Đơn vị rađian: Trên đường tròn tâm O, bán kính R tùy ý, góc ở tâm chắn một cung có độ dài đúng bằng R được gọi là một góc có số đo 1rađian.. Độ dài cung tròn Một cung của đường tròn
Trang 2
Trang 3
Trang 41 Góc lượng giác
a Khái niệm
Cho hai tia Oa, Ob
Nếu một tia Om tùy ý quay quanh gốc O theo một chiều nhất định từ Oa đến Ob, thì ta nói
nó quét một góc lượng giác, với tia đầu là Oa và tia cuối là Ob Kí hiệu (Oa Ob, )
Khi tia Om quay một góc thì ta nói số đo của góc lượng giác (Oa Ob, ) bằng
Trang 52 Đơn vị đo góc và độ dài cung tròn
a Đơn vị đo góc và cung tròn
Đơn vị độ:
Để đo góc ta dùng đơn vị độ
Đơn vị độ được chia thành các đơn vị nhỏ hơn, như: 1 60 ; 1 60
Đơn vị rađian:
Trên đường tròn tâm O, bán kính R tùy ý, góc ở tâm chắn một cung có độ dài đúng bằng R
được gọi là một góc có số đo 1rađian Kí hiệu AOB 1rad
Quan hệ giữa độ và rađian
Vì góc bẹt (180 ) chắn nửa đường tròn với độ dài R nên nó có số đo là rad
Khi đó ta viết 180 rad Vậy ta có mối quan hệ
b Độ dài cung tròn
Một cung của đường tròn bán kính R có số đo rad thì có độ dài lR
Trang 61 Đường tròn lượng giác
Đường tròn lượng giác là đường tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính
bằng 1, được định hướng và lấy điểm A(1; 0) làm điểm gốc của
đường tròn
Điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo
(độ hoặc rađian) là điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho
(OA OM, )
2 Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Trên đường tròn lượng giác, gọi M x y( ; ) là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo Khi đó
Tung độ y của điểm M gọi là sin của , kí hiệu là sin Ta viết sin y OK
Hoành độ x của điểm M gọi là côsin của , kí hiệu là cos Ta viết cos x OH
Nếu cos 0 thì tỉ số
sincos gọi là tang của , kí hiệu là tan Ta viết
sin tan
cos cot
sin
x y
Các giá trị sin , cos , tan , cot được gọi là giá trị lượng giác của góc
Chú ý
Ta gọi trục tung là trục sin, trục hoành là trục côsin
Từ định nghĩa ta còn suy ra:
sin , cos xác định với mọi
tan( k2 ) tan cot(k2 ) cot
Dấu của giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị trí của điểm M trên đường tròn lượng giác
Góc phần tư Giá trị
Trang 73 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Rad 0
6
4
3
2
23
3
3
3 2
Trang 84 Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Góc đối nhau
và
cos( ) cossin( ) sintan( ) tan cot( ) cot
Góc bù nhau
và
sin( ) sin cos( ) costan( ) tan cot( ) cot
5 Các hệ thức lượng giác cơ bản
sin , với sin 0
Trang 9Bài 1 Tính giá trị còn lại của góc x, biết
Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức lượng giác sau
1) Cho tanx 2 Tính 1 5cot 4 tan 2 2 sin cos
Bài 4 Cho tanxcotx3 Hãy tính giá trị của biểu thức sau
1) A tan 2x cot 2x 2) B tanx cotx
DẠNG 1 TÌM GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (GÓC)
Trang 10Bài 5 Cho sinxcosxm Hãy tính theo m giá trị các biểu thức
Bài 6 Tính sin , cos , tan , cotx x x x Biết rằng
