Facebook comDethiNEU sổ nhật kí định khoản sổ cái tài khoản chữ T I, Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC Ko) 1 Báo cáo kết quả kinh doanh Tài khoản Doanh thu (TK loại 5), Chi phí (TK loại 6), Thu nhập khác (TK loại 7), Chi phí khác (TK loại 8) Chú ý các tài khoản này không có số dư → Trắc nghiệm thường cho 1 nghiệp vụ rồi hỏi nó có ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán vs Báo cáo kết quả kinh doanh không, các e chú ý nếu nghiệp.
Trang 1sổ nhật kí: định khoản
sổ cái: tài khoản chữ T
I, Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh
(báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC: Ko)
1 Báo cáo kết quả kinh doanh
Tài khoản: Doanh thu (TK loại 5), Chi phí (TK loại 6), Thu nhập khác (TK loại 7), Chi
phí khác (TK loại 8) Chú ý: các tài khoản này không có số dư
→ Trắc nghiệm thường cho 1 nghiệp vụ rồi hỏi nó có ảnh hưởng đến Bảng cân đối
kế toán vs Báo cáo kết quả kinh doanh không, các e chú ý nếu nghiệp vụ có tác động đến các TK trên thì nó ảnh hưởng đến cả BC KQKD
Báo cáo kết quả kinh doanh
3, Doanh thu thuần = Doanh thu bán hàng – các khoản giảm trừ doanh thu
5, Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán
Trang 22 Bảng cân đối kế toán
vd1: Lợi nhuận được trình bày ở đâu? Vd?
Trên: BC KQKD: Lợi nhuận = Dthu – Cphí
bảng CĐKT: Lợi nhuận(N) = Ln(N-1) + KQKD(N)
Hàng tồn kho: CCDC, NVL, Hàng
hóa/thành phẩm/sp dở dang, Hàng
mua đg đi đg, Hàng gửi đi bán, hàng
chờ xử lí
Phải trả NLĐ
ứng trc/trả trc cho ng bán Thuế GTGT ra
Trang 3Tạm ứng (NLĐ) Nhận ký cược, ký quỹ NH
Chứng khoán ngắn hạn Quỹ bình ổn giá
Quỹ khen thưởng phúc lợi
Nguyên giá TSCĐ, TSCĐ HH (máy móc
thiết bị) TSCĐ VH (quyền sử dụng đất,
bản quyền chế tạo sp, pm máy tính)
Vốn góp
Ký cược, ký quỹ DH Lợi nhuận chưa phân phối
Phải thu DH
II, Nguyên tắc kế toán 12
CÂU HỎI LÝ THUYẾT
1 Nguyên tắc thực thể kd:
vd: BCTC trình bày rõ vốn DN và vốn CSH
2 Hoạt động liên tục:
vd: Gỉa thiết DN hđ liên tục trong 1 năm trong BCTC đầu kỳ
3 Thước đo tiền tệ:
vd: Ở VN, mọi khoản đều quy ra VNĐ, dù thực tế đc giao dịch bằng dollar
4 Kỳ kế toán:
vd: DN A chia hđ DN thành 2 kỳ, mỗi kỳ 6 tháng
5 Nguyên tắc phá giá lịch sử:
vd: giá gốc của TS ko đc phép thay đổi như ngay 2/1 bỏ ra 2000 mua vật liệu thì phải ghi y nguyên như vậy
6 Nguyên tắc phù hợp:
vd: 1 khoản DT sẽ có 1 khoản chi phí tương ứng, như mua cái áo 20k, bán ra đc 25k
7 Nguyên tắc doanh thu thực hiện:
Trang 4vd: sp đc tiếp thu hoàn toàn trong 1 đợt và KH trả đủ tiền thì tính doanh thu (khi hđ tiêu thụ hoàn toàn và độc lập với hoạt động thu tiền)
8 Cơ sở dồn tích:
vd: A bán hàng cho khách vào 2/1 hẹn 10/1 đến đưa tiền => kế toán ghi nhận tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ mà ko quan tâm đến thời điểm thu tiền/chi tiền
9 Nguyên tắc nhất quán:
