1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán 11 từ cơ bản đến nâng cao

867 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 867
Dung lượng 14,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn đó... Lời giải Chọn B Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qu

Trang 1

LỚP TOÁN THẦY TP HUẾ. SĐT: 0834 332133  CS1: P5. DÃY 11 TẬP THỂ XàTẮC. ĐƯỜNG NGÔ THỜI NHẬM 

Trang 2

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y= cos x

Tập xác định của hàm số côsin là 

Trang 3

Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn đó

Người ta chứng minh được rằng hàm số y= sinx tuần hoàn với chu kì T = 2p; hàm số

cos

y= x tuần hoàn với chu kì T = 2p; hàm số y= tanx tuần hoàn với chu kì T =p; hàm

số y= cotx tuần hoàn với chu kì T =p.

2) Chú ý

● Hàm số y= sin(ax+b) tuần hoàn với chu kì 0

2

T a

● Hàm số y= f x1( ) tuần hoàn với chu kì T1 và hàm số y= f x2( ) tuần hoàn với chu kì T2

thì hàm số y= f x1( )f x2( ) tuần hoàn với chu kì T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2 Lưu ý 2 số thực không xác đinh được bội chung nn, nên là T0mT1nT2 với m,n là 2 số

tự nhiên nguyên tố cùng nhau )

III – SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1) Hàm số y=sinx

● Tập xác định D = , có nghĩa và xác định với mọi x Î ;

● Tập giá trị T = -[ 1;1], có nghĩa - £ 1 sinx£ 1;

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ,p có nghĩa sin(x+k2p)= sinx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2

Trang 4

● Tập giá trị T = -[ 1;1], có nghĩa - £ 1 cosx£ 1;

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 ,p có nghĩa cos(x+k2p)= cosx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- +p k2 ; 2p k p) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2 ;p p+k2p),k Î ;

● Là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

3) Hàm số y=tanx

● Tập xác định D \ , ;

2 k k

p p

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì p, có nghĩa tan(x+k p)= tanx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , ;

3 2

● Là hàm số tuần hoàn với chu kì p, có nghĩa tan(x+k p)= tanx với k Î ;

● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (k p p; +k p), kÎ  ;

● Là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

Trang 5

3 2

Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau

 y u x  có nghĩa khi và chỉ khi u x  xác định và u(x) 0

Như vậy, y sin u x , y cos u x        xác định khi và chỉ khi u x  xác định

 y tan u x   có nghĩa khi và chỉ khi u x  xác định và u x  k ,k

Trang 7

C D =  \{k k p, Î }. D D \ ,

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx¹  ¹ 0 x k p, kÎ 

x y

x

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi cosx- ¹  1 0 cosx¹  ¹ 1 x k2 , p kÎ 

Vậy tập xác định D =  \{k2 ,p kÎ }.

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số cos .

sin 2

x

Trang 9

C D \ 3 ,

2 k k

p p

x

-= -

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin - 2x¹ 0 và tan x xác định

2 sin 1

2 cos 0

x

x

p p

Ta có - £ 1 sinx£ ¾¾ 1 - £ 3 sinx- £ - " Î  2 1, x

Do đó không tồn tại căn bậc hai của sinx -2.

Vậy tập xác định D = Æ

Trang 10

A D =  \{k k p, Î }. B D \ ,

2 k k

p p

Hàm số xác định khi và chỉ khi 1 sin - x>  0 sinx< 1. ( )*

Mà - £ 1 sinx£ 1 nên ( )* sin 1 2 ,

Hàm số xác định khi và chỉ khi .cos cos 1 2

Trang 11

- Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f(x) là hàm không chẵn và không lẻ trên D;

- Nếu điều kiện (2) và (3) không nghiệm đúng, thì f(x) là hàm không chẵn và cũng không

Trang 13

sinx cot x 0 sin x cosx 0

Ta có: f x  sin x    tan x    sin x tan x sin x - tan x f x 

sin x cot x sin x cot xsin x cot x

Ta có: f x  cos3 3 x 1 cos x 13 3 cos x 133 f x 

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= sin x B y= cos x C y= tan x D y= cot x

Lời giải Chọn B

Nhắc lại kiến thức cơ bản:

 Hàm số y= sinx là hàm số lẻ

 Hàm số y= cosx là hàm số chẵn

 Hàm số y= tanx là hàm số lẻ

Trang 14

 Hàm số y= cotx là hàm số lẻ

Vậy B là đáp án đúng

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= - sin x B y= cosx- sin x C y= cosx+ sin 2x. D y= cos sin x x

Lời giải Chọn C

Tất các các hàm số đều có TXĐ: D =  Do đó " Îx D  - Îx D.

Bây giờ ta kiểm tra f( )- =x f x( ) hoặc f( )- = -x f x( ).

 Với y= f x( )= - sinx Ta có f( )- = -x sin( )- =x sinx= - -( sinx)

¾¾  - ¹ - Suy ra hàm số y= cosx- sinx không chẵn không lẻ

 Với y= f x( )= cosx+ sin 2x Ta có f(-x)= cos(- +x) sin 2(-x)

¾¾  - = Suy ra hàm số y= cosx+ sin 2x là hàm số chẵn

 Với y= f x( )= cos sin x x Ta có f(-x)= cos(-x).sin(-x)= - cos sinx x

¾¾  - = - Suy ra hàm số y= cos sinx x là hàm số lẻ

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y= sin 2 x B y=xcos x C y= cos cot x x D tan .

sin

x y x

=

Lời giải Chọn D

Trang 15

Ta có f( )- =x cos(-x).cot(-x)= - cos cotx x= -f x( ) ¾¾ f x( ) là hàm số lẻ

= D y= +x sin x

Lời giải Chọn A

Ta kiểm tra được A là hàm số chẵn, các đáp án B, C, D là hàm số lẻ

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A y= sin cos 2 x x B sin 3 cos

2

y= x æçççèx- ÷pö÷÷ø C tan2 .

tan 1

x y

x

=

+ D y= cos sinx 3x.

Lời giải Chọn B

Ta dễ dàng kiểm tra được A, C, D là các hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A y= cosx+ sin 2x. B y= sinx+ cos x

C y= - cos x D y= sin cos3 x x

Lời giải Chọn D

Ta kiểm tra được đáp án A và C là các hàm số chẵn Đáp án B là hàm số không chẵn, không lẻ Đáp án D là hàm số lẻ

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A y= cot 4 x B sin 1.

cos

x y

x

+

= C y= tan 2x. D y= cot x

Lời giải Chọn A

Trang 16

Ta kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

sin

x y x

=

Lời giải Chọn C

Viết lại đáp án A là sin cos

2

y= æççp-xö÷÷= x

÷

çè ø

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm số lẻ

Câu 10: Cho hàm số f x( )= sin 2xg x( )= tan 2x. Chọn mệnh đề đúng

Trang 17

A f x( ) lẻ và g x( ) chẵn B f x( ) và g x( ) chẵn

C f x( ) chẵn, g x( ) lẻ D f x( ) và g x( ) lẻ

Lời giải Chọn B

2 k k

p p

Viết lại đáp án B là sin 1 (sin cos )

Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ

- = - Ï Vậy y= sin 2x không chẵn, không lẻ

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là sai?

Trang 18

A Đồ thị hàm số y= sinx đối xứng qua gốc tọa độ O.

B Đồ thị hàm số y= cosx đối xứng qua trục Oy.

C Đồ thị hàm số y= tanx đối xứng qua trục Oy.

D Đồ thị hàm số y= tanx đối xứng qua gốc tọa độ O.

Lời giải Chọn A

Ta kiểm tra được hàm số y= sinx là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục Oy

 Dùng điều kiện có nghiệm của phương trình cơ bản

o Phương trình bậc hai: ax2bx c 0  có nghiệm x khi và chỉ khi 0

Trang 19

Hay   1 y 3 Suy ra:

Maxy 3 khi sin x 1 x k2 ,k

Maxy 2 2 3  khi cosx 1  x k2 ,k 

Miny 3 khi cosx 0 x k ,k

2

     

Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y sinx cosx  ; b) y 3 sin2x cos2x

Trang 20

a) y cos x 2sinx 2 2   ; b) y sin x 2cos x 1 4  2 

y cos x 2sin x 2 1 sin x 2sin x 2

sin x 2sin x 3 sin x 1 4

y sin x 2cos x 1 1 cos x 2cos x 1

cos x 4cos x 2 cos x 2 2

Trang 21

Nếu đặt t cos x,t 2   0;1 Ta có (P): y f t  t24t 2 xác định với mọi t  0;1, (P) có hoành

độ đỉnh t 2  0;1 và trên đoạn 0;1 hàm số nghịch biến nên hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại t 1

Ta có - £ 1 sinx£ ¾¾ 1 - £ 3 3 sinx£ ¾¾ 3 - £ 5 3sinx- £ 2 1

Trang 22

5

M y

m

ì =ïï

Ta có - £ 1 cos 2x£ ¾¾ 1 - £ 3 3 cos 2x£ ¾¾ 3  £ 2 3cos 2x+ £ 5 8

Ta có - £ 1 sinx£ ¾¾ 1  ³ - 1 sinx³ - ¾¾ 1  ³ - 3 3 sinx³ - 3

Ta có y= + 5 4 sin 2 cos 2x x= + 5 2 sin 4x

Mà - £ 1 sin 4x£ ¾¾ 1 - £ 2 2 sin 4x£ ¾¾ 2  £ + 3 5 2 sin 4x£ 7

3 y 7 yÎ y 3;4;5;6;7

¾¾  £ £ ¾¾¾   Î nên y có 5 giá trị nguyên

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= - 2 sin 2016( x+ 2017)

A m = -2016 2. B m = - 2. C m = -1. D m = -2017 2.

Lời giải Chọn B

= +

Trang 23

¾¾  íïïïî = -  = - =

Câu 8: Tập giá trị T của hàm số y= sin 2017x- cos 2017 x

A T = -[ 2;2 ] B T = -[ 4034;4034 ] C T = -éêë 2; 2 ùúû D T = êéë0; 2 ùúû

Lời giải Chọn C

Ta có sin 2017 cos 2017 2 sin 2017

Áp dụng công thức sin sin 2 cos sin

Trang 24

Ta có y= sin 4x- cos 4x=(sin 2x+ cos 2x)(sin 2x- cos 2x)= - cos 2 x

Ta có - £ 1 cos3x£ ¾¾ 1  £ 0 cos3x £ ¾¾ 1  ³ - 0 2 cos 3x ³ - 2

¾¾  ³ - ³ - ¾¾  ³ ³ - ¾¾ í

ï = ïî

-Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4 sin 2 2 sin 2

Trang 25

Câu 13: Tìm tập giá trị T của hàm số y= sin 6x+ cos 6x

Ta có y= sin 2x+ 2 cos 2x=(sin 2 x+ cos 2x)+ cos 2x= + 1 cos 2x

Ta có y= 8 sin 2x+ 3 cos 2x= 8 sin 2x+ 3 1 2 sin( - 2x)= 2 sin 2x+ 3.

Mà - £ 1 sinx£ ¾¾ 1  £ 0 sin 2x£ ¾¾ 1  £ 3 2 sin 2x+ £ 3 5

Trang 26

2 5

Ta có y= 2 sin 2x+ 3 sin 2x= - 1 cos 2x+ 3 sin 2x

Ta có 12 sin 5 cos 13 12sin 5 cos

Ta có 4 sin 2 3cos 2 5 4sin 2 3cos 2

Trang 27

A P =1. B P =7. C P =8. D P =2.

Lời giải Chọn D

¾¾  £ - + £ ¾¾  íï =ïî = - =

Câu 21: Hàm số y= cos 2x- cosx có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Lời giải Chọn C

Ta có y= cos 2x+ 2 sinx+ = - 2 1 sin 2x+ 2 sinx+ 2

2 sin x 2 sinx 3 sinx 1 4.

Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0

Dấu '' = '' xảy ra sin 1 2 ( )

Trang 28

C M= 4, 1.m= - D M= 2, 1.m=

-Lời giải Chọn D

m

ì = ïï

¾¾ - £ + - £ ¾¾ í

ï = ïî

-Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y= 4 sin 4x- cos 4x

Ta có - £ 1 cosx£ ¾¾ 1  £ 0 cos 2x£ 1

4 7 3 cos x 7 2 7 3 cos x 7

Câu 26: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017 được

cho bởi một hàm số 4 sin ( 60) 10

Trang 29

Ngày có ánh sáng mặt trời nhiều nhất 14 sin ( 60) 1

Câu 27: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h (mét) của mực

nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức

çè ø Mực nước của kênh cao nhất khi:

A t =13 (giờ) B t =14 (giờ) C t =15 (giờ) D t =16 (giờ)

Vậy hàm số y f(x) tuần hoàn

Chứng minh hàm tuần hoàn với chu kỳ T0

Tiếp tục, ta đi chứng minh T0 là chu kỳ của hàm số tức chứng minh T0 là số dương nhỏ nhất thỏa (1) và (2) Giả sử có T sao cho 0 T T  0 thỏa mãn tính chất (2)  mâu thuẫn với giả thiết

0

0 T T  Mâu thuẫn này chứng tỏ T0 là số dương nhỏ nhất thỏa (2) Vậy hàm số tuần hoàn với chu kỳ cơ sở T0

Một số nhận xét:

Trang 30

- Hàm số y sin x,y cosx  tuần hoàn chu kỳ 2 Từ đó y sin ax b ,y cos ax b        có chu

Thì hàm số y f (x) f (x) 1  2 có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2

Các dấu hiệu nhận biết hàm số không tuần hoàn

Hàm số y f(x) không tuần hoàn khi một trong các điều kiện sau vi phạm

 Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn

 Tồn tại số a sao cho hàm số không xác định với x a  hoặc x a 

 Phương trình f(x) k có vô số nghiệm hữu hạn

 Phương trình f(x) k có vô số nghiệm sắp thứ tự x m xm 1  xmxm 1 0 hay

Giả sử có số thực dương T 2  thỏa f(x T) f(x)  sin x T  sinx , x  (*)

Trang 31

B(**) không xảy ra với mọi x D Vậy hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ T0

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số y= sinx tuần hoàn với chu kì 2 p

B Hàm số y= cosx tuần hoàn với chu kì 2 p

C Hàm số y= tanx tuần hoàn với chu kì 2 p

D Hàm số y= cotx tuần hoàn với chu kì p.

Lời giải Chọn C

Vì hàm số y= tanx tuần hoàn với chu kì p.

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y= sinx B y= +x sinx C y=xcos x D y sinx.

x

=

Lời giải Chọn A

Hàm số y= +x sinx không tuần hoàn Thật vậy:

Trang 32

Cho x =0 và x=p, ta được sin( sin 0) 0

¾¾  + + + =  = Điều này trái với định nghĩa là T >0

Vậy hàm số y= +x sinx không phải là hàm số tuần hoàn

Tương tự chứng minh cho các hàm số y=xcosxy sin x

x

= không tuần hoàn

Câu 3: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?

A y= cos x B y= cos 2 x C y=x2 cosx D 1 .

Hàm số y= sin(ax+b) tuần hoàn với chu kì T 2

Hàm số y= cos(ax+b) tuần hoàn với chu kì T 2

çè ø tuần hoàn với chu kì T = 4 p

Câu 6: Tìm chu kì T của hàm số 1sin 100( 50 )

Trang 33

Hàm số y= cos 2x tuần hoàn với chu kì 1 2 .

Hàm số y= cos3x tuần hoàn với chu kì 1

2 3

T = p

Hàm số y= cos 5x tuần hoàn với chu kì 2

2 5

T = p

Suy ra hàm số y= cos3x+ cos5x tuần hoàn với chu kì T = 2 p

Câu 9: Tìm chu kì T của hàm số 3cos 2( 1) 2 sin 3

Hàm số y= 3cos 2( x+ 1) tuần hoàn với chu kì 1 2 .

Trang 34

Câu 10: Tìm chu kì T của hàm số sin 2 2 cos 3

y= æçççè x+pö÷÷÷ø+ æçççè x-pö÷÷÷ø

A T = 2 p B T =p. C T = 3 p D T = 4 p

Lời giải Chọn A

T = p

Suy ra hàm số sin 2 2 cos 3

y= æçççè x+pö÷÷÷ø+ æçççè x-pö÷÷÷ø tuần hoàn với chu kì T = 2 p

Câu 11: Tìm chu kì T của hàm số y= tan 3p x.

Hàm số y= tan(ax+b) tuần hoàn với chu kì T

Hàm số y= cot(ax+b) tuần hoàn với chu kì T

Hàm số y= cotx tuần hoàn với chu kì T2 =p.

Suy ra hàm số y= tan 3x+ cotx tuần hoàn với chu kì T =p.

Nhận xét T là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2

Câu 13: Tìm chu kì T của hàm số cot sin 2

Trang 35

Lời giải Chọn C

Hàm số cot

3

x

y = tuần hoàn với chu kì T1 = 3 p

Hàm số y= sin 2x tuần hoàn với chu kì T2=p.

Suy ra hàm số cot sin 2

3

x

y= + x tuần hoàn với chu kì T = 3 p

Câu 14: Tìm chu kì T của hàm số sin tan 2

y= - æçççè x+ ÷pö÷÷ø tuần hoàn với chu kì T = 4 p

Câu 15: Tìm chu kì T của hàm số y= 2 cos 2x+ 2017.

A T = 3 p B T = 2 p C T =p. D T = 4 p

Lời giải Chọn C

Ta có y= 2 cos 2x+ 2017 = cos 2x+ 2018.

Suy ra hàm số tuần hoàn với chu kì T =p.

Câu 16: Tìm chu kì T của hàm số y= 2 sin 2x+ 3 cos 3 2 x

A T =p. B T = 2 p C T = 3 p D .

3

T =p

Lời giải Chọn A

Ta có 2.1 cos 2 3.1 cos 6 1(3cos 6 2 cos 2 5 )

Hàm số y= - 2 cos 2x tuần hoàn với chu kì T2 =p.

Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T =p.

Trang 36

Câu 17: Tìm chu kì T của hàm số y= tan 3x- cos 2 2 x

Ta có tan 3 1 cos 4 1(2 tan 3 cos 4 1 )

T = p=p

Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T =p.

Câu 18: Hàm số nào sau đây có chu kì khácp?

y= tan(- 2x+ 1) có chu kì .

2 2

T = p =p-

Nhận xét Hàm số cos sin 1sin 2

2

y= x x= x có chu kỳ là p.

Câu 19: Hàm số nào sau đây có chu kì khác 2p?

Trang 37

Hai hàm số y= cosx và cot

- Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ

- Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k.T i  0 về bên trái và phải song song với trục hoành Ox (với i là véc tơ đơn vị trên trục Ox)

2/ Một số phép biến đổi đồ thị:

a) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đồ thị y = f(x) lên trên trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hoành a đơn vị nếu a < 0

b) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy ra đồ thị hàm số y f(x a)  bằng cách tịnh tiến đồ thị y = f(x) sang phải trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến sang trái trục hoành a đơn vị nếu a

< 0

c) Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y = f(x) qua trục hoành

Trang 38

 nên suy ra đồ thị y = f(x) bằng cách giữ nguyên

hần đồ thị y = f(x) phía trên trục hồnh và lấy đối xứng y = f(x) phía dưới trục hồnh qua trục hồnh

Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số

Tịnh tiến theo vec tơ v=(a;b) Đối xứng qua gốc O

Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị

Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị

Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Đối xứng qua Oy

(Do chu kì tuần hoàn T= )

16

5

24

4

5

16

3

8

3

2

Trang 39

3Miền xác định: D=

Ta chỉ cần vẽ đồ thị hàm số trên miền 0;6

1/ 3

xBảng giá trị của hàm số y = cos trên đoạn 0;6 là:

3

x 0 3

4

3

2

21

6 3 

15

4

9

2

33

Ngày đăng: 15/07/2021, 22:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w