g-6 D a-3; c-6; g-4
Dữ kiện sau dùng cho câu 71 đến câu 75 :
Giả sử một quốc gia chỉ sản xuất 3 sản phẩm cuối cùng A, B, C và có các số liệu ở bảng sau:
Năm A (Quần áo) B (Thực phẩm) C (Nhà ở)
Năm 1 được chọn làm năm gốc
GDP danh nghĩa năm 1, năm 2 và năm 3 lần lượt là:
Trang 6TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
KHOA KINH TẾ
Thời gian: 90 phút Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Phần dành cho sinh viên Họ tên và chữ ký cán bộ coi
1 Tỷ lệ tăng chỉ số CPI ở Việt Nam năm 2010 là 11,75%, năm 2009 tăng 6,88%, chúng ta có thể nhận định:
A Giá tất cả các mặt hàng ở Việt Nam năm 2010 đều tăng C Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm phát vừa phải
B Các mặt hàng tiêu dùng ở Việt Nam năm 2010 đều tăng giá D Kinh tế Việt Nam năm 2010 có mức lạm phát phi mã
2 Yếu tố nào sau đây làm tăng áp lực lên cán cân thanh toán của Việt Nam trong năm 2010:
A Việt Nam xuất siêu trong quan hệ mậu dịch với Hoa Kỳ C NHNN cấp hạn nhập khẩu vàng
B Việt Nam nhập siêu trong quan hệ mậu dịch với Trung
3 Nếu chính phủ thực hiện đồng thời chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng thì điều gì sau đây là chắc chắn xảy ra:
4 Nếu số nhân tiền tệ bằng 2 thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Tỷ lệ dự trữ nhỏ hơn 1 C Khi lượng tiền trong lưu thông tăng 2 đồng làm cho lượng
tiền do ngân hàng trung ương phát hành tăng 1 đồng
B Khi ngân hàng trung ương phát hành thêm 1 đồng thì
lượng tiền trong lưu thông tăng 2 đồng
D Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trị giá
1 tỷ thì cung tiền trong lưu thông giảm 2 tỷ
5 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2009 và năm 2010 lần lượt là (đơn vị %, theo nguồn của Tổng cục Thống kê
Việt Nam):
6 Để giữ cho tỉ giá hối đoái cố định, khi cầu ngoại tệ tăng lên thì NHTW cần phải:
B Bán ra ngoại tệ D Thực hiện đồng thời cả A và C
7 Thu nhập khả dụng của khu vực hộ gia đình:
A Phản ánh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý
muốn của dân chúng trong một năm C Phản ánh phần thu nhập mà công dân một nước kiếm đượcở nước ngoài
Trang 7B Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân của một nước
tạo ra trong một năm D Phản ánh toàn bộ thu nhập do công dân của một nước cóđược sau khi đã đóng thuế
8 Cách niêm yết tỷ giá như Việt Nam, chẳng hạn tỷ giá của USD là 19.500 VND/USD là:
A Giá quốc tế của đồng nội tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ
B Giá nội tệ tính theo ngoại tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ
mất giả
D Giá ngoại tệ tính theo nội tệ; tỷ giá tăng đồng nội tệ mất giá
9 Khi đồng nội tệ giảm giá trong khi các yếu tố khác không đổi sẽ gây ra tác động:
A Tỷ giá thực tăng C Giá hàng hoá trong nước trở nên rẽ hơn
10 Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách:
A Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội C Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng
B Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp D Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một mức
11 Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến:
A Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền
mặt nhiều hơn
C Không tác động đến hoạt động dự trữ và cho vay của các
ngân hàng thương mại
B Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền
mặt giảm xuống D Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàngthương mại
12 Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký thác ở ngân hàng là 60%.
Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:
A KM = 2 B KM = 3 C KM = 4 D KM = 5
13 Lãi suất của các khoản vay trên thị trường tiền tệ phụ thuộc vào:
A Khả năng chuyển hoán C Kỳ hạn thanh toán
14 Ngân sách của chính phủ thâm hụt 6,2% GDP, nếu chính phủ giảm 5% tổng chi tiêu thì thâm hụt ngân sách:
15 Trong nền kinh tế Việt Nam, xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu có nghĩa là:
A Chỉ số GDP nhỏ hơn GNP C Khi tăng xuất khẩu thì cán cân thương mại sẽ được cải thiện
B Khi giảm nhập khẩu thì cán cân thương mại được cải
Dữ kiện sau dùng cho câu 16 và 17 : Trong một nền kinh tế đóng có các số liệu sau: C = 200 + 0.8Yd, I = 100 , G = 150,
A Sản lượng cân bằng tăng thêm một lượng 100 C Sản lượng cân bằng giảm một lượng 10
B Sản lượng cân bằng không thay đổi D Cả A, B và C đều sai
Dữ kiện sau dùng cho câu 18 đến 27 :
Một nền kinh tế có các số liệu sau:
C = 250 + 0,9Yd, I = 50 + 0,01Y, G = 290, X = 200, M = 100 + 0,07Y,
T = 100 + 0,1Y, Yp = 2500, (Đơn vị của sản lượng là tỷ USD)
A Thặng dư một lượng 50 B Thâm hụt một lượng 50 C Thặng dư một lượng 90 D Thâm hụt một lượng 90
21 Cán cân thương mại:
A Thặng dư một lượng 68 B Thâm hụt một lượng 68 C Cân bằng D Cả A, B và C đều sai
22 Tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ theo định luật Okun:
A 2% B 3% C 4% D Không thể xác định được
23 Nếu chính phủ tăng G thêm 1 tỷ thì mức sản lượng cân bằng tăng thêm một lượng:
A 1 tỷ B 2 tỷ C.3 tỷ D 4 tỷ
24 Nếu chính phủ điều chỉnh giảm thuế 1 tỷ thì mức sản lượng cân bằng thay đổi một lượng:
A Tăng thêm 1 tỷ B Giảm xuống 1 tỷ C Tăng thêm 0,9 tỷ D Cả A, B và C đều sai
25 Nếu chính phủ tăng G thêm một lượng là 20,5 thì cần điểu chỉnh T một lượng bao nhiêu để sản lượng cân bằng đạt mức
sản lượng tiềm năng:
A Không cần điều chỉnh T B Tăng T thêm 5 C Giảm T thêm 5 D Cả A, B và C đều sai
26 Mức sản lượng để ngân sách cân bằng:
A Y = 1900 B Y = 2400 C Y = 2900 D Y = 3900
27 Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu cân bằng ngân sách, mức chi tiêu G của chính phủ là:
A 340 B 373,33 C 383,33 D Không thể xác định được
Trang 828 Khi cung tiền do NHTW quyết định thì:
A Đường cung tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất C Đương cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất
B Đường cầu tiền hoàn toàn không có giãn theo lãi suất D Đường cung tiền dốc xuống về bên phải
29 Giả sử Ngân hàng Nhà nước tăng lãi suất tái chiết khấu từ 7% lên 8% đồng thời tiền gởi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng của
dân chúng tăng lên, khi đó:
A M1 tăng và lãi suất giảm C M1 giảm và lãi suất giảm
B M1 giảm và lãi suất tăng D Không thể khẳng định M1 tăng hay giảm
30 Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi:
A NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng C NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt
B Chính phủ giảm chi tiêu công D Chính phủ mở rộng đầu tư công
31 Thất nghiệp nào sau đây vẫn tồn tại khi nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công:
A Thất nghiệp chu kỳ C Thất nghiệp không tự nguyện
32 Đường LM dốc lên thể hiện
A Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng C Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng giảm
B Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng D Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng giảm
33 Lượng cung tiền tăng làm cho:
A Đường IS dịch chuyển sang trái C Cả đường IS và LM dịch chuyển sang phải
B Đường LM dịch chuyển sang phải D Đường IS và LM không dịch chuyển
34 Nhân tố ổn định tự động của chính sách tài khoá là:
A Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp C Tỉ giá hối đoái
B Lãi suất và tỉ giá hối đoái D Cả A, B và C đều đúng
35 Đường Phillips trong ngắn hạn thể hiện:
A Sự đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp C Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
B Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp D Thất nghiệp luôn ở mức thất nghiệp tự nhiên
36 Trong nền kinh tế mở, có sự vận động vốn hoàn hảo và chính phủ theo đuổi chính sách tỷ giá cố định thì:
37 Giả sử một quốc gia vào năm 2010 có các số liệu sau (đơn vị tính tỷ USD): X = 67, M = 78, KA (tài khoản vốn) = 11 và
giả định NFFI, NTr, EO bằng không Cán cân thanh toán của quốc gia này năm 2010 là:
A Thặng dư 11 tỷ USD C Thặng dư 22 tỷ USD
38 Hàm tiêu dùng C = 100 + 0,75Yd, cho biết:
A Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu
dùng của khu vực dân cư tăng lên 0,75 đồng
C Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu
dùng của khu vực dân cư giảm xuống 0,75 đồng
B Thu nhập của nền kinh tế tăng lên 1 đồng thì tiêu
dùng của khu vực dân cư tăng lên 100,75 đồng D Cả A, B và C đều sai
39 Tỷ giá thực:
A Phản ánh tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền C Phản ảnh tỷ lệ GDP giữa hai nền kinh tế
B Phản ảnh tỷ lệ lượng vàng mà 2 đồng tiền mua được D Phản ảnh tỷ lệ giá cả hàng hóa của 2 nước khi tính
theo đồng tiền của một trong hai nước đó
40 Khi không có sự thay đổi trong dự trữ ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong khi NHNN sẳng sàn tham gia
tài trợ chính thức, có nghĩa là:
A Cán cân thương mại bằng 0 C Cán cân tài khoản vãng lai bằng 0
B Cán cân tài khoản vốn bằng 0 D Cán cân thanh toán bằng 0
Dữ kiện sau dùng cho câu 41 đến cân 50 :
Một nền kinh tế có các số liệu sau: C = 400 + 0,7Yd; I = 450 + 0,02Y – 50r; G = 200; T = 0,1Y; X = 250; M = 50 + 0,15Y.
Cơ số tiền (tiền mạnh) mà Ngân hàng trung ương phát hành là 1500; tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ngân hàng là 185%; tỷ lệ dự trữ chung của ngân hàng 18,5%, trong đó dự trữ bắt buộc là 8,5%; hàm cầu tiền D M = 2500 + 0,2 Y – 100r (r
Trang 9NHTW quyết định giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc xuống mức 5%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng không thay đổi (Trả lời tiếp câu
48, 49, 50)
48 Tổng mức đầu tư tư nhân điều chỉnh bởi quyết định này:
A Tăng thêm 126,25 B Tăng thêm 26,25 C Tăng thêm 16,25 D Cả A, B và C đều sai
49 Tình trạng ngân sách điều chỉnh bởi quyết định này:
A Giảm thâm hụt một lượng 3,125
B Tăng thâm hụt một lượng 3,125
C Giảm thâm hụt một lượng 5,125
D Không thay đổi
50 Cầu tiền thay đổi một lượng:
A Tăng thêm 1,425 lần B Tăng thêm 37,5 C Tăng thêm 137,5 D Cả A, B và C đều sai
51 Việc sử dụng chỉ số CPI để tính tỷ lệ lạm phát vì:
A CPI phản ánh được sự thay đổi giá cả của tất cả các
hàng hoá trong nền kinh tế C CPI phản ánh được sự thay đổi của chất lượng hànghoá lên giá cả
B CPI phản ánh được sự thay đổi trong cơ cấu chi tiêu
của khu vực hộ gia đình qua hằng năm D Cả A, B và C đều sai
52 Chọn câu sai:
A Giõ hàng hoá dùng để tính CPI ở Việt Nam hiện nay
được lấy năm 2009 C Chỉ số giá dùng để tính tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam làchỉ số GDPdef và năm được chọn làm gốc là năm 1994
A Tăng sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa và
tăng lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
C Giảm sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa vàgiảm lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
B Tăng sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa và