1) sinxcosx 2 2) sinxcosx 2
Bài 9 Chứng minh các đẳng thức sau
1) cos 2x sin 2x 1 2 sin 2x 2) 2 cos 2x 1 1 2 sin 2x
3) 3 4 sin 2x 4 cos 2x 1 4) sin cotx xcos tanx xsinxcosx 5) sin 4x cos 4x 1 2 sin 2xcos 2x 6) cos 4x sin 4x cos 2x sin 2x
4 cos x 3 1 2 sinx 1 2 sin x 8) 2 2 2
1 cos x sin xcosxcos x sin x
9) sin 4x cos 4x 1 2 cos 2x 2 sin 2x 1 10) sin 3xcosx sin cosx 3x sin cosx x 11) tan 2x sin 2x tan 2xsin 2x 12) cot 2x cos 2x cot 2xcos 2x
Bài 10 Chứng minh các đẳng thức sau
tan tan tan tan
sin x cos x 1 3 sin xcos x
2) sin6x cos6x (sin2x cos2x)(1 sin 2xcos2x)
3) sin 8x cos 8x (1 2 sin 2xcos 2x) 2 2 sin 4xcos 4x
4) sin 8x cos 8x (sin 2x cos 2x)(1 2 sin 2xcos 2x)
Trang 11Bài 12 Chứng minh các đẳng thức sau
1) 1 sin xcosxtanx (1 cos )(1 tan )x x
2) (1 tan )(1 cot )sin cos x x x x 1 2 sin cosx x
3) (1 tan )cos x 2x (1 cot )sinx 2x (sinx cos )x 2
4) sin 2xtanx cos 2xcotx 2 sin cosx x tanx cotx
5) sin 2xtan 2x 4 sin 2x tan 2x 3 cos 2x 3
Bài 13 Chứng minh các đẳng thức sau
1)
1 2 sin cos tan 1
Trang 12Bài 15 Biến đổi các biểu thức sau thành tích số
5) E 1 sinx cosx tanx 6) F tanx cotx sinx cosx
7) Gcos tanx 2x 1 cosx 8) 2
3 4 cos sin 2 sin 1
13) M 1 cosxcos2xsinx1 cos x 14) 3 2
2 cos 2 cos sin 1
O x x x 16) Q2 cosx1 sin xcosx1
4 sin 3 cos 3 sin sin cos
R x x x x x 18) S 1 sinxtan2x 1 cosx
21) V tanx 3 cotx 4 sin x 3 cosx 22) X 3 sinx 2 cosx 3 tanx 2
23) Y2 tan xsinx 3 cotxcosx5 24) Z3 cot xcosx 5 tanxsinx2
Bài 16 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
4) Dcos4x2 cos2x 3 sin4x2 sin2x3
5) E sin 6x cos 6x 2 sin 4x cos 4x sin 2x
8) H cos 2xcot 2x 5 cos 2x cot 2x 4 sin 2x
9) I 1 cotxsin3x 1 tanxcos3xsinxcosx
10) Jsin4xcos4x1 tan 2xcot2x2
Trang 13Bài 18 Tính các giá trị lượng giác của các góc sau
1) sin(x 90 ) 0 2) cos(180 0 x) 3) sin(270 0 x)
cos(x 540 ) 6) 0
cot(180 x) 7) sin(x 540 ) 0 8) tan(360 0 x) 9) cos(450 0 x)
10) 2 0
sin (270 x) 11) 3 0
cos (90 x) 12) 5 0
cot (180 x)
Bài 19 Tính các giá trị lượng giác của các góc sau
1) cot(x) 2) sin( x) 3) tan(2 x)
4) cot(3x) 5) sin(x7 ) 6) tan(x5 )
DẠNG 2 DÙNG CUNG LIÊN KẾT ĐỂ TÍNH GIÁ TRỊ
RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Trang 14Bài 22 Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 15Bài 23 Chứng minh các đẳng thức sau
sin x cos x 1 3 sin x.cos x
d) sin cos 1 2 cos
tan x sin x tan x.sin x
g) 1 sin x cosx tanx (1 cos )(1 tan ) x x
h)
2
2 2
sin x cos x 1 4 sin x.cos x 2 sin x.cos x
Bài 24 Chứng minh các đẳng thức sau
tan tan sin sin
Trang 16Bài 26 Rút gọn các biểu thức sau:
cos cos cot
sin sin tan
(sin x cos x 1)(tan x cot x 2)
d) cos 2x.cot 2x 3 cos 2x cot 2x 2 sin 2x
Trang 181 Công thức cộng
sin(a b ) sin cosa b sin cosb a cos(a b ) cos cosa b sin sina b
sin(a b ) sin cosa b sin cosb a cos(a b ) cos cosa bsin sina b
tan tantan( )
2 Công thức nhân đôi
a Công thức nhân đôi
sin 2 2 sin cos
cos 3 4 cos 3 cos
tan 3 3 tan tan2 3
