1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG TOÁN 11

784 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
Người hướng dẫn Trần Đình Cư
Trường học Trung Tâm Ứng Dụng CN Và Dạy Học MTC
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Thành phố TP Huế
Định dạng
Số trang 784
Dung lượng 18,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?. x Lời giải Chọn A Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ... Câu 3: Đường

Trang 1

LỚP TOÁN THẦY CƯ- XÃ TẮC- TP HUẾ Trung tâm ứng dụng CN và dạy học MTC

SĐT: 0834 332 133

Trang 2

WEB: TOANTHAYCU.COM CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Tập xác định của hàm số côsin là 

Trang 3

y  x tuần hoàn với chu kì T  2 ; hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kì T  ; hàm

số y  cot x tuần hoàn với chu kì T  

2) Chú ý

● Hàm số y  sinax  b tuần hoàn với chu kì 0

2 T a

● Hàm số y  cosax  b tuần hoàn với chu kì 0

2 T a

● Hàm số y  f x 1  tuần hoàn với chu kì T 1 và hàm số y  f x 2  tuần hoàn với chu kì T 2

thì hàm số y  f x 1  f x 2  tuần hoàn với chu kì T 0 là bội chung nhỏ nhất của T 1 và T 2 Lưu ý 2 số thực không xác đinh được bội chung nn, nên là T0mT1nT2 với m,n là 2 số

tự nhiên nguyên tố cùng nhau )

III – SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

● Tập xác định D  , có nghĩa và xác định với mọi x   ;

● Tập giá trị T   1;1, có nghĩa   1 sin x  1;

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ,  có nghĩa sinx  k 2  sin x với k   ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2

Trang 4

WEB: TOANTHAYCU.COM

● Tập xác định D  , có nghĩa và xác định với mọi x  

● Tập giá trị T   1;1, có nghĩa   1 cos x  1;

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ,  có nghĩa cosx  k 2  cos x với k   ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng    k 2 ; 2  k  và nghịch biến trên mỗi khoảng

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì  , có nghĩa tanx  k  tan x với k   ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , ;

Trang 5

WEB: TOANTHAYCU.COM

● Tập xác định D   \k k  ,  ;

● Tập giá trị T   ;

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì  , có nghĩa tanx  k  tan x với k   ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k   ;  k , k   ;

● Là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

x 2

Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau

 y u x  có nghĩa khi và chỉ khi u x  xác định và u x( ) 0

Như vậy, ys in u  x , y c osu x  xác định khi và chỉ khi u x  xác định

 ytanu x  có nghĩa khi và chỉ khi u x  xác định và   ,

Trang 7

Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx  0 x k, k.

Vật tập xác định D\k k,  

Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin

xy

x

Trang 8

Hàm số xác định khi và chỉ khi cosx  1 0 cosx  1 x k2 ,  k

Vậy tập xác định D\k2 , k 

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số cos .

sin 2

Trang 9

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin  2 x  0 và tan x xác định

2

sin 1

2 cos 0

Trang 10

WEB: TOANTHAYCU.COM

Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số y  sin x  2.

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin  x   0 sin x  1.  *

Trang 11

Câu 12 Tìm tập xác định D của hàm số tan cos

Hàm số xác định khi và chỉ khi .cos cos 1 2

- Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f x( ) là hàm không chẵn và không lẻ trên D;

- Nếu điều kiện (2) và (3) không nghiệm đúng, thì f x là hàm không chẵn và cũng không ( )

Trang 13

xy

Ta có:   sin    tan    sin tan sin - tan  

Trang 14

WEB: TOANTHAYCU.COM

Ta có:   cos3 3 1 cos3 3 1 cos33 1  

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y  sin x B y  cos x C y  tan x D y  cot x

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y   sin x B y  cos x  sin x C y  cos x  sin 2 x D y  cos sin x x

Lời giải Chọn C

Tất các các hàm số đều có TXĐ: D   Do đó      x D x D.

Bây giờ ta kiểm tra f    x f x  hoặc f    x f x .

 Với y  f x   sin x Ta có f     x sin   x sin x    sin x

Trang 15

     Suy ra hàm số y  cos x  sin x không chẵn không lẻ

 Với y  f x  cos x  sin 2 x Ta có f   x cos   x sin 2  x

    Suy ra hàm số y  cos x  sin 2 x là hàm số chẵn

 Với y  f x  cos sin x x Ta có f   x cos    x sin    x cos sin x x

     Suy ra hàm số y  cos sin x x là hàm số lẻ

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y  sin 2 x B y  x cos x C y  cos cot x x D tan .

sin

x y x

Lời giải Chọn D

Trang 16

WEB: TOANTHAYCU.COM

cos

x y x

 D y   x sin x

Lời giải Chọn A

Ta kiểm tra được A là hàm số chẵn, các đáp án B, C, D là hàm số lẻ

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A y  sin cos 2 x x B sin cos 3

2

y x     x     C 2

tan tan 1

x y

x

  D y  cos sin x 3 x

Lời giải Chọn B

Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

O

Xét đáp án B, ta có   sin cos 3 sin sin 3 sin 4

2

y f x  x  x   x x x

hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y  cos x  sin 2 x B y  sin x  cos x

C y   cos x D y  sin cos3 x x

Lời giải Chọn D

Ta kiểm tra được đáp án A và C là các hàm số chẵn Đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ Đáp án D là hàm số lẻ

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A y  cot 4 x B sin 1.

cos

x y

x

 C y  tan 2 x D y  cot x

Lời giải Chọn A

Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

sin

x y x

Lời giải

Trang 17

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y   1 sin 2 x B y  cot sin x 2 x

C y  x 2 tan 2 x  cot x D y   1 cot x  tan x

Lời giải Chọn C

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 10: Cho hàm số f x  sin 2 x và g x  tan 2 x Chọn mệnh đề đúng

Trang 18

Viết lại đáp án B là sin 1 sin cos 

y x   x x

 Viết lại đáp án C là 2 cos sin cos

4

y x   x x

 Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ

    Vậy y  sin 2 x không chẵn, không lẻ

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số y  sin x đối xứng qua gốc tọa độ O

B Đồ thị hàm số y  cos x đối xứng qua trục Oy

Trang 19

WEB: TOANTHAYCU.COM

C Đồ thị hàm số y  tan x đối xứng qua trục Oy

D Đồ thị hàm số y  tan x đối xứng qua gốc tọa độ O

Lời giải Chọn A

Ta kiểm tra được hàm số y  sin x là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục Oy

  1 s inx 1;  1 cosx 1

 0 sin 2x1; 0 cos 2x 1

 0 sinx1; 0 cosx1

 Dùng điều kiện có nghiệm của phương trình cơ bản

o Phương trình bậc hai: ax2bx c 0 có nghiệm x khi và chỉ khi 0

0a

Trang 20

Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y sinx cosx  ; b) y 3 sin 2xcos 2x

Trang 21

Ta có   1 sin x   1   3 3sin x   3   5 3sin x   2 1

1

5

M y

Ta có   1 cos 2 x   1   3 3cos 2 x   3   2 3cos 2 x   5 8

Ta có   1 sin x   1   1 sin x   1   3 3sin x  3

Ta có y   5 4 sin 2 cos 2 x x   5 2 sin 4 x

Mà   1 sin 4 x   1   2 2 sin 4 x   2    3 5 2 sin 4 x  7

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y   2 sin 2016 x  2017

Trang 22

WEB: TOANTHAYCU.COM

A m   2016 2. B m   2. C m  1. D m   2017 2.

Lời giải Chọn B

Ta có ysin 2017 xcos 2017 x 2 sin 2017     x    

Trang 23

Áp dụng công thức sin sin 2 cos sin

Ta có y  sin 4 x  cos 4 x sin 2 x  cos 2 xsin 2 x  cos 2 x  cos 2 x

Ta có   1 cos 3 x   1   0 cos 3 x   1   0 2 cos 3 x  2

Trang 24

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2  2.

Câu 13: Tìm tập giá trị T của hàm số y  sin 6 x  cos 6 x

Ta có y  sin 2 x  2 cos 2 x sin 2 x  cos 2 x cos 2 x   1 cos 2 x

Trang 25

Ta có y  8 sin 2 x  3cos 2 x  8 sin 2 x  3 1 2 sin  2 x 2 sin 2 x  3.

Mà   1 sin x   1   0 sin 2 x   1   3 2 sin 2 x   3 5

Ta có y  2 sin 2 x  3 sin 2 x   1 cos 2 x  3 sin 2 x

Trang 26

Ta có 4 sin 2 3cos 2 5 4sin 2 3cos 2

Trang 27

               nên có 3 giá trị thỏa mãn

Câu 22: Hàm số y  cos 2 x  2 sin x  2 đạt giá trị nhỏ nhất tại x0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Ta có y  cos 2 x  2 sin x    2 1 sin 2 x  2 sin x  2

Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0

Dấu ''  '' xảy ra sin 1 2  .

Trang 28

Ta có   1 cos x   1   0 cos 2 x  1

4 7 3cos x 7 2 7 3cos x 7

Câu 26: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017 được

cho bởi một hàm số 4 sin  60 10

Câu 27: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực

nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức

t

h     

  Mực nước của kênh cao nhất khi:

A t  13 (giờ) B t  14 (giờ) C t  15 (giờ) D t  16 (giờ)

Lời giải

Trang 29

   thì hàm số f có chu kì  là bội chung nhỏ nhất của  1, 2, , n

 Nếu hàm số y f x  tuần hoàn với chu kì T thì hàm số y f x c(c là hằng số) cũng là hàm số tuần hoàn với chu kì T

Trang 30

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số y  sin x tuần hoàn với chu kì 2 

B Hàm số y  cos x tuần hoàn với chu kì 2 

C Hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kì 2 

D Hàm số y  cot x tuần hoàn với chu kì 

Lời giải Chọn C

Vì hàm số y  tan x tuần hoàn với chu kì 

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y  sin x B y   x sin x C y  x cos x D y sinx.

x

Lời giải Chọn A

Hàm số y   x sin x không tuần hoàn Thật vậy:

 Tập xác định D  

 Giả sử f x T   f x ,   x D

x T sinx T x sin , x x D

Trang 31

Vậy hàm số y   x sin x không phải là hàm số tuần hoàn

Tương tự chứng minh cho các hàm số y  x cos x và y sin x

x

 không tuần hoàn

Câu 3: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?

A y  cos x B y  cos 2 x C y  x 2 cos x D 1 .

Hàm số y  sinax  b tuần hoàn với chu kì T 2

Hàm số y  cosax  b tuần hoàn với chu kì T 2

  tuần hoàn với chu kì T4 

Câu 6: Tìm chu kì T của hàm số 1sin 100 50 

2

y    x  

Trang 32

Hàm số y  cos 2 x tuần hoàn với chu kì 1

2 2

Hàm số y  cos3 x tuần hoàn với chu kì 1

2 3

T  Hàm số y  cos 5 x tuần hoàn với chu kì 2

2 5

T  Suy ra hàm số y  cos3 x  cos5 x tuần hoàn với chu kì T  2 

Câu 9: Tìm chu kì T của hàm số 3cos 2 1 2 sin 3

Trang 33

T   

Suy ra hàm số 3cos 2 1 2 sin 3

2

x

y x       tuần hoàn với chu kì T4 

Câu 10: Tìm chu kì T của hàm số sin 2 2 cos 3

Hàm số sin 2

3

y   x     tuần hoàn với chu kì 1

2 2

    tuần hoàn với chu kì T2 

Câu 11: Tìm chu kì T của hàm số y  tan 3  x

A .

3

3

3

3

T 

Lời giải Chọn D

Hàm số y  tanax b   tuần hoàn với chu kì T

Hàm số y  cotax b   tuần hoàn với chu kì T

a

Trang 34

WEB: TOANTHAYCU.COM

Áp dụng: Hàm số y  tan 3 x tuần hoàn với chu kì 1

3

T Hàm số y  cot x tuần hoàn với chu kì T 2  

Suy ra hàm số y  tan 3 x  cot x tuần hoàn với chu kì T  

Nhận xét T là bội chung nhỏ nhất của T 1 và T 2

Câu 13: Tìm chu kì T của hàm số cot sin 2

y   x tuần hoàn với chu kì T  3 

Câu 14: Tìm chu kì T của hàm số sin tan 2

y    x      tuần hoàn với chu kì T4 

Câu 15: Tìm chu kì T của hàm số y  2 cos 2 x  2017.

A T  3  B T  2  C T   D T  4 

Lời giải Chọn C

Ta có y  2 cos 2 x  2017  cos 2 x  2018.

Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì T  

Trang 35

Ta có 2.1 cos 2 3.1 cos 6 13cos 6 2 cos 2 5 

6 3

T   Hàm số y   2 cos 2 x tuần hoàn với chu kì T 2  

Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T  

Câu 17: Tìm chu kì T của hàm số y  tan 3 x  cos 2 2 x

Ta có tan 3 1 cos 4 12 tan 3 cos 4 1 

2

4 2

T   Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T  

Dạng 5 Đồ thị của hàm số lượng giác

Trang 36

WEB: TOANTHAYCU.COM

- Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ

- Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v  k T i .0 về bên trái và

phải song song với trục hoành Ox (với i là véc tơ đơn vị trên trục Ox)

Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số

Tịnh tiến theo vec tơ v=(a;b) Đối xứng qua gốc O

Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị

Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị

Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Đối xứng qua Oy

Trang 37

8

316

524

4

516

38

3

2

Hướng dẫn giải

Hàm số y = cos

3Miền xác định: D=

Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên miền 0;6

3

Do chu

xBảng

Trang 38

WEB: TOANTHAYCU.COM

x

0 34

32

216

336

Ví dụ 3 Cho đồ thị của hàm số y =sinx, (C) Hãy vẽ các đồ thị của các hàm số sau:

Trang 39

Ta thấy tại x  0 thì y  1 Do đó loại đáp án C và D

Trang 40

Ta thấy:

Tại x  0 thì y  0 Do đó loại B và C

Tại x   thì y   1 Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có D thỏa

Câu 3: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

Ta thấy:

Trang 41

WEB: TOANTHAYCU.COM

Tại x  0 thì y  1 Do đó ta loại đáp án B và D

Tại x  3  thì y  1 Thay vào hai đáp án A và C thì chit có A thỏa mãn

Câu 4: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

x  thì y1 Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có A thỏa mãn

Câu 5: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C,D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  sin x B y  sin x C y  sin x D y   sin x

Lời giải Chọn D

Trang 42

Ta thấy tại x  0 thì y   1. Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn

Câu 7: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B,C,D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Lời giải Chọn A

Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0 Do đó chỉ có A hoặc D thỏa mãn

Ta thấy tại x  0 thì y  0 Thay vào hai đáp án A và D chỉ có duy nhất A thỏa mãn

Câu 8: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C,D

Trang 43

WEB: TOANTHAYCU.COM

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  tan x B y  cot x C y  tan x D y  cot x

Lời giải Chọn C

Ta thấy hàm số có GTNN bằng 0 Do đó ta loại đáp án A và B

Hàm số xác định tại x   và tại x   thì y  0 Do đó chỉ có C thỏa mãn

Câu 9: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

Câu 10: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D

Trang 44

WEB: TOANTHAYCU.COM

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y   1 sin x B y  sin x C y   1 cos x D y   1 sin x

Lời giải Chọn A

Ta có y   1 cos x  1 và y   1 sin x  1 nên loại C và D

Ta thấy tại x  0 thì y  1 Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có A thỏa mãn

Câu 11: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn phương án A, B, C, D

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y   1 sin x B y  sin x C y   1 cos x D y   1 sin x

Lời giải Chọn B

Ta có y   1 cos x  1 và y   1 sin x  1 nên loại C và D

Ta thấy tại x   thì y  0 Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có B thỏa

Trang 45

WEB: TOANTHAYCU.COM BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Vẽ đường tròn lượng giác tâm O, trục hoành là truc cosin, trục

tung là trục sin Trên trục sin lấy điểm Ksao cho OK a. Từ

Kkẻ đường vuông góc với truc sin,cắt đường tròn lượng giác tại

M và M’đối xứng với nhau qua trục sin (nếu a 1 thìMtrùng

với M’  Từ đó ta thấy số đo của cung lượng giác AM và AM'

là tất cả các nghiệm của phương trình (1)

Gọi là số đo radian của cung lượng giác AM ta có:

thì ta biết  arcsin(đọc là ac sin a,  nghĩa là

cung có sinbằng a) Khi đó nghiệm của phương trình sin x a được viết là:

d) Các trường hợp đăc biệt:

 a 1 : phương trình sin x 1 có nghiệm là x  k2 ,k 

M'

Ngày đăng: 13/06/2022, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 5. Đồ thị của hàm số lượng giác - BÀI GIẢNG TOÁN 11
ng 5. Đồ thị của hàm số lượng giác (Trang 35)
Hình a  Hình b - BÀI GIẢNG TOÁN 11
Hình a Hình b (Trang 180)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN