Chứng minh một hệ thức trong cấp số cộng: .... Chứng minh một hệ thức trong cấp số nhân .... Sử dụng công thức tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, tìm giới hạn, biểu thị một số thậ
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1 ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 7
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC 7
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 9
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 9
Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số 14
Dạng 2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số 15
Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất và và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 16
Dạng 4 Chứng minh hàm số tuần hoàn và xác định chu kỳ của nó {Tham khảo} 16 Dạng 5 Vẽ đồ thị hàm số lượng giác 17
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 20
BÀI 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 23
Dạng 1 Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác 23
Dạng 2 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx 23
Dạng 3 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx 25
Dạng 4 Phương trình đối xứng 26
ÔN TẬP CHƯƠNG I 28
CHƯƠNG II TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT 33
BÀI 1 QUY TẮC ĐẾM 33
BÀI 2 HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP VÀ TỔ HỢP 37
Dạng 1 Hoán vị 37
Dạng 2 Chỉnh hợp 39
Dạng 3 Tổ hợp 40
BÀI 3 NHỊ THỨC NEWTON 45
Dạng 1 Xác định các hệ số trong khai triển nhị thức Newton 45
Dạng 2 Áp dụng khai triển Nhị thức Newton để chứng minh đẳng thức tổ hợp 47
Dạng 3 Toán chia hết 48
BÀI 4&5 PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ XÁC SUẤT BIẾN CỐ 49
ÔN TẬP CHƯƠNG II 52
Trang 3BÀI 1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC 56
Dạng 1 Chứng minh đẳng thức 56
Dạng 2 Chứng minh bất đẳng thức 57
Dạng 3 Chứng minh một tính chất 57
Dạng 4 Một số bài toán khác 58
BÀI 2 DÃY SỐ 59
Dạng 1 Tìm các số hạng của dãy 59
Dạng 2 Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số 59
BÀI 3 CẤP SỐ CỘNG 61
Dạng 1 Xác định cấp số cộng, công sai và số hạng của cấp số cộng 61
Dạng 2 Tính tổng các số hạng trong một cấp số cộng 62
Dạng 3 Chứng minh một hệ thức trong cấp số cộng: 62
Dạng 4 Giải phương trình ( tìm x trong cấp số cộng) 63
BÀI 4 CẤP SỐ NHÂN 64
Dạng 1 Xác định cấp số nhân, số hạng , công bội của cấp số nhân 64
Dạng 2 Chứng minh một hệ thức trong cấp số nhân 65
CHƯƠNG IV GIỚI HẠN 67
BÀI 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 67
Dạng 1 Sử dụng định nghĩa tìm giới hạn 0 của dãy số 68
Dạng 2 Sử dụng định lí để tìm giới hạn 0 của dãy số 68
Dạng 3 Sử dụng định nghĩa tìm giới hạn hữu hạn 69
Dạng 4 Sử dụng các giới hạn đặc biệt và các định lý để giải các bài toán tìm giới hạn dãy 69
Dạng 5 Sử dụng công thức tính tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, tìm giới hạn, biểu thị một số thập phân vô hạn tuần hoàn thành phân số 71
Dạng 6 Tìm giới hạn vô cùng của một dãy bằng định nghĩa 72
Dạng 7 Tìm giới hạn của một dãy bằng cách sử dụng định lý, quy tắc tìm giới hạn vô cực 72
BÀI 2 GIỚI HẠN HÀM SỐ 74
Dạng 1 Dùng định nghĩa để tìm giới hạn 77
Dạng 2 Tìm giới hạn của hàm số bằng công thức 78
Dạng 3 Sử dụng định nghĩa tìm giới hạn một bên 78
Trang 4Dạng 4 Sử dụng định lý và công thức tìm giới hạn một bên 79
Dạng 5 Tính giới hạn vô cực 80
Dạng 6 Tìm giới hạn của hàm số thuộc dạng vô định 0 0 80
Dạng 7 Dạng vô định 82
Dạng 8 Dạng vô định ;0 84
BÀI 3 HÀM SỐ LIÊN TỤC 86
Dạng 1 Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại điểm x0 86
Dạng 2 Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm 87
Dạng 3 Xét tính liên tục của hàm số trên một khoảng K 89
Dạng 4 Tìm điểm gián đoạn của hàm số f(x) 90
Dạng 5 Chứng minh phương trình f(x)=0 có nghiệm 90
ÔN TẬP CHƯƠNG 4 92
CHƯƠNG 5 ĐẠO HÀM 95
BÀI 1 ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM 95
Dạng 1 Tính đạo hàm bằng định nghĩa 95
Dạng 2 Quan hệ giữa tính liên tục và sự có đạo hàm 96
Dạng 3 Tìm điều kiện của tham số để hàm có đạo hàm: 97
BÀI 2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM 99
Dạng 1 Tính đạo hàm bằng công thức đối với hàm đa thức 99
Dạng 2 Tính Đạo Hàm Bằng Công Thức Đối Với Hàm Phân Thức Hữu Tỉ 100
Dạng 3 Tính đạo hàm bằng công thức đối với hàm y u 100
Dạng 4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 101
BÀI 3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC: 103
Dạng 1 Tính đạo hàm bằng công thức đối với hàm số lương giác cơ bản: 103
Dạng 2 Chứng minh rằng hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) không phụ thuộc vào x 104 Dạng 3 Giải phương trình f’(x)=0 104
BÀI 4 VI PHÂN 106
Dạng 1 Tìm vi phân của hàm số y=f(x) 106
Dạng 2 Tính gần đúng giá trị của một biểu thức 106
Trang 5BÀI 5 ĐẠO HÀM CẤP CAO 107
Dạng 1 Tính đạo hàm cấp cao của hàm số y=f(x) 107
Dạng 2 Tìm đạo hàm cấp n của hàm số y=f(x) 107
Dạng 3 Chứng minh hệ thức có đạo hàm: 108
ÔN TẬP CHƯƠNG V 109
PHẦN 2 HÌNH HỌC 113
CHƯƠNG I PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG 113
BÀI 1 PHÉP BIẾN HÌNH 113
BÀI 2 PHÉP TỊNH TIẾN 115
Dạng 1 Tìm ảnh, phương trình của ảnh qua phép tịnh tiến 115
Dạng 2 Tìm tập hợp điểm 118
Dạng 3 Chứng minh các tính chất hình học Tìm các yếu tố của một hình 120
Dạng 4 Dựng hình 121
BÀI 3 PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC 123
Dạng 1 Tìm ảnh của một điểm, một đường qua phép đối xứng trục 124
Dạng 2 Chứng minh các tính chất hình học Tìm các yếu tố của hình học 128
BÀI 3 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM 131
Dạng 1 tìm ảnh của 1 điểm, một đường qua phép đối xứng tâm 131
Dạng 2 Xác định các yếu tố hình học Chứng minh các tính chất hình học 132
BÀI 5 PHÉP QUAY 136
Dạng 1 Tìm ảnh của một điểm, một đường qua phép quay cho trước 136
Dạng 2 Xác định các yếu tổ của hình Chứng minh các tính chất hình học 140
Dạng 3 Tập hợp điểm 145
BÀI 6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BAÈNG NHAU 146
Dạng 1 Xét xem một phép biến hình có phải là phép dời hình hay không 147
Dạng 2 Tìm ảnh của hình qua phép dời hình 149
BÀI 7 PHÉP VỊ TỰ 153
BÀI 8 PHÉP ĐỒNG DẠNG 160
ÔN TẬP CHƯƠNG I 163
Trang 6CHƯƠNG II ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG 167
BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 167
Dạng 1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng 167
Dạng 2 Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 168
Dạng 3 Xác định thiết diện của một hình chóp với một mặt phẳng 169
Dạng 4 Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng qui 171
BÀI 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 173
Dạng 1 Chứng minh hai đường thẳng song song 173
Dạng 2 Tìm giao tuyến hai mặt phẳng 174
Dạng 3 Xác định thiết diện chứa một điểm và song song với một đường thẳng cho trước 175
BÀI 3 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG 177
Dạng 1 Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 177
Dạng 2 Thiết diện chứa một đường thẳng và song song với một đường thẳng cho trước 178
BÀI 4 HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 180
Dạng 1 Chứng minh hai mặt phẳng song song 181
Dạng 2 Thiết diện song song với mặt phẳng cho trước 182
CHƯƠNG 3 VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN QUANG HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN 184
BÀI 1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN 184
Dạng 1 Chứng minh các đẳng thức vectơ 184
Dạng 2 Phân tích một vectơ theo ba véc tơ không đồng phẳng 185
Dạng 3 Chứng minh ba véctơ a b c , , đồng phẳng 186
BÀI 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 188
Dạng 1 Tính góc giữa hai mặt phẳng 189
Dạng 2 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc trong không gian 190
BÀI 3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG 192
Dạng 1 Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 193
Trang 7Dạng 2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 195
Dạng 3 Tìm thiết diện qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước 197
BÀI 4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC 199
Dạng 1 Xác định góc giữa hai mặt phẳng 201
Dạng 2 Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc 202
Dạng 3 Tìm thiết diện chứa một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước 203
BÀI 5 KHOẢNG CÁCH 205
Dạng 1 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng 205
Dạng 2 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng 205
Dạng 3 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song 206
Dạng 4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 206
Trang 83 2
2
2 2
1 2
2
2 2
1 2
2 GIÁ TRỊ LƢỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC ( CUNG) CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
sin( ) cos 2
tan( ) cot 2
cot( ) tan 2
sin(a b) sin a.cos b cosa.sin b
sin(a b) sin a.cos b cos a.sin b
cos(a b) cos a.cos b sin a.sin b
cos(a b) cos a.cos b sin a.sin b
tana tanb tan(a b) =
2
cos 2a cos a sin a
2 cos a 1
1 2sin a sin 2a 2sin a cos a
2 tan a tan 2a
2
1 cos 2a tan a
Trang 9Cơng thức tích thành tổng Cơng thức biến đổi tổng thành tích
1 sin a.cos b sin(a b) sin(a b)
2 1 cos a.cos b cos(a b) cos(a b)
2 1 sin a.sin b cos(a b) cos(a b)
aa
a b cos x với tan
bbb) asin x bcosx a b sin x với tan
aa
a b cos x với tan
Trang 10CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
L| h|m số tuần ho|n với chu kì 2 , sinx k 2 sinx;
Do h|m số y sin x l| h|m tuần ho|n với chu kỳ 2 nên ta chỉ cần khảo s{t h|m số đó trên đoạn có độ d|i 2 , chẳng hạn trên đoạn ;
Khi vẽ đồ thị của h|m số y sinx trên đoạn ; ta nên để ý rằng : H|m số y sin x l| h|m số
lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ O l|m t}m đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị h|m số
sin
y x trên đoạn 0;
Bảng biến thiên:
Đồ thị h|m số y sin xtrên đoạn 0;
Lấy đối xứng phần đồ thị n|y qua gốc tọa độ lập th|nh đồ thị h|m số y sinx trên đoạn ;
Tịnh tiến phần đồ thị sang tr{i, sang phải những
đoạn có độ d|i 2 ,4 ,6 , thì ta được to|n bộ
đồ thị h|m số y sin x Đồ thị đó được gọi l|
2 4 6
Trang 11Từ đó do tính tuần ho|n với chu kì 2 , h|m số y sin x đồng biến trên khoảng
L| h|m số tuần ho|n với chu kì 2 ;
Do h|m số y c x os l| h|m tuần ho|n với chu kỳ 2 nên ta chỉ cần khảo s{t h|m số đó trên đoạn có độ d|i 2 , chẳng hạn trên đoạn ;
Khi vẽ đồ thị của h|m số y c x os trên đoạn ; ta nên để ý rằng : H|m số y c x os l| h|m
số chẵn, do đó đồ thị của nó nhận trục Oy l|m trục đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị h|m số os
Bảng biến thiên:
Đồ thị h|m số y c x os trên đoạn 0;
Lấy đối xứng phần đồ thị n|y qua trục Oy lập th|nh đồ thị h|m số y c x os trên đoạn ;
Tịnh tiến phần đồ thị sang tr{i, sang phải những đoạn có độ d|i 2 ,4 ,6 , thì ta được to|n bộ đồ thị h|m số y c x os Đồ thị đó được gọi l| một đường hình sin
Trang 126 5 4 3 2 1
1 2 3 4 5 6
7π 2 3π 5π 2 2π 3π 2
π π 2
π 2
π 3π 2 2π 5π 2 3π 7π 2
H|m số y cosx đồng biến trên khoảng ;0 v| nghịch biến trên khoảng 0; Từ đó do tính tuần ho|n với chu kì 2 , h|m số y sin x đồng biến trên khoảng k2 ; k2 v| nghịch biến
H|m số tuần ho|n với chu kỳ , tanx k tanx;
Do h|m số y tanx l| h|m tuần ho|n với chu kỳ nên ta chỉ cần khảo s{t h|m số đó trên đoạn
có độ d|i , chẳng hạn trên đoạn ;
+∞
1
0
π 2
π 4 0
y=tanx x
Trang 13Lấy đối xứng phần đồ thị n|y qua gốc tọa độ lập th|nh đồ thị h|m số y tanx trên đoạn ;
2 4 6 8
4π 7π
2 3π 5π 2 2π 3π 2
π π 2
π 2
π 3π 2 2π 5π 2 3π 7π 2
H|m số y tan x đồng biến trên khoảng ;
Từ đó do tính tuần ho|n với chu kỳ nên
h|m số y tan x đồng biến trên khoảng
Trang 144 Hàm số y cot x
Có tập x{c định l| D \ k | k ;
Có tập gi{ trị l| ;
L| h|m số lẻ;
H|m số tuần ho|n với chu kỳ , cotx k cotx;
Do h|m số y cot x l| h|m tuần ho|n với chu kỳ nên ta chỉ cần khảo s{t h|m số đó trên đoạn
có độ d|i , chẳng hạn trên đoạn 0;
2 0
y=cotx x
Đồ thị h|m số y cot x trên 0;
Tịnh tiến phần đồ thị sang tr{i, sang phải những đoạn có độ d|i ,2 ,3 , thì ta được to|n bộ đồ thị h|m số y cot x
8 6 4 2
2 4 6 8
5π 2 2π 3π 2
2
π 2
2 2π 5π 2
g x( ) = 1
tan x( )
Trang 15H|m số y cot x nghịch biến trên khoảng 0; Từ đó do tính tuần ho|n với chu kỳ nên h|m
số y cot x đồng biến trên khoảng k ; k
Đồ thị h|m số y cot x nhận mỗi đường thẳng x k l|m một đường tiệm cận (đứng)
B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số
Phương pháp: Để tìm tập x{c định của h|m số ta cần lưu ý c{c điểm sau
y u x có nghĩa khi v| chỉ khi u x x{c định v| u(x) 0
Như vậy, y sin u x , y cos u x x{c định khi v| chỉ khi u x x{c định
y tan u x có nghĩa khi v| chỉ khi u x x{c định v| u x k ,k
Ví dụ 4 Tìm m để h|m số sau đ}y x{c định trên :y 2m 3cosx.
II Bài tập rèn luyện
BT 1 Tìm tập x{c định của c{c h|m số sau:
a) y 1 cos x 2 ; b)
2 sin xy
Trang 16Phương pháp: Giả sử ta cần xét tính chẵn, lẻ của h|m số y f(x)
Bước 1: Tìm tập x{c định D của h|m số; kiểm chứng D l| tập đối xứng qua số 0 tức l|
- Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f(x) l| h|m không chẵn v| không lẻ trên D;
- Nếu điều kiện (2) v| (3) không nghiệm đúng, thì f(x) l| h|m không chẵn v| cũng không
Ví dụ 5 X{c định tham số m để h|m số sau: y f x 3msin4x cos2x l| h|m số chẵn
II Bài tập rèn luyện
BT 4 Tìm tham số a,b để h|m số: y f x 3a 1 sinx bcosx, khix 0
asin x 3 2b cosx, khi x 0
Trang 17Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất và và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác
Phương pháp: Cho h|m số y f(x) x{c định trên tập D
Ví dụ 2 Tìm gi{ trị lớn nhất, gi{ trị nhỏ nhất của h|m số:
a) y sinx cosx ; b) y 3sin2x cos2x
Ví dụ 3 Tìm gi{ trị lớn nhất, gi{ trị nhỏ nhất của h|m số:
a) y cos x 2sinx 2 2 ; b) y sin x 2cos x 1 4 2
II Bài tập rèn luyện
c)y 2sin x 3sin2x 4cos x; c)y 4sinx 3cosx 4 4sinx 3cosx 1
Vậy h|m số y f(x) tuần ho|n
Chứng minh hàm tuần hoàn với chu kỳ T 0
Trang 18Tiếp tục, ta đi chứng minh T l| chu kỳ của h|m số tức chứng minh 0 T l| số dương nhỏ nhất thỏa 0(1) v| (2) Giả sử có T sao cho 0 T T 0 thỏa mãn tính chất (2) m}u thuẫn với giả thiết
Thì h|m số y f (x) f (x) 1 2 có chu kỳ T0 l| bội chung nhỏ nhất của T1 v| T2
Các dấu hiệu nhận biết hàm số không tuần hoàn
H|m số y f(x) không tuần ho|n khi một trong c{c điều kiện sau vi phạm
Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn
Tồn tại số a sao cho hàm số không xác định với x a hoặc x a
Phương trình f(x) k có vô số nghiệm hữu hạn
Phương trình f(x) k có vô số nghiệm sắp thứ tự x mxm 1 mà xmxm 1 0 hay
g/ y2sinx cos3x h/ y cos 4x 2 i/ y = tan(3x + 1)
BT 2 Xét tính tuần ho|n v| tìm chu kỳ cơ sở (nếu có) của c{c h|m số sau
Trang 19- Vẽ đồ thị trên đoạn có độ d|i bằng chu kỳ
- Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k.T i về bên tr{i v| 0phải song song với trục ho|nh Ox (với i l| véc tơ đơn vị trên trục Ox)
2/ Một số phép biến đổi đồ thị:
a) Từ đồ thị h|m số y = f(x), suy ra đồ thị h|m số y = f(x) + a bằng c{ch tịnh tiến đồ thị y = f(x) lên trên trục ho|nh a đơn vị nếu a > 0 v| tịnh tiến xuống phía dưới trục ho|nh a đơn
vị nếu a < 0
b) Từ đồ thị h|m số y = f(x), suy ra đồ thị h|m số y f(x a) bằng c{ch tịnh tiến đồ thị y = f(x) sang phải trục ho|nh a đơn vị nếu a > 0 v| tịnh tiến sang tr{i trục ho|nh a đơn vị nếu
Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số
Tịnh tiến theo vec tơ v=(a;b) Đối xứng qua gốc O
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Đối xứng qua Oy
Trang 20y cosx lên trục ho|nh 1 đơn vị
– Bảng biến thiên trên đoạn
c) Nhận gi{ trị dương; d) Nhận gi{ trị }m
Ví dụ 2 Dựa v|o đồ thị y sinx , hãy vẽ đồ thị h|m số y sinx
Ví dụ 3 Chứng minh rằng sin2 x k sin2x với mọi số nguyên k Từ đó vẽ đồ thị h|m số
y sin2x
Ví dụ 4 Vẽ đồ thị h|m số y cosx , tìm c{c gi{ trị của x để cosx 1.
2
Ví dụ 5 Dựa v|o đồ thị h|m số y sinx , tìm c{c khoảng gi{ trị của x để h|m số nhận gi{ trị }m
Ví dụ 6 Dựa v|o đồ thị h|m số y cosx , tìm c{c khoảng gi{ trị của x để h|m số nhận gi{ trị dương
Trang 21BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
sin u sinv sin u sin( v)
sin u cosv sin u sin v
cos u cosv cosu cos( v)
cosu sinv cosu cos v
tan u tan v tan u tan( v)
tan u cot v tan u tan v
2
Trang 22a/ Khi giải phương trình có chứa c{c h|m số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì
nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình x{c định
* Phương trình chứa tanx thì điều kiện: x k (k Z).
2
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z)
* Phương trình chứa cả tanx v| cotx thì điều kiện x k (k Z)
b/ Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra điều kiện Ta thường dùng một trong c{c c{ch sau để kiểm
tra điều kiện:
1 Kiểm tra trực tiếp bằng c{ch thay gi{ trị của x v|o biểu thức điều kiện
2 Dùng đường tròn lượng gi{c
3 Giải c{c phương trình vô định
Trang 23II Bài tập rèn luyện
BT 1 Giải phương trình: 2cosx 1 2sinx cosx sin2x sinx
BT 2 Giải phương trình: cos x cos2x cos3x cos4x 0
BT 3 Giải phương trình: sin x sin 3x sin 2x sin 4x2 2 2 2
BTTT Giải phương trình sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x2 2 2 2
BT 4 Giải phương trình: sinx sin2x sin3x cosx cos2x cos3x
BT 5 Giải phương trình sinx cosx 1 sin2x cos2x 0
BT 6 Giải phương trình 2sinx 1 3cos4x 2sinx 4 4cos x 32
BT 7 Giải phương trình sin x cos x 2 sin x cos x6 6 8 8
BT 8 Giải phương trình tan x cot x cot 2x2 2 2 11
Trang 24BÀI 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP Dạng 1 Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác
Phương trình bậc hai đối với phương trình lương gi{c l| phương trình có một trong 4 dạng sau:
1 asin x bsinx c 02 C{ch giải: t sin x, 1 t 1
2 acos x bcosx c 02 C{ch giải: t cosx, 1 t 1
3 atan x btanx c 02 C{ch giải:
Ví dụ 1 Giải c{c phương trình sau
a) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0; b) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0 ; c) tan x 12 3 tanx 3 0 d) 4sin x 2 3 1 sinx2 3 0 ; e) tan2x + cot2x = 2 ; f) cot22x – 4cot2x + 3 = 0
Ví dụ 2 Giải c{c phương trình sau
1) 4sin23x + 2 3 1 cos3x 3 = 4; 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0;
3) 4cos2(2 – 6x) + 16cos2(1 – 3x) = 13; 4) 12 3 3 tanx 3 3 0
cos x + 3cot
2x = 5; 9) cos2x – 3cosx = 4cos2x
2; 10) 2cos2x + tanx =
45
II Bài tập rèn luyện
BT 1 Giải phương trình 5sinx 2 3 1 sinx tan x 2
BT 8 Giải phương trình sin2x cot x tan2x 4cos x 2
Dạng 2 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx
Phương pháp
Cách 1
Trang 25 Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
1/ C{ch 2 thường dùng để giải v| biện luận
2/ Cho dù c{ch 1 hay c{ch 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 c 2
Ví dụ 1 Giải c{c phương trình sau
1) cosx 3sinx 2; 2) sinx cosx 6
2
; 3) 3 cos3x sin3x 24) sin x cosx 2 sin5x ; 5) 3 1 sinx 3 1 cosx 3 1 0 ;
Trang 261) 2sin x2 3sin2x 3 ; 2) sin8x cos6x 3 sin6x cos8x
Ví dụ 3 Giải c{c phương trình sau
1) 3sinx – 2cosx = 2 2) 3 cosx + 4sinx – 3 = 0
3) cosx + 4sinx = –1 4) 2sinx – 5cosx = 5
thỏa phương trình cos7x 3sin7x 2
BT 2 Giải phương trình tanx sin2x cos2x 2 2cosx 1 0
cosx
BT 3 Giải phương trình 9sin x 6 cosx 3sin2x cos2x 8
BT 4 Giải phương trình 2sin 2x cos2x 7sin x 2 cosx 4
BT 5 Giải phương trình sin 2x cos2x 3sin x cosx 2
BT 7 Giải phương trình 4 sin x cos x 4 4 3sin4x 2
BT 8 Giải phương trình 1 sin 2x cos 2x3 3 1sin4x
BT 10 Giải phương trình 4cosx + 2 3 sinx + cos2x + 3 sin2x + 3 = 0
BT 11 Tìm m để phương trình : (m + 2)sinx + mcosx = 2 có nghiệm
BT 12 Tìm m để phương trình : (2m – 1)sinx + (m – 1)cosx = m – 3 vô nghiệm
Dạng 3 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
asin x bsin x cosx ccos x d
Phương pháp
Cách 1:
Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn hay không?
Lưu ý: cosx = 0 x k sin x 12 sinx 1
a.tan x b.tanx c d(1 tan x)
Đặt: t = tanx, đưa về phương trình bậc hai theo t:
2
(a d)t b.t c d 0
Trang 27Ví dụ 1 Giải c{c phương trình sau:
1) 2sin x 12 3 sinx.cosx 1 3 cos x 1 2 ; 2) 3sin x 8sinx.cosx 8 3 9 cos x 02 2 3) 4sin x 3 3sinx.cosx 2cos x 42 2 ; 4) sin x sin2x 2cos x2 2 1
2
5) 2sin x 32 3 sinx.cosx 3 1 cos x 2 1; 6) 5sin x 2 3sinx.cosx 3cos x 22 2
7) 3sin x 8sin x.cosx 4cos x 02 2 ; 8) 2 1 sin x sin2x 2 2 1 cos x 2 29) 3 1 sin x 2 3sinx.cosx 2 3 1 cos x 0 2 ; 10) 3cos x 4sin x cos x sin x 04 2 2 4
11) cos2x + 3sin2x + 2 3 sinx.cosx – 1 = 0; 12) 2cos2x – 3sinx.cosx + sin2x = 0
Ví dụ 2 Giải c{c phương trình sau:
1) sin3x + 2sinx.cos2x – 3cos3x = 0 2)
2 2 13sinx.cosx sin x
2
II Bài tập rèn luyện
BT 1 Giải phương trình 4 cosx 2 cos2x cos4x 1
BT 2 Giải phương trình cos x 4sin x 3cosxsin x sin x 03 3 2
BT 3 Giải phương trình 3cos x 4sin x cos x sin x 04 2 2 4
BT 4 Giải phương trình sin2x 2 tan x 3
BT 5 Giải phương trình 6sinx 2cos x3 5sin4xcosx
2cos2x
BT 6 Giải phương trình sin x 4sin x cosx 0 3
Bài 7 Giải phương trình tanx.sin x 2sin x 3 cos2x sinxcosx2 2
BT 7 Tìm m để phương trình (m + 1)sin2x – sin2x + 2cos2x = 1 có nghiệm
BT 8 Tìm m để phương trình : (3m – 2)sin2x – (5m – 2)sin2x + 3(2m + 1)cos2x = 0 vô nghiệm
Dạng 4 Phương trình đối xứng
Phương pháp
Dạng 1: a.(sinx cosx) + b.sinx.cosx + c = 0
Đặt: t cosx sinx 2.cos x ; t 2
Trang 28 cosx sinx 2 cos x 2 sin x
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
Đặt: t cosx sinx 2 cos x ; Ñk : 0 t 2
1) 2sin2x 3 3 sinx cosx 8 0; 2) 2 sin x cosx 3sin2x 2
3) 3 sinx cosx 2sin2x 3; 4) 1 2 1 sinx cosx sin2x
5) sinx + cosx – 4sinx.cosx – 1 = 0; 6) 1 2 sinx cosx sin2x 1 2
Ví dụ 2 Giải c{c phương trình:
1) sin2x 4 cosx sin x 4 ; 2) 5sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0
3) 1 2 1 sinx cosx sin2x; 4) cosx – sinx + 3sin2x – 1 = 0
1) sin3x + cos3x = 1 + 2 2 sinx.cosx; 2) 2sin2x – 3 6 sin x cosx 8 0
II Bài tập rèn luyện
BT 1 Giải phương trình sin x sin x cos x 0 2 3
BT 2 Giải phương trình 1 sin x cos x3 3 3sin2x
BT 5 Giải phương trình 2sin x sin x 2cos x cosx cos2x3 3
BT 6 Giải phương trình sin x sin x sin x sin x cosx cos x cos x cos x 2 3 4 2 3 4
BT 7 Giải phương trình tan x 1 sin x2 3 cos x 1 03
BT 8 Giải phương trình 2cos x 2cos x 1 sin x 0 3 2
BT 9 Giải phương trình cos2x + cos2x + (5 – 3cosx)(sinx + cosx) – 2 = 0
BT 10 Giải phương trình 2sin3x + cos2x – 3cosx + 2 =0
Trang 29ÔN TẬP CHƯƠNG I Bài 1 Tìm tập x{c định của h|m số sau:
1) 3sin 1; 2) 2 1 cos2 5; 3) 4 5cos
34) 2 4 2 cos5 ; 5) ; 6) 4 1 2sin
2 4 sin 17) 7 2 cos ; 8) 4sin cos2 ; 9) sin cos
10) sin 3 cos ; 11) 3sin 4 cos 1
max min max min
10) ymax 2; ymin 2; 11) ymax 6; ymin 4
Bài 3 Giải phương trình lượng gi{c:
47)3sin 3 sin cos 2 cos 2 ÑS: ; ,
Trang 30Bài 4 Giải phương trình lượng gi{c cĩ dùng một số phép biến đổi:
4)1 cos cos2 cos3 0
Hướng dẫn : pt 1+ cos2 cos cos3
5)cos cos2 cos3 cos4 0
Hướng dẫn : pt cos cos4 cos2 cos3 0
Hướng dẫn: Sử dụng công thức hạ bậc cho sin và cos 2
3sin 5sin cos 4 cos 1
2sin 3sin cos 5cos 4
Trang 31Bài 9 Giải phương trình: 3 (2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0
Bài 10 Giải phương trình: 1 3cosx cos2x 2 cos3x 4sin x.sin2x
Bài 11 Giải phương trình 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
Bài 12 Giải phương trình: 2cos2 2x 3 cos4x 4cos x 12
Bài 14 Giải phương trình: 2 cos5x.cos3x sin x cos8x , (x R)
Bài 15 Giải phương trình: cos2x 2 2 sin x 2009 4cos xsinx 4sin xcosx2 2
Bài 19 Giải phương trình: sin sinx-cos sin x 1 2cos (x x 2 2 x)
Bài 21 Giải phương trình: 2sin3x – 3 cos3x = sinx – 3 sin2x.cosx
Bài 22 Giải phương trình : 2sin x sin2x sin x cosx 1 02
Bài 23 Tìm m để phương trình 2 sin x cos x 4 4 cos4x 2sin2x m 0 có nghiệm trên 0;
2
Trang 32Bài 24 Giải phương trình: 2cosx 1cos (2 x) 8 sin2x 3cos(x ) 1sin x2
Bài 25 Giải phương trình 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
Bài 26 Giải phương trình : 2 2 cos 5 x sinx 1
Bài 29 Giải phương trình: tan4x +1 =
2 4
(2 sin 2x)sin3xcos x
Trang 33MỤC LỤC
CHƯƠNG II TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT 33 BÀI 1 QUY TẮC ĐẾM 33 BÀI 2 HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP VÀ TỔ HỢP 37 Dạng 1 Hoán vị 37 Dạng 2 Chỉnh hợp 39 Dạng 3 Tổ hợp 40 BÀI 3 NHỊ THỨC NEWTON 45 Dạng 1 Xác định các hệ số trong khai triển nhị thức Newton 45 Dạng 2 Áp dụng khai triển Nhị thức Newton để chứng minh đẳng thức tổ hợp 47 Dạng 3 Toán chia hết 48 BÀI 4&5 XÁC SUẤT BIẾN CỐ 49
ÔN TẬP CHƯƠNG II 52
Trang 34CHƯƠNG II TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
BÀI 1 QUY TẮC ĐẾM
A KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM
1 Qui tắc cộng
Một công việc n|o đó có thể được thực hiện theo một trong hai phương {n A hoặc B Nếu
phương {n A có m c{ch thực hiện, phương {n B có n c{ch thực hiện v| không trùng với bất kì c{ch n|o trong phương {n A thì công việc đó có m + n c{ch thực hiện
Ví dụ 1 Từ th|nh phố A đến th|nh phố B có 3 đường bộ v| 2 đường thuỷ Cần chọn một đường
để đi từ A đến B Hỏi có mấy c{ch chọn ?
Giải
Chọn đường bộ thì có 3 c{ch; chọn đường thủy có 2 c{ch
Vậy có : 3 + 2 = 5 c{ch chọn
Ví dụ 2 Một nh| h|ng có 3 loại rượu, 4 loại bia v| 6 loại nước ngọt Thực kh{ch cần chọn đúng 1
loại thức uống Hỏi có mấy c{ch chọn ?
B thì công việc đó có m.n c{ch thực hiện
Ví dụ 1 Giữa th|nh phố Hồ Chí Minh v| H| Nội có 3 loại phương tiện giao thông: đường bộ,
đường sắt v| đường h|ng không Hỏi có mấy c{ch chọn phương tiện giao thông để đi từ th|nh phố Hồ Chí Minh đến H| Nội rồi quay về?
Giải
Đi từ Hồ Chí Minh đến H| Nội có 3 c{ch chọn phương tiện
Khi đi về từ H| Nội đến HCM có 3 c{ch
Vậy có : 3×3 = 9 c{ch chọn
Ví dụ 2 Một hội đồng nh}n d}n có 15 người, cần bầu ra 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1 uỷ viên thư ký
v| không được bầu 1 người v|o 2 hay 3 chức vụ Hỏi có mấy c{ch bầu?
Chia hết cho 3: tổng c{c chữ số chia hết cho 3 (ví dụ: 276)
Chia hết cho 4: số tận cùng l| 00 hay hai chữ số cuối hợp th|nh số chia hết cho 4 (ví dụ :
1300, 2512, 708)
Chia hết cho 5: số tận cùng l| 0, 5
Trang 35 Chia hết cho 8: số tận cùng l| 000 hay ba chữ số cuối hợp th|nh số chia hết cho 8 (ví dụ :
15000, 2016, 13824)
Chia hết cho 9: tổng c{c chữ số chia hết cho 9 (ví dụ : 2835)
Chia hết cho 25: số tận cùng l| 00, 25, 50, 75
Chia hết cho 10: số tận cùng l| 0
Ví dụ Từ c{c chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số
đôi một kh{c nhau không chia hết cho 9
Chú ý: Qua ví dụ trên, ta thấy nếu số c{ch chọn thỏa tính chất p n|o đó qu{ nhiều, ta có thể l|m
như sau : Số c{ch chọn thỏa p bằng số c{ch chọn tuỳ ý trừ số c{ch chọn không thỏa p Người ta
Ví dụ 2 Một bó hoa gồm có: 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ v| 7 bông hồng v|ng Hỏi có mấy
c{ch chọn lấy 1 bông hoa?
Ví dụ 3 Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa v| 6 b|i h{t Tại hội diễn, mỗi đội
chỉ được trình diễn 1 vở kịch, 1 điệu múa v| 1 b|i h{t Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu c{ch chọn chương trình biểu diễn, biết rằng chất lượng c{c vở kịch, điệu múa, c{c b|i h{t l| như nhau?
Ví dụ 4 Một người có 7 c{i {o trong đó có 3 {o trắng v| 5 c{i c| vạt trong đó có 2 c| vạt m|u v|ng
Hỏi người đó có bao nhiêu c{ch chọn {o – c| vạt nếu:
a) Chọn {o n|o cũng được v| c| vạt n|o cũng được?
b) Đã chọn {o trắng thì không chọn c| vạt m|u v|ng?
II Bài tập rèn luyện
Bài 1 Có 4 tuyến xe buýt giữa A v| B Có 3 tuyến xe buýt giữa B v| C Hỏi :
Trang 36a) Có mấy c{ch đi bằng xe buýt từ A đến C, qua B ?
b) Có mấy c{ch đi rồi về bằng xe buýt từ A đến C, qua B ?
c) Có mấy c{ch đi rồi về bằng xe buýt từ A đến C, qua B sao cho mỗi tuyến xe
buýt không đi qu{ một lần ?
Bài 2 Một văn phòng cần chọn mua một tờ nhật b{o mỗi ng|y Có 4 loại nhật b{o
Hỏi có mấy c{ch chọn mua b{o cho một tuần gồm 6 ng|y l|m việc ?
Bài 3 Trong một tuần, Bảo định mỗi tối đi thăm 1 người bạn trong 12 người bạn của mình Hỏi
Bảo có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn nếu :
a) Có thể thăm 1 bạn nhiều lần ?
b) Không đến thăm 1 bạn qu{ 1 lần ?
Bài 4 Một tuyến đường xe lửa có 10 nh| ga Hỏi có bao nhiêu c{ch chọn một cuộc h|nh trình bắt
đầu ở 1 nh| ga v| chấm dứt ở 1 nh| ga kh{c, biết rằng từ nh| ga n|o cũng có thể đi tới bất kì nh|
ga kh{c?
Bài 5 Có 3 nam v| 3 nữ cần xếp ngồi v|o một h|ng ghế Hỏi có mấy c{ch xếp sao cho :
a) Nam, nữ ngồi xen kẽ ?
b) Nam, nữ ngồi xen kẽ v| có một người nam A, một người nữ B phải ngồi kề nhau?
c) Nam, nữ ngồi xen kẽ v| có một người nam C, một người nữ D không được ngồi kề nhau?
Bài 6 Một b|n d|i có 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy gồm có 6 ghế Người ta muốn xếp chỗ ngồi
cho 6 học sinh trường A v| 6 học sinh trường B v|o b|n nói trên Hỏi có bao nhiêu c{ch xếp chỗ ngồi trong mỗi trường hợp sau :
a) Bất kì 2 học sinh n|o ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì kh{c trường nhau
b) Bất kì 2 học sinh n|o ngồi đối diện nhau thì kh{c trường nhau
Bài 7 Cho 6 chữ số 2, 3, 5, 6, 7, 9 Hỏi từ c{c chữ số đã cho, lập được mấy số đôi một kh{c nhau v| :
a) gồm 3 chữ số ?
b) gồm 3 chữ số v| nhỏ hơn 400 ?
c) gồm 3 chữ số v| chẵn ?
d) gồm 3 chữ số v| chia hết cho 5 ?
Bài 8 Có 100000 vé được đ{nh số từ 00000 đến 99999 Hỏi số vé gồm 5 chữ số kh{c nhau
Bài 9 Xét dãy số gồm 7 chữ số (mỗi chữ số được chọn từ 0, 1, <., 8, 9) thỏa chữ số vị trí số 3 l| số
chẵn, chữ số cuối không chia hết cho 5, c{c chữ số 4, 5, 6 đôi một kh{c nhau Hỏi có bao nhiêu c{ch chọn
Bài 10 Cho 10 chữ số 0, 1, 2, <, 7, 8, 9 Có bao nhiêu số lẻ có 6 chữ số kh{c nhau nhỏ hơn 600000
a) Có bao nhiêu số lẻ gồm 6 chữ số được tạo th|nh
b) Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số được tạo th|nh
Đại học Huế 1999
Trang 37Đại học Y Hà Nội 1999 Bài 14 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số sao cho tổng c{c chữ số của mỗi số l| một số lẻ Bài 15 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số kh{c nhau v| chia hết cho 5
a) Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số kh{c nhau đôi một
b) Có bao nhiêu số có 3 chữ số kh{c nhau chia hết cho 5
c) Có bao nhiêu số có 3 chữ số kh{c nhau chia hết cho 9
Đại học Huế 2000
Trang 38BÀI 2 HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP VÀ TỔ HỢP Dạng 1 Hoán vị
Cho k phần tử khác nhau: a 1 , a 2 , <, a k Một cách sắp xếp n phần tử trong đó gồm n 1 phần tử a 1 , n 2 phần
tử a 2 , <, n k phần tử a k (n 1 +n 2 + <+ n k = n) theo một thứ tự nào đó được gọi là một hoán vị lặp cấp n và kiểu (n 1 , n 2 , <, n k ) của k phần tử
Số các hoán vị lặp cấp n, kiểu (n 1 , n 2 , <, n k ) của k phần tử là:
Cho tập A gồm n phần tử Một cách sắp xếp n phần tử của tập A thành một dãy kín được gọi là một
hoán vị vòng quanh của n phần tử
Số các hoán vị vòng quanh của n phần tử là: Q n = (n – 1)!
I Các ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Có 2 s{ch to{n kh{c nhau, 3 s{ch lý kh{c nhau v| 4 s{ch hóa kh{c nhau Cần sắp xếp c{c
s{ch th|nh một h|ng sao cho c{c s{ch cùng môn đứng kế nhau Hỏi có bao nhiêu c{ch sắp ?
Trang 39Ví dụ 3 Giải bất phương trình : 4
15.n
Ví dụ 6 Một tạp chí thể thao định cho ra 22 kì b{o chuyên đề về 22 đội bóng, mỗi kì
một đội Hỏi có bao nhiêu c{ch sao cho :
a) Kì b{o đầu tiên nói về đội bóng A ?
b) Hai kì b{o liên tiếp nói về hai đội bóng A v| B ?
Ví dụ 7 Tên 12 th{ng trong năm được liệt kê theo thứ tự tuỳ ý sao cho th{ng 5 v| th{ng 6 không
đứng kế nhau Hỏi có mấy c{ch ?
Ví dụ 8 Người ta cần soạn một đề thi trắc nghiệm gồm 50 c}u hỏi, chia th|nh 5 chủ đề, mỗi chủ đề
gồm 10 c}u Cần sắp thứ tự 50 c}u hỏi sao cho c{c c}u cùng một chủ đề đứng gần nhau, chủ đề 1 đứng đầu v| chủ đề 2, 3 không đứng kế nhau Hỏi có bao nhiêu c{ch sắp ?
II Bài tập rèn luyện
Bài 1 Một công ty cần thực hiện một cuộc điều tra thăm dò thị hiếu người tiêu dùng về sản phẩm
của mình Công ty đưa ra 10 tính chất của sản phẩm v| yêu cầu kh{ch h|ng sắp thứ tự theo mức
độ quan trọng giảm dần Giả sử tính chất 1 v| tính chất 10 đã được xếp hạng Hỏi có mấy c{ch xếp
?
Bài 2 Có 5 bi đỏ v| 5 bi trắng có kích thước kh{c nhau đôi một bao nhiêu c{ch sắp c{c bi n|y
th|nh 1 h|ng d|i sao cho hai bi cùng m|u không được nằm kề nhau
Bài 3 Có bao nhiêu c{ch xếp 5 học sinh A, B, C, D, E v|o 1 ghế d|i sao cho :
a) C ngồi chính giữa b) A, E ngồi hai đầu ghế
Bài 4 Trong một phòng có 2 b|n d|i, mỗi b|n có 5 ghế Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 10 học
sinh gồm 5 nam v| 5 nữ Hỏi có bao nhiêu c{ch xếp chỗ ngồi nếu
a) C{c học sinh ngồi tùy ý
b) C{c học sinh nam ngồi 1 b|n, học sinh nữ ngồi 1 b|n
Bài 5 Một học sinh có 12 cuốn s{ch đôi một kh{c nhau trong đó có 4 s{ch Văn, 2 s{ch To{n, 6 s{ch
Anh văn Hỏi có bao nhiêu c{ch sắp c{c cuốn s{ch lên 1 kệ d|i nếu c{c cuốn cùng môn sắp kề nhau
Bài 6 Từ X = {1, 2, 3, 4, 5, 6} thiết lập c{c số có 6 chữ số kh{c nhau Hỏi trong c{c số lập được có bao
nhiêu số m| hai chữ số 1 v| 6 không đứng cạnh nhau
Bài 7 Xét c{c số gồm 9 chữ số trong đó có 5 số 1 v| 4 chữ số còn lại l| 2, 3, 4, 5 Hỏi có bao nhiêu số
m|
a) Năm chữ số 1 sắp kề nhau b) C{c chữ số được xếp tùy ý
Bài 8 Có bao nhiêu số gồm 7 chữ số đôi một kh{c nhau được lập từ 7 chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9 sao
cho hai chữ số chẵn không nằm liền nhau
Trang 40Bài 9 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đều lớn hơn 4 v| đôi một kh{c nhau
Cho tập hợp A gồm n phần tử Mỗi cách sắp xếp k phần tử của A (1 k n) theo một thứ tự nào
đóđược gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập A
Số chỉnh hợp chập k của n phần tử:
!( 1)( 2) ( 1)
143 04
Ví dụ 4 Có bao nhiêu số điện thoại bắt đầu bằng 2 chữ c{i kh{c nhau lấy từ 26 chữ
c{i A, B, C, <, Z v| tiếp theo l| 5 chữ số kh{c nhau không có số 0
Ví dụ 5 Một đội bóng đ{ có 18 cầu thủ Cần chọn ra 11 cầu thủ ph}n v|o 11 vị trí trên s}n để thi
đấu chính thức Hỏi có mấy c{ch chọn nếu :
a) Ai cũng có thể chơi ở bất cứ vị trí n|o ?
b) Chỉ có cầu thủ A l|m thủ môn được, c{c cầu thủ kh{c chơi ở vị trí n|o cũng được ?
c) Có 3 cầu thủ chỉ có thể l|m thủ môn được, c{c cầu thủ kh{c chơi ở vị trí n|ocũng được ?
Ví dụ 6 Có 10 cuốn s{ch kh{c nhau v| 7 c}y bút m{y kh{c nhau Cần chọn ra 3 cuốn s{ch v| 3 c}y
bút m{y để tặng cho 3 học sinh, mỗi em một cuốn s{ch v| một c}y bút m{y Hỏi có mấy c{ch ?