Trang 193 Công thức biến đổi tích thành tổng
4 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 20 , với 3
2
2 12) cos(a b ).cos(a b ) khi 1
Bài 30 Không dùng máy tính Hãy tính giá trị của các biểu thức
1) A sin 12 cos 48 0 0 cos12 sin 48 0 0
2) B cos 38 cos 22 0 0 sin 38 sin 22 0 0
Bài 32 Tính giá trị của các biểu thức sau
1)
0 0
sin10 cos 20 sin 20 cos10
cos17 cos13 sin17 sin13
sin 73 cos 3 sin 87 cos17
cos132 cos 62 cos 42 cos 28
Trang 211) A sin cos 5x x cos sin 5x x
2) B sin 4 cot 2x x cos 4x
3) C cos 6 tan 3x x sin 6x
4) Dsinx y cos x y sinx y cos x y
5) Ecos 40 0x cos x200sin 40 0x sin x200
Bài 36 Rút gọn các biểu thức sau
1) sin sin sin
Trang 22Bài 37 Rút gọn các biểu thức sau
1) A cos 2x 3 sin 2x sin 2x
2) B 4 sin3x 3sinx 3 cos 3x
Bài 38 Chứng minh các đẳng thức sau
1) sin 2x 2 sin cosx x
cos 3x 4 cos x 3 cosx
6) cos sin 2 cos 2 sin
cos x y cos x y cos xsin ycos ysin x
Bài 39 Chứng minh các đẳng thức sau
3) sin sinx y z sin siny z x sin sinz x y 0
4) cos sinx y z cos siny z x cos sinz x y 0
5) tanx y tanxtanytanx y tan tanx y
9) cos700cos 500cos 2300cos 2900 cos 400cos1600cos 3200cos 38000
Bài 40 Chứng minh các đẳng thức sau
1)
cot cot 1 cos
Trang 23Bài 41 Chứng minh các hệ thức sau, với điều kiện cho trước
1) Nếu cosa b 0 thì sina2bsina
2) Nếu sin 2 a b 3sinb thì tana b 2 tana HD:
2
b
a b a 8) Nếu cosa b kcosa b thì 1
Bài 42 Chứng minh các biểu thức sau độc lập với biến x
1) sin2 cos cos
Từ đó tính giá trị của biểu thức 0 0 0
tan10 tan 50 tan110
Bài 44 Cho tam giác ABC với A B C lần lượt là ba góc của tam giác Chứng minh , ,
1) sinCsin cosA Bsin cosB A
2) sinAsin cosB Csin cosC B
3) cosAsin sinB Ccos cosB C
tan tan , , 90cos cos
C
5) tanA tanB tanC tan tan tanA B C
6) cot cotA B cot cotB C cot cotC A 1
7) sin cos cos sin sin
Trang 24Bài 45 Tính giá trị của các biểu thức sau (không dùng máy tính bỏ túi)
11) K tan 36 tan 72 2 0 2 0 12) L cos 70 2 0 sin 40 sin 100 2 0 0
13) M cos 202 02sin 552 0 2 sin 650 14) 0 0 0 0
sin 6 sin 42 sin 66 sin 78
11) K cos10 cos 20 cos 30 cos 70 cos 80 0 0 0 0 0
12) L 8 tan18 cos18 cos 36 cos 72 0 0 0 0
13) M cos 20 cos 40 cos 60 cos 80 0 0 0 0
Trang 25Bài 47 Tính giá trị của các biểu thức sau (không dùng máy tính bỏ túi)
1)
cos 80 cos 20cos 35 cos15 sin 35 sin15
x B
x x
Trang 26Bài 51 Tính giá trị của biểu thức lượng giác, khi biết
4) Dcos 270 04x khi biết cot 45 0x2
Bài 55 Tính theo cos 2x các biểu thức sau
1) A 1 cos 2x 2) B sin 2xcos 2x
3)
2 2
1 sin
cos
x C
x
2 2
1 cot
1 cot
x D
x
5) E sin 6x cos 6x 6) F sin 6xcos 2x cos 6xsin 2x
Bài 56 Tính theo tan
Trang 27Bài 57 Chứng minh các đẳng thức sau
1) cos 4x sin 4x cos 2x 2) sin 4x4 sin cosx x1 2 sin 2x
cos 4x 8 cos x 8 cos x 1 5) 4
8 sin x 3 4 cos 2x cos 4x 6) 4 4 3 1
4 4
7) sin4cos4x6 cos2xsin2xcos 4x 8) 6 6 5 3
x
x x
8) tan 2xtanxcos 2xtanx
Trang 28x x
Trang 29Bài 63 Tính giá trị của biểu thức
20sin 4 sin 2
sin 2tan cot 2
x L
17) sin 2 2 sin 3 sin 4