giảm lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
D Giảm sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa vàtăng lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ
54 Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào
A Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất C Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản lượng
B Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản lượng D Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất
55 Tác động hất ra càng lớn khi
A Đầu tư phản ứng mạnh đối với lãi suất C Đầu tư kém nhạy cảm đối với lãi suất
B Cầu tiền phản ứng mạnh đối với sản lượng D Cả A và B đều đúng
56 Việc chính phủ cắt giảm thuế sẽ làm:
A AD tăng do đó sản lượng tăng và có sự di chuyển dọc IS
B Dịch chuyển đường IS sang trái E Dịch chuyển đường IS sang phải F Dịch chuyển đường LM sang phải
57 Dùng tỉ lệ tăng của GDP thực để phản ánh tăng trưởng kinh tế vì
A.Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm C.Tính theo giá hiện hành
B Tính theo sản lượng của năm hiện hành D.Các câu trên đều sai
58 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Lạm phát là tình trạng mà lượng tiền giấy dư thừa so với nhu cầu cần thiết trong lưu thông
B Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có việc làm hoặc chờđược gọi đi làm việc
C Sản lượng tiềm năng là sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được
D Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong nền kinh tế
59 Theo lý thuyết số lượng tiền tệ thì:
A Tỷ lệ tăng giá (P) bằng với tỷ lệ tăng lượng cung tiền (M) C Giá trị GDP danh nghĩa được quyết định bởi lượng
A Làm cho chi phí mua hàng hoá trong nước bằng với
chi phí mua hàng hoá đó ở nước ngoài
C Giảm khi giá hàng hoá trong nước tăng cao
B Thay đổi cùng tỷ lệ với sự thay đổi của mức giá
chung trong nền kinh tế
D Cả A, B và C đều đúng
61 Trong trường hợp lạm phát do chi phí đẩy, nền kinh tế trong tình trạng:
A Vừa suy thoái, vừa lạm phát cao C Suy thoái kinh tế và giảm phát
Dữ kiện sau dùng cho các câu 62 đến 64: Giả sử nền kinh tế của một quốc gia vào năm 2010 có các số liệu sau:
C = 500; I = 250; G = 150; X = 400; M = 450; In = 150; Ti = 150; Td = 100; Tr = 50; NIA = 50
Biết đơn vị tính của các số liệu trên là tỷ USD và được tính theo giá hiện hành
62 GDP danh nghĩa theo giá thị trường của quốc gia này ở năm 2010 là:
A 900 B 950 C 850 D 800
63 GNP danh nghĩa theo giá thị trường của quốc gia này ở năm 2010 là:
A 900 B 950 C 850 D 800
Trang 1064 NI của quốc gia này ở năm 2010 là:
A 1000 B 950 C 650 D 700
65 Giả sử người Việt Nam mua 100 xe Lexus của Nhật và nhà xuất khẩu Nhật dùng tiền bán 100 chiếc ô tô này để mua cổ
phần của Vinashin Nhận định nào sau đây là đúng đối với Việt Nam:
A.Xuất khẩu ròng giảm và đầu tư nước ngoài ròng giảm C Xuất khẩu ròng giảm và đầu tư nước ngoài ròng tăng
B Xuất khẩu ròng tăng và đầu tư nước ngoài ròng tăng D Xuất khẩu ròng tăng và đầu tư nước ngoài ròng giảm
66 Thành phần nào dưới đây không nằm trong lực lượng lao động của Việt Nam:
A Sinh viên chính qui đang học tại Trường Đại học
B Cựu sinh viên tốt nghiệp không muốn tìm việc làm D Cả A và B
67 Khoản nào sau đây không được tính vào vào chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ của các hộ gia đình
B Tiền đi du lịch trong nước D Tiền mua nhà, đất, vàng và cổ phiếu
68 Một công ty sản xuất vỏ xe và bán 4 chiếc vỏ xe cho một nhà sản xuất ô tô với giá 10 triệu một chiếc Một nhà sản xuất