vd: kn, nguyên tắc, chuẩn mực, các tính toán phải nhất quán từ thời kỳ này sang thời kỳ khác, nếu có thay đổi thì phải giải trình sự thay đổi đó
10.Nguyên tắc công khai:
vd: những ng sd thông tin kế toán đều phải đc biết về tình hình tc, kết quả kd
11.Nguyên tắc trọng yếu
- Nội dung: Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đáng kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính Chấp nhận BCTC có sự sai xót với điều kiện nó không làm ảnh hưởng tới tính trung thực, hợp lý của BCTC, ko ảnh hưởng đáng kể
Được thể hiện trong cách trình bày và tính toán (số học)
- Ví dụ:
Lợi nhuận sau thuế của công ty a là 1 tỷ Vnd, nhưng thông tin trên bảo BCTC là
950 tr Vnd: sai lệch ít, không mang tính chất trọng yếu, có thể chấp nhận đc Còn nếu là 500tr Vnd, số tiền sai lệch tương đối nên mang tính chất trọng yếu Tính giá thành, ứng lượng sản phẩm dở dang, khấu hao…
12.Nguyên tăc thận trọng
- Nội dung: xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lập các ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn, nhằm hạn chế tối đa những bất lợi trong tương lai
- Ví dụ: Ng mua A chưa trả khoản nợ phải thu Kh đã quá hạn, ta cân nhắc và có thể xem đây là một khoản lỗ, xem như chi phí
Nợ phải thu khó đòi, HTK bị giảm giá trên thị trg, Gửi bán -> dự phòng
Trang 5III Tài sản cố định
Tính nguyên giá TSCĐ
Tính khấu hao
1 Nguyên giá TSCĐ
Do mua sắm:
Nguyên giá TSCĐ = Giá mua (không gồm thuế GTGT) + CP vận chuyển, lắp đặt –
Giảm giá hàng bán – Chiết khấu thương mại
- Nguyên giá không bao gồm thuế GTGT ( vì đề thi NLKT chỉ áp dụng tính thuế
theo phương pháp khấu trừ)
- Chi phí thu mua, lắp đặt, vận chuyển được tính vào nguyên giá : Một số em vẫn
hay định khoản vào chi phí khoản này/ khi tính nguyên giá lại chỉ tính giá hóa đơn
Nếu đề bài cho chi phí thu mua, lắp đặt, vận chuyển do bên công ty mình trả hộ bên bán thì: chi phí này sẽ không được tính vào nguyên giá mà sẽ coi như một
khoản phải thu của mình đối với bên bán Định khoản:
Nợ TK Tài khoản khác/ Có TK Tiền (chi trả hộ, không tách thuế GTGT phần)
- Chiết khấu thương mại: là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách
hàng mua với số lượng lớn Khoản chiết khấu này sẽ được trừ trực tiếp vào giá trị hàng mua khi các em định khoản
- Chiết khấu thanh toán: là khoản mà người bán giảm trừ cho người mua khi
thanh toán trước thời hạn Khoản chiết khấu này không trừ vào giá trị hàng mua
mà tính vào Doanh thu tài chính ( trong TH mình là người mua hàng) hoặc Chi phí
tài chính (trong trường hợp mình là người bán) Chiết khâu thanh toán sẽ được
tính trên số tiền đã thanh toán cho người bán
Do nhận vốn góp, biếu, tặng:
Nguyên giá = Gía hợp lý + Chi phí trước khi sử dụng
Trang 62 Tính khấu hao TSCĐ
KH TSCĐ tháng n được tính bằng công thức:
KH TSCĐ tháng (n-1) + KH TSCĐ tăng tháng n – KHTSCĐ giảm tháng n
a Các phương pháp tính KH TSCĐ:
- Phương pháp khấu hao theo đường thằng
Mức khấu hao năm = Nguyên giá TSCĐ/ thời gian sử dụng = Nguyên giá x tỷ lệ KH
b Nguyên tắc tính khấu hao:
TSCĐ không tham gia vào hoạt động sxkd/ không thuộc sở hữu của DN (trừ TSCĐ
DN thuê) không phải trích khấu hao
Hao mòn TSCĐ: thgian dài; KH TSCĐ: những khoảng thgian bằng nhau
c Định khoản khấu hao
Nợ: chi phí Sx
Nợ: chi phí bán hàng
Nợ: chi phí quản lý
Có: hao mòn TSCĐ
3 Các định khoản cơ bản
TĂNG TSCĐ
a Mua sẳm TSCĐ *
+ Phản ánh giá hóa đơn/ Chi phí vận chuyển:
Nợ TK TSCĐ
Nợ TK Thuế GTGT vào
Có TK Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải trả NB
+ Chiết khấu thanh toán:
Nợ TK Tiền mặt, TGNH, phải trả NB
Có TK Doanh thu tài chính (khi mình là người mua hàng)
Trang 7+ Kết chuyển nguồn hình thành tài sản:
Nợ TK Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ…
Có TK Vốn CSH
b, TSCĐ hình thành từ xây dựng cơ bản *
+ Phản ánh chi phí trong quá trình xây dựng:
Nợ TK Chi phí xây dựng cơ bản dở dang/ Chi phí xây dựng TSCĐ
Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ:
Có TK Tiền mặt, TGNH, NVL, …
+ Xây dựng hoàn thành:
Nợ TK TSCĐ:
Có TK Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
+ Kết chuyển nguồn hình thành TS:
Nợ TK Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ…
Có TK Vốn CSH
c, Tăng do biếu, tặng, tài trợ.
Nợ TK: TSCĐ
Có TK: Thu nhập khác
d, TSCĐ tăng do nhận vốn góp
Nợ TK TSCĐ:
Có TK Vốn CSH
e, Tăng do nhận lại vốn góp.
Nợ: TSCĐ
Có: vốn góp liên doanh
Có/Nợ: Tiền chênh
f, Tăng do kiểm kê thừa
Nợ: TSCĐ
Có: Phải trả khác
GIẢM TSCĐ
a, Thanh lý, nhượng bán TSCĐ *
+ Ghi giảm TSCĐ: (xoa sổ tài sản cố định)
Nợ TK Chi phí khác:
Nợ TK hao mòn TSCĐ:
Có TK TSCĐ:
+ Phản ánh thu nhập từ thanh lý:
Trang 8Nợ TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH
Có TK Thu nhập khác
Có TK Thuế GTGT ra
+ Phản ánh chi phí từ thanh lý:
Nợ TK Chi phí khác
Nợ TK Thuế GTGT vào
Có TK Tiền, TGNH, phải trả NB
b, TSCĐ giảm do mang đi góp vốn
Nợ TK HM TSCĐ: Hao mòn tính đến thời điểm mang đi góp vốn (Xóa hao mòn)
Nợ TK Vốn góp liên doanh: Giá trị được hội đồng liên doanh đánh giá
Nợ TK Chi phí khác (TSCĐ mang đi góp vốn bị đánh giá thấp hơn GTCL)
Có TK TSCĐ: Nguyên giá TSCĐ (Xóa nguyên giá)
Có TK Thu nhập khác ( TSCĐ được đánh giá cao hơn GTCL)
c Giảm do trả lại vốn góp
Nợ: HM TSCĐ (xóa hao mòn)
Nợ: Vốn CSH
Có: TSCĐ (xóa nguyên giá)
Nợ/Có: Tiền chênh
d, Giảm do kiểm kê thiếu
Nợ: HM TSCĐ (xóa hao mòn)
Nợ: Phải thu khác (giá trị còn lại)
Có: TSCĐ (xóa nguyên giá)
e, TSCĐ bị mất mát *
+ Phản ánh giá trị TS mất:
Nợ TK TS thiếu chờ xử lý
Nợ TK HM TSCĐ
Có TK TSCĐ
+ Xử lý:
Nợ TK Phải trả công nhân viên (trừ vào lương)
Nợ TK Chi phí khác
Có TK TS thiếu chờ xử lý
IV Nguyên vật liệu
Tính nguyên giá NVL
Tính giá xuất NVL
Trang 91.Tính nguyên giá/ giá gốc/ giá mua/ giá nhập kho (tương tự như TSCĐ)
Giá trị HTK cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Xuất trong kỳ
a Mua ngoài
Nguyên giá = Giá mua (không gồm thuế GTGT) + CP vận chuyển, lắp đặt – Giảm
giá hàng bán – Chiết khấu thương mại
b Tự sx
Nguyên giá = Gía trị sx – Chi phí vượt định mức, không hợp lý
c Nhận vốn góp liên doanh
Nguyên giá = Gía trị góp vốn + Chi phí tiếp nhận
2 Tính giá xuất
Có 4 phương pháp tính giá xuất:
- FIFO
- LIFO (Việt Nam đã bỏ phương pháp này)
- Bình quân (bình quân sau mỗi lần nhập, bình quân cả kỳ dự trữ)
- Giá đích danh: Hàng được xác đinh giá bằng giá mua ban đầu
Khi tính giá xuất kho theo phương pháp FIFO, bình quân sau mỗi lần nhập nên kẻ bảng Nhập – xuất – tồn để dễ theo dõi và thực hiện định
Gía xuất bình quân cả kỳ dự trữ = giá trị tồn đầu kỳ và nhập trong kỳ (P.Q)/Q Số
lượng tồn đầu kỳ và nhập trong kỳ
Chú ý:
chỉ dùng cho NVL/CCDC/ hàng hóa đã qua kho
đối với hàng mua đang đi đường, hàng mua xuất trực tiếp cho sản xuất thì không thể hiện trên bảng nhập xuất tồn này
Trang 103.Hạch toán cơ bản NVL:
TĂNG NVL
a, Hạch toán mua NVL nhập kho: *
+ Phản ánh giá mua: giống TSCĐ
+ Chi phí vận chuyển: giống TSCĐ
+ Chiết khấu thanh toán: giống TSCĐ
- Mua NVL nhận được hóa đơn nhưng hàng chưa về nhập kho:
Hàng chưa về:
Nợ TK Hàng đang đi đường
Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ
Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải trả NB
Hàng về đến kho:
Nợ TK NVL, CCDC
Có TK Hàng đang đi đường
- Mua NVL hàng về nhưng chưa nhận được hóa đơn:
Hóa đơn chưa về:
Nợ: NVL, CCDC
Có: Phải trả người bán (GIÁ TẠM TÍNH)
Hóa đơn về:
Nợ: NVL, CCDC
Nợ: VAT vào
Có: Phải trả người bán
b Tăng do nhận vốn góp liên doanh:
NỢ: NVL, CCDC
CÓ: Vốn góp, vốn kd
d, Tăng do nhận lại vốn góp liên doanh:
NỢ: NVL, CCDC (giá thỏa thuận)
CÓ: Vốn góp liên doanh
NỢ/ CÓ: Tiền chênh
e, Tặng do nhận viện trợ, biếu tặng, cho:
NỢ: NVL, CCDC
CÓ: Thu nhập khác
f, Tăng do sx hoàn thành nhập kho *
-khi sx:
NỢ: chi phí sx NVL
CÓ: tiền, NVL,…
Trang 11- Khi hoàn thành:
NỢ: NVL, CCDC
CÓ: CP SX NVL
i, Tăng do kiểm kê thừa
NỢ: NVL, CCDC
CÓ: Phải trả khác
k, Tăng do thu hồi từ thanh lý TSCĐ
NVL GIẢM
a Giảm do xuất dùng cho sxkd
- Xuất NVL từ kho cho sản xuất:
Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, CP sx chung, CP bán hàng, CP quản lý
Có TK NVL, CCDC
- NVL đang đi đường không nhập kho mà dùng ngay cho sản xuất:
Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Có TK hàng đang đi đường
- Mua NVL không qua kho mà xuất trực tiếp cho sản xuất:
Nợ TK Chi phí NVL trực tiếp
Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ
Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải trả NB
b Giảm do góp vốn liên doanh
NỢ: vốn góp liên doanh (thỏa thuận)
CÓ: NVL, CCDC (giá xuất kho)
NỢ: CP khác
CÓ: TN khác
c, Giảm do trả lại vốn góp KD
NỢ: Vốn góp (vốn kd)
CÓ: NVL, CCDC
NỢ, CÓ: Tiền chênh
d, Giảm do thiếu khi kiểm kê
NỢ: Phải thu khác
CÓ: NVL, CCDC
V, Công cụ dụng cụ
Trang 12Tính phân bổ CCDC
Tính nguyên giá CCDC, Tính giá xuất CCDC: như NVL (Vì đều là hàng tồn kho)
1.Phân bổ CCDC
- Giá trị CCDC phân bổ 1 lần = Nguyên giá
- Giá trị CCDC phân bổ n lần = Nguyên giá.n/tổng số lần phân bố
2 Hạch toán cơ bản CCDC:
- Hạch toán mua CCDC nhập kho: Mua CCDC nhưng chưa về nhập kho; Khi hàng đi đường về đến kho => NHƯ NVL
- Xuất CCDC từ kho, phân bổ một lần:
Nợ TK Chi phí SXC, BH
Có TK CCDC
- Xuất CCDC từ kho phân bổ ngắn hạn (dưới 12 tháng), dài hạn (trên 12 tháng): + Bút toán 1: GHI NHẬN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC
Nợ TK Chi phí trả trước ngắn hạn/dài hạn
Có TK CCDC
+ Bút toán 2: PHÂN BỔ GIÁ TRỊ CCDC VÀO SP SXKD:
Nợ TK: Chi phí SXC, BH, QLDN
Có TK: CP trả trước ngắn hạn/dài hạn
- CCDC đang đi đường xuất thẳng cho sản xuất, phân bổ một lần:
Nợ TK Chi phí SXC, BH, QLDN
Có TK Hàng đang đi đường
- CCDC đang đi đường xuất thẳng cho sản xuất , phân bổ ngắn hạn hoặc dài hạn: + Bút toán 1
Nợ TK Chi phí trả trước ngắn hạn/dài hạn
Có TK Hàng đang đi đường
+ Bút toán 2
Nợ TK Chi phí SXC, BH, QLDN
Có CP trả trước ngắn hạn/ dài hạn
VI Lương và các khoản trích theo lương
Trang 13Hạch toán cơ bản:
1 Tính ra tiền lương phải trả:
Nợ TK CP nhân công trực tiếp: A
Nợ TK Chi phí sản xuất chung: B
Nợ TK Chi phí bán hàng: C
Nợ TK Chi phí quản lý DN: D
Có TK Phải trả CNV: E
2 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Nợ TK CP nhân công trực tiếp: A x 23,5%
Nợ TK Chi phí sản xuất chung: B x 23,5%
Nợ TK Chi phí bán hàng: C x 23,5%
Nợ TK Chi phí quản lý DN: D x 23,5%
Nợ TK Phải trả CNV: E x 10,5%
Có TK BHXH: E x 25,5%
Có TK BHYT: E x 4,5%
Có TK KPCĐ: E x 2%
Có TK BHTN: E x 2%
Trang 143 Nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ cho cơ quan quản lí
Nợ: BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
Có: Tiền
4 Xác định các khoản khác và các khoản khấu trừ vào thu nhập
a Giảm thu nhập NLĐ (vd: bồi thường NVL, … bị mất)
NỢ: Phải trả NLĐ
CÓ: Phải thu khác
CÓ: Thuế thu nhập cá nhân
…
b Tăng thu nhập NLĐ
NỢ: Qũy khen thưởng
NỢ: BHXH
CÓ: Phải trả NLĐ
5 Thanh toán cho NLĐ
a Trả lương đúng hạn
Nợ: Phải trả NLĐ
34 23.5 5
Trang 15Có: Tiền
b Nếu trả lương chậm
Nợ: Phải trả NLĐ
Có: Lương lĩnh chậm
Nợ: Phải trả khác (lương lĩnh chậm)
Có: Tiền
VII Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
1 Về các loại chi phí
- Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí Nhân công trực tiếp
- Chi phí Sản xuất chung
- Chi phí bán hàng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp
Ba chi phí đầu tiên dùng để tính giá thành sản phẩm
Đối với Chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp: đọc kỹ nội dung nghiệp vụ xem nó phục vụ bộ phận nào thì định khoản tăng chi phí bộ phận ấy
2 Về doanh thu
Trường hợp khi bán hàng mà người mua đã chấp nhận thanh toán: định khoản doanh thu và giá vốn
Trong trường hợp xuất hàng gửi bán nhưng khách hàng chưa chấp nhận: Nợ TK hàng gửi bán/ Có TK Thành phẩm, hàng hóa
3 Tính Giá thành SP
Chi phí tập hợp lên giá thành thành phẩm :
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (Chính, phụ)
Chi phí nhân công trực tiếp
Trang 16 Chi phí sản xuất chung
Tổng giá thành = Giá trị SPDD đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ - Giá trị SPDD
cuối kỳ
4 Giá trị SPDD cuối kỳ
2 cách thường gặp:
a Xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí NVL chính:
Giá trị NVL chính trong SPDD = �ố �ượ�� ���� ��ố� �ỳ/ (�ố �ượ�� ℎ� à ℎ�
ℎ
� ẩ � + �ố �ượ�� ����) ×��à� �ộ ��á ��ị ��� ℎ� í ℎ�
Ví dụ: Công ty A có 1.000 SPDD đầu kỳ, giá trị 50.000
Trong kỳ: CP NVLC: 100.000, NVLP: 60.000, NCTT: 40.000, SXC: 100.000
Cuối kỳ, nhập kho 2.000 SP, còn 1.000 SPDD Tính giá trị SPDD CK và đơn giá SP, lập thẻ tính giá biết rằng sản phẩm dở dang cuối kỳ được tính theo CP nguyên vật liệu chính
BG: Giá trị SPDD CK: 1.000/ (2.000+1.000)] x (50.000 +100.000) = 50.000
Tổng giá thành: 50.000 + 300.000 – 50.000 = 300.000 → Đơn giá: 300.000/ 2.000 = 150/SP
b Xác định giá trị SP DD theo sản lượng ước tính tương đương:
- Dựa theo mức độ hoàn thành và số lượng SPDD để quy đổi SPDD thành SP hoàn thành (PP này chỉ áp dụng với chi phí chế biến, còn chi phí NVL chính phải xác định theo số thực tế đã dùng)
��á ��ị ���� ����� ���� =
�ố �ượ�� ���� �� ℎ� ô�� ��� đổ�/ ( �ố �ượ�� �� +�ố �ượ�� ���� ℎ
� ô�� ��� đổ�) ×�ổ�� �� ����
�ℎ� ℎ� í ℎ� ế ��ế� ����� ���� =
Trang 17�ố �ượ�� ���� �� ��� đổ� �� ℎ� à ℎ� ℎ� ẩ / (� �ố �ượ�� �� +�ố �ượ��
���� ��� đổ�) ×�ổ�� �� ℎ� ế ��ế� (NVLP, NCTT)
5 Hạch toán cơ bản
a, Xuất NVL cho sản xuất:
Nợ TK Chi phí NVLTT (sx tt)
Nợ TK Chi phí NVL chung (sx gián tiếp)
Có TK NVL
b, Chi phí SXC:
Nợ TK Chi phí SXC:
Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ
Có TK Phải trả người lao động (nếu tính lương cho NV phân xưởng), tiền mặt, TGNH, phải trả NB ( nếu mua dịch vụ như điện nước… )
c, TÍnh lương NCTT và các khoản trích theo lương.
Nợ TK Chi phí Nhân công trực tiếp
Nợ TK Chi phí sx chung
Có TK Phải trả người LĐ
Có TK BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ Trích theo lương * 23, 5%
c, Các yếu tố sản xuất chung
Nợ TK Chi phí SXC
Có TK Hao mòn TSCĐ
Có TK CCDC
Có TK Tiền, Phải trả người bán
d, Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Có TK Chi phí NVL TT
Có TK Chi phí nhân công TT
Có TK CP sản xuất chung
e, Nhập kho thành phẩm:
Nợ TK Thành phẩm (Tổng giá thành sản phẩm nhập kho)
Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
f, Xuất bán trực tiếp không qua kho
Nợ TK Hàng gửi bán ( KH chưa chấp nhận)
Nợ TK Giá vốn hàng bán (KH chấp nhận mua)
Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Gía trị sp cuối kỳ = giá trị sp tồn đầu kỳ + giá trị sp nhập trong kỳ