cos 3 2 cos 4 cos 5
19) cos 2 sin 4 cos 6
cos 2 sin 4 cos 6
23) cos7 cos 8 cos 9 cos10
sin 7 sin 8 sin 9 sin10
Bài 65 Biến đổi thành tích các biểu thức sau đây
1) A cos 3x cosx 2) B sin 3x sin 2x
3) C cos 4x cosx 4) D sin 5x sinx
5) E 1 sin 2x 6) F 1 sinx
7) G 1 2 cosx 8) H 2 sin 2x1
9) I 3 2 cos 2 x 10) Jsina b sina b
LOẠI 3 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
Trang 3011) 2 2
cos cos
K x y 12) L 1 sinx cos 2x
13) M 1 sinx cosx 14) N cosx sin 2x cos 3x
15) O sin 3x sinx sin 2x 16) Qcosxcos 2xsin 3x
17) R sinx sin 2x sin 3x 18) S cosx cos 2x cos 3x
19) T 2 sin 2xcos 5xcos9x 20) U sin 3x 2 sin 2x sinx
21) V cosx cos 3x 2 cos 5x 22) X cos 460cos 2202 cos 780
27) cos 5 sin cos 3
29) A1 sinxsinysinx y 30) A2 cosxcosysinx y
31) A3 cosxcosycosx y 1 32) 0 0
33) A5 1 cos 2xcos 4xcos 6x 34) A6 sin 2xsin 4xsin 6x
35) A7 sin 5xsin 6xsin7xsin 8x 36) A8 cos 5xcos 8xcos 9xcos12x
Bài 66 Biến đổi thành tích các biểu thức sau đây
1) 1 cos x cos 2x cos 3x 2) sinx sin 3x sin 7x sin 5x
3) sinx sin 2x sin 5x sin 8x 4) cos 7x sin 3x sin 2x cos 3x
5) cos 9x cos 7x cos 3x cosx 6) cos10x cos 8x cos 6x 1
7) sin 350cos 400sin 550cos 200 8) 0 0 0 0
sin 57 sin 59 sin 93 sin 61
Bài 67 Biến đổi thành tích các biểu thức sau đây
1) cos 2x cos 2 2 x cos 3 2 x 1
sin sin 2 sin 3
2
3) sin 3 2 x sin 2 2 x sin 2x
4) sin 2x cos 2 2 x cos 3 2 x
5) sin 2x 2 sin 2 2 x sin 3 2 x
Trang 31cos12 cos 48 sin18
3) sin 65 0 sin 55 0 3 cos 5 0
10) sinx1 2 cos 2 x2 cos 4x2 cos 6xsin7x
11) 1 4 cos 6 sin 2 4 sin 16 sin 2 sin4
sinxcosx cos 4x4 sin 2 sinx x15 cos x15
Bài 69 Cho a b c Chứng minh: sin sin sin 4 cos cos sin
4) sin 2A sin 2B sin 2C 4 sinAsin sinB C
5) 1 cos 2 A cos 2B cos 2C 4 cosAcos cosB C
sin Asin Bsin C2 1 cos cos cos A B C
Trang 32Bài 72 Biến đổi thành tổng các biểu thức sau
5) Esinx y cos x y 6) Fsinx30 cos0 x300
7) G 2 sin sin 2 sin 3x x x 8) H 8 cos sin 2 sin 3x x x
I x x x
10) J4 cosa b cos b c cos c a
Bài 73 Tính giá trị của biểu thức
20) T sin 5 sin 15 sin 25 sin 65 sin 75 sin 85 0 0 0 0 0 0
LOẠI 4 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
Trang 33Bài 74 Rút gọn biểu thức A2 sinxcosxcos 3xcos 5x
Từ đó suy ra giá trị của biểu thức 3 5
Bài 75 Rút gọn các biểu thức sau
1) Acos11 cos 3x xcos17 cos 9x x 2) Bsin18 cos13x xsin 9 cos 4x x
3) Csin sin 3x xsin 4 sin 8x x 4) Dsin 2 sin 6x xcos cos 3x x
5) Ecos 3 cos 6x xcos 4 cos7x x 6) 0 0
sin sin 60 sin 60
7) G8 cos cos 60x 0 x cos 600x1 8) 1
cos cos 2 sin 3 sin12
4
9) I4 sin 2 sin 5 sin 7x x xsin 4x 10) 1
sin 2 sin 6 cos 4 cos12
7) sin sina b c sin sinb c a sin sinc a b 0
8) cos2x2 cos cos cosa x a x cos2a x sin2a
tan15 tan 25 tan 35 tan 85 1
17) tan 200tan 400tan 800 3 3
18) tan 100tan 50otan 600tan 700 2 3
tan 20 tan 40 tan 80 tan 60 8 sin 40
Trang 34Bài 77 Tính các góc của ΔABC biết rằng
Bài 78 Chứng minh điều kiện cần và đủ để ΔABC vuông
1) cos 2Acos 2Bcos 2C 1 2) tan 2Atan 2Btan 2C0
Bài 79 Chứng minh điều kiện cần và đủ để ΔABC cân:
1) tan tan tan
cos cos cos
a b a
thì A a sinx b cosx không phụ thuộc vào a và x
Bài 86 Cho a b c, , là ba cạnh của tam giác, tương ứng các góc lần lượt là A B C Các góc nhọn , ,, , γ
được xác định bởi cos a , cos b , cos γ c
Bài 88 Tính giá trị của biểu thức: M sin 20 8 0 sin 40 8 0 sin 80 8 0
Bài 89 Tính giá trị của biểu thức
Trang 35Bài 90 Rút gọn các biểu thức sau
1) A coscos 3cos 5 cos 2 n1 ĐS: sin 2
n x E
x
Bài 91 Chứng minh các bất đẳng thức sau
1) sin 3 cosx x cos 3 sinx x cos 2x 2
2) 3 sin 3x cos 2 cosx x sin 2 sinx x 2
4
4) cos cos 3x xsin 2 sin 4x x1
5) cos 2 cosx xsin sin 3x xsin2xcos 3x 1
6) 2 sinxcosxcos 3xcos 5xcos7xcos 9x1
Bài 92 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
Trang 36 Ta nói hàm số y f x( ) đồng biến trên ( ; )a b nếu x x1, 2 ( ; )a b có x1x2 f x( )1 f x( ).2
Ta nói hàm số y f x( ) nghịch biến trên ( ; )a b nếu x x1, 2 ( ; )a b có x1x2 f x( )1 f x( ).2
3 Hàm số tuần hoàn
Hàm số y f x( ) xác định trên tập hợp D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu: ,
tồn tại T 0 sao cho với mọi x D ta có (x T ) D và (x T ) D và f x T( ) f x( )
Nếu có số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì T gọi là chu kì của hàm tuần hoàn f.
II HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Hàm số y sin x
Hàm số y sinx có tập xác định là D ysinf x( ) xác định f x( ) xác định
Tập giá trị T 1;1 , nghĩa là: 1 sinx1 Suy ra 0 sinx 1, 0 sin 2x 1
Hàm số y f x( ) sinx là hàm số lẻ vì f( x) sin( x) sinx f x( ).
Nên đồ thị hàm số y sinx nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
Hàm số y sinx tuần hoàn với chu kì T o 2 , nghĩa là: sin(x k 2 ) sin x
Hàm số y sin(ax b ) tuần hoàn với chu kì 2
o T a
Trang 372 Hàm số y cos x
Hàm số ycosx có tập xác định D ycosf x( ) xác định f x( ) xác định
Tập giá trị T 1;1 , nghĩa là: 1 cosx1 Suy ra 0 cosx 1, 0 cos 2x 1
Hàm số y f x( ) cosx là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung Oy làm trục đối xứng
Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì T o 2 , nghĩa là cos(x k 2 ) cos x
Hàm số y cos(ax b ) tuần hoàn với chu kì 2
o T a
Hàm số y f x( ) tanx là hàm số lẻ nên đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O
Hàm số y tanx tuần hoàn với chu kì T o y tan(ax b ) tuần hoàn với chu kì T o
Trang 384 Hàm số y cot x
Hàm số y cotx có tập xác định là D \k, k , nghĩa là xk; (k )
Suy ra hàm số ycotf x( ) xác định f x( ) k; (k ).
Tập giá trị T
Hàm số y f x( ) cotx là hàm số lẻ nên đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O
Hàm số y cotx tuần hoàn với chu kì T o y cot(ax b ) tuần hoàn với chu kì T o
Trang 39Bài 93 Tìm tập xác định của các hàm số lượng giác sau:
2
1cos
x y
Trang 40Bài 94 Tìm tập xác định của các hàm số lượng giác sau:
a)
2 2
sin 2
x y
x y
4
x y
DẠNG 2 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Dựa vào tập giá trị của hàm số lượng giác, chẳng hạn: