1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương nguyên lý kế toán

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương nguyên lý kế toán
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Đề cương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Facebook comDethiNEU sổ nhật kí định khoản sổ cái tài khoản chữ T I, Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC Ko) 1 Báo cáo kết quả kinh doanh Tài khoản Doanh thu (TK loại 5), Chi phí (TK loại 6), Thu nhập khác (TK loại 7), Chi phí khác (TK loại 8) Chú ý các tài khoản này không có số dư → Trắc nghiệm thường cho 1 nghiệp vụ rồi hỏi nó có ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán vs Báo cáo kết quả kinh doanh không, các e chú ý nếu nghiệp.

Trang 1

sổ nhật kí: định khoản

sổ cái: tài khoản chữ T

I, Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt động

kinh doanh

(báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh BCTC: Ko)

1 Báo cáo kết quả kinh doanh

Tài khoản: Doanh thu (TK loại 5), Chi phí (TK loại 6), Thu nhập khác (TK loại 7), Chi

phí khác (TK loại 8) Chú ý: các tài khoản này không có số dư

→ Trắc nghiệm thường cho 1 nghiệp vụ rồi hỏi nó có ảnh hưởng đến Bảng cân đối

kế toán vs Báo cáo kết quả kinh doanh không, các e chú ý nếu nghiệp vụ có tác động đến các TK trên thì nó ảnh hưởng đến cả BC KQKD

Báo cáo kết quả kinh doanh

3, Doanh thu thuần = Doanh thu bán hàng – các khoản giảm trừ doanh thu

5, Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán

Trang 2

2 Bảng cân đối kế toán

vd1: Lợi nhuận được trình bày ở đâu? Vd?

Trên: BC KQKD: Lợi nhuận = Dthu – Cphí

bảng CĐKT: Lợi nhuận(N) = Ln(N-1) + KQKD(N)

Hàng tồn kho: CCDC, NVL, Hàng

hóa/thành phẩm/sp dở dang, Hàng

mua đg đi đg, Hàng gửi đi bán, hàng

chờ xử lí

Phải trả NLĐ

ứng trc/trả trc cho ng bán Thuế GTGT ra

Trang 3

Tạm ứng (NLĐ) Nhận ký cược, ký quỹ NH

Chứng khoán ngắn hạn Quỹ bình ổn giá

Quỹ khen thưởng phúc lợi

Nguyên giá TSCĐ, TSCĐ HH (máy móc

thiết bị) TSCĐ VH (quyền sử dụng đất,

bản quyền chế tạo sp, pm máy tính)

Vốn góp

Ký cược, ký quỹ DH Lợi nhuận chưa phân phối

Phải thu DH

II, Nguyên tắc kế toán 12

CÂU HỎI LÝ THUYẾT

1 Nguyên tắc thực thể kd:

vd: BCTC trình bày rõ vốn DN và vốn CSH

2 Hoạt động liên tục:

vd: Gỉa thiết DN hđ liên tục trong 1 năm trong BCTC đầu kỳ

3 Thước đo tiền tệ:

vd: Ở VN, mọi khoản đều quy ra VNĐ, dù thực tế đc giao dịch bằng dollar

4 Kỳ kế toán:

vd: DN A chia hđ DN thành 2 kỳ, mỗi kỳ 6 tháng

5 Nguyên tắc phá giá lịch sử:

vd: giá gốc của TS ko đc phép thay đổi như ngay 2/1 bỏ ra 2000 mua vật liệu thì phải ghi y nguyên như vậy

6 Nguyên tắc phù hợp:

vd: 1 khoản DT sẽ có 1 khoản chi phí tương ứng, như mua cái áo 20k, bán ra đc 25k

7 Nguyên tắc doanh thu thực hiện:

Trang 4

vd: sp đc tiếp thu hoàn toàn trong 1 đợt và KH trả đủ tiền thì tính doanh thu (khi hđ tiêu thụ hoàn toàn và độc lập với hoạt động thu tiền)

8 Cơ sở dồn tích:

vd: A bán hàng cho khách vào 2/1 hẹn 10/1 đến đưa tiền => kế toán ghi nhận tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ mà ko quan tâm đến thời điểm thu tiền/chi tiền