khác sản xuất và bán một chiếc máy nghe nhạc Compact cho nhà sản xuất ô tô với giá 10 triệu Nhà sản xuất ô tô lắp rápnhững thứ đã mua ở trên vào một xe ô tô mới và bán cho người tiêu dùng cuối cùng được 300 triệu Các sản phẩm trênđược tạo ra trong năm 2010 Giá trị của tất cả các giao dịch này nên được tính vào GDP năm 2010 là:
A 300 triệu C 300 triệu trừ đi lợi nhuận của nhà SX ô tô từ chiếc xe này
Dữ kiện sau dùng cho các câu 69 và 70:
Có các khái niệm được đánh chữ và các câu được đánh số sau:
2- Mối quan hệ tương quan giữa quyết định về lãi suất của ngân hành trung ương và
sự thay đổi kỳ vọng về lạm phát và sản lượng
3-Sự giảm cầu về tiêu dùng và đầu tư của khu vực tư nhân gây ra từ việc chính phủtăng chi tiêu làm tăng tổng cầu
4- Xác định mục tiêu về lượng tiền danh nghĩa phù hợp với chính sách tiền tệ
5- Những chi phí do lạm phát gây ra vì các nguồn lực vật chất cần thiết để in lạibảng giá, điều chỉnh máy bán hàng tự động,
6- Xác định mục tiêu về lạm phát thông qua việc sử dụng chính sách tiền tệ
69 Cặp khái niệm và câu phù hợp:
A a-1; b-6 B a-6; b-2 C c-6; d-5 D c-4; d-1
70 Cặp khái niệm và câu phù hợp:
A a-3; b-2; e-1 B a-3; b-2; f-5 C c-4; d-5; g-6 D a-3; c-6; g-4
Dữ kiện sau dùng cho câu 71 đến câu 75 :
Giả sử một quốc gia chỉ sản xuất 3 sản phẩm cuối cùng A, B, C và có các số liệu ở bảng sau:
Năm A (Quần áo) B (Thực phẩm) C (Nhà ở)
Năm 1 được chọn làm năm gốc
71 GDP danh nghĩa năm 1, năm 2 và năm 3 lần lượt là:
-Một nền kinh tế có các số liệu sau
C = 250 + 0,9Yd, I = 50 + 0,01Y, G = 290, X = 200, M = 100 + 0,07Y, T = 100 + 0,1Y,
Trang 11Mục tiêu của kinh tế vĩ mô ở các nước hiện nay bao gồm
a Sử dụng nguồn tài nguyên hữu hạn có hiệu quả để đáp ứng nhu cầu vô hạn của xã hội
b Các câu trên đều đúng
c Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế
d Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội
Các nhà kinh tế tính GDP theo giá yếu tố sản xuất là để tránh GDP tăng giả tạo do
a Lãi suất giảm
b Lãi suất tăng
c Sản lượng tăng
d Sản lượng giảm
Trang 12Khi chính phủ giảm thuế đánh vào nguyên liệu nhập khẩu thì
a Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
b Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
c Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
d Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
Nếu hàm tiết kiệm S = -25 + 0,4.Yd, thì hàm tiêu dùng là
Trang 13Việc sử dụng chỉ số CPI để tính tỷ lệ lạm phát vì chỉ số CPI có ưu điểm
a Cả A, B và C đều sai
b CPI phản ánh được sự thay đổi giá cả của tất cả hàng hoá trong nền kinh tế
c CPI phản ánh được sự thay đổi trong cơ cấu chi tiêu của khu vực hộ gia đình qua hằng năm
d CPI phản ánh được sự thay đổi của chất lượng hàng hoá lên giá cả
X = 200, M = 100 + 0,07Y, Y ở mức 2400 thì cán cân thương mại sẽ là:
a Cân bằng
b Thặng dư một lượng 68
c Thâm hụt một lượng 68
d Cả A, B và C đều sai
Khi nền kinh tế tăng trưởng quá nóng cần phải
a Giảm G, tăng T, tăng lãi suất
b Tăng T, tăng G
c Tăng G, giảm T
d Tăng lượng cung ứng tiền, giảm T
Giảm lạm phát là hiện tượng
a Tỷ lệ lạm phát thời điểm t + 1 thấp hơn tỷ lệ lạm phát thời điểm t
b Chỉ số CPI năm nay nhỏ hơn CPI năm trước, tỷ lệ lạm phát âm
c Cả A, B, C đều sai
d Tỷ lệ lạm phát thực nhỏ hơn lạm phát dự kiến rất nhiều, làm sản lượng thực nhỏ hơn sản lượng dự kiến
Tỷ giá thực
a Phản ảnh tỷ lệ GDP giữa hai nền kinh tế
b Phản ánh tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền
c Phản ảnh tỷ lệ lượng vàng mà 2 đồng tiền mua được
d Phản ảnh tỷ lệ giá cả hàng hóa của 2 nước khi tính theo đơn vị tiền tệ của một trong hai nước đó
Khi xác định được hàm tổng cầu của nền kinh tế là AD = 600 + 0,75Y thì mức sản lượng cân bằng sẽ là bao nhiêu?
Trang 14b Tổng cầu cao hơn và sản lượng cao hơn
c Tỷ lệ lạm phát cao hơn kéo theo tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn (hoặc ngược lại)
d Khi nền kinh tế thiểu phát thì tỷ lệ thất nghiệp bằng 0
Phát biểu nào sau đây không đúng
a Khi mức giá giảm, với cung tiền danh nghĩa không đổi, cung tiền thực giảm
b Khi cung tiền danh nghĩa tăng lên một cách tương đối so với sự tăng lên của mức giá, cung tiền thực tăng
c Khi mức giá tăng lên một cách tương đối so với sự tăng lên của cung tiền danh nghĩa, cung tiền thực giảm
d Khi mức giá tăng, với cung tiền danh nghĩa không đổi, cung tiền thực giảm
Phát biểu nào sau đây là không đúng:
a Tỷ lệ dự trữ bắt buộc do ngân hành trung ương quy định
b Dự trữ bắt buộc là số tiền mà các tổ chức tín dụng phải duy trì trên tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàngtrung ương
c Dữ trự bắt buộc là số tiền mà các tổ chức tín dụng duy trì để đáp ứng khả năng thanh toán
d Tỷ lệ dự trữ tùy ý do ngân hàng trung gian tự quyết định
Tiền mặt ngoài ngân hàng so với lượng tiền ký gửi không kỳ hạn là 80% và tỷ lệ dự trữ chung là 10% Số nhân tiền tệ KM bằng bao nhiêu?
a 2,5
b 1,5
c 2
d 3
Trang 15Nền kinh tế có IS và LM như sau: Y = 7000 – 500 r; r = - 5 + 0,002 Y Lãi suất cân bằng và sản lượng cân bằng sẽ là?
a Cả ba câu trên đều sai
b Y = 4570; r = 5 xxx
d Y = 5000; r = 5
Một nền kinh tế có số nhân tổng cầu bằng 4, sản lượng Y = 2400, Yp = 2500, G = 290, T = 100 + 0,1Y
Nếu chính phủ tăng G thêm một lượng là 20,5 thì cần điểu chỉnh T một lượng bao nhiêu để sản lượng cân bằng đạt mức sản lượng tiềm năng:
a Tăng T thêm 5
b Giảm T thêm 5
c Cả A, B và C đều sai
d Không cần điều chỉnh T
Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của các thời kỳ, người ta thường sử dụng
a Chỉ tiêu theo giá thị trường
b Chỉ tiêu thực
c Chỉ tiêu danh nghĩa
d Chỉ tiêu sản xuất
Chính sách tiền tệ là một công cụ điều tiết vĩ mô bởi vì
a Tiền biểu hiện của sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội
b Sự thay đổi về cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng và tỷ lệ thất nghiệp
c Các nền kinh tế hiện nay đều là kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc vào tình trạng lưu thôngtiền tệ
d Tiền là đơn vị thanh toán, dự trữ giá trị và đơn vị hoạch toán
Tác động của việc ngân hàng trung ương giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc là
a Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn
b Ngân hàng thương mại cho vay nhiều hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống
c Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàng thương mại
d Không tác động đến hoạt động dự trữ và cho vay của các ngân hàng thương mại
Trang 16Hàm cầu tiền có dạng DM (Md) = L(Υ , r ), với Y là sản lượng và r là lãi suất Cầu tiền:
a Đồng biến với Y và r
b Nghịch biến với Y và r
c Đồng biến với Y và nghịch biến với r
d Nghịch biến với Y và đồng biến với r
Chi tiêu đầu tư
a Cả a và b đều đúng
b Đồng biến với sản lượng quốc gia
c Đồng biến với lãi suất
d Nghịch biến với lãi suất
Khi cung tiền do NHTW quyết định thì
a Đường cung tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất
b Đường cầu tiền hoàn toàn không có giãn theo lãi suất
c Đương cầu tiền hoàn toàn co giãn theo lãi suất
d Đường cung tiền dốc xuống về bên phải
Những hàng hóa được sản xuất ra không bán hết có được tính vào GDP không? nếu có thì tính vào đâu?
a Được tính, tính vào khấu hao
b Không được tính, vì đó là hàng tồn kho
c Được tính, tính vào đầu tư tư nhân
d Được tính, tính vào chi tiêu hộ gia đình
Đường IS biểu thị
a Tổ hợp khác nhau giữa thu nhập và lãi suất tại đó thị trường hàng hoá cân bằng (sai òi giữa lãi suất và sản lượng)
b Cả (a) và (b)
c Thị trường tiền tệ và lãi suất cân bằng
d Thị trường hàng hoá cân bằng