9 Nguyên tắc nhất quán:

vd: kn, nguyên tắc, chuẩn mực, các tính toán phải nhất quán từ thời kỳ này sang thời kỳ khác, nếu có thay đổi thì phải giải trình sự thay đổi đó

10.Nguyên tắc công khai:

vd: những ng sd thông tin kế toán đều phải đc biết về tình hình tc, kết quả kd

11.Nguyên tắc trọng yếu

- Nội dung: Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm sai lệch đáng kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính Chấp nhận BCTC có sự sai xót với điều kiện nó không làm ảnh hưởng tới tính trung thực, hợp lý của BCTC, ko ảnh hưởng đáng kể

Được thể hiện trong cách trình bày và tính toán (số học)

- Ví dụ:

Lợi nhuận sau thuế của công ty a là 1 tỷ Vnd, nhưng thông tin trên bảo BCTC là

950 tr Vnd: sai lệch ít, không mang tính chất trọng yếu, có thể chấp nhận đc Còn nếu là 500tr Vnd, số tiền sai lệch tương đối nên mang tính chất trọng yếu Tính giá thành, ứng lượng sản phẩm dở dang, khấu hao…

12.Nguyên tăc thận trọng

- Nội dung: xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lập các ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn, nhằm hạn chế tối đa những bất lợi trong tương lai

- Ví dụ: Ng mua A chưa trả khoản nợ phải thu Kh đã quá hạn, ta cân nhắc và có thể xem đây là một khoản lỗ, xem như chi phí

Nợ phải thu khó đòi, HTK bị giảm giá trên thị trg, Gửi bán -> dự phòng

Trang 5

III Tài sản cố định

Tính nguyên giá TSCĐ

Tính khấu hao

1 Nguyên giá TSCĐ

Do mua sắm:

Nguyên giá TSCĐ = Giá mua (không gồm thuế GTGT) + CP vận chuyển, lắp đặt –

Giảm giá hàng bán – Chiết khấu thương mại

- Nguyên giá không bao gồm thuế GTGT ( vì đề thi NLKT chỉ áp dụng tính thuế

theo phương pháp khấu trừ)

- Chi phí thu mua, lắp đặt, vận chuyển được tính vào nguyên giá : Một số em vẫn

hay định khoản vào chi phí khoản này/ khi tính nguyên giá lại chỉ tính giá hóa đơn

Nếu đề bài cho chi phí thu mua, lắp đặt, vận chuyển do bên công ty mình trả hộ bên bán thì: chi phí này sẽ không được tính vào nguyên giá mà sẽ coi như một

khoản phải thu của mình đối với bên bán Định khoản:

Nợ TK Tài khoản khác/ Có TK Tiền (chi trả hộ, không tách thuế GTGT phần)

- Chiết khấu thương mại: là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách

hàng mua với số lượng lớn Khoản chiết khấu này sẽ được trừ trực tiếp vào giá trị hàng mua khi các em định khoản

- Chiết khấu thanh toán: là khoản mà người bán giảm trừ cho người mua khi

thanh toán trước thời hạn Khoản chiết khấu này không trừ vào giá trị hàng mua

mà tính vào Doanh thu tài chính ( trong TH mình là người mua hàng) hoặc Chi phí

tài chính (trong trường hợp mình là người bán) Chiết khâu thanh toán sẽ được

tính trên số tiền đã thanh toán cho người bán

Do nhận vốn góp, biếu, tặng:

Nguyên giá = Gía hợp lý + Chi phí trước khi sử dụng

Trang 6

2 Tính khấu hao TSCĐ

KH TSCĐ tháng n được tính bằng công thức:

KH TSCĐ tháng (n-1) + KH TSCĐ tăng tháng n – KHTSCĐ giảm tháng n

a Các phương pháp tính KH TSCĐ:

- Phương pháp khấu hao theo đường thằng

Mức khấu hao năm = Nguyên giá TSCĐ/ thời gian sử dụng = Nguyên giá x tỷ lệ KH

b Nguyên tắc tính khấu hao:

TSCĐ không tham gia vào hoạt động sxkd/ không thuộc sở hữu của DN (trừ TSCĐ

DN thuê) không phải trích khấu hao

Hao mòn TSCĐ: thgian dài; KH TSCĐ: những khoảng thgian bằng nhau

c Định khoản khấu hao

Nợ: chi phí Sx

Nợ: chi phí bán hàng

Nợ: chi phí quản lý

Có: hao mòn TSCĐ

3 Các định khoản cơ bản

TĂNG TSCĐ

a Mua sẳm TSCĐ *

+ Phản ánh giá hóa đơn/ Chi phí vận chuyển:

Nợ TK TSCĐ

Nợ TK Thuế GTGT vào

Có TK Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải trả NB

+ Chiết khấu thanh toán:

Nợ TK Tiền mặt, TGNH, phải trả NB

Có TK Doanh thu tài chính (khi mình là người mua hàng)

Trang 7

+ Kết chuyển nguồn hình thành tài sản:

Nợ TK Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ…

Có TK Vốn CSH

b, TSCĐ hình thành từ xây dựng cơ bản *

+ Phản ánh chi phí trong quá trình xây dựng:

Nợ TK Chi phí xây dựng cơ bản dở dang/ Chi phí xây dựng TSCĐ

Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ:

Có TK Tiền mặt, TGNH, NVL, …

+ Xây dựng hoàn thành:

Nợ TK TSCĐ:

Có TK Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:

+ Kết chuyển nguồn hình thành TS:

Nợ TK Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ…

Có TK Vốn CSH

c, Tăng do biếu, tặng, tài trợ.

Nợ TK: TSCĐ

Có TK: Thu nhập khác

d, TSCĐ tăng do nhận vốn góp

Nợ TK TSCĐ:

Có TK Vốn CSH

e, Tăng do nhận lại vốn góp.

Nợ: TSCĐ

Có: vốn góp liên doanh

Có/Nợ: Tiền chênh

f, Tăng do kiểm kê thừa

Nợ: TSCĐ

Có: Phải trả khác

GIẢM TSCĐ

a, Thanh lý, nhượng bán TSCĐ *

+ Ghi giảm TSCĐ: (xoa sổ tài sản cố định)

Nợ TK Chi phí khác:

Nợ TK hao mòn TSCĐ:

Có TK TSCĐ:

+ Phản ánh thu nhập từ thanh lý:

Trang 8

Nợ TK Tiền mặt, TGNH, Phải thu KH

Có TK Thu nhập khác

Có TK Thuế GTGT ra

+ Phản ánh chi phí từ thanh lý:

Nợ TK Chi phí khác

Nợ TK Thuế GTGT vào

Có TK Tiền, TGNH, phải trả NB

b, TSCĐ giảm do mang đi góp vốn

Nợ TK HM TSCĐ: Hao mòn tính đến thời điểm mang đi góp vốn (Xóa hao mòn)

Nợ TK Vốn góp liên doanh: Giá trị được hội đồng liên doanh đánh giá

Nợ TK Chi phí khác (TSCĐ mang đi góp vốn bị đánh giá thấp hơn GTCL)

Có TK TSCĐ: Nguyên giá TSCĐ (Xóa nguyên giá)

Có TK Thu nhập khác ( TSCĐ được đánh giá cao hơn GTCL)

c Giảm do trả lại vốn góp

Nợ: HM TSCĐ (xóa hao mòn)

Nợ: Vốn CSH

Có: TSCĐ (xóa nguyên giá)

Nợ/Có: Tiền chênh

d, Giảm do kiểm kê thiếu

Nợ: HM TSCĐ (xóa hao mòn)

Nợ: Phải thu khác (giá trị còn lại)

Có: TSCĐ (xóa nguyên giá)

e, TSCĐ bị mất mát *

+ Phản ánh giá trị TS mất:

Nợ TK TS thiếu chờ xử lý

Nợ TK HM TSCĐ

Có TK TSCĐ

+ Xử lý:

Nợ TK Phải trả công nhân viên (trừ vào lương)

Nợ TK Chi phí khác

Có TK TS thiếu chờ xử lý

IV Nguyên vật liệu

Tính nguyên giá NVL

Tính giá xuất NVL

Trang 9

1.Tính nguyên giá/ giá gốc/ giá mua/ giá nhập kho (tương tự như TSCĐ)

Giá trị HTK cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Xuất trong kỳ

a Mua ngoài

Nguyên giá = Giá mua (không gồm thuế GTGT) + CP vận chuyển, lắp đặt – Giảm

giá hàng bán – Chiết khấu thương mại

b Tự sx

Nguyên giá = Gía trị sx – Chi phí vượt định mức, không hợp lý

c Nhận vốn góp liên doanh

Nguyên giá = Gía trị góp vốn + Chi phí tiếp nhận

2 Tính giá xuất

Có 4 phương pháp tính giá xuất:

- FIFO

- LIFO (Việt Nam đã bỏ phương pháp này)

- Bình quân (bình quân sau mỗi lần nhập, bình quân cả kỳ dự trữ)

- Giá đích danh: Hàng được xác đinh giá bằng giá mua ban đầu

Khi tính giá xuất kho theo phương pháp FIFO, bình quân sau mỗi lần nhập nên kẻ bảng Nhập – xuất – tồn để dễ theo dõi và thực hiện định

Gía xuất bình quân cả kỳ dự trữ = giá trị tồn đầu kỳ và nhập trong kỳ (P.Q)/Q Số

lượng tồn đầu kỳ và nhập trong kỳ

Chú ý:

 chỉ dùng cho NVL/CCDC/ hàng hóa đã qua kho

 đối với hàng mua đang đi đường, hàng mua xuất trực tiếp cho sản xuất thì không thể hiện trên bảng nhập xuất tồn này

Trang 10

3.Hạch toán cơ bản NVL:

TĂNG NVL

a, Hạch toán mua NVL nhập kho: *

+ Phản ánh giá mua: giống TSCĐ

+ Chi phí vận chuyển: giống TSCĐ

+ Chiết khấu thanh toán: giống TSCĐ

- Mua NVL nhận được hóa đơn nhưng hàng chưa về nhập kho:

 Hàng chưa về:

Nợ TK Hàng đang đi đường

Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ

Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải trả NB

 Hàng về đến kho:

Nợ TK NVL, CCDC

Có TK Hàng đang đi đường

- Mua NVL hàng về nhưng chưa nhận được hóa đơn:

 Hóa đơn chưa về:

Nợ: NVL, CCDC

Có: Phải trả người bán (GIÁ TẠM TÍNH)

 Hóa đơn về:

Nợ: NVL, CCDC

Nợ: VAT vào

Có: Phải trả người bán

b Tăng do nhận vốn góp liên doanh:

NỢ: NVL, CCDC

CÓ: Vốn góp, vốn kd

d, Tăng do nhận lại vốn góp liên doanh:

NỢ: NVL, CCDC (giá thỏa thuận)

CÓ: Vốn góp liên doanh

NỢ/ CÓ: Tiền chênh

e, Tặng do nhận viện trợ, biếu tặng, cho:

NỢ: NVL, CCDC

CÓ: Thu nhập khác

f, Tăng do sx hoàn thành nhập kho *

-khi sx:

NỢ: chi phí sx NVL

CÓ: tiền, NVL,…

Trang 11

- Khi hoàn thành:

NỢ: NVL, CCDC

CÓ: CP SX NVL

i, Tăng do kiểm kê thừa

NỢ: NVL, CCDC

CÓ: Phải trả khác

k, Tăng do thu hồi từ thanh lý TSCĐ

NVL GIẢM

a Giảm do xuất dùng cho sxkd

- Xuất NVL từ kho cho sản xuất:

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, CP sx chung, CP bán hàng, CP quản lý

Có TK NVL, CCDC

- NVL đang đi đường không nhập kho mà dùng ngay cho sản xuất:

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Có TK hàng đang đi đường

- Mua NVL không qua kho mà xuất trực tiếp cho sản xuất:

Nợ TK Chi phí NVL trực tiếp

Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ

Có TK Tiền mặt, TGNH, Phải trả NB

b Giảm do góp vốn liên doanh

NỢ: vốn góp liên doanh (thỏa thuận)

CÓ: NVL, CCDC (giá xuất kho)

NỢ: CP khác

CÓ: TN khác

c, Giảm do trả lại vốn góp KD

NỢ: Vốn góp (vốn kd)

CÓ: NVL, CCDC

NỢ, CÓ: Tiền chênh

d, Giảm do thiếu khi kiểm kê

NỢ: Phải thu khác

CÓ: NVL, CCDC

V, Công cụ dụng cụ

Trang 12

Tính phân bổ CCDC

Tính nguyên giá CCDC, Tính giá xuất CCDC: như NVL (Vì đều là hàng tồn kho)

1.Phân bổ CCDC

- Giá trị CCDC phân bổ 1 lần = Nguyên giá

- Giá trị CCDC phân bổ n lần = Nguyên giá.n/tổng số lần phân bố

2 Hạch toán cơ bản CCDC:

- Hạch toán mua CCDC nhập kho: Mua CCDC nhưng chưa về nhập kho; Khi hàng đi đường về đến kho => NHƯ NVL

- Xuất CCDC từ kho, phân bổ một lần:

Nợ TK Chi phí SXC, BH

Có TK CCDC

- Xuất CCDC từ kho phân bổ ngắn hạn (dưới 12 tháng), dài hạn (trên 12 tháng): + Bút toán 1: GHI NHẬN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

Nợ TK Chi phí trả trước ngắn hạn/dài hạn

Có TK CCDC

+ Bút toán 2: PHÂN BỔ GIÁ TRỊ CCDC VÀO SP SXKD:

Nợ TK: Chi phí SXC, BH, QLDN

Có TK: CP trả trước ngắn hạn/dài hạn

- CCDC đang đi đường xuất thẳng cho sản xuất, phân bổ một lần:

Nợ TK Chi phí SXC, BH, QLDN

Có TK Hàng đang đi đường

- CCDC đang đi đường xuất thẳng cho sản xuất , phân bổ ngắn hạn hoặc dài hạn: + Bút toán 1

Nợ TK Chi phí trả trước ngắn hạn/dài hạn

Có TK Hàng đang đi đường

+ Bút toán 2

Nợ TK Chi phí SXC, BH, QLDN

Có CP trả trước ngắn hạn/ dài hạn

VI Lương và các khoản trích theo lương

Trang 13

Hạch toán cơ bản:

1 Tính ra tiền lương phải trả:

Nợ TK CP nhân công trực tiếp: A

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: B

Nợ TK Chi phí bán hàng: C

Nợ TK Chi phí quản lý DN: D

Có TK Phải trả CNV: E

2 Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

Nợ TK CP nhân công trực tiếp: A x 23,5%

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: B x 23,5%

Nợ TK Chi phí bán hàng: C x 23,5%

Nợ TK Chi phí quản lý DN: D x 23,5%

Nợ TK Phải trả CNV: E x 10,5%

Có TK BHXH: E x 25,5%

Có TK BHYT: E x 4,5%

Có TK KPCĐ: E x 2%

Có TK BHTN: E x 2%

Trang 14

3 Nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ cho cơ quan quản lí

Nợ: BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

Có: Tiền

4 Xác định các khoản khác và các khoản khấu trừ vào thu nhập

a Giảm thu nhập NLĐ (vd: bồi thường NVL, … bị mất)

NỢ: Phải trả NLĐ

CÓ: Phải thu khác

CÓ: Thuế thu nhập cá nhân

b Tăng thu nhập NLĐ

NỢ: Qũy khen thưởng

NỢ: BHXH

CÓ: Phải trả NLĐ

5 Thanh toán cho NLĐ

a Trả lương đúng hạn

Nợ: Phải trả NLĐ

34 23.5 5

Trang 15

Có: Tiền

b Nếu trả lương chậm

 Nợ: Phải trả NLĐ

Có: Lương lĩnh chậm

 Nợ: Phải trả khác (lương lĩnh chậm)

Có: Tiền

VII Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm

1 Về các loại chi phí

- Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp

- Chi phí Nhân công trực tiếp

- Chi phí Sản xuất chung

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

 Ba chi phí đầu tiên dùng để tính giá thành sản phẩm

 Đối với Chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp: đọc kỹ nội dung nghiệp vụ xem nó phục vụ bộ phận nào thì định khoản tăng chi phí bộ phận ấy

2 Về doanh thu

Trường hợp khi bán hàng mà người mua đã chấp nhận thanh toán: định khoản doanh thu và giá vốn

Trong trường hợp xuất hàng gửi bán nhưng khách hàng chưa chấp nhận: Nợ TK hàng gửi bán/ Có TK Thành phẩm, hàng hóa

3 Tính Giá thành SP

Chi phí tập hợp lên giá thành thành phẩm :

 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (Chính, phụ)

 Chi phí nhân công trực tiếp

Trang 16

 Chi phí sản xuất chung

Tổng giá thành = Giá trị SPDD đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ - Giá trị SPDD

cuối kỳ

4 Giá trị SPDD cuối kỳ

2 cách thường gặp:

a Xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí NVL chính:

Giá trị NVL chính trong SPDD = �ố �ượ�� ���� ��ố� �ỳ/ (�ố �ượ�� ℎ� à ℎ�

� ẩ � + �ố �ượ�� ����) ×��à� �ộ ��á ��ị ��� ℎ� í ℎ�

Ví dụ: Công ty A có 1.000 SPDD đầu kỳ, giá trị 50.000

Trong kỳ: CP NVLC: 100.000, NVLP: 60.000, NCTT: 40.000, SXC: 100.000

Cuối kỳ, nhập kho 2.000 SP, còn 1.000 SPDD Tính giá trị SPDD CK và đơn giá SP, lập thẻ tính giá biết rằng sản phẩm dở dang cuối kỳ được tính theo CP nguyên vật liệu chính

BG: Giá trị SPDD CK: 1.000/ (2.000+1.000)] x (50.000 +100.000) = 50.000

Tổng giá thành: 50.000 + 300.000 – 50.000 = 300.000 → Đơn giá: 300.000/ 2.000 = 150/SP

b Xác định giá trị SP DD theo sản lượng ước tính tương đương:

- Dựa theo mức độ hoàn thành và số lượng SPDD để quy đổi SPDD thành SP hoàn thành (PP này chỉ áp dụng với chi phí chế biến, còn chi phí NVL chính phải xác định theo số thực tế đã dùng)

��á ��ị ���� ����� ���� =

�ố �ượ�� ���� �� ℎ� ô�� ��� đổ�/ ( �ố �ượ�� �� +�ố �ượ�� ���� ℎ

ô�� ��� đổ�) ×�ổ�� �� ����

�ℎ� ℎ� í ℎ� ế ��ế� ����� ���� =

Trang 17

�ố �ượ�� ���� �� ��� đổ� �� ℎ� à ℎ� ℎ� ẩ / (� �ố �ượ�� �� +�ố �ượ��

���� ��� đổ�) ×�ổ�� �� ℎ� ế ��ế� (NVLP, NCTT)

5 Hạch toán cơ bản

a, Xuất NVL cho sản xuất:

Nợ TK Chi phí NVLTT (sx tt)

Nợ TK Chi phí NVL chung (sx gián tiếp)

Có TK NVL

b, Chi phí SXC:

Nợ TK Chi phí SXC:

Nợ TK Thuế GTGT đc khấu trừ

Có TK Phải trả người lao động (nếu tính lương cho NV phân xưởng), tiền mặt, TGNH, phải trả NB ( nếu mua dịch vụ như điện nước… )

c, TÍnh lương NCTT và các khoản trích theo lương.

Nợ TK Chi phí Nhân công trực tiếp

Nợ TK Chi phí sx chung

Có TK Phải trả người LĐ

Có TK BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ Trích theo lương * 23, 5%

c, Các yếu tố sản xuất chung

Nợ TK Chi phí SXC

Có TK Hao mòn TSCĐ

Có TK CCDC

Có TK Tiền, Phải trả người bán

d, Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

Nợ TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Có TK Chi phí NVL TT

Có TK Chi phí nhân công TT

Có TK CP sản xuất chung

e, Nhập kho thành phẩm:

Nợ TK Thành phẩm (Tổng giá thành sản phẩm nhập kho)

Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

f, Xuất bán trực tiếp không qua kho

Nợ TK Hàng gửi bán ( KH chưa chấp nhận)

Nợ TK Giá vốn hàng bán (KH chấp nhận mua)

Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Gía trị sp cuối kỳ = giá trị sp tồn đầu kỳ + giá trị sp nhập trong kỳ

Ngày đăng: 07/06/2022, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng cân đối kế toán - Đề cương nguyên lý kế toán
2. Bảng cân đối kế toán (Trang 2)
bảng CĐKT: Lợi nhuận(N) = Ln(N-1) + KQKD(N) - Đề cương nguyên lý kế toán
b ảng CĐKT: Lợi nhuận(N) = Ln(N-1) + KQKD(N